Trong thực tế các đại lượng vật lý như vận tốc , nhiệt độ môitrường biên độ tín hiệu đầu ra của loa trong máy thu vô tuyến vv…đều là các tín hiệu tương tự t A... Định nghĩa Tín hiệu số:
Trang 1Chương 1: Các KN cơ bản-Hệ thống số và hệ mã Chương 2: Đại số Boole
Chương 3: Cổng Logic & Họ vi mạch số
Chương 4: Hệ mạch tổ hợp
Chương 5: Hệ mạch tuần tự và thanh ghi
Chương 6: Vi mạch số và vấn đề giao tiếp
Chương 7: Bộ nhớ.
Trang 2Tín hiệu tương tự: Tín hiệu tương tự là tín hiệu có
biên độ biến thiên liên tục theo thời gian Trong thực
tế các đại lượng vật lý như vận tốc , nhiệt độ môitrường biên độ tín hiệu đầu ra của loa trong máy thu
vô tuyến vv…đều là các tín hiệu tương tự
t A
Trang 3I TÍN HIỆUTƯƠNG TỰ VÀ TÍN HIỆU SỐ
1 Định nghĩa
Tín hiệu số: Tín hiệu số là tín hiệu có biên độ gián
đoạn theo thời gian Biên độ chỉ có hai mức như hình
vẽ Mức (1) đặc trưng cho giá trị biên độ cao, mức(0) đặc trưng cho giá trị biên độ thấp
(0) đặc trưng cho giá trị biên độ thấp
1
A
Trang 4 Các hệ thống số được phân biệt với nhau bởi cơ số của hệ.
Cơ số của hệ là lượng ký tự phân biệt trong một hệ đếm
Trang 5II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
Trang 6II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
1. Chuyển đổi giữa các hệ thống số:
a Đổi từ cơ số S sang cơ số 10:
Ta có thể biểu diễn bất kỳ một số N trong hệ cơ số S sang số thập phân bằng công thức sau:
C5 C4 C3 C2 C1 C0
Trang 8II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
1 Chuyển đổi giữa các hệ thống số:
b Đổi từ cơ số 10 sang cơ số S: lấy con số trong cơ số 10 chia liên
tiếp cho S đến khi thương số bằng 0 thì dừng lại.
Cho A(10) = 10,7565 hãy tìm A(2) lấy tới 4 bit lẻ.
Trang 9II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
2 Hệ thống số nhị phân (BINARY)
Hệ thống số nhị phân sử dụng 2 số tự nhiên 0 và 1 để diễn tả về lượng của một đại lượng nào đó Một dãy số nhị phân được biểu diễn như sau:
bn-1bn-2…b1b0,b*1b bm
Theo qui ước mỗi số hạng được gọi là 1 bit Bit tận cùng bên trái gọi là MSB (bít có giá trị cao nhất) , Bit tận cùng bên phải gọi
là LSB (bít có giá trị thấp nhất)
Trang 11II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
2 Hệ thống số nhị phân (BINARY) VD:
Trang 12II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
2 Hệ thống số nhị phân (BINARY)
◦ Số bù 1 và số bù 2
Chuyển từng bit của một số nhị phân từ giá trị “0” sang
giá trị “1” và ngược lại, ta được số bù 1 tương ứng của số nhị phân đó Sau đó, cộng 1 vào số bù 1 ta thu được số bù
nhị phân đó Sau đó, cộng 1 vào số bù 1 ta thu được số bù
2 Số bù 2 chính là số âm tương ứng với số nhị phân ban
đầu
Ví dụ: (101)2 = (5)10
Số bù 1: (010)2
Số bù 2: (011)2=(-5)10→(1011)2
Trang 13II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
2 Hệ thống số nhị phân (BINARY)
Trang 14 Phép trừ 2 số HEX: khi trừ số bé cho số lớn ta phải mượn
16 và trả 1 vào vị trí số kế tiếp bên trái
7C3 – 5DB = ? 1E8
Trang 15II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
4 Các loại mã:
a Mã BCD: (binary – code – decimal, viết tắt là BCD)
Ví dụ 1: Số thập phân = 3184 Mỗi ký số được đổi sang số
nhị phân tương như sau:
Chú ý:Các con số biểu diễn bằng mã BCD 8421 và 7421
là duy nhất trong khi các mã BCD 5421 hay 2421 làkhông duy nhất
Trang 18II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
2 Các loại mã:
a Mã BCD: (binary – code – decimal, viết tắt là BCD)
Phép trừ:
Trang 19c Mã Gray ( Gray code ):Trong mã Gray hai mã số kề
nhau chỉ thay đổi 1 bit như bảng sau:
Thập phân Nhị phân Gray Thập phân Nhị phân Gray
Trang 20nhận ra được mã biểu thị mẫu tự abc, dấu chấm câu,những ký tự đặc biệt, cũng như ký tự số Những mã nàyđược gọi là mã chữ số Bộ mã chữ số hoàn chỉnh gồm có
26 chữ thường, 26 chữ hoa , 10 ký tự số, 7 dấu chấm câu
và chừng độ 20 đến 40 ký tự khác Ta có thể nói rằng mãchữ số biểu diễn mọi ký tự và chức năng có trên bàn phímmáy tính
Mã chữ số được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay là mãASCII (American Standard Code for InformationInterchange)
Trang 22II HỆ THỐNG SỐ VÀ MÃ SỐ
2 Các loại mã:
b Mã thừa 3 ( Excess – 3 code )
Mã thừa 3 của một số được thực hiện bằng cách lấy giá trịthập phân của số đó cộng thêm 3 rồi đổi sang số nhị phânbình thường