- Đề ra và thực hiện các kế hoạch dài hạn 5 năm lần thứ V, VI và kế hoạch 7 năm * Phơng hớng: - Phát triển công nghiệp nặng - Nông nghiệp thâm canh trong SX - Đối ngoại: duy trì hòa bình
Trang 11 Giáo viên: Bản đồ thế giới
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình dạy học.
*Hoạt động 1:Công cuộc khôi
phục kinh tế sau chiến tranh.
- GV: Giới thiệu Liên Xô trên bản
đồ thế giới
- HS đọc mục 1
- CH: Tình hình Liên Xô sau khi
bớc ra khỏi cuộc chiến tranh nh
Ngày giảng:
Lớp 9…………
Tiết 1 Phần một: Lịch sử thế giới hiện đại từ
năm 1945 đến nay
Chơng I: Liên Xô và các nớc đông âu sau chiến tranh thế giới thứ hai
Bài 1: Liên xô và các nớc đông âu từ năm
1945 đến giữa những năm 70
của thế kỷ XX
10
Trang 2- CH: Kết quả đạt đợc của kế
hoạch 5 năm nh thế nào? Việc rút
ngắn thời gian hoàn thành kế
hoạch nói lên điều gì?
- HS thảo luận
- GV quan sát, gợi ý
- Các nhóm tráo bài cho nhau
- GV:gọi đại diện các nhóm lên trả
quên mình của nhân dân Liên Xô)
* Hoạt động 2: Tiếp tục xây
dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của
CNXH
- GV giải thích khái niệm "cơ sở
vật chất - kĩ thuật của CNXH"
- (Đó là nền sản xuất đại cơ khí
với công nghiệp hiện đại, nông
nghiệp hiện đại, văn hoá và KHKT
2 Tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất -
kĩ thuật của CNXH (từ năm 1950
đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX).
- Đề ra và thực hiện các kế hoạch dài hạn (5 năm lần thứ V, VI và kế hoạch
7 năm)
* Phơng hớng:
- Phát triển công nghiệp nặng
- Nông nghiệp thâm canh trong SX
- Đối ngoại: duy trì hòa bình thế giới
* Kết quả:
- Kinh tế: Công nghiệp đứng thứ hai thế giới
- KHKT: Năm 1957 phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên lên khoảng không vũ trụ
+ Năm 1961 phóng con tàu phơng
Đông bay vòng quanh trái đất
4 Củng cố: (2 )’
Trang 3Những thành tựu chính của Liên Xô trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của CNXH trong những năm 50, 60 của thế kỉ XX
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’
- Đọc và chuẩn bị tiếp phần II
- Học bài theo câu hỏi SGK
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
………
………
………
………
………
Ngày giảng: Lớp 9A………
Lớp 9B………
Lớp 9C………
Tiết:2 Bài 1: Liên xô và các nớc đông âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ xx I Mục tiêu 1 Kiến thức: - Những thắng lợi có ý nghĩa lịch sử của nhân dân các nớc Đông Âu sau năm 1945 Giành thắng lợi trong cuộc cách mạng giải phong dân tộc, thiết lập chế độ dân chủ nhân dân và tiến hành công cuộc xây dựng CNXH - Sự hình thành hệ thiống XHCN thế giới 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích và nhận định các sự kiện, các vấn đề lịch sử 3 Thái độ: - Khẳng định những thành tựu to lớn có ý nghĩa lịch sử của công cuộc xây dựng CNXH ở các nớc Đông Âu II Chuẩn bị 1 Giáo viên: - Lợc đồ Liên Xô và các nớc Đông Âu từ 1945-1970 2 Học sinh: - Đọc và chuản bị bài III Tiến trình dạy học. 1 ổn định tổ chức: (1 )’ Lớp 9A……… …………/ Vắng………
Lớp 9B……… …………/ Váng………
Lớp 9C……… …………/ Vắng………
2 Kiểm tra: ( 3 )’
- CH: Nêu những thành tựu chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng CNXH từ 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX?
- ĐA: Nền kinh tế phát triển mạnh, công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới
- KHKT Năm 1957 phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên lên khoảng không
vũ trụ Năm 1961 Phóng con tàu Phơng Đông bay vòng quanh trái đất
12
Trang 43 Bài mới:
*Hoạt động 1: Sự ra đời của các
hiện những nhiệm vụ gì?
* Hoạt động 2: Tiến hành xây
dựng CNXH
- CH: Những nhiệm vụ chính của
nhân dân Đông Âu trong công cuộc
- Trớc chiến tranh: Lệ thuộc vào các nớc t bản Tây Âu
- Trong chiến tranh: Bị phát xít Đức chiếm đóng và nô dịch
* Hoàn cảnh: Hồng quân Liên Xô tiến vào lãnh thổ Đông Âu truy kích quân phát xít Đức , Nhân dân nổi dậy đấu tranh giành chính quyền, thành lập nhà nớc dân chủ nhân dân các nớc Đông Âu
*Nhiệm vụ:
- Xóa bỏ sự bóc lột của giai cấp t sản
- Đa nông dân vào con đờng làm ăn tập thể
- Tiến hành công nghiệp hóa XHCN
- Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH
* Thành tựu:
Đầu những năm 70 trở thành những nớc có nền CN, NN phát triển, bộ mặt kinh tế, xã hội thay đổi
III Sự hình thành hệ thống
Trang 5* Hoạt động 3: Sự hình thành hệ
thống XHCN
- HS: đọc mục III
- CH: Hệ thống XHCN ra đời trong
hoàn cảnh nào? Có mục đích gì?
- CH: Hội đồng tơng trợ kinh tế bao
gồm những nớc nào?
- CH: Những thành tựu cơ bản của
khối SEV?
- CH: Tổ chức Vác sa va thành lập
với mục đích gì?
(Chống lại sự hiếu chiến của Mĩ và
khối Na To, bảo vệ an ninh châu Âu
và thế giới, bảo vệ công cuộc xây
dựng CNXH)
(11 )’
XHCN
- Mục đích: Xây dựng CNXH:
Ngày 8/1/1949 Hội đồng tơng trợ kinh tế (SEV) đợc thành lập, đánh dấu sự hình thành hệ thống XHCN
Tổ chức Vác sa va đợc thành lập tháng 5/1955
4 Củng cố: (5 )’
- Sự ra đời của các nớc Đông Âu và sự hình thành hệ thống XHCN
- HS làm bài tập: Điền tên các nớc đợc thành lập theo thời gian sau
7/1944
8/1944
4/1945
5/1945
11/1945
12/1945
9/1946
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’
Học bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 2
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
Ngày giảng: Lớp 9A…………
Lớp 9B…………
Lớp 9C…………
Tiết 3 Bài 2: Liên xô và các nớc đông âu
từ những năm 70 đến đầu những
năm 90 của thế kỉ xx
I Mục tiêu.
14
Trang 6- ĐA: - Xây dựng bộ máy chính quyền dân chủ nhân dân
- Cải cách ruộng đất, quốc hữu hóa các xí nghiệp
- Thực hiện quyền tự do dân chủ, cải thiện đời sống nhân dân
- CH: Nguyên nhân nào dẫn tới sự
khủng hoảng của Liên bang Xô viết?
- CH: Công cuộc cải tổ diễn ra nh thế
nào?
- CH: Công cuộc cải tổ đất nớc đa
Liên Xô đến hậu quả gì?
(20 )’ I Sự khủng hoảng và tan rã của
Liên bang Xô Viết
* Nguyên nhân:
- Năm 1973 khủng hoảng dầu mỏ
đã ảnh hởng trực tiếp tới Liên Xô
- Liên Xô không tiến hành cải cách kinh tế, chính trị, xã hội để giải phóng khó khăn
- Mô hình XHCN còn nhiều sai lầm cản trở sự đi lên của đất nớc
-> Đầu những năm 80 đất nớc lâm vào khủng hoảng toàn diện
*Diễn biến:
- Tháng 3/1985 Goóc Ba Chốp lên nắm quyền lãnh đạo, tiến hành cải
tổ đất nớc.Nhng không thành công
* Hậu quả:
- Đất nớc khủng hoảng rối loạn
- Mâu thuẫn sắc tộc bùng nổ, nhiều nớc cộng hòa đòi li khai
Trang 7- CH: Trong bối cảnh đó điều gì đã
xẩy ra?
*Hoạt động 2: Cuộc khủng hoảng
và tan rã của chế độ XHCN ở các
nớc Đông Âu
- CH: Tình hình các nớc Đông Âu
đầu những năm 80 nh thế nào?
- HS đọc chữ in nhỏ SGK
- CH: Hình thức đấu tranh để tháo gỡ
khủng hoảng nh thế nào?
- (Mít tinh, biểu tình ,tổng tuyển
cử , )
- CH: Tổng tuyển cử tự do đem lại kết quả gì đối với các nớc Đông Âu? - (Đây là tổn thất hết sức nặng nề đối với phong trào cách mạng giải phóng dân tộc trên thế giới.) - GV đọc TLTK (18 )’ - Các tệ nạn xã hội gia tăng -> Ngày 19/8/1991 cuộc đảo chính lật đổ Goóc Ba chốp không thành -> Các nớc cộng hòa đòi độc lập và tách ra khỏi Liên bang Ngày 21/12/1991 11 nớc cộng hòa họp, kí quyết định giải tán Liên bang, thành lập cộng đồng các quốc gia độc lập Ngày 25/12/1991 Goóc Ba chốp tuyên bố từ chức II Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu. - Đầu những năm 80 các nớc Đông Âu lâm vào tình trạng khủng hoảng về chính trị, kinh tế gay gắt - Đến cuối năm 1988 khủng hoảng lên đến đỉnh cao: bắt đầu từ Ba Lan rồi khắp Đông Âu, mũi nhọn đấu tranh nhằm vào Đảng cộng sản Kết quả: - Đảng cộng sản các nớc Đông Âu mất quyền lãnh đạo - Các thế lực chống CNXH thắng cử giành chính quyền -> Năm 1989 chế độ XHCN ở Đông Âu sụp đổ 4 Củng cố: (2 )’ - Quá trình khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô cũng nh ở các nớc Đông Âu đã kết thúc sự tồn tại của hệ thống XHCN thế giới 5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’ - Học bài theo câu hỏi SGK - Chuẩn bị bài 3 * Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy. ………
………
………
………
16
Trang 82 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng t duy, khái quát, tổng hợp cũng nh phân tích sự kiện lịch sử
- Kĩ năng sử dụng bản đồ
3 Thái độ:
- Thấy rõ cuộc chiến tranh anh dũng của nhân dân các nớc á, Phi, Mĩ - La tinh
- Tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị giữa dân tộc các nớc
- Nâng cao lòng tự hào dân tộc
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Bản đồ thế giới, TLTK
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình dạy học
Đầu những năm 80 của thế kỉ XX đất nớc lâm vào khủng hoảng toàn diện
- ở Đông Âu: Các nớc lâm vào tình trạng khủng hoảng về chính trị, kinh tế gay gắt Đến cuối năm 1988 khủng hoảng lên tới đỉnh cao bắt đầu từ Ba Lan khắp Đông Âu
3 Bài mới:
Trang 9*Hoạt động1: Giai đoạn từ năm
1945 đến giữa những năm 60 của
thế kỉ XX.
- HS đọc mục I
- GV sử dụng bản đồ giới thiệu khu
vực châu á, Phi, Mĩ-La tinh và cuộc
đấu tranh giải phóng dân tộc nhằm
đập tan CNĐQ
- CH: Phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc ở các nớc á, Phi,
Mĩ-La tinh diễn ra nh thế nào?
- CH: Tiêu biểu là những nớc nào?
- CH: Kết quả của phong trào giải
- CH: Phong trào giải phóng dân tộc
trong giai đoạn này diễn ra nh thế
n-ớc châu Phi chủ nghĩa thực dân tồn
tại dới hình thức chế độ phân biệt
chủng tộc A- pác thai tập trung ở 3
n-ớc: Rô- đê- di- a, Tây Nam Phi, Cộng
hòa Nam Phi
- GV giải thích thế nào là chế độ A
pác thai (TLTK)
- CH: Phong trào đấu tranh của nhân
dân châu Phi trong giai đoạn này nh
nê xi a, Việt Nam, Lào)
* Châu Phi, Mĩ-La tinh: Nhiều nớc
nổi dậy đấu tranh giành độc lập tiêu biểu: -17 nớc châu Phi (1960)
- Phong trào giải phóng dân tộc ở 3
n-ớc ăng- gô- la, Mô- dăm- bích, Ghi- nê- bít xao
-> Lật đổ thống trị Bồ Đào Nha
- ý nghĩa: Là thắng lợi quan trọng của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi
III Giai đoạn từ những năm 70 đến
giữa những năm 90 của thế kỉ XX.
- Đấu tranh xóa bỏ chủ nghĩa A pác thai
18
Trang 10thế nào? Kết quả ra sao? -> Chính quyền thực dân tuyên bố xóa
bỏ chế độ phân biệt chủng tộc , ngời
da đen có quyền tự do, dân chủ, chính quyền của ngồi da đen đợc thành lập
4 Củng cố: (3 )’
- Các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nớc châu á,
Phi, Mĩ-La tinh từ năm 1945 đến những năm 90 của thế kỉ XX
5 Hớng dẫn học ở nhà: (2 )’
Học bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 4
* Nnững lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
………
………
………
………
Ngày giảng: Lớp 9A…………
Lớp 9B…………
Lớp 9C…………
Tiết 5 Bài 4: Các nớc châu á I Mục tiêu 1 Kiến thức: - HS nắm đợc tình hình các nớc châu á sau chiến tranh thế giới thứ hai - Sự ra đời của nớc Cộng hòa nhân dân Trung Hoa - Các giai đoạn phát triển của nớc Cộng hòa nhân dân Trung Hoa từ năm 1945 đến nay 2 Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng tổng hợp, phân tích, kĩ năng sử dụng bản đồ 3 Thái độ: - Giáo dục cho HS tinh thần quốc tế, đoàn kết với các nớc trong khu vực cùng xây dựng xã hội giàu đẹp công bằng, văn minh II Chuẩn bị 1 Giáo viên: - Bản đồ châu á, tài liệu tham khảo SGV Trang 24 2 Học sinh: - Đọc và chuẩn bị bài III Tiến trình dạy học 1 ổn định tổ chức: (1 )’ Lớp 9A…… ………/ Vắng………
Lớp 9B…… ………/ Vắng………
Lớp 9C…… …… / Vắng………
2 Kiểm tra: (5 )’
- CH: Nêu các giai đoạn phát triển của phong trào giải phóng dân tộc của các nớc
á, Phi, Mĩ-La tinh từ sau năm 1945 đến những năm 90 của thế kỉ XX?
- ĐA: - Giai đoạn từ năm 1945 đến những năm 60 của thế kỉ XX
Trang 11- Giai đoạn từ những năm 60 đến những năm 70 của thế kỉ XX
- Giai đoạn từ những năm 70 đến những năm 90 của thế kỉ XX
+ Sau chiến tranh
- GV: sử dụng bản đồ giới thiệu các
- CH: Tình hình Trung Hoa trong giai
đoạn này nh thế nào?
- GV: Giải thích các khái niệm
- Cuối TK XX tình hình không ổn
định Nhiều cuộc xung đột xảy ra
* Kinh tế: Tăng trởng nhanh: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc…
II Trung Quốc
1 Sự ra đời của nhà nớc Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
- Sau kháng chiến chống Nhật nội chiến bùng nổ (1946-1949)
- Ngày 1/10/1949 nớc CHND Trung Hoa ra đời
* ý nghĩa: Đa đất nớc Trung Hoa
b-ớc vào kỉ nguyên độc lập, tự do, và
3 Đất nớc trong thời kì biến động (1959-1978)
- 20 năm đất nớc đầy biến động: ờng lối "Ba ngọn cờ hồng" (đờng lối chung, đại nhảy vọt, công xã nhân dân)
Đ > Đất nớc rối loạn, nội bộ Đảng bất
đồng, tranh giành quyền lực,…
4 Công cuộc cải cáh mở cửa (từ 20
Trang 12- CH: Giai đoạn từ 1978 đến nay nh
thế nào?
- CH: Thành tựu của đổi mới cải cách
này ra sao?
- HS: đọc chữ in nhỏ SGK- T19
HS quan sát H7,8 SGK
- GV đọc TLTK về những thành tựu
của Trung Quốc trong vòng 13 năm
từ 1989-2001
1978 đến nay)
- Đề ra đờng lối cải cách, xây dựng CNXH
- Đối ngoại: Địa vị trên trờng quốc tế
đợc nâng cao
4 Củng cố: (2 )’
- Nét nổi bật của châu á từ 1945 đến nay
- Các giai đoạn diễn ra ở Trung Quốc từ 1949 đến nay
5 Hớng dẫn học ở nhà (1 ) ’
Học bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 5
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy
………
………
………
………
………
………
Ngày giảng: Lớp 9A………
Lớp 9B………
Lớp 9C………
Tiết 6 Bài 5: Các nớc đông nam á
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Tình hình Đông Nam á trớc và sau năm 1945
- Sự ra đời của tổ chức ASEAN, vai trò của nó với sự phát triển của các nớc trong khu vực Đông Nam á
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ Đông Nam á và bản đồ châu á
3 Thái độ:
- Tự hào về những thành tựu đạt đợc của các nớc Đông Nam á trong thời gian gần đây
- Củng cố, phát huy sự đoàn kết, hữu nghị và hợp tác phát triển giữa các dân tộc trong khu vực
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Bản đồ thế giới
2 Học sinh:
Trang 13- CH: Hãy nêu những nét nổi bật của châu á từ sau năm 1945 đến nay?
- ĐA: - Chính trị: - trớc chiến tranh đều chịu sự bóc lột nô dịch của đế quốc
- Sau chiến tranh phong trào giải phóng dân tộc lên cao giành độc lập
- Nửa sau TK XX tình hình không ổn định
- Kinh tế: Tăng trởng nhanh chóng: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc…
3 Bài mới:
22
Trang 14Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
* Hoạt động 1: Tình hình Đông
Nam á trớc và sau năm 1945.
- GV sử dụng bản đồ TG giới thiệu
khu vực Đông Nam á ( Diện tích,số
- CH: Thế nào là chiến tranh lạnh?
- GV đọc TLTK giải thích khái niệm
"Chiến tranh lạnh"
- CH: Mục đích của việc thành lập
khối quân sự ASETO là gì?
*Hoạt động 2: Sự ra đời của tổ
chức ASEAN.
- CH: Tổ chức ASEAN ra đời trong
hoàn cảnh nào?
- CH: Hiệp hội gồm những nớc nào?
( Phi líp in, In đô nê xi a, Xin ga po,
Thái lan, Ma lai xi a)
- CH: Mục tiêu hoạt độngcủa hiệp
* Trớc năm 1945
- Hầu hết là thuộc địa của thực dân phơng Tây (trừ Thái Lan)
- Tháng 8- 1945 nhân dân Đông Nam á nổi dậy đấu trranh giành chính quyền
* Sau năm 1945
- Kháng chiến chống chiến tranh xâm lợc trở lại của thực dân phơng Tây
- Giữa những năm 50 tình hình căng thẳng "chiến tranh lạnh"
- Tháng 9-1954 khối quân sự SEATO
có nhu cầu hợp tác, phát triển->
Ngày 8/8/1967 Hiệp hội các nớc ASEAN thành lập
* Mục tiêu: Phát triển kinh tế, xã hội thông qua hợp tác, hòa bình ổn định
23
Trang 154 Củng cố: (2 )’
- Tình hình Đông Nam á từ sau năm 1945 đến năm 2002 Sự ra đời của tổ chức ASEAN và mục tiêu, nguyên tắc đợc đề ra trong hiệp hội
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’
- Học bài theo câu hỏi SGK; Nội dung chính của Tuyên bố Băng cốc và Nguyên tắc của Hiệp ớc Ba li
- Chuẩn bị bài 6: Các nớc châu Phi
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
………
………
………
………
………
Ngày giảng: Lớp 9A………
Lớp 9B………
Lớp 9C………
Tiết 7 Bài 6: Các nớc châu phi I Mục tiêu 1 Kiến thức: - Tình hình chung của các nớc châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ II Cuộc đấu tranh giành độc lập và sự phát triển kinh tế, xã hội của các nớc châu Phi - Cuộc đấu tranh xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hòa Nam Phi 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ châu Phi và bản đồ thế giới, khai thác tài liệu và tranh ảnh (SGK) 3 Thái độ: - Giáo dục HS tinh thần đoàn kết, tơng trợ giúp đỡ, ủng hộ nhân dân châu Phi trong cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc, chống đói nghèo II Chuẩn bị 1 Giáo viên: - Bản đồ thế giới, 2 Học sinh: - Đọc và chuẩn bị bài III Tiến trình dạy học 1 ổn định tổ chức: (1 )’ Lớp 9A…… ………/ Vắng………
Lớp 9B…… ………/ Vắng………
Lớp 9C…… …… / Vắng………
2 Kiểm tra: (3 )’
- CH: Nguyên tắc cơ bản của Hiệp ớc Ba li (tháng 7/1967)?
- ĐA: Cùng tôn trọng chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của nhau, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
3 Bài mới:
24
Trang 16*Hoạt động1: Tình hình chung.
- GV sử dụng bản đồ thế giới, giới
thiệu về châu Phi và các đại dơng
hoặc biển bao bọc ở các phía đông,
tây, nam, bắc; cùng diện tích, dân
số
- CH: Phong trào đấu tranh giải
phóng dân tộc của các nớc châu Phi
diễn ra nh thế nào?
- HS quan sát H12 - T27 SGK và lợc
đồ các nớc châu Phi sau chiến tranh
thế giới II
- CH: Sau khi giành độc lập các nớc
châu Phi bắt tay vào xây dựng đất
nớc châu Phi phải làm gì?
*Hoạt động 2: Cộng hoà Nam Phi
- GV sử dụng bản đồ châu Phi giới
thệu về Cộng hòa Nam Phi
- CH: Nạn phân biệt chủng tộc ở
Nam Phi diễn ra nh thế nào?
- CH: Nhân dân Nam Phi đấu tranh
- CH: Cuộc đấu tranh chống chủ
nghĩa A pác thai có ý nghĩa nh thế
1 Phong trào giải phóng dân tộc
- Phong trào đấu tranh diễn ra sôi nổi, sớm nhất ở vùng Bắc Phi
+ 18/6/1953 nớc Ai Cập ra đời+ 1962 An Giê ri giành độc lập+ 1960 17 nớc châu Phi tuyên bố
độc lập
-> Hệ thống thuộc địa tan rã
2 Công cuộc xây dựng đất nớc và phát triển kinh tế, xã hội ở châu Phi
đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
Trang 17những năm 90 nh thế nào?
4 Củng cố: (2 )’
- Những nét nổi bật về tình nhình chính trị, kinh tế châu Phi
- Tinh thần đấu tranh của ngời da đen chống lại chế độ A pác thai
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài 7: Các nớc Mĩ La-tinh
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
………
………
………
………
………
Ngày giảng: Lớp 9A…………
Lớp 9B…………
Lớp 9C…………
Tiết 8 Bài 7: Các nớc mĩ la-tinh I Mục tiêu 1 Kiến thức: - Khái quát tình hình Mĩ la-tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai Đặc biệt cuộc đấu tranh của nhân dân Cu ba và những thành tựu của nhân dân Cu ba đạt đợc về kinh tế, văn hóa, giáo dục hiện nay 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng sử dụng bản đồ Mĩ tinh, xác định vị trí các nớc Mĩ La-tinh trên bản đồ thế giới 3 Thái độ: - Thấy đợc cuộc đấu tranh kiên cờng của nhân dân Cu ba và những thành tựu mà nhâ dân Cu ba đạt đợc - Thắt chặt tình đoàn kết, hữu nghị và tinh thần tờg trợ giúp đỡ lẫn nhau giữa nhân dân Việt Nam và Cu ba II Chuẩn bị 1 Giáo viên: - Bản đồ thế giới 2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài III Tiến trình dạy học. 1 ổn định tổ chức: (1 )’ Lớp 9A…… …………/ Vắng………
Lớp 9B…… …………/ Vắng………
Lớp 9C…… …………./ Vắng………
2 Kiểm tra: (3 )’
- CH: Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Cộng hòa Nam Phi có kết quả và ý nghĩa nh thế nào?
- ĐA: - Kết quả: Chính quyền ngời da trắng đã tuyên bố xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc (1993) và trả tự do cho lãnh tụ Nen xơn Man đê la
26
Trang 18- ý nghĩa: Chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ ngay tại sào huyệt cuối cùng của nó sau hơn ba thế kỉ tồn tại.
( Lục địa bùng cháy)
-CH: Kết quả của các cuộc đấu tranh
này nh thế nào?
- CH: Trong công cuộc xây dựng và
phát triển đất nớc, các nớc Mĩ
* Kết quả: Chính quyền độc tài phản
động ở nhiều nớc bị lật đổ Các chính phủ dân tộc dân chủ đợc thiết lập
- Củng cố chính quyền, cải cách kinh
tế, thành lập các tổ chức liên minh khu vực về hợp tác và phát triển kinh tế
- Những năm 90 của TK XX gặp nhiều khó khăn
II Cu ba - Hòn đảo anh hùng.
đấu tranh giành chính quyền
Ngày 26/7/1953 cuộc tấn công pháo
Trang 19- CH: Cuộc tấn công pháo đài Môn
ca đa có ý nghĩa nh thế nào?
- CH: Sau khi cách mạng thắng lợi
Cu ba đã làm gì để thiết lập chế độ
mới?
- CH: Kết quả đạt đợc nh thế nào?
- GV: Liên hệ: Mối quan hệ giữa Cu
ba và Việt Nam hiện nay
- ý nghĩa: Cuộc tấn công pháo đài Môn ca đa tuy không giành thắng lợi nhng tiếng súng Môn ca đa đã thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh trên toàn
đảo
* Kinh tế:
- Tiến hành cách mạng dân chủ, cải cách ruộng đất, quốc hữu hóa các xí nghiệp
- Tháng 1/1961 tiến lên CNXH + Kết quả: Kinh tế, văn hóa, giáo dục
phát triển mạnh
4 Củng cố: (2 )’ - Nét nổi bật về tình hình các nớc Mĩ La-tinh - Tinh thần đấu tranh giành độc lập của nhân dân các nớc Mĩ La-tinh Đặc biệt là nhân dân Cu ba 5 Hớng dẫn học ở nhà: (2 ) ’ - Học bài theo câu hỏi SGK - Ôn tập toàn bộ chơng trình từ tiết 1 đến tiết 8 chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết * Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sua giờ dạy. ………
………
………
………
………
Ngày giảng Lớp 9…………
Tiết 9
Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu.
- Qua bài kiểm tra nhằm đánh giá khả năng tiếp thu bài của học sinh trong phần
1 Kiến thức:
lịch sử thế giới chơng I, II
- Phân loại trình độ học sinh
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm
3 Thái độ:
- Có thái độ ddungs đắn trong khi làm bài
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Đề bài, đáp án, biểu điểm.
2 Học sinh: Giấy kiểm tra và sự chuẩn bị bài.
28
Trang 20III Tiến trình dạy học.
1 3
6 10
1 4 6 1 3 6 10
Đề bài
I Phần trắc nghiệm khách quan : (3 điểm)
Câu 1.Hãy khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trớc phơng án đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng
a) Hiệp hội các nớc Đông Nam á ( ASEAN) đợc thành lập tại :
b) Năm 1960 đợc gọi là "Năm châu Phi " vì :
A Đó là cách gọi theo qui định của liên hiệp quốc
B Có 17 nớc châu Phi tuyên bố độc lập
C Thờng xuyên xảy ra xung đột, nội chiến
D Kinh tế phát triển với tốc độ nhanh
c) Ngời lãnh đạo nhân dân Nam Phi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc A pác thai
là :
d) Nớc Cu Ba nằm trong khu vực :
B Châu Mĩ la - tinh D Châu Phi
Sau đây là đoạn viết về bản tuyên ngôn thành lập ASEAN, sau này gọi là
"Tuyên ngôn Băng cốc" Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống :
(Duy trì hòa bình, phát triển kinh tế, ổn định khu vực, văn hóa)
Trang 21" Mục tiêu của A SEAN ……… và………… Thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các thành viên trên tinh thần……
Tại sao nói : "Cuộc tấn công pháo đài Môn ca đa (26/7/1953) đã mở ra một giai
đoạn mới trong phong trào đấu tranh của nhân dân Cu Ba ?
1 Bru nây ra nhập ASEAN
2 Việt Nam ra nhập ASEAN
3 Lào, Mi an ma ra nhập ASEAN
4 Cam pu chia ra nhập ASEAN
Câu 3 : ( 1 điểm )
Phát triển kinh tế, văn hóa, duy trì hòa bình, ổn định khu vực
B Phần trắc nghiệm tự luận : (7 điểm )
Sau năm 1945, kháng chiến chống chiến tranh xâm lợc trở lại của thực dân
ph-ơng Tây và giành chính quyền
30
Trang 224 Nhận xét giờ kiểm tra và thu bài.
5 Hớng dẫn học bài ở nhà
Chuẩn bị bài 8 : Đọc và trả lời các câu hỏi SGK
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
1 Giáo viên: Bản đồ thế giới ; TLTK
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức: (1 )’
Lớp 9……… …………/ Vắng……… ………
2 Kiểm tra : Không ( Giờ trớc kiểm tra 1 tiết)
3 Bài mới:
Trang 23Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
- Yên ổn phát triển sản xuất và bán
đ-ợc nhiều vũ khí, hàng hóa cho các
- Sau chiến tranh thế giới thứ hai
n-ớc Mĩ vơn lên trở thành nn-ớc t bản giàu mạnh nhất thế giới TBCN
- Mĩ thu đợc 14 tỷ USD lợi nhuận
- Công nghiệp chiếm 1/2 sản lợng thế giới
- Nông nghiệp gấp 2 lần so với 5
32
Trang 24Nguyên nhân :
- Bị Nhật, Tây Âu (EU) cạnh tranh
- Thờng xuyên bị khủng hoảng
*Hoạt động 3: Chính sách đối nội,
đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh.
-CH: Sau chiến tranh tình hình chính
trị ở Mĩ ra sao?
- CH: Thực chất của 2 Đảng này là
gì?
( Bề ngoài có vẻ đối lập nhau nhng
đều thống nhất trongchính sách đối
nội, đối ngoại nhằm phục vụ lợi ích
- ( Đó là những mục tiêu, kế hoạch
có tính chất lâu dài của Mĩ nhằm bá
chủ, thống trị thế giới)
- CH: Trong chiến lợc này Mĩ hứng
chịu những hậu quả gì?
- GV: Liên hệ cuộc chiến tranh ở
III Chính sách đối nội, đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh
- Loại bỏ những ngời có t tởng tiến
bộ ra khỏi bộ máy nhà nớc Mĩ
* Đối ngoại:
- Đề ra "chiến lợc toàn cầu"
Mĩ vấp phải nhiều thất bại nặng nề
Trang 25to lớn nhng khả năng thực tế của Mĩ
lại hạn chế do những nhân tố chủ
quan và khách quan
4 Củng cố: (3 )’
- Sự phát triển kinh tế, KH-KT của nớc Mĩ sau chiến trnh thế giới thứ hai
- Chính sách đối nội, đối ngoạik của Mĩ
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài 9 Nhật Bản: Đọc và chuẩn bị các câu hỏi SGK
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Từ một nớc bại trận, bị chiến tranh tàn phá nặng nề, Nhật Bản đã vơn lên trở thành siêu cờng quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới (sau Mĩ) Nhật Bản vơn thành cờng quốc chính trị nhằm tơng sứng với sức mạnh kinh tế to lớn của mình
1 Giáo viên: Bản đồ châu á, TLTK
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình hoạt động dạy và học.
1 ổn định tổ chức: (1 )’
2 Kiểm tra: (3 )’
- CH: Tình hình kinh tế nớc Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai nh thế nào?
- ĐA: Sau chiến tranh Mĩ vơn lên trở thành nớc t bản giàu mạnh nhất thế giới TBCN
Mĩ trở thành chủ nợ duy nhất thế giới
Từ năm 1973 đến nay Mĩ không còn giữ u thế tuyệt đối nh trớc nữa
3 Bài mới:
34
Trang 26Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
Đây là giai đoạn "thần kì"
- CH: Nguyên nhân nào dẫn tới sự
* Hoạt động 3: Chính sách đối nội,
đối ngoại sau chiến tranh
? Những chính sách đối nội, đối
ngoại của Nhật Bản nh thế nào?
(15 )’
(12 )’
(10 )’
I Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh
* Kinh tế:
- Nhật là nớc bại trận mất hết thuộc
địa, kinh tế bị tàn phá, khó khăn bao chùm
Khó khăn: Thất nghiệp, thiếu lơng thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng lạm phát
-Nguyên nhân tăng trởng;
+ Vai trò của nhà nớc+ Con ngời Nhật bản
- Khó khăn: Năng lợng nguyên liệu
đều phải nhập từ nớc ngoài cộng với
sự cạnh tranh, chèn ép của Mĩ và nhiều nớc khác
Những năm 90 lâm vào tình trạng suy thoái kéo dài
III Chính sách đối nội, đối ngoại sau chiến tranh.
Trang 27- Liên hệ mối quan hệ Nhật Bản và
Việt Nam
( Từ năm 1993 đến nay các mối quan
hệ chính trị, kinh tế, văn hóa giữa 2
4 Củng cố: (2 )’
Tình hình kinh tế, chính trị Nhật bản sau chiến tranh thế giới thứ hai.Và sự phát triển "thần kì" của nền kinh tế Nhật bản
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’
Học bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 10 Các nớc Tây Âu
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạỵ
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
36
Trang 28- Tình hình chung của các nớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai.
- Xu thế liên kết khu vực ngày càng phổ biến của thế giới và các nớc Tây Âu đã đi
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Bản đồ các nớc châu Âu, TLTK.
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài.
III Tiến trình dạy học.
1.ổn định tổ chức: (1 )’
2 Kiểm tra: (3 )’
- CH: Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai nh thế nào?
- ĐA: - Nhật là nớc bại trận, mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá, khó khăn bao trùm
- Dới chế độ quân quản của Mĩ một loạt cải cách dân chủ đợc tiến hành
- CH:nổi bật nhất của Tây Âu sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
- Sự tàn phá của chiến tranh đối với
các nớc Tây Âu
- Kế hoạch phục hng châu Âu
- Chính sách đối ngoại của các nớc
- Năm1948 16 nớc Tây Âu nhận viện trợ kinh tế của Mĩ theo kế hoạch "phục hng châu Âu"do Mĩ
đặt ra từ năm 1949-1951
Trang 29- GV quan sát, giúp đỡ HS thảo luận
- Các nhóm tráo đáp án cho nhau
- Đại diện nhóm trả lời
- Đối ngoại: Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lợc
+ Tháng 4/1949 các nớc Tây Âu tham gia khối Bắc Đại Tây Dơng (Na to)do Mĩ lập ra nhằm chống lại Liên xô và các nớc XHCN ở Đông
Âu
Tình hình châu Âu căng thẳng, các nớc chạy đua vũ trang
* Nớc Đức
- Sau chiến tranh Đức bị chia làm 4 khu vực do Liên xô và Mĩ, Anh, Pháp chiếm đóng và kiểm soát
- Năm 1949 Đức hình thành 2 nớc:+ Cộng hòa Liên bang Đức (Tây
Đức)+ Cộng hòa dân chủ Đức (Đông
Đức)
38
Trang 30* Hoạt động 2: Sự liên kết khu vực.
- CH: Nguyên nhân nào dẫn đến sự
liên kết khu vực?
( Các nớc Tây Âu có chung nền văn
minh, nền kinh tế phát triển không
(EEC)
- 7/1967 ba cộng đồng trên sát nhập thành cộng đồng châu Âu (EC)
- 12/1991 đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU)
Học bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 11: Trật tự thế giới mới
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
quan hệ quốc tế từ năm 1945 đến nay
Bài 11: Trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai
I Mục tiêu.
Trang 311 Kiến thức:
- Sự hình thành "Trật tự thế giới hai cực" sau chiến tranh thế giới thứ hai và những
hệ quả của nó: Sự ra đời của tổ chức Liên Hợp quốc; tình trạng "Chiến tranh lạnh"
đối đầu giữa hai phe
- Tình hình thế giới từ sau "chiến tranh lạnh", những hiện tợng mới và các xu thế phát triển hiện nay của thế giới
2 Kỹ năng:
- Giúp HS thói quen quan sát và sử dụng bản đồ
3 Thái độ:
- HS khái quát toàn cảnh thế giới trong nửa TK XX với những diễn biến phức tạp
và đấu tranh gay gắt vì mục tiêu: Hòa bình thế giới, độc lập dân tộc, hợp tác phát triển
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: TLTK
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình dạy học.
1.ổn định tổ chức: (1 )’
2 Kiểm tra: (5 )’
- CH: Quá trình thành lập tổ chức EU nh thế nào?
- ĐA: - 4/1951 Cộng đồng than thép châu Âu ra đời
- 3/1957 Cộng đồng năng lợng nguyên tử, cộng đồng kinh tế châu Âu
ra đời (EEC)
- 7/1967 Ba cộng đồng trên sát nhập thành cộng đồng châu Âu (EC)
- 12/1991 đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU)
- CH: Kết quả của hội nghị ra sao?
- CH: Em hiểu thế nào là "Trật tự hai
- THành phần: Gồm nguyên thủ 3 nớc Liên xô, Mĩ, Anh
40
Trang 32- CH: Liên hợp quốc có nhiệm vụ gì?
- CH: Vai trò của Liên hợp quốc nh
thế nào?
- CH: Việt Nam tham gia vào Liên
hợp quốc vào năm nào?
- CH: Hiện nay ai đang giữ chức vụ
Tổng th kí Liên hợp quốc?
- GV đọc Hiến chơng Liên hợp quốc
* Hoạt động 3: Chiến tranh lạnh
- GV dẫn: Sau chiến tranh thế giới -
không lâu 2 cờng quốc Liên xô và Mĩ
đã nhanh chóng chuyển từ liên minh
chống Phát xít thnàh mâu thuẫn đối
- CH: Chiến tranh lạnh đã gây ra
những hậu quả nh thế nào?
* Hoạt động 3: Tình hình thế giới
(10 )’
(7 )’
II Sự hình thành Liên Hợp quốc
- Nhiệm vụ: Duy trì hòa bình và an ninh thế giới; phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng chủ quyền, độc lập dân tộc, thực hiện hợp tác về kinh tế, văn hóa, xã hội và nhân đạo
- Vai trò: Giữ gìn hòa bình an ninh thế giới, đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân và chủ nghĩa A pác thai Giúp các nớc phát triển kinh tế
III Chiến tranh lạnh
Chiến tranh lạnh giữa 2 phe TBCN
và XHCN
Biểu hiện: Mĩ và các nớc đế quốc chạy đua vũ trang, tăng cờng ngân sách quân sự, tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lợc
Liên xô và các nớc XHCN buộc phải tăng ngân sách quốc phòng, củng cố khả năng phòng thủ
* Hậu quả:
- Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng
- Loài ngời phải hứng chịu khó khăn,
đói nghèo, bệnh tật, thiên tai, …
Trang 33sau chiến tranh lạnh
- CH: Tình hình thế giới sau chiến
tranh lạnh ntn?
- GV: Liên hệ thực tế ở Việt Nam
hiện nay (2009) về sự phát triển kinh
tế
- CH: Nguyên nhân của các cuộc
xung đột xảy ra là gì?
( Mâu thuẫn về sắc tộc, tôn giáo
tranh chấp biên giới lãnh thổ)
- CH: Xu thế chung của thế giới hiện
nay là gì?
(9 )’
IV Thế giới sau chiến tranh lạnh
- Tình hình thế giới chuyển biến và diễn ra theo các xu thế:
+ Hòa hoãn hòa dịu trong quan hệ quốc tế
+ Xác lập trật tự thế giới đa cực nhiều trung tâm
+ Điều chỉnh chiến lợc phát triển, lấy kinh tế làm trọng tâm
Nhiều khu vự xảy ra sung đột quân sự hoặc nội chiến
Xu thế chung: Hòa bình ổn định, hợp tác và phát triển
4 Củng cố: (2 )’
Sự hình thành thế giới hai cực I An ta
Chiến tranh lạnh đã dẫn đến hậu quả ntn đối với loài ngời
Su thế của thế giới hiện nay
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1 )’
Học bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 12: Những thành tựu chủ yếu của cách mạng khoa học
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật
Trang 34- HS nhận rõ ý chí vơn lên không ngừng học tập, cố gắng mệt mỏi, sự phát triển
không có giới hạn của trí tuệ con ngời.ý chí vơn lên đáp ứng những yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nớc
- CH: Hãy nêu các su thế phát triển của thế giới hiện nay?
- ĐA: Hòa bình ổn định, hợp tác và phát triển
3 Bài mới:
Trang 35Hoạt động của thầy và trò Tg Nội dung
- 3/1997 tạo ra con cừu bằng
3 Năng lợng mới
- Năng lợng nguyên tử, năng lợng mặt trời, năng lợng gió, năng lợng thủy triều
Năng lợng nguyên tử dần đợc phổ biến
- Máy bay siêu âm khổng lồ
- Tàu hỏa tốc độ cao
- Phơng tiện thông tin liên lạc: Phát sóng vô tuyến truyền hình qua vệ tinh
7 Chinh phục vũ trụ
- Năm 1957 phóng thành công vệ tinh nhân tạo
- Năm 1961 con ngời bay vào vũ trụ
- Năm 1969 con ngời đặt chân lên mặt trăng
II ý nghĩa và tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật.
Trang 36Học bài theo câu hỏi SGK
Chuẩn bị bài 13: Tổng kết lịch sử thế giới từ năm 1945 đến nay
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy.
- Tình hình thế giới từ năm 1945 đến nay có những diễn biến phức tạp, nhng đặc
điểm chủ yếu nhất là thế giới chia làm 2 phe: TBCNvà XHCN do 2 cờng quốc Liên xô và Mĩ đứng đầu Hai cờng quốc luôn đối đầu nhau trong tình trạng chiến tranh lạnh căng thẳng và quyết liệt
- Xu thế của thế giới hiện nay chuyển từ "đối đầu" sang "đối thoại" để đạt đợc hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng t duy, phân tích tổng hợp
3 Thái độ:
- Nhận thức đợc cuộc đấu tranh gay gắt với những diễn biến phức tạp này
- Thấy đợc mối quan hệ mật thiết của Việt Nam vowis thế giới và khu vực
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: TLTK, bản đồ thế giới
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định tổ chức: (1 )’
Lớp 9A…… ………/ Vắng………
2 Kiểm tra:Không
3 Bài mới:
* Hoạt nđộng 1 Những nội dung
chính của lịch sử thế giới từ sau
(30 )’ I Những nội dung chính của lịch
sử thế giới từ sau năm 1945 đến
Trang 37- CH: Sau chiến tranh thế giới II các
nớc Mĩ, Nhật, Tây Âu phá triển ntn?
- (Mĩ chịu những thiệt hại nặng nề ở
- Sau chiến tranh hệ thống XHCN
đợc hình thành
- Năm 1989 các nớc XHCN ở Đông
Âu bị sụp đổ
- Năm 1991 chế độ XHCN ở Liên xô bị sụp đổ Do sai lầm trong đ-ờng lối, chính sách và sự chống phá của các thế lực phản động
2 Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu á, Mĩ La-tinh
- Phong trào giải phóng dân tộc ở châu á, Mĩ La-tinh giành thắng lợi
to lớn có ý nghĩa lịch sử đó là:
+ Sự sụp đổ của chủ nghĩa A pác thai
+ Hơn 100 quốc gia trẻ độc lập.+ Một số quốc gia đã đạt đợc những thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng và phát triển đất n-ớc
3 Sự phát triển của CNTB chủ yếu
Xu hớng liên kết kinh tế khu vực Tiêu biểu là Liên minh châu
Âu (EU) Mĩ, Nhật, EU trở thành 3 46
Trang 381945 đến nay?
- (Thế giới chia làm 2 phe TBCN và
XHCN đối đầu nhau, đỉnh cao là
chiến tranh lạnh Cuối cùng do nhiều
nguyên nhân 2 siêu cờng Liên xô và
Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh
trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới
4 Quan hệ quốc tế từ sau năm
1945 đến nay
- Sau năm 1945 trật tự thế giới 2 cực do Liên xô và Mĩ đứng đầu Tình hình thế giới căng thẳng
"chiến tranh lạnh"
- Từ năm 1989 đến nay chuyển từ
"đối đầu" sang "đối thoại"
5 Sự phát triể của khoa học kĩ thuật
- Có nhiều phát minh mới
- Là mốc đánh dấu sự tiến bộ của nhân loại
II Các xu thế phát triển của thế giới hiện nay.
- Hình thành trật tự thế giới mới
- Hòa hoãn thỏa hiệp giữa các nớc
- Điều chỉnh chiến lợc lấy việc phát triển kinh tế làm trọng tâm
- Nguy cơ biến thành xung đột, nội chiến ở nhiều khu vực
Trang 39Líp 9……… PhÇn hai: lÞch sö viÖt nam tõ 1919
2 Häc sinh: §äc vµ chuÈn bÞ bµi
III TiÕn tr×nh d¹y häc.
Trang 40- CH: Mục đích của cuộc khai thác
thuộc địa ở Việt Nam là gì? Chơng
- CH: Đặc điểm của cuộc khai thác
thuộc địa này là Chính sách cai trị ở
Việt Nam ntn?
* Hoạt động 2: Các chính sách
chính trị, văn hoá, giáo dục.
- CH: Em hiểu thế nào là chia để trị?
III Xã hội Việt Nam phân hóa.
- Xã hội phân hóa ngày càng sâu sắc:+ Địa chủ phong kiến
+ T sản: - T sản mại bản
- T sản dân tộc+ Tiểu t sản
+ Công nhân+ Nông dân
4 Củng cố: (1 ) ’
Chơng trình khai thác thuộc địa lần 2 của thực dân Pháp ở Việt Nam
5 Hớng dẫn học ở nhà: (3 )’
Học bài theo câu hỏi SGK
Làm bài tập vào vở theo mẫu sau:
Giai cấp, tầng lớp Thái độ chính trị, khả năng cách mạng