Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè Bảng tính thấm , hồ điều tiết, ổn định kè
Trang 1CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO CÔNG TRÌNH: HỒ ĐIỀU TIẾT
PHƯỜNG AN LẠC - BÌNH TÂN
Xác định các hệ số:
Xác định P: là chu kỳ lặp lại trận mưa tính tốn (năm) => Ch ọn P = 5
Đối với đơ thị, giá trị P phụ thuộc vào quy mơ và tính chất của cơng trình Xác định theo bảng sau: 1 B ảo Lộc 11100 0,58 30 0,95 Þ200 0,70
Đối với các khu cơng nghiệp tập trung, chu kỳ P phụ thuộc vào tính chất khu cơng nghiệp 9 Đơ Lương 3540 0,55 19 0,70 Þ1200 1,15
H ệ số dịng chảy, đặc trưng cho tính thấm nước của bề mặt khu vực thốt nước, giá trị thay đổi 25 Nam Định 4320 0,55 19 0,79 đổi tùy thuộc loại mặt phủ và chu kỳ lặp lại trận mưa tính tốn P được quy định theo bảng sau: 26 Nha Trang 1810 0,55 12 0,65
M ặt cỏ, vườn, cơng viên (cỏ chiếm < 50%)
Chu k ỳ lặp lại trận mưa tính tốn P (năm)
(B ảng 4)
M ặt đường atphan Mái nhà, m ặt phủ bê tơng
Độ dốc nhỏ 1-2%
C ống cấp 3, cấp 4 (tuyến cống đổ ra sơng rạch) 2
C ống cấp 2 (tuyến cống được đấu tuyến cống chính TP) 3
Khu cơng nghi ệp cĩ cơng nghệ bình thường 5 - 10 Khu cơng nghi ệp cĩ các cơ sở sản xuất cĩ yêu cầu đặc biệt 10 - 20
Kênh m ương C ống chính C ống nhánh khu vực
BẢNG TÍNH HỒ ĐIỀU TIẾT- 1
Trang 2CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO CÔNG TRÌNH: HỒ ĐIỀU TIẾT
PHƯỜNG AN LẠC - BÌNH TÂN
- A, C, b, n là các h ệ số xác định theo điều kiện mưa của từng địa phương Cĩ thể chọn theo cận.
Ph ụ lục B của TCVN 7957:2008 Đối với vùng khơng cĩ thì tham khảo các vùng lân cận.
M ặt cỏ, vườn, cơng viên (cỏ chiếm < 50%)
M ặt đường atphan Mái nhà, m ặt phủ bê tơng
Ghi chú
V ới những trường hợp giá tr ị P khơng cĩ
trong B ảng 4 , ta
dùng ph ương pháp nội suy.
Trang 5CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO CÔNG TRÌNH: HỒ ĐIỀU TIẾT
PHƯỜNG AN LẠC - BÌNH TÂN
- N ăng lực cống chuyển tải được tính bằng cơng thức:
Trong đĩ:
+ V là vân t ốc nước chảy trong cống.
6 11
R n
y
R n
) 1 0 (
75 0 13 0 5
Trang 7CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VTCO CÔNG TRÌNH: HỒ ĐIỀU TIẾT
PHƯỜNG AN LẠC - BÌNH TÂN
TÍNH TỐN VÀ L ỰA CHỌN ĐƯỜNG KÍNH CỐNG CHO TỪNG LƯU VỰC
H Ồ ĐIỀU TIẾT PHƯỜNG AN LẠC- BÌNH TÂN
Check K ết Quả Chi ều dài
c ống Lc (m)
DTLV
tr ực tiếp
Đường kính
D (mm)
i (%) (min)
S ố Liệu Cần Nhập & Kiểm Tra Lại
R (m) v (m/s) Tên đoạn
BẢNG TÍNH HỒ ĐIỀU TIẾT- 1
Trang 111 TÍNH L ƯU LƯỢNG NƯỚC MƯA VÀO HỒ :
a) L ượng nước mưa đổ vào hồ điều tiết từ các cửa xả :
Lưu lượng mưa tính toán :Va= Ʃqa x t
Trong đó:
q : Lấy theo bảng tính toán thủy lực thoát nước mưa (kèm theo bảng tính)(ứng với tần suất P=5%)
(kèm theo bảng tính)(ứng với tần suất P=5%)
b) L ượng nước mưa bản thân hồ điều tiết nhận:
Lưu lượng mưa hồ điều tiết tính toán : Vhdt= Qhdt x t
Thuyết minh phương án 1: Hồ điều tiết giữ nước cho các cửa xả sau
- Cống tròn D1500 thoát nước cho lưu vực S1 =9.2095ha;
- Cống hộp 200x2000 thoát nước cho lưu vực S2=25.7769ha;
- Cống hộp đôi 2x2000x2000 thoát nước cho lưu vực S3=32.4383ha;
- Thoát nước cho lưu vực S4=9.0995ha;
Trang 12Trường hợp 1: Hồ chứa tự nhiên mực nước ở cao độ thường xuyên
Trang 131 TÍNH L ƯU LƯỢNG NƯỚC MƯA VÀO HỒ :
a) L ượng nước mưa đổ vào hồ điều tiết từ các cửa xả (lấy theo bảng tính) :
Lưu lượng mưa tính toán :Va= Ʃqa x t
Trong đó:
q : Lấy theo bảng tính toán thủy lực thoát nước mưa (kèm theo bảng tính)(ứng với tần suất P=5%)
(kèm theo bảng tính)(ứng với tần suất P=5%)
b) L ượng nước mưa bản thân hồ điều tiết nhận:
Lưu lượng mưa hồ điều tiết tính toán : Vhdt= Qhdt x t
Trường hợp 1: Hồ chứa tự nhiên mực nước ở cao độ thường xuyên
V3 = F x h
Thuyết minh phương án 2: Hồ điều tiết giữ nước cho các cửa xả sau
- Cống tròn D1500 thoát nước cho lưu vực S1 =9.2095ha;
- Cống hộp 200x2000 thoát nước cho lưu vực S2=25.7769ha;
- Thoát nước cho lưu vực S4=9.0995ha;
Trang 161 Tài liệu thủy công:
- Mực nước hồ thiết kế : 0,85 m
- Mực nước lũ thiết kế (MNLTK): 1,69 m
2 Tài liệu địa chất:
- Các chỉ tiêu cơ lý dùng trong tính toán thấm và ổn định như sau :
yw C φ K=a0.yn.Cv
(KN/m3) (kPa) (độ) (m/s)
14,20 11,5 10,12 5,76E-0617,50 12,0 12,97 1,65E-06
1,00E-12
3 Mục đích và nhiệm vụ của việc tính toán thấm :
- Xác định lưu lượng thấm qua thân hồ và nền hồ, từ đó tìm được lưu lượng nước tổn thất của
hồ do thấm qua hồ gây ra và tìm ra biện pháp phòng chống thấm thích hợp cho hồ và nền
- Xác định gradien thấm hoặc lưu tốc thấm của dòng chảy trong thân và nền hồ
(nhất là ở chỗ dòng thấm thoát ra hạ lưu) để kiểm tra hiện tượng xói ngầm,
chảy đất, từ đó xác định kích thước hợp lí của thân hồ, các kết cấu chống thấm,
thoát nước và thành phần của tầng lọc ngược
- Xác định vị trí đường bão hòa, từ đó sẽ tính được áp lực thấm dùng trong tính toán ổn định mái hồ
4 Phương pháp tính toán :
- Việc tính toán thấm cho hồ được thực hiện trên máy vi tính bằng phần mềm geoslope 2012
của hãng Canada với modul Seep/W bằng phương pháp phần tử hữu hạn
- Tính toán cho cừ tràm D=8cm bố trí 25 cây/m2 (Theo điều 5.5.4.2 TCN272-05)
TÍNH THẤM MẤT NƯỚC HỒ ĐIỀU TIẾT
Bảng (2-1) Chỉ tiêu cơ lý của đất dùng để tính toán thiêt kế hồ
Lớp 1- Bùn sét rát dẻo
Lớp 2- Đất cát lanã sét
Màng chống thấm HDPE
Min(V ; V )
(cotg cotg ) sin
v y v
A f d Vs
Trang 175 Các bước tính toán :
a Mặt cắt tính toán:
- Tiến hành tính toán cho 1 mặt cắt đại diện bất lợi nhất
b Trường hợp tính toán:
Tiến hành tính toán thấm: Tính toán thấm cho mặt cắt tại vị trí đại diện
Trường hợp tính: (xem chi tiết phụ lục tính toán chi tiết ) :
+ Trường hợp bất lợi nhất : Thượng lưu là MNTK hạ lưu không có nước
PHÍA HỒ ĐIỀU TIẾT
MÀN CHỐNG THẤM HDPE LỚP 1
CÁT ĐẮP MNTK:+0.85
MNĐK+2.50
RẠCH RUỘT NGỰA
Trang 186 Kết quả tính toán :
a).Kết quả tính toán thấm :
I TRƯỜNG HỢP KHÔNG SỬ DỤNG BIỆN PHÁP CHỐNG THẤM
Kết quả tính toán thấm khi hồ chưa xử lý biện pháp chống thấm
(Xem kết quả tính toán phía dưới)
Kết luận: Theo tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén (TCVN 8216:2009 )
(ứng với loại đất sét thì Gradien [Jra] = 10)
II TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG BIỆN PHÁP CHỐNG THẤM BẰNG MÀNG CHỐNG THẤM HDPEKết quả tính toán thấm khi hồ đã xử lý chống thấm
màng chống thấm HDPE nền hồ
(Xem kết quả tính toán phía dưới)
MNTKTT
Trang 19Tổng lượng thấm qua hồ hàng năm: Wthấm = Qxt
Kết luận: Theo tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén (TCVN 8216:2009 )
(ứng với loại đất sét thì Gradien [Jra] = 10 )
TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH MÁI DỐCTrường hợp 1: Mực nước thường xuyên
- Bố trí cừ tràm chân khay
Trang 20- Bố trí cừ tràm chân khay
- Bố trí 2 hàng cọc BTCT 300x300
Trường hợp 2: Mực nước 0.0m
Trang 21Trong tất cả các trường hợp tính toán Jmax < [JK]cp nên thấm qua thân hồ và nền hồ đảm
bảo các điều kiện ổn định vế xói ngầm cơ học và đùn
+ Qua kết quả tính toán và kiểm tra thất thoát nước do bốc hơi, thấm do mất nước lòng hồ lớn nên dùng biện pháp chống thấm nền lòng hồ và có chức năng giữ nước trong hồ đảm bảo mực nước thuyền xuyên +0.85m, không có rêu, tảo, đảm bảo mực nước trong hồ sạch Trong quá trình đưa vào sử dụng và khai thác, kiểm soát môi trường nước trong việc nuôi cá, vệ sinh hồ, đồng thời chống xói mòn, tiết kiệm chi phí vận hành
- Bố trí 2 hàng cọc BTCT 300x300