1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ HỌC

15 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 603,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU 100 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ HỌC. DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 100 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ HỌC

Trang 1

1 Nhà quản trị và nhân viên thừa hành đều có trách nghiệm dưới đây TRỪ

a Đóng góp vào việc nâng cao hiệu suất công việc

b Thực hiện mục tiêu liên quan đến tổ chức

c Giám sát người khác trong tổ chức

d Tham gia vào quá trình tạo ra giá trị của doanh nghiệp

e Cần được biết đến tầm nhìn và định hướng chiến lược của doanh nghiệp

2 Nhà quản trị phải có kiến thức về lĩnh vực mà họ quản lý là yêu cầu thuộc về:

a Kỹ năng chuyên môn

b Kỹ năng nhân sự

c Kỹ năng giao tiếp

d Kỹ năng khái quát hoá

e Cả bốn kỹ năng

3 Khả năng xây dựng mạng lới bên trong và bên ngoài tổ chức được gọi là

a Kỹ năng chuyên môn

b Kỹ năng nhân sự

c Kỹ năng giao tiếp

d Kỹ năng khái quát hoá

e Kỹ năng giao tiếp và khái quát

4 Khả năng làm việc nhóm thuộc về:

a Kỹ năng chuyên môn

b Kỹ năng nhân sự

c Kỹ năng giao tiếp

d Kỹ năng khái quát hoá

e Kỹ năng giao tiếp và nhân sự

5 Khả năng sử dụng và lựa chọn thông tin để ra quyết định quản trị được gọi là

a Kỹ năng chuyên môn

b Kỹ năng nhân sự

c Kỹ năng giao tiếp

d Kỹ năng khái quát hoá

e Kỹ năng chuyên môn và giao tiếp

6 Khả năng nhận ra nơi có vấn đề và triển khai các giải pháp được gọi là

a Kỹ năng chuyên môn

b Kỹ năng nhân sự

c Kỹ năng giao tiếp

d Kỹ năng khái quát hoá

e Kỹ năng chuyên môn và khái quát hoá

7 Sự khác nhau trong yêu cầu về kỹ năng đối với nhà quản trị cấp cao (QTCC) và cấp trung (QTCT)là:

a QTCC thường phải có các kỹ năng cao hơn QTCT ở tất cả các khía cạnh

b QTCT phải có kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng khái quá cao hơn QTCC

c QTCC thường phải có kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng nhân sự tốt hơn QTCT

d QTCC có kỹ năng khái quát cao hơn nhưng kỹ năng kỹ thuật thấp hơn QTCT

e QTCC có kỹ năng nhân sự cao hơn nhưng kỹ năng khái quát thấp hơn QTCT

8 Các tổ chức truyển thống thường có đặc điểm:

a Định hướng nhóm và định hướng khách hàng

b Năng động, linh hoạt và tập trung vào kỹ năng

c Các quan hệ mang tính song phương và mạng lưới

d Ổn định, không linh hoạt và tập trung vào công việc

e Công việc tạm thời và lực lượng lao động đa dạng

9 Việc lựa chọn chiến lược để thực hiện mục tiêu của tổ chức là một phần của

a Chức năng hoạch định

Trang 2

b Chức năng tổ chức

c Chức năng lãnh đạo

d Chức năng điều phối

e Chức năng kiểm soát

10 Hiệu suất đề cập đến:

a Việc thiết lập cơ cấu giá phù hợp

b Quan hệ giữa đầu vào và đầu ra

c Hoàn thành các công việc một cách hiệu quả

d Làm đúng việc

e Hoàn thành các mục tiêu của tổ chức

11 Hiệu quả đề cập đến:

a Việc thiết lập cơ cấu giá phù hợp

b Quan hệ giữa đầu vào và đầu ra

c Hoàn thành các công việc một cách hiệu suất

d Làm đúng việc

e Xây dựng chiến lược phù hợp

12 Một tổ chức được gọi là hệ thống mở có đặc điểm dưới đây trừ"

a Có mục tiêu riêng

b Các yếu tố bên trong có mối quan hệ tương tác với nhau

c Có sự tương tác với môi trường bên ngoài

d Có thông tin phản hồi

e Tổ chức không có khả năng tác động đến môi trường

13 "Doanh nghiệp là một hệ thống đóng" là quan điểm của:

a Trường phái Quản trị bằng phương pháp khoa học

b Trường phái Quản trị hành chính

c Trường phái Quản trị nhân sự

d Harold Koontz

e TQM

14 Vai trò cung cấp thông tin liên quan đến chính sách, chiến lược kế hoạch cho người bên ngoài của tổ chức được gọi là:

a Người phân bổ các nguồn lực

b Người phát ngôn

c Đầu mối liên lạc với bên ngoài (Liaison)

d Người lãnh đạo

e Người xử lý xáo trộn/nguy cơ

15 Vai trò thực hiện các công việc thường lệ mang tính chất đại hiện pháp lý hoặc

xã hội (như ký các văn bản pháp lý) được gọi là

a Người phổ biến thông tin

b Người xử lý xáo trộn/nguy cơ

c Người thương lượng

d Người khởi xướng

e Thủ trưởng danh dự

16 Vai trò tìm kiếm cơ hội và đưa ra các "dự án cải tiến" nhằm đem lại sự thay đổi

tổ chức… được gọi là:

a Người phổ biến thông tin (Disseminator)

b Người thương lượng

c Thủ trưởng danh dự

d Người phát ngôn

e Người khởi xướng (entrerpreneur)

17 Nguồn gốc hình thành văn hoá tổ chức thường gắn chặt nhất với:

a Tầm nhìn của người sáng lập

b Sự sáng tạo của các thành viên khi tổ chức được thành lập

Trang 3

c Xu hướng kinh tế

d Ảnh hưởng của nước ngoài

e Các nhân tố chính trị của môi trường bên ngoài

18 Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phản ánh quan điểm quyền hạn tuyệt đối của

quản trị:

a Hoạt động quản trị có liên quan trực tiếp đến sự thành công của doanh nghiệp

b Hoạt động quản trị tốt thì thành tích của doanh nghiệp sẽ cao

c Các nhà quản trị chỉ có ảnh hưởng giới hạn đến sự thành công của doanh nghiệp

d Các nhà quản trị phải chịu trách nhiệm về kết quả của doanh nghiệp

e Sự thất bại của doanh nghiệp là kết quả trực tiếp của quản trị yếu kém

19 Theo quan điểm quyền hạn tượng trưng của quản trị, một tổ chức chịu ảnh

hưởng của:

a Nền kinh tế

b Tỷ lệ bỏ việc cao của các nhà quản trị không thành công

c Chất lượng các nhà quản trị trong tổ chức

d Quan điểm cho rằng một người nào đó phải chịu trách nhiệm đối với thành tích yếu kém

e Chiến lược của nhà quản trị cấp cao

20 Lãi suất và lạm phát

a Liên quan trực tiếp đến việc thực hiện mục tiêu của tổ chức

b Là nhân tố kinh tế tạo nên một phần của môi trường chung

c Là một phần của môi trường bên trong tổ chức

d Là một phần của môi trường tác nghiệp của tổ chức

e Là một khía cạnh của quá trình toàn cầu hoá

21 Bước cuối cùng của quá trình ra quyết định là:

a Xác định các tiêu chí ra quyết định

b Triển khai các giải pháp được ưu tiên

c Đánh giá hiệu quả của quyết định

d Phân bổ trọng số cho các mục tiêu

e Lựa chọn phương án ưu tiên

22 Giả định nào dưới đây KHÔNG phải là cách tư duy duy lý:

a Sự rõ ràng của vấn đề

b Định hướng mục tiêu

c Các ưu tiên rõ ràng

d Không có giới hạn về thời gian và chi phí

e Bị hạn chế bởi năng lực xử lý thông tin của mỗi người

23 Quyết định được chương trình hoá là:

a Một quyết định đòi hỏi việc tính toán định lượng phức tạp

b Được sử dụng để giải quyết vấn đề tính toán

c Một quyết định đòi hỏi một giải pháp theo cách thông thường

d Một quyết định lặp lại nhiều lần và có thể giải quyết bằng phương pháp truyền thống

e Một quyết định mang tính cầu toàn

24 Phương pháp tư duy duy lý, kết hợp với mức độ chấp nhận sự mơ hồ thấp sẽ dẫn đến phong cách ra quyết định:

a Phân tích

b Khái quát hoá

c Trực tiếp

d Hành vi

e Cầu toàn

25 Một quyết định trong chức năng hoạch định có thể là:

Trang 4

a Độ khó của một mục tiêu như thế nào?

b Khi nào cần tạo ra xung đột?

c Các công việc cần được thiết kế như thế nào?

d Sai lệch có ý nghĩa khi nào?

e Kiểu hệ thống thông tin nào doanh nghiệp cần có?

26 Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu theo phương pháp truyền thống (PPTT) và Quản trị bằng mục tiêu (MBO) là:

a Trong PPTT, các mục tiêu (khi được thiết lập) sẽ mang tính định hướng cho các hoạt động quản trị

b Trong MBO, các thành viên thực tế theo đuổi cả các mục tiêu nằm ngoài mục tiêu chính thức của tổ chức

c Trong MBO, có nhiều mục tiêu bao phủ các hoạt động khác nhau của tổ chức

d Trong PPTT, các mục tiêu (khi được thiết lập) sẽ hình thành các tiêu chí được

sử dụng để đo lường kết quả

e PPTT là quá trình "từ trên xuống" còn MBO là quá trình "từ trên xuống" và

"từ dưới lên"

27 Bước cuối cùng của phương pháp quản trị bằng mục tiêu (MBO) là:

a Xác định mục tiêu tổng thể và chiến lược

b Xác định các mục tiêu cụ thể của đơn vị

c Kiểm tra thường xuyên tiến trình thực hiện các mục tiêu, thông tin phản hồi được cung cấp

d Việc hoàn thành mục tiêu được thúc đẩy bởi hệ thống thưởng theo thành tích

e Các mục tiêu chính được phân bổ cho các đơn vị và phòng ban

28 Sự xung đột trong tồn tại vì các tổ chức phải đáp ứng các đối tượng hữu quan khác nhau

a Các kế hoạch tác nghiệp

b Các mục tiêu công bố

c Các kế hoạch dự phòng

d Các mục tiêu tài chính

e Thị phần

29 Bước đầu tiên của quá trình hoạch định chiến lược là:

a Xác định sứ mạng, mục tiêu và các chiến lược hiện tại của doanh nghiệp

b Phân tích những gì đối thủ cạnh tranh đang làm

c Hình thành các chiến lược

d Phân tích môi trường bên ngoài

e Phân tích các nguồn lực của tổ chức

30 Nếu như một doanh nghiệp tăng doanh thu bằng các hoạt động marketing, mở rộng sản xuất để phản ứng với sự gia tăng nhu cầu thì đó là chiến lược tăng trưởng được thực hiện qua:

a Đa dạng hoá tổ hợp

b Mua lại

c Sáp nhập

d Đa dạng hoá tập trung

e Tăng trưởng tập trung

31 Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:

a Con bò

b Ngôi sao

c Bò sữa

d Dấu hỏi

e Con chó

Trang 5

32 Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là một trong năm lực lượng cạnh tranh của Porter:

a Đe doạ của sản phẩm thay thế

b Đe doạ của các doanh nghiệp mới nhập ngành và rào cản nhập ngành

c Sức ép của người mua

d Đe doạ của sự phát triển công nghệ

e Đe doạ của đối thủ cạnh tranh hiện tại

33 Việc phân phân chia bộ phận trong đó các chuyên gia, các nhân viên có kỹ năng, kiến thức và định hướng giống nhau được nhóm thành một bộ phận được gọi là:

a Phân chia bộ phận theo sản phẩm

b Phân chia bộ phận theo chức năng

c Phân chia bộ phận theo khách hàng

d Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

e Phân chia bộ phận theo kiểu ma trận

34 Yếu tố nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của cơ cấu tổ chức hữu cơ:

a Mức độ chính thức hoá thấp

b Chuỗi mệnh lệnh rõ ràng

c Phạm vi kiểm soát rộng

d Tập trung hoá

e Các nhóm liên chức năng

35 Cơ cấu tổ chức đòi hỏi các chuyên gia ở các phòng chức năng khác nhau cùng thực hiện một hoặc một số các dự án do các giám đốc dự án lãnh đạo được gọi chính xác nhất là:

a Cơ cấu tổ chức chức năng

b Cơ cấu tổ chức dựa trên nhóm

c Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm

d Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lý

e Cơ cấu tổ chức ma trận

36 Bốn biến số tình huống mà một cấu trúc tổ chức sẽ phụ thuộc là:

a Chiến lược, tự chủ, công nghệ và môi trường

b Chiến lược, quy mô, công nghệ và hành chính

c Chiến lược, quy mô, công nghệ và môi trường

d Sản xuất quy trình, quy mô, môi trường và công nghệ

e Chiến lược, công việc, công nghệ và môi trường

37 Theo Thuyết lưới quản trị (Black và Mouton), các nhà quản trị sẽ quản lý tốt

nhất khi sử dụng:

a Phong cách quản lý tổ đội

b Phong cách quản lý câu lạc bộ

c Phong cách lãnh đạo dân chủ

d Phong cách lãnh đạo độc đoán

e Phong cách lãnh đạo tự do

38 Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của hệ thống kiểm soát hiệu quả:

a Linh hoạt

b Dễ hiểu

c Sử dụng một tiêu chí

d Tập trung vào các vấn đề chiến lược

e Nhấn mạnh đến sự ngoại lệ

39 Trong quá trình kiểm soát, nếu tiêu chuẩn không được hoàn thành và sai lệch không nằm trong khoảng chấp nhận, bước tiếp theo nhà quản trị nên:

a Xác định nguyên nhân sai lệch

b Điều chỉnh tiêu chuẩn

c Không làm gì cả

Trang 6

d Điều chỉnh hoạt động

e Xác định xem tiêu chuẩn có chấp nhận được không

40 Trong quá trình kiểm soát, nếu tiêu chuẩn không được hoàn thành và sai lệch nằm trong khoảng chấp nhận, bước tiếp theo nhà quản trị nên:

a Xác định nguyên nhân sai lệch

b Điều chỉnh tiêu chuẩn

c Không làm gì cả

d Điều chỉnh hoạt động

e Xác định xem tiêu chuẩn có chấp nhận được không

41 Các hoạt động kiểm soát sẽ không hiệu quả khi:

a Có hiện tượng chấp nhận ngoại lệ

b Nhấn mạnh đến sự chính xác và thời hạn

c Sử dụng nhhiều phương pháp để đo lường

d Tuân thủ các quy định nhấn mạnh đến chi phí dịch vụ khách hàng

e Nhấn mạnh đến các vấn đề chiến lược

Trang 7

1 Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu hạn về tài tài sản:

a Công ty TNHH một thành viên

b Công ty hợp danh

c Doanh nghiệp tư nhân

d Công ty TNHH hai thành viên trở lên

e Cả a, b, c, d đều đúng

2 Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, các thành viên tham gia góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn về tài tài sản:

a Công ty TNHH một thành viên

b Công ty hợp danh

c Doanh nghiệp nhà nước

d Công ty TNHH hai thành viên trở lên

e Công ty cổ phần

3 Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí ra quyết định của nhà quản trị:

a Kỹ năng quản trị

b Kỹ năng lãnh đạo

c Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

d Môi trường của doanh nghiệp

e Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

4 Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí ra quyết định của nhà quản trị:

a Văn hoá doanh nghiệp

b Kỹ năng quản trị

c Kỹ năng lãnh đạo

d Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

e Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

5 Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra bầu không khí dân chủ trong doanh nghiệp:

a Định hướng nhóm

b Năng lực đổi mới

c Hợp tác và hội nhập

d Sự đồng thuận

e Có hệ thống mục tiêu

6 Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra sự nhất quán trong doanh nghiệp

a Định hướng khách hàng

b Tầm nhìn dài hạn

c các giá trị căn bản

d Có hệ thống chiến lược

e Có hệ thống mục tiêu

7 Giá trị văn hoá nào dưới đây trực tiếp tạo ra khả năng thích ứng của doanh

nghiệp

a Định hướng khách hàng

b Tầm nhìn dài hạn

c các giá trị căn bản

d Sự đồng thuận

e Có hệ thống chiến lược

8 Giá trị văn hoá nào dưới đây thể hiện địnhh hướng dài hạn của doanh nghiệp:

a Năng lực đổi mới

b Sự đồng thuận

c Định hướng nhóm

Trang 8

d Hệ thống mục tiêu ngắn hạn và dài hạn

e Phát triển năng lực cá nhân

9 Mức độ rủi ro của môi trường kinh doanh và cạnh tranh gia tăng là do sự tác động của yếu tố:

a Văn hoá - xã hội

b Công nghệ

c Kinh tế

d Chính trị - pháp luật

e Sự toàn cầu hoá kinh tế

10 Các hoạt động của doanh nghiệp tập trung vào việc tăng doanh thu, mở rộng năng lực sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới đây:

a Chiến lược tăng trưởng tập trung

b Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d Chiến lược phát triển

e Chiến lược cạnh tranh

11 Việc thành lập công ty mới với hoạt động giống như công ty mẹ được gọi là chiến lược:

a Chiến lược tăng trưởng tập trung

b Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d Chiến lược phát triển

e Chiến lược cạnh tranh

12 Việc thành lập các công ty mới trong chuỗi cung ứng/phân phối được gọi là chiến lược:

a Chiến lược tăng trưởng tập trung

b Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d Chiến lược phát triển

e Chiến lược cạnh tranh

13 Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào một ngành kinh doanh mới được gọi

là chiến lược

a Chiến lược tăng trưởng tập trung

b Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d Chiến lược phát triển

e Chiến lược cạnh tranh

14 Việc Kinh Đô, một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi là chiến lược:

a Chiến lược tăng trưởng tập trung

b Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d Chiến lược ổn định

e Chiến lược cạnh tranh

15 Việc HP và Compaq sáp nhập thành một công ty duy nhất được gọi là chiến lược:

a Chiến lược tăng trưởng tập trung

b Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

Trang 9

d Chiến lược ổn định

e Chiến lược cạnh tranh

16 Việc Pepsi tung ra sản phẩm nước tinh khiết đóng chai Aquafina được gọi là chiến lược:

a Chiến lược tăng trưởng tập trung

b Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d Chiến lược ổn định

e Chiến lược cạnh tranh

17 Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt

Vì dân và tăng thị phần được gọi là chiến lược:

a Chiến lược tăng trưởng tập trung

b Chiến lược đa dạng hoá tập trung

c Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

d Chiến lược chi phí thấp

e Chiến lược khác biệt hoá

18 Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất lợi nhuận bình quân của ngành là:

a Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

b Sức ép của các nhà cung cấp

c Cấu trúc của ngành

d Đe doạ của các đối thủ cạnh tranh trong ngành

e Chuỗi giá trị

19 Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn bất kể lợi nhuận bình quân của ngành là bao nhiêu:

a Cấu trúc cạnh tranh của ngành

b Cường độ cạnh tranh trong ngành

c Chuỗi giá trị của doanh nghiệp

d Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành

e Rào cản nhập ngành

20 Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ:

a Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ

b Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ

c Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ

d Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp

e Cách thức tổ chức và điều hành các hoạt động của doanh nghiệp

21 Các yếu tố đưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lơi thế về chi phí TRỪ:

a Lợi thế quy mô

b Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn

c Hệ thống kiểm soát chặt chẽ

d Đầu tư dài hạn và khả năng tiếp cận vốn

e Năng suất lao động cao hơn

22 Mục tiêu chiến lược nào dưới đây làm cho lãnh đạo doanh nghiệp có xu hướng tập trung vào ng ắn hạn:

a Lợi nhuận dài hạn

b Tăng thị phần

c Phát triển nguồn nhân lực

d Nghiên cứu phát triển

e Tăng giá trị cổ phiếu

Trang 10

23 Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh và tuyên truyền cho tổ chức được gọi là:

a Mục tiêu lợi nhuận dài hạn

b Mục tiêu tuyên tuyuên bố

c Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnh tranh

d Mục tiêu tăng trưởng nhanh

e Mục tiêu chiến lược

24 Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị:

a Kiểm soát chặt chẽ

b Lãnh đạo theo phong cách tự do

c Mục tiêu thách thức và cụ thể

d Mục tiêu đưa từ trên xuống

e Đánh giá theo thái độ làm việc

25 Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động hỗ trợ:

a Mua nguyên vật liệu

b Dịch vụ sau bán hàng

c Phân phối sản phẩm

d Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất

e Tổ chức sản xuất

26 Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động chính

a Dịch vụ sau bán hàng

b Quản lý tài chính

c Quản lý nhân sự

d Hoạt động mua sắm

e Hoạt động nghiên cứu và phát triển sản phẩm

27 Căn cứ vào Thuyết chấp nhận quyền hạn, một nhà quản trị khi đưa ra mệnh lệnh phái đáp ứng các yêu cầu sau đây, TRỪ:

a Cấp dưới hiểu mệnh lệnh

b Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù hợp với mục đích của tổ chức

c Mệnh lệnh không trái với niềm tin cá nhân

d Mệnh lệnh đó gắn với quyền hạn đương nhiên

e Cấp dưới có khả năng thực hiện công việc như chỉ dẫn

28 Căn cứ vào Thuyết chấp nhận quyền hạn, một nhà quản trị khi đưa ra mệnh lệnh phái đáp ứng các yêu cầu sau đây, TRỪ:

a Mệnh lệnh đó nằm trong giới hạn uỷ quyền

b Cấp dưới hiểu mệnh lệnh

c Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù hợp với mục đích của tổ chức

d Mệnh lệnh không trái với niềm tin cá nhân

e Cấp dưới có khả năng thực hiện công việc như chỉ dẫn

29 Kết quả uỷ quyền là:

a Cấp dưới chủ động hơn trong công việc

b Nhà quản trị cấp cao có nhiều thời gian hơn

c Phát triển năng lực của các nhà quản trị cấp dưới

d Phát triển năng lực nhân viên được uỷ quyền

30 Nhà quản trị cần phải uỷ quyền cho cấp dưới trong trường hợp:

a Môi trường ổn định

b Cấp dưới không muốn tham gia vào việc ra quyết định

c Các quyết định chiến lược

d Văn hoá doanh nghiệp mở, coi trọng dân chủ

Ngày đăng: 15/03/2021, 12:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w