1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 tin 12 de 3

4 334 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 1 tin học 12 – đề 3
Trường học Trường THPT Phú Riềng
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Phỳ Riềng ĐỀ THI HỌC Kè I TIN HỌC 12 – ĐỀ 3Tổ Toỏn - Tin Cõu 1: Để lưu cấu trỳc bảng đó thiết kế, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng A File/New/Blank Database B File

Trang 1

Trường THPT Phỳ Riềng ĐỀ THI HỌC Kè I TIN HỌC 12 – ĐỀ 3

Tổ Toỏn - Tin

Cõu 1: Để lưu cấu trỳc bảng đó thiết kế, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng

A File/New/Blank Database B File/Save/<Tờn tệp>

C Create Table by Using Wizard D File/Open/<tờn tệp>

Cõu 2: Sự khác nhau cơ bản của bảng trong(table) và bảng trong(query select)

A Bảng trong table có thể xem và sửa đợc còn query thì không

B Bảng trong table là một bảng cố định còn query có thể thay đổi,thêm bớt tuỳ vào ngời sự dụng

C Bảng trong table có thể in ra đợc còn query thì không

D Bảng trong table dùng để lu dữ liệu còn query đựoc trích rút từ bảng theo điều kiện xác định

Cõu 3: Cỏc chức năng chớnh của Access

Cõu 4: Kiểu trờng (data type) dùng để làm gì?

A Nó không tác động gì cả vào dữ liệu ngời dùng

B Quy định dữ liệu cần đa vào cho phù hợp với ngời sử dụng

C Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng sai của dữ liệu

D Nó dùng để tác động đến đối tợng lập trình sau này

Cõu 5: Hệ quản trị CSDL là

A Phần mềm để thao tỏc và xử lý cỏc đối tượng trong CSDL

B Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ và khai thỏc một CSDL

C Phần mềm dựng tạo lập, lưu trữ một CSDL

D Phần mềm dựng tạo lập CSDL

Cõu 6: Để sửa cấu trỳc bảng, sau khi chọn tờn bảng ta nhấn nỳt:

Cõu 7: Để tạo mẫu hỏi, trong của sổ CSDL đang làm việc, nhỏy vào nhón nào là đỳng

Cõu 8: Trong access bảng (table) là gì?

A Là một đối tợng để hiện thị dữ liệu B Là đối tợng dùng để in và tổng hợp dữ liệu

C Là đối tợng để lu dữ liệu bao gồm cột(trờng), dòng(bảng ghi) D Là một đối tợng chứa thủ tục lập trình

Cõu 9: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tờn tệp trong Access, ta phải;

A Kớch vào biểu tượng New

B Vào File chọn New

C Khởi động Access, vào File chọn New, kớch tiếp vào Blank DataBase đặt tờn file và chọn Create

D Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kớch vào biểu tượng New

Cõu 10: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert 

A New Record B Rows C Record D New Rows

Cõu 11: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toỏn, Lý, Tin,

A AutoNumber B Currency C Number D Yes/No

Cõu 12: Tờn của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL

A Đặt tờn tệp sau khi đó tạo CSDL B Bắt buộc vào là đặt tờn tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

Cõu 13: Bảng đó được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thờm một trường vào bờn trờn trường hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy

là đỳng

A File/New/Blank Database B File/Save/<Tờn tệp> C Create Table by Using Wizard D Insert/Rows

Cõu 14: Khi thiết kế xong bảng, nếu khụng chỉ định khúa chớnh thỡ:

A Dữ liệu của bảng sẽ cú hai hàng giống

B Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khúa chớnh cho bảng;

C Access khụng cho phộp lưu bảng; D Access khụng cho phộp nhập dữ liệu;

Cõu 15: Access là gỡ?

A Là phần mềm cụng cụ B Là phần cứng C Là hệ QTCSDL do hóng Microsoft sản xuất D Là phần mềm ứng dụng

Cõu 16: Trong cỏc chức năng sau, chức năng nào khụng phải là chức năng của hệ quản trị CSDL ?

A Cung cấp cỏch cập nhật, tỡm kiếm và kết xuất thụng tin B Cung cấp cụng cụ kiểm soỏt việc truy cập vào CSDL

C Cung cấp cỏch tạo lập CSDL D Cung cấp cỏch quản lớ tệp

Cõu 17: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL cú thể thực hiện được

A Mỏy tớnh và phương tiện kết nối mạng mỏy tớnh B CSDL C Hệ QTCSDL D Mỏy tớnh

Cõu 18: Khi nào thỡ cú thể nhập dữ liệu vào bảng?

A Bất cứ khi nào cần cập nhật dữ liệu; B Sau khi bảng đó được tạo trong CSDL;

Trang 2

C Ngay sau khi CSDL được tạo ra; D Bất cứ khi nào có dữ liệu.

Câu 19: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng :

Câu 20: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

A Chọn Tools  Primary key; B Chọn Table  Edit key;

C Chọn View  Primary key; D Chọn Edit  Primary key;

Câu 21: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:

A Bản ghi khác; B Cơ sở dữ liệu; C Trường; D Tệp;

Câu 22: Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện

A View – New B Insert – New C File – New D Tools – New

Câu 23: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ

liệu gì ?

Câu 24: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Delete B Insert/Colum C Edit/Delete Rows D Insert/New Record

Câu 25: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào

Câu 26: Trong Access để mở một CSDL đã có thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

A Create table by using wizard B Create Table in Design View

C File/open/<tên tệp> D File/new/Blank Database

Câu 27: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

Câu 28: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường

A Không phân biệt chữ hoa hay thường B Bắt buộc phải viết hoa C Tùy theo trường hợp D Bắt buộc phải viết thường

II Phần tự luận: (3 diem)

Cho CSDL Quan_li_thu_vien Gồm ba bảng đã tạo có cấu trúc sau:

Trang 3

Bảng: MUON_SACH Bảng: NGUOI_MUON

Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

So_the Number Mã số thẻ(khóa)

Ma_sach Text Mã số sách(khóa)

Ngay_muon Date/time Ngày mượn(khóa)

Ngay_tra Date/time Ngày trả

Bảng SACH

Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả

Ma_sach Number Mã số sách(Khóa)

Ten_sach Text Tên sách

Tac_gia Text Tác giả

Hai bảng đã được tạo liên kết trên trường So_the , Ma_sach

a sử dụng mẫu hỏi đưa ra danh sách tên những học sinh mượn sách trước ngày 05/09/2010 (1.5đ)

b sử dụng mẫu hỏi đưa ra danh sách tên những học sinh đã mượn sách của tác giả Tô Hoài cùng với những tên sách của ông (1.5đ)

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mô tả

So_the Number Mã số thẻ(khóa)

Ho_ten Text Họ tên học sinh

Ngày đăng: 08/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng SACH - de thi hoc ki 1 tin 12 de 3
ng SACH (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w