Trường THPT Phỳ Riềng ĐỀ THI HỌC Kè I TIN HỌC 12 – ĐỀ 2Tổ Toỏn - Tin Cõu 1: Sự khác nhau cơ bản của bảng trongtable và bảng trongquery select A Bảng trong table dùng để lu dữ liệu còn qu
Trang 1Trường THPT Phỳ Riềng ĐỀ THI HỌC Kè I TIN HỌC 12 – ĐỀ 2
Tổ Toỏn - Tin
Cõu 1: Sự khác nhau cơ bản của bảng trong(table) và bảng trong(query select)
A Bảng trong table dùng để lu dữ liệu còn query đựoc trích rút từ bảng theo điều kiện xác định
B Bảng trong table có thể in ra đợc còn query thì không
C Bảng trong table là một bảng cố định còn query có thể thay đổi,thêm bớt tuỳ vào ngời sự dụng
D Bảng trong table có thể xem và sửa đợc còn query thì không
Cõu 2: Tên trờng(fields) trong access đợc quy định nh thế nào?
A Tuỳ vào ngời lập trình nhng không vựơt quá 255 kí tự
B Nó không theo một quy cách nào
C Không bắt đầu là chữ số
D Không bắt đầu là dấu cách, không chứa kí tự :(.),(!),([),(]),tối đa 64 kí tự
Cõu 3: Tờn cột (tờn trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A Bắt buộc phải viết hoa B Khụng phõn biệt chữ hoa hay thường
C Tựy theo trường hợp D Bắt buộc phải viết thường
Cõu 4: Trong Access, nỳt lệnh này cú ý nghĩa gỡ ?
A Khởi động Access B Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu C Xỏc định khoỏ chớnh D Mở tệp cơ sở dữ liệu Cõu 5: Trong CSDL đang làm việc, để mở một bảng đó cú, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:
A Create Table entering data B File/New/Blank Database C Create Table in Design View D Nhấp đỳp <tờn bảng> Cõu 6: Để tạo mẫu hỏi, trong của sổ CSDL đang làm việc, nhỏy vào nhón nào là đỳng
Cõu 7: Trong khi tạo cấu trỳc bảng, muốn thay đổi kớch thước của trường, ta xỏc định giỏ trị mới tại dũng :
Cõu 8: Sự khác nhau cơ bản của bảng trong(table) và bảng trong(query select)
A Bảng trong table dùng để lu dữ liệu còn query đựoc trích rút từ bảng theo điều kiện xác định
B Bảng trong table có thể in ra đợc còn query thì không
C Bảng trong table là một bảng cố định còn query có thể thay đổi,thêm bớt tuỳ vào ngời sự dụng
D Bảng trong table có thể xem và sửa đợc còn query thì không
Cõu 9: Khi chọn dữ liệu cho cỏc trường chỉ chứa một trong hai giỏ trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đó hoặc chưa giải quyết nờn chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh
Cõu 10: Để tạo mẫu hỏi, trong của sổ CSDL đang làm việc, nhỏy vào nhón nào là đỳng
Cõu 11: Dũng Criteria trong lưới QBE của mẫu hỏi dựng để:
A Đưa vào tờn trường B Sắp xếp theo trường C Vào điều kiện lọc D Gộp nhúm
Cõu 12: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL cú thể thực hiện được
A Mỏy tớnh và phương tiện kết nối mạng mỏy tớnh B CSDL C Hệ QTCSDL D Mỏy tớnh
Cõu 13: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xúa bản ghi hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng
A Insert/Column B Delete C Insert/New Record D Edit/Delete Rows
Cõu 14: Dữ liệu trờn trường khoỏ chớnh của bảng:
A Cú thể để trống C.Cú thể trựng nhau ở cỏc bản ghi
B Khụng được để trống D Khụng được để trống và giữa cỏc bản ghi khụng trựng nhau
Cõu 15: Để chỉ định khúa chớnh cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A Chọn Table đ Edit key; B Chọn View đ Primary key;C Chọn Edit đ Primary key; D Chọn Tools đ Primary key; Cõu 16: Trong Access để mở một CSDL đó cú thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng
A File/new/Blank Database ;B Create table by using wizard; C Create Table in Design View;D File/open/<tờn tệp>
Cõu 17: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, muốn dựng thuật sĩ để tạo biểu mẫu, thao tỏc nào sau đõy là đỳng :
A Form/ Create Form by using Wizard ;B Record/ Filter/ Filter by Form
C Record/ Filter/ Filter by Selection.; D Insert/ Form
Cõu 18: Người nào cú vai trũ trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thỏc thụng tin
A Người dựng cuối B Người lập trỡnh; C Cả ba người D Người QTCSDL
Cõu 19: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kốm theo đơn vị tiền tệ) , nờn chọn loại nào
A Text B Number C Date/time D Currency
Cõu 20: Trong cỏc chức năng sau, chức năng nào khụng phải là chức năng của hệ quản trị CSDL ?
A Cung cấp cỏch tạo lập CSDL C Cung cấp cỏch quản lớ tệp;B Cung cấp cụng cụ kiểm soỏt việc truy cập vào CSDL
D Cung cấp cỏch cập nhật, tỡm kiếm và kết xuất thụng tin
Cõu 21: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giỏ trị của field GIOI_TINH là True Khi đú field GIOI_TINH được xỏc định kiểu dữ liệu gỡ ?
Cõu 22: Kiểu trờng (data type) dùng để làm gì?
A Nó không tác động gì cả vào dữ liệu ngời dùng
Trang 2B Nó dùng để tác động đến đối tợng lập trình sau này
C Quy định dữ liệu cần đa vào cho phù hợp với ngời sử dụng
D Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng sai của dữ liệu
Cõu 23: Phần đuụi của tờn tập tin trong Access là
Cõu 24: Bảng đó được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thờm một trường vào bờn trờn trường hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy
là đỳng
A Insert/Rows B File/Save/<Tờn tệp> C Create Table by Using Wizard D File/New/Blank Database
Cõu 25: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toỏn, Lý, Tin,
Cõu 24: Khi cập nhật dữ liệu trờn trường kiểu AutoNumber:
A Cho phộp nhập số từ bàn phớm C Cho phộp thay đổi giỏ trị
B Tự động cập nhật số cho bản ghi mới mà khụng cho phộp nhập D Tất cả đều đỳng
Cõu 27: Để sửa cấu trỳc bảng, sau khi chọn tờn bảng ta nhấn nỳt:
Cõu 28: Khi thiết kế xong bảng, nếu khụng chỉ định khúa chớnh thỡ:
A Dữ liệu của bảng sẽ cú hai hàng giống
B Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khúa chớnh cho bảng;
C Access khụng cho phộp lưu bảng;
D Access khụng cho phộp nhập dữ liệu;
II Phần tự luận: (2 diem)
Cho CSDL Quan_li_thu_vien Gồm ba bảng đó tạo cú cấu trỳc sau:
Trang 3Bảng: MUON_SACH Bảng: NGUOI_MUON
Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả
So_the Number Mã số thẻ(khóa)
Ma_sach Text Mã số sách(khóa)
Ngay_muon Date/time Ngày mượn(khóa)
Ngay_tra Date/time Ngày trả
Bảng SACH
Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả
Ma_sach Number Mã số sách(Khóa)
Ten_sach Text Tên sách
Tac_gia Text Tác giả
Hai bảng đã được tạo liên kết trên trường So_the , Ma_sach
a sử dụng mẫu hỏi đưa ra danh sách tên những học sinh mượn sách trước ngày 05/09/2010 (1.5đ)
b sử dụng mẫu hỏi đưa ra danh sách tên những học sinh đã mượn sách của tác giả Tô Hoài cùng với những tên sách của ông (1.5đ)
Tên trường
Kiểu dữ liệu
Mô tả
So_the Number Mã số thẻ(khóa)
Ho_ten Text Họ tên học sinh
Lop Text Lớp