1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017)

10 540 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 123,38 KB
File đính kèm TCVN 118232017.rar (826 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017) BANG TINH KIEM TOAN TIET DIEN CHU NHAT THEO (TCVN 118232017)

Trang 1

Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 11823:2017

Mặt cắt: A-A

1 T ổ hợp nội lực tại mặt cắt A-A

Lực dọc Dọc cầu Lực cắt

(trục X)

Lực cắt Ngang cầu (trục Y)

Momen xo ắn

T ổng tải Tổng tải Tổng tải Tổng tải Thường

xuyên Tổng tải

Pu(kN) QX(kN) QY(kN) Tu(kN.m) Mytt(kNm) Myu(kNm)

2.D ữ liệu vào

truc X: Dccu (phương làm vic chính) trc Y : Ngang cu

- Bề rộng mặt cắt nguyên phương dọc cầu bx = 1.40

- Bề dài mặt cắt nguyên phương ngang cầu by = 4.00

- Đường kính (Khi hình ô van thì phi nhp s này) D=bx

- Diện tích mặt cắt nguyên Ag=b(h-D)+ πD 2

Quy đổi mặt cắt ngang về hình chữ nhật

- Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr =0.63*sqrt(f'c) 3.45

3 Ki ểm tra kết cấu

3.1 Ki ểm tra cấu kiện chịu uốn theo hai phương

+ Nếu lực dọc tính toán không nhỏ hơn 0.1φf'cAg:

KI ỂM TRA TIẾT DIỆN CHỮ NHẬT

Moment-Dọc cầu (trục X) TTGH

bx

by'

X

O

Trang 2

(1 - a) Trong đó: Po = 0.85[kc*f'c*(Ag - Ast) + Ast*fy]

<=>P0=

+ Nếu lực dọc tính toán nhỏ hơn 0.1φf'cAg:

(1 - b)

Ở đây: + φ : Hệ số sức kháng đối với cấu kiện chịu nén dọc trục

+ kc : Tỷ số giữa ứng suất nén bê tông lớn nhất với cường độ chịu nén bê tông

+ Prxy : Sức kháng dọc trục tính toán khi uốn theo hai phương (N)

+ Prx : Sức kháng dọc trục tính toán khi chỉ có độ lệch tâm ey (N)

+ Pry : Sức kháng dọc trục tính toán khi chỉ có độ lệch tâm ex (N)

+ Pu : Lực dọc tính toán (N)

+ Mux : Mô men tính toán tác dụng theo trục x (N.mm)

+ Muy : Mô men tính toán tác dụng theo trục y (N.mm)

+ Mrx : Sức kháng uốn theo trục x (N.mm)

+ Mry : Sức kháng uốn theo trục y (N.mm)

- Ki ểm tra 0.1φf'c A g : =12600.00 kN < 15000.00 kN => tính theo (1 - a)

Ký hi ệu Ph (d ọc cầu) ương x

- Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu Asfy/(Agfc)>=0.135fc/fy VT

+ Bán kính quán tính: r = (Ix/A)0.5 r = (Ix/A)0.5 0.40

H ạng mục

1

௥௫௬ 

1

௥௫

1

௥௬ 

1

߮ܲ଴

௨௫

௥௫ 

௨௬

௥௬  1

Trang 3

- Xác định tỷ số độ mảnh Klu/r 24.74

- Ki ểm tra tỷ số độ mảnh hi C ệu ứng độ mảnh ần phải xét đến

Ph ương trình phóng đại cho TTCD

-EI': Độ cứng tiết diện điều chỉnh =EcIg/(2.5(1+βd)) EI' 6.E+15

- Xét hiệu ứng độ mảnh theo các phương δb = Cm/(1-Pu/φk*Pe) >= 1 1.036

+ Pe Tải trọng uốn dọc tới hạn = PI2

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén c 275.00

-Ứng suất tại trọng tâm cốt thép chịu kéo fs fs 420.00

-Ứng suất tại trọng tâm cốt thép chịu nén fs' fs' 420.00

-Kiểm tra độ chênh lêch độ lệch tâm (eu=Mu/Pu, ett=Mn/Pn) .745%

- Mô men kháng u ốn tính toán M r = φMn 880562476.53

Pu 15000000.00

Ph ương trình phóng đại cho TTSD

Ký hi ệu Ph (d ọc cầu) ương x

-EI': Độ cứng tiết diện điều chỉnh =EcIg/(2.5(1+βd)) EI' 8.E+15

- Xét hiệu ứng độ mảnh theo các phương δb = Cm/(1-Pu/φk*Pe) >= 1 1.001

tính theo (1 - a)

- Ki ểm toán kết cấu theo công thức

+βd Moment tổng tính toán/ Moment tải thường xuyên

+βd Moment tổng tính toán/ Moment tải thường xuyên

Ki ểm tra

H ạng mục

3.2 Ki ểm tra cấu kiện chịu nứt

Trang 4

+ Pe Tải trọng uốn dọc tới hạn = PI2

- Khoảng cách từ trục trung hòa đến mặt chịu nén c 275.00

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn 1 phương fc 0.5262

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo tới hạn 2 phương fctt

0.8fr

- Ứng suất bê tông trong thớ chịu kéo giới hạn

- Chiều cao từ trọng tâm thép tổng đến mép nén ds 1350

- Môment quán tính tiết diện nứt Icr=1/3bx^3+nAs(ds-x)^2 Icr 34563016204

- Ứng suất cốt thép trong thớ chịu kéo tới hạn 2 phương fss

- Ứng suất cốt thép trong thớ chịu kéo cho phép fsa=0.6fy fsa

- Kiểm toán ứng suất

- Điều kiên làm việc kết cấu Bình thường cho phép nứt

- Bước thép chịu kéo cho phép Ss=123000ɣe/βsfss-2dc Ss 871

3.3 Ki ểm tra cấu kiện chịu cắt

Ký hi ệu Ph (d ọc cầu) ương x

+Ki ểm toán kháng cắt:

- Khoảng cách bước thép bố trí

2.761

Bê tông không n

- Kiểm toán

H ạng mục

183

- Ứng suất trong cốt thép mép ngoài cùng

fs=Ms(ds'-x)n/Icr-P/Ag'

252 Đ

- Khoảng cách từ trọng tâm thép lớp ngoài đến mép kéo

0.548

Trang 5

- Kiểm tra vùng đòi hỏi cốt thép ngang Vu > 0.5 φv Vc 0.5 φv Vc 1010670.48

- Diện tích thép ngang tối thiểu 0.083sqrt(f'c)bv*s/fy 649.442461

- Ứng suất cắt trong bê tông vu=Vu/(φbvdv) vu 0.067471505

- Tính toán giá trị ứng suất cắt trong bê tông và fc' vu/fc 0.08224905

- Ứng biến trong cốt thép ở phía chịu kéo do uốn ex -5.10695E-05

- Sức kháng cắt của bê tông Vc=0.083β sqrt(f'c)bvdv Vc 2245934.39

- Sức kháng cắt tính toán của tiết diện Vr=φv Vn Vr 3263281.96

+Ki ểm toán kháng xoắn

+ Diện tích bao bọc chu vi ngoài của tiết diện Acp 5600000.00

- Vùng đòi hỏi cốt thép chịu xoắn Tu>0.25φv Tcr Cần đặt

- Sức kháng xoắn danh định Tn=2AoAtfycot(θ )/s Tn 12513480642.63

+Ki ểm toán cốt thép dọc

Kiểm tra cốt thép dọc theo công thức 8.3.6.3

-7577480N<=129307N

(Mu/dvφ + 0.5Nu/φ) + sqrt((Vu/φv - 0.5Vs)^2+0.45*PhTu/2Aoφ)^2)cotgθ ≤ Asfy

Trang 6

Thường xuyên T ổng tải

Mxtt(kNm) Mxu(kNm)

m

m

m

m2

mm

mm

MPa

MPa

MPa

MPa

MPa

kN

Moment-Ngang cầu (trục Y)

Y

Trang 7

Po = 0.85[kc*f'c*(Ag - Ast) + Ast*fy]

0.75

kN => tính theo (1 - a)

Ph ương y

(ngang c ầu) Đơn vị

Vp

<= 0.0800

Vp

>= 0.0096

2.00

Trang 8

B ỏ qua hiệu ứng

độ mảnh

############### N.mm2

0.50

1.00

1.00

0.75

15000000.00 N 5785412601.61 N 400000000.00 Nmm

400000000.00 Nmm

15000000.00 N

0.836

306760616.53 Nmm 11462136.76 N 361%

0.90

0.75

276084554.88 Nmm 8596602.57 N

Prxy

Ph ương y

(ngang c ầu) Đơn vị

############### N.mm2

1.00

1.00

1.00

0.75

500000.00 N

NOT

Trang 9

4339059451.21 N 500000000.00 Nmm

500000000.00 Nmm

Mpa Mpa

6.79

91431272808 mm4

Mpa Mpa

1.02 mm2

Đạt

Ph ương y

(ngang c ầu) Đơn vị

15000000.00 N 500000.00 N 3000000000.00 N.mm 1910398214.29 N.mm

0.90

1400 mm 3820.80 mm

2.761

183

252

Đạt

0.548

Trang 10

1094291.86 N

2

14mm

150 mm

90 o 307.8760801 mm2 227.3048614 mm2 0.10385934 Mpa

600 mm Đủ

Đạt

0.003461978

-2.11661E-05

20.63 o 4.10 2431759.69 N

8751228.34 N

10064689.22 N

Đạt

5216590781.76 Nmm

5600000.00 mm2 10800.00 mm2 0.00 Mpa

Cần đặt

25652703355.08 Nmm 23087433019.57 Nmm

Đạt

1358835N<=129307N

NOT 10400.000 mm2

Ngày đăng: 20/08/2018, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm