Trường THPT Phỳ Riềng ĐỀ THI HỌC Kè I TIN HỌC 12 – ĐỀ 4Cõu 1: Khi chọn dữ liệu cho cỏc trường chỉ chứa một trong hai giỏ trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đó hoặc chưa giải quyết...n
Trang 1Trường THPT Phỳ Riềng ĐỀ THI HỌC Kè I TIN HỌC 12 – ĐỀ 4
Cõu 1: Khi chọn dữ liệu cho cỏc trường chỉ chứa một trong hai giỏ trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đó hoặc chưa giải quyết nờn chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh
Cõu 2: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tờn tệp trong Access, ta phải;
A Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kớch vào biểu tượng New, kớch tiếp vào Blank DataBase đặt tờn file và chọn Create
B Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kớch vào biểu tượng New
C Kớch vào biểu tượng New
D Vào File chọn New
Cõu 3: Tờn cột (tờn trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
A Bắt buộc phải viết hoa B Tựy theo trường hợp
C Bắt buộc phải viết thường D Khụng phõn biệt chữ hoa hay thường
Cõu 4: Sử dụng lệnh để thoỏt khỏi Access:
C Nhấn nỳt close (X) nằm trờn thanh tiờu đề cửa sổ Access D Vào File /Close
Cõu 5: Tờn của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL
A Bắt buộc vào là đặt tờn tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau B Vào File /Exit
Cõu 6: Tên trờng(fields) trong access đợc quy định nh thế nào?
A Không bắt đầu là dấu cách, không chứa kí tự :(.),(!),([),(]),tối đa 64 kí tự
B Tuỳ vào ngời lập trình nhng không vựơt quá 255 kí tự
C Nó không theo một quy cách nào
D Không bắt đầu là chữ số
Cõu 7: Trong Access để mở một CSDL đó cú thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng
A File/open/<tờn tệp> B File/new/Blank Database
C Create Table in Design View D Create table by using wizard
Cõu 8: Sự khác nhau cơ bản của bảng trong(table) và bảng trong(query select)
A Bảng trong table dùng để lu dữ liệu còn query đựoc trích rút từ bảng theo điều kiện xác định
B Bảng trong table có thể in ra đợc còn query thì không
C Bảng trong table là một bảng cố định còn query có thể thay đổi,thêm bớt tuỳ vào ngời sự dụng
D Bảng trong table có thể xem và sửa đợc còn query thì không
Cõu 9: Trong CSDL đang làm việc, để mở một bảng đó cú, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng:
A Create Table in Design View B Create Table entering data
C Nhấp đỳp <tờn bảng> D File/New/Blank Database
Cõu 10: Để lưu cấu trỳc bảng đó thiết kế, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng
A Create Table by Using Wizard B File/New/Blank Database
C File/Save/<Tờn tệp> D File/Open/<tờn tệp>
Cõu 11: Phần đuụi của tờn tập tin trong Access là
Cõu 12: Cỏc chức năng chớnh của Access
A Tớnh toỏn và khai thỏc dữ liệu B Lưu trữ dữ liệu ;C Ba cõu đều đỳng ; D Lập bảng
Cõu 13: Trong access bảng (table) là gì?
A Là một đối tợng chứa thủ tục lập trình B Là đối tợng dùng để in và tổng hợp dữ liệu
C Là một đối tợng để hiện thị dữ liệu D Là đối tợng để lu dữ liệu bao gồm cột, dòng(bản ghi)
Cõu 14: Để tạo mẫu hỏi, trong của sổ CSDL đang làm việc, nhỏy vào nhón nào là đỳng
Cõu 15: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toỏn, Lý, Tin,
A AutoNumber B Yes/No C Currency D Number
Cõu 16: Bảng đó được hiển thị ở chế độ thiết kế muốn thờm một trường vào bờn trờn trường hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy
là đỳng
A File/Save/<Tờn tệp> B File/New/Blank Database
C Create Table by Using Wizard D Insert/Rows
Cõu 17: Kiểu trờng (data type) dùng để làm gì?
A Nó dùng để thiết lập thuộc tính đúng sai của dữ liệu
B Quy định dữ liệu cần đa vào cho phù hợp với ngời sử dụng
C Nó dùng để tác động đến đối tợng lập trình sau này
D Nó không tác động gì cả vào dữ liệu ngời dùng
Cõu 18: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL cú thể thực hiện được
A CSDL B Mỏy tớnh và phương tiện kết nối mạng mỏy tớnh
Trang 2C Hệ QTCSDL D Mỏy tớnh
Cõu 19: Bảng đó được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xúa bản ghi hiện tại, thao tỏc thực hiện lệnh nào sau đõy là đỳng
C Insert/New Record D Edit/Delete Rows
Cõu 20: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kốm theo đơn vị tiền tệ) , nờn chọn loại nào
Cõu 21: Access là gỡ?
A Là phần mềm ứng dụng B Là phần cứng C Là hệ QTCSDL do hóng Microsoft sản xuất D Là phần mềm cụng cụ
Cõu 22: Trong khi tạo cấu trỳc bảng, muốn thay đổi kớch thước của trường, ta xỏc định giỏ trị mới tại dũng :
Cõu 23: Để chỉ định khúa chớnh cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A Chọn Tools đ Primary key; B Chọn Table đ Edit key; C Chọn View đ Primary key;D Chọn Edit đ Primary key;
Cõu 24: Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dóy cỏc:
A Bản ghi khỏc; B Cơ sở dữ liệu; C Trường; D Tệp;
thụng tin
A Người QTCSDL B Người lập trỡnh C Cả ba người D Người dựng cuối
Cõu 25: Cú cần thiết phải lập mối quan hệ giữa cỏc bảng trong CSDL hay khụng
A Khụng nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa cỏc bảng trong CSDL
B Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa cỏc bảng trong CSDL
Cõu 26: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã đợc chọn, ta bấm phím :
Cõu 27: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, muốn dựng thuật sĩ để tạo biểu mẫu, thao tỏc nào sau đõy là đỳng :
A Insert/ Form.; B Record/ Filter/ Filter by Form.;C Record/ Filter/ Filter by Selection; D Form/ Create Form by using Wizard Cõu 28: Phần đuụi của tờn tập tin trong Access là
II Phần tự luận: (3 diem)
Cho CSDL Quan_li_thu_vien Gồm ba bảng đó tạo cú cấu trỳc sau:
Trang 3Bảng: MUON_SACH Bảng: NGUOI_MUON
Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả
So_the Number Mã số thẻ(khóa)
Ma_sach Text Mã số sách(khóa)
Ngay_muon Date/time Ngày mượn(khóa)
Ngay_tra Date/time Ngày trả
Bảng SACH
Tên trường Kiểu dữ liệu Mô tả
Ma_sach Number Mã số sách(Khóa)
Ten_sach Text Tên sách
Tac_gia Text Tác giả
Hai bảng đã được tạo liên kết trên trường So_the , Ma_sach
a sử dụng mẫu hỏi đưa ra danh sách tên những học sinh mượn sách trước ngày 05/09/2010 (1.5đ)
b.sử dụng mẫu hỏi đưa ra danh sách tên những học sinh đã mượn sách của tác giả Tô Hoài cùng với những tên sách của ông (1.5đ)
Tên trường
Kiểu dữ liệu
Mô tả
So_the Number Mã số thẻ(khóa)
Ho_ten Text Họ tên học sinh
Lop Text Lớp