1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

850 CÂU TRẮC NGHIỆM môn TÂM THẦN HỌC _ THEO BÀI (có đáp án FULL)

152 822 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN TÂM THẦN HỌC CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN TÂM THẦN HỌC

Trang 1

850 CÂU TRẮC NGHIỆM TÂM THẦN HỌC

Xử trí (qu ản lý) các tri ệu chứng cấp tính@

2 Thứ tự các bước trong cấp cứu tâm thần

A (1) phân lo ại, (2) đánh giá kh ẩn trươ ng và thí ch

đáng, (3) chẩn đoán phân bi ệt hợ p lý, và (4) qu ản lý

các

tri ệu chứng cấp tính @

B (1) phân loại, (2) chẩn đoán phân biệt hợp lý, (3)

đánh giá khẩn trương và thích đáng, và (4) quản lý

các triệu chứng cấp tính

C (1) chẩn đoán phân biệt hợp lý, (2) đánh giá khẩn

trương và thích đáng, (3) phân loại, và (4) quản lý các

triệu chứng cấp tính

D (1) phân loại, (2) đánh giá khẩn trương và thích đáng,

(3) quản lý các triệu chứng cấp tính, và (4) chẩn đoán

phân biệt hợp lý

3 Nói về cấp cứu trong tâm thần, chọn câu phát

biểu phù hợp

A Cấp cứu tâm thần không quan trọng như các cấp cứu

nội ngoại khoa khác

D Tình trạng cấp cứu được xác định bởi khả năng chịu

đựng của bệnh nhân hay môi trườ ng xung quanh đ ối

đợ i an toàn@

B bệnh sử đầy đủ và đánh giá thực thể dựa trên thămkhám cẩn thận là phần chính yếu của chức năng phânloại

5 Trong phần "đánh giá" của cấp cứu tâm thần, chọn ý đúng

A đánh giá này sẽ giúp chúng ta đưa ra hướng chỉ định

về xử trí thuốc men

B.

cố gắng đánh giá đ ầy đủ về nội khoa và tâm th ần@

C ngườ i đánh giá nên hình thành m ột cảm nhận bao

quát về bệnh nhân@

D bao gồm bệnh sử hiện tại và yếu tố gây sang chấn tâm

lý xã hội, những bệnh lý y khoa hi ện tại và trong quá kh

ứ, thuốc men bệnh nhân đang sử dụng và sự tuân th

ủ đi ều trị , tiền sử lạm dụng chất, @

6 Trong "chẩn đoán phân biệt" cấp cứu tâm thần cho các rối loạn, chọn ý đúng

A.

vấn đề nội khoa hay đ ộc chất@

B chậm phát triển và tăng động

C rối loạn giấc ngủ và ăn uống

D tính toán trư ớ c để đạt đượ c lợ i ích hay tránh nh ững hậu quả rắc rối@

Trang 2

1 | P a g e

Trang 3

7 Thứ tự ưu tiên trong "chẩn đoán phân biệt" cấp

cứu tâm thần cho các rối loạn

A (1) bệnh lý n ội khoa hay đ ộc chấ t, (2) tâm th ần

phân liệt hay cơ n hưng cảm, (3) trạng thái lo âu, trầm

cảm

hay rối loạn nhân cách và (4) tính toán trư ớ c để

đạt

đượ c lợ i ích hay tránh những hậu quả rắc rối@

B (1) tâm thần phân liệt hay cơn hưng cảm, (2) bệnh lý

nội khoa hay độc chất, (3) trạng thái lo âu, trầm cảm

hay rối loạn nhân cách và (4) tính toán trước để đạt

được lợi ích hay tránh những hậu quả rắc rối

C (1) bệnh lý nội khoa hay độc chất, (2) tâm thần phân

liệt hay cơn hưng cảm, (3) tính toán trước để đạt được

lợi ích hay tránh những hậu quả rắc rối và (4) trạng thái

lo âu, trầm cảm hay rối loạn nhân cách

D (1) bệnh lý nội khoa hay độc chất, (2) tính toán trước

để đạt được lợi ích hay tránh những hậu quả rắc rối , (3)

trạng thái lo âu, trầm cảm hay rối loạn nhân cách và (4)

tâm thần phân liệt hay cơn hưng cảm

8 Trong phần "xử trí ban đầu" của cấp cứu tâm

A Cách ly@ B Hoá dược

C Can thiệp khủng hoảng D Phục hồi chức năng@

10 Trong phần "sử dụng hoá dược" của xử trí ban

đầu cấp cứu tâm thần, chọn ý SAI

A nên can thi ệp đi ều trị thuốc khở i đầu cho bệnh

hay kích động li ên quan đ ến cai rượ u@

D haloperidol có hiệu quả trong trạng thái rối loạn loạn

11 Trong phần "can thiệp cơn khủng hoảng" và

"giáo dục" của xử trí ban đầu cấp cứu tâm thần, chọn ý SAI

có th ể tránh đượ c việc phải quay lại phòng cấp cứu@

D Bệnh nhân có thể tránh được cảm giác bị xa lánh,ghét bỏ, xấu hổ và tuyệt vọng bởi sự hiểu rõ hơn vềvấn đề của mình

12 Trường hợp nào sau đây mang tính chất cấp cứu tâm thần

A Rối loạn vận động muộn do thuốc chống loạn thần.B

ện, và những xét nghiệm kiểm tra phù hợp@

C Tiếp cận đánh giá định hướng tâm thần có thể hiệuquả hơn so với đánh giá nội khoa truyền thống

D Cấp cứu tâm thần phổ biến bao gồm sảng, sa sút tâmthần, nghiện chất và lo âu

Trang 5

14 Trong "sảng" của bệnh lão khoa cấp cứu tâm

thần, chọn ý SAI

A.

Sảng là một cấp cứu chủ yếu chuyên khoa tâm th

ần@

B Bệnh nhân với thay đổi đột ngột trạng thái tâm thần

hoặc hành vi cần chẩn đoán phân biệt với sảng

C Ngay khi có nghi ng ờ của sảng, đánh giá tâm th

ần

toàn di ện nên b ắt đầu ngay để xác định bệnh nguyên@

D Nguyên nhân của sả ng là tác dụng phụ thuốc kháng

adrenergic@

15 Nói về nguyên nhân thường gây ra "sảng" của

bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, chọn ý đúng

C Bệnh tâm thần D Ngộ độc thuốc@

16 Bệnh nhân bị sa sút tâm thần thường được đưa

đến phòng cấp cứu với trạng thái rối loạn ý thức

17 Nói về thứ tự ưu tiên để chẩn đoán lý do của

bệnh nhân sa sút tâm thần hiện diện tại phòng cấp

cứu

A.

(1) sảng và đau, (2) táo bón, bí ti ểu, té ngã, (3) lo

ạn thần, (4) buồn phiền@

B (1) loạn thần, (2) táo bón, bí tiểu, té ngã, (3) sảng và

đau, (4) buồn phiền

C (1) sảng và đau, (2) buồn phiền, (3) loạn thần, (4) táo

bón, bí tiểu, té ngã

D (1) buồn phiền, (2) táo bón, bí tiểu, té ngã, (3) loạn

thần, (4) sảng và đau

18 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về "trầm

cảm" của bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần

A Triệu chứng khí sắc trầm chiếm ưu thế

B Triệu chứng mất hứng thú ít quan trọng

C Nguy cơ t ự sát cao@

D.

Lập kế hoạ ch đi ều trị phải kĩ lưỡ ng@

19 Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, khi thấy

có hiện tượng "loạn thần", thì cần thiết phải xem xét vấn đề ưu tiên là

A Tâm thần phân liệt B Sảng@

C Sa sút tâm th ần@ D Ngộ độc thuốc

20 Trong "điều trị" bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, chọn phát biểu đúng

A.

khả năng có các b ệnh lý nội khoa đi kèm cao@

B đi ều trị trong sự hợ p tác gi ữa các chuyên khoa@

C môi trường nhiều kích thích khó dung nạp cho bệnhnhân loạn thần

D nên cách ly bệnh nhân vào phòng tối khi có hiệntượng sảng

21 Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, "điều trị" bệnh nhân sa sút với kích thích tâm thần vận động, chọn phát biểu đúng

Trang 6

23 Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, thuốc

chống loạn thần hoạt lực thấp (như thioridazine

hoặc chlorpromazine) nên tránh sử dụng do gây

ra tác dụng phụ cholinergic

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI

24 Trong "đánh giá" lạm dụng rượu cấp cứu tâm

thần, các biểu hiện này thường xuyên nhất là tình

trạng

25 Trong "đánh giá" nhiễm độc và cai rượu cấp

cứu tâm thần, chọn phát biểu đúng

A bệnh cảnh nhiễm độc thường không phụ thuộc vào

nồng độ rượu trong máu

B trong nhiễm độc, phải xác định lại khả năng còn có

những chất khác dùng chung rư ợ u hay không@

C trạng thái nhi ễm độc và cai có sự kết hợ p giữa

thay

đổi tâm lý và th ay đổi cơ th ể@

D cai rượu có thể gây co giật và sảng@

26 Hội chứng cai rượu (sảng do cai rượu) biểu hiện

với trạng thái tăng hoạt dopaminergic

27 Trong "điều trị" nhiễm độc và cai rượu cấp cứu

tâm thần, "phỏng vấn tăng động lực" là cung cấp

28 Trong "điều trị" bệnh nhân lạm dụng rượu cấp

cứu tâm thần, chọn phát biểu đúng

A nên thăm khám cơ th ể cẩn thận@

B xem xét vấ n đề về tâm th ần khác li ên quan (trầm cảm, loạn thần)@

30 Trong bảng "chứng cứ về việc lạm dụng chất khác" cấp cứu tâm thần, chọn phát biểu đúng (cơ thể)

A.

Chất gây ảo giác (hallucinogen) gây giãn đ ồng

tử, tăng nhịp tim, run@

B Chất hít (inhalant) gây giảm hô hấp, cơn rùng mình

C Phencycli dine gây gi ật nhãn cầu, tăng huy ết áp, rối loạn nhịp tim@

D Cocaine gây co đồng tử trong ngộ độc, giãn đồng tửtrong cai

31 Trong bảng "chứng cứ về việc lạm dụng chất khác" cấp cứu tâm thần, chọn phát biểu đúng (tâm thần)

A Các amphetamine gây khoái c ảm, tăng cảnh giác@

B Cannabis (cần sa) gây lo âu, thu rút xã hội@

C Phencycli dine gây khí sắc không ổn đị nh, quên@

D Chất hít gây hấn, thẫn thờ@

Trang 7

32 Chỉ định thuốc điều trị hội chứng cai opiat

(ngưng chất từ cây anh túc - thuốc phiện, morphin,

heroin) trong bối cảnh cấp cứu thường ít khi thực

hiện vì cai opiat không đe doạ tính mạng

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI

33 Trong "đánh giá" loạn thần cấp cứu tâm thần,

34 Trong "điều trị" loạn thần cấp cứu tâm thần,

kích thích tâm thần vận động nặng hoặc hành vi đe

doạ có thể đòi hỏi sự khống chế về thể chất hoặc

can thiệp hoá dược (ví dụ, sertralin hoặc

amitriptylin qua đường uống hoặc tiêm bắp tuỳ

thuộc tình huống lâm sàng và sự hợp tác của bệnh

C Liều thấp thuốc giải lo âu hoặc thuốc an thần điều trị

lo âu và mất ngủ có th ể đượ c sử dụng để giảm

những triệu chứng@

D T rướ c khi cho bệnh nhân trầm cả m xuất viện cần

xem

xét cẩn thận yếu tố an toàn@

36 Đặc điểm cốt lõi của hưng cảm là khí sắc gia tăng

hoặc dễ bị kích thích và tăng đáng kể những hoạt động không mục đích

Trang 8

A ĐÚNG B SAI@

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI

37 Trong "đánh giá" hưng cảm cấp cứu tâm

thần, chọn phát biểu đúng

A Bệnh nhân hưng cảm thường chủ động tìm kiếm

sự giúp đỡ

B Nên xem xét vi ệc sử dụng các ch ất kích thíc h

như cocain, amphetamin, phencyclidin@

C Nên đánh giá và chẩn đoán phân biệt với rối loạn

nhân cách nhóm A

D.

Bệnh nhân có hưng cảm là bị rối loạn lưỡ ng cực

(theo DSM-5)@

38 Trong "điều trị" hưng cảm cấp cứu tâm

thần, bệnh nhân với biểu hiện loạn thần cấp tính

nên được điều trị hoá dược (như olanzapin) kết

hợp hoặc không cố định thể chất cần được thực

hiện

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI

39 Valproat (biệt dược Depakine, Encorate, ) là

thuốc ổn định khí sắc (cũng thuộc thuốc chống

động kinh) dùng trong điều trị hưng cảm

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI

40 Trong "căng trương lực" cấp cứu tâm thần,

B Loạn trương lực cơ cấp đáng được xem xét như

một nguyên nhân của căng trương lực

Trang 9

41 Trạng thái lo âu cấp tính hiện diện trong phòng

cấp cứu gồm

A Cơn hoảng loạn@

B Rối loạn stress sau sang chấn (PTSD)@

C Ám ảnh - cưỡng bách

D Rối loạn lo âu lan toả

42 Trạng thái hoảng loạn và lo âu cấp tính đáp ứng

tốt và nhanh chóng với benzodiazepin như

lorazepam

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI

43 Bệnh nhân rối loạn hoảng loạn, trong cơn hoảng

loạn, có thể có những ý tưởng tự sát và tỷ lệ mưu

toan tự sát cao hơn trầm cảm

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI@

44 Trong "đánh giá" rối loạn nhân cách cấp cứu

tâm thần, chọn phát biểu đúng

A Bệnh nhân rối loạn nhân cách nhóm C có thể hiện

diện trong phòng cấp cứu

B Đánh giá bệnh nhân rối loạn nhân cách có thể gặp

khó khăn vì triệu chứng loạn thần, suy giảm nhận thức

45 Trong "điều trị" rối loạn nhân cách cấp cứu tâm

thần, cách thức tiếp cận “bây giờ và tương lai”, tập

trung giải quyết các khó khăn hiện tại và hướng tới

tương lai, quan trọng hơn cho tình huống lâm sàng

này

A ĐÚNG B SAI@

46 Trong "điều trị" rối loạn nhân cách cấp cứu tâm thần, điều trị nội trú có thể nặng hơn các triệu chứng và hầu hết các tình huống nên tránh thực hiện

A ĐÚNG@ B SAI

47 Trong "đánh giá" hội chứng ác tính do thuốc an thần kinh cấp cứu tâm thần, chọn phát biểu đúng

A là ph ức hợ p triệu chứng nặng nề và có kh ả năng gây tử vong@

B tăng nồng độ men creatin phosphokinase (CPK) và tăng b ạch cầu thườ ng đượ c tìm th ấy@

C xảy ra sau liều đầu hoặc thứ 2 sau sử dụng thuốcchống loạn thần

D nên đánh giá b ệnh nhân vớ i những rối loạn khác, đặc biệt là các nhi ễm trùng@

48 Trong "đánh giá" hội chứng ác tính do thuốc an thần kinh cấp cứu tâm thần, ba nhóm triệu triệu chứng xảy ra nhanh chóng do phản ứng lại thuốc chống loạn thần (an thần kinh)

A thay đổi mức ý thức@

B triệu chứng thực vật như tăng thân nhi ệt, tăng nh

ịp tim, huyết áp dao đ ộng, và th ở nhanh@

C những triệu chứng thần kinh cơ như cứng cơ “ống chì”@

D đồng tử co nhỏ, phản xạ kém

49 Trong "điều trị" hội chứng ác tính do thuốc an thần kinh cấp cứu tâm thần, dantrolen hoặc bromocriptin được chỉ định khi bệnh nhân không đáp ứng với điều trị nâng đỡ

A ĐÚNG@ B SAI

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI

Trang 10

1 Bệnh lý tâm thần có một lịch sử

Đại cương

C Thế kỷ thứ 17 và thế kỷ thứ 18, cho rằng mất cân bằng

A dài từ khoảng 3000 năm trước (Hy Lạp cổ đại)@

B dài d ựa trên các mô t ả ngẫu nhiên trong các b ản

i kỳ khai sáng ở Châu  u (the Enlightenment)@

2 Nói về khái niệm tâm thần học (Psychiatria), chọn

ý đúng

A Tâm thần học nghiên cứu các bi ểu hiện lâm sàng,

căn nguyên của các rối loạn tâm thần bao gồm: rối

loạn cảm xúc, hành vi, tư duy, nhận thức và tri giác@

B Thuật ngữ “tâm thần học” lần đầu tiên được mô tả

vào năm 1808 bởi Phillipe Pinel

B Thời Hy Lạp và La Mã, người bệnh vẫn bị giam giữ

bằng xiềng xích và đánh roi được coi như là một

các tri ệu chứng tâm th ần@

4 Hai tác giả đã tạo ra phong trào cải thiện việc điều trị người rối loạn tâm thần mang tính nhân đạo là

William Tuke@

C Johann Christian Reil D Eugen Bleuler

5 Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ tâm thần học – psychiatry (psychiatrie trong tiếng Đức) và ai được xem như là người sáng lập ra ngành tâm thần học hiện đại.

A Phillipe Pinel B Johann Christian Reil@

C.

Emil Kraepelin@ D Sigmund Freud

6 Giữa thế kỉ thứ 19, quan điểm về bệnh lý tâm thần

Trang 11

7 Ai là nhà tâm thần học Thuỵ Sỹ đã đặt tên "tâm

thần phân liệt" thay cho "chứng sa sút sớm" và ai

đã sáng lập ra học thuyết và phương pháp điều trị

phân tâm học (psychoanalysis)

A Alois Alzheimer B Emil Kraepelin

C Eugen Bleuler@ D Sigmund Freud@

8 Ai đồng khám phá bệnh Alzheimer với tác giả

Alois Alzheimer

Phillipe Pinel

C Johann Christian Reil D Eugen Bleuler

9 Thuyết học tập (learning theory) được bổ sung và

hoàn thiện với các tác giả

A John Broadus Watson (1878 – 1958)@

B Carl Jung (1875 – 1961)

C.

Joseph Wolpe (1915)@

D Sigmund Freud (1856 – 1939)

10 Sơ lược lịch sử phát triển của tâm thần học của

thế giới vào cận những năm 1950, chọn ý đúng

A nhà thươ ng điên có rất nhiều bệnh nhân lo ạn

thần mạn tính (tâm th ần phân li ệt và hưng trầm

Trang 12

11 Sơ lược lịch sử phát triển của tâm thần học của thế giới vào những năm 1950, chọn ý đúng

phục hồi chức năng cho ngườ i bệnh@

12 Sơ lược lịch sử phát triển của tâm thần học của thế giới sau những năm 1950, các nhà khoa học đã thành công trong việc tìm ra các chất chỉ điểm sinh học cho tâm thần phân liệt, trầm cảm, hay các rối loạn tâm thần khác

A ĐÚNG B SAI@ C KHÔNG ĐỀ CẬP

13 Mô hình chăm sóc kết hợp cho bệnh nhân tâm thần gồm

A.

thuốc@ B phục hồi chức năng@

14 Ở Việt Nam, ba trung tâm sức khỏe tâm thần lớn phụ trách chăm sóc bệnh nhân và giảng dạy chuyên ngành tâm thần cho cán bộ, chọn ý đúng

A Bệnh viện Tâm thần Trung Ương 2 ở Thành phố

Hồ Chí Minh

B Bệnh viện Tâm thần Trung Ương 1 ở Hà Nội@

C Viện Sức khỏe Tâm thần Trung Ương ở Đà Nẵng

Trang 13

15 Ngành tâm thần Việt Nam có những đặc điểm

B còn gọi rối

A có đủ giường bệnh so với dân số bệnh hiện tại

B đủ thuốc men

C thiếu nhiều cán bộ chuyên khoa tâm thần@

D cơ sở vật chất chưa đầy đủ@

16 Liên quan tâm thần học với các khoa học khác

gồm

A nội tiết, truyền nhiễm@

B sinh hoá não, mi ễn dị ch@

C tâm lý học, xã hội học@

D pháp luật, tội phạm học@

17 Đối tượng nghiên cứu của tâm thần học, hiện nay

ba yếu tố ., ., thường được xem xét đồng

thời khi tìm hiểu nguyên nhân cũng như cơ chế bệnh

sinh của các rối loạn tâm thần (George Engel 1977,

Eric Kandel 1998).

A.

sinh học,@ B tâm lý, @

C xã h ội,@ D nhiễm trùng,

18 Đối tượng nghiên cứu của tâm thần học, các rối

loạn tâm thần thường được phân làm 4 nhóm rối

19 Đối tượng nghiên cứu của tâm thần học, nói về

các rối loạn loạn thần, chọn ý đúng

A.

vớ i các tri ệu chứng ảo giác, hoang tưở ng@

Trang 14

C người bệnh thường nhận biết được tình trạng bệnh tật của mình

gồm rối loạn lo âu, rối loạn ám ảnh@

21 Các căn nguyên khác nhau của rối loạn tâm thần, thường được phân làm 4 nhóm chính nào

D nội sinh hoặc tiềm ẩn@

22 Các yếu tố thuận lợi cho rối loạn tâm thần phát sinh, chọn ý đúng

A Nhân cách@

B.

Lứa tuổi@

C Tình trạng sức khỏe toàn thân@

D Cấu tạo thể chất bất thường

Trang 15

23 Các yếu tố thuận lợi cho rối loạn tâm thần phát

sinh, di truyền (A) có ảnh hưởng xấu đến một số rối

loạn tâm thần là tuyệt đối, (B) thường có vai trò

đáng kể trong tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực

C A SA I B ĐÚNG@ D A SAI B SAI

24 Các yếu tố thuận lợi cho rối loạn tâm thần phát

sinh, (A) Nhân cách mạnh và bền vững là một yếu tố

chống lại sự phát sinh các rối loạn tâm thần; (B) Có

những rối loạn tâm thần thường xảy ra ở lứa tuổi

này mà ít xảy ra ở lứa tuổi khác.

A A ĐÚNG B ĐÚNG@ B A ĐÚNG B SAI

25 Các yếu tố thuận lợi cho rối loạn tâm thần phát

sinh (Giới tính), chọn phát biểu đúng

A.

Nam giớ i thườ ng mắ c rối loạn tâm th ần nhiều hơ n

nữ giớ i do chấ n thươ ng sọ não, nghi ện rượ u, ma

tuý.@

B Nữ giới thường mắc rối loạn tâm thần nhiều hơn

nam giới do nhiễm trùng qua đường sinh dục, bệnh

động kinh

C Các rối loạn khí sắc như trầm cả m, rối loạn phân ly

(hyste ria) … thườ ng gặp ở nữ giớ i.@

D Nam giới cũng hay gặp các rối loạn tâm thần phân

liệt, chậm phát triển tâm thần nhiều hơn nữ

26 Ai được xem là nhà sáng lập ngành khoa học

tâm thần hiện đại và ai là tác giả đi đầu trong

trường phái tâm lý học phân tâm?

A Franz Mesmer B Emil Kraepelin@

Trang 16

C Eugen Bleuler D Sigmund Freud@

27 Các rối loạn tâm thần được mã hoá và phân loại trong phần phân loại các rối loạn tâm thần và hành vi của ICD-10 (ICD-10F) gồm bao nhiêu nhóm

30 Rối loạn cảm xúc lưỡng cực và tự kỷ thuộc nhóm F mấy (ICD-10)?

31 Loạn thần kinh, rối loạn liên quan đến stress

và rối loạn dạng cơ thể (F40-F48) gồm

A rối loạn ám ảnh cưỡng bách@

B.

rối loạn hoảng sợ @

C rối loạn hành vi và tâm thần kết hợp hậu sản

D rối loạn loạn thần cấp tính và thoáng qua

Trang 17

D đặc trưng bởi sự xuất hiện rối loạn ý thức đầu tiên

5 Từ tiếng Anh của sảng là

D triệu chứng và suy giảm nên được xác định ít nhất 12

tháng

3 Phát biểu sau đây phù hợp với triệu chứng của hội

chứng sa sút tâm thần

A suy giảm ý thức

B suy giảm khả năng tư duy@

C khó khăn trong tập trung và chú ý@

Trang 18

triệu chứng của nhiễm độc chất không ph ải lúc nào

cũng phản ánh đúng tính ch ất hoạt động nguyên phát của chất@

D rượu có thể có tác động kích thích rõ ràng ở liều thấp

7 Trong hội chứng nhiễm độc chất cấp, (A) Những tác động của các chất như cannabis (cần sa) và chất gây ảo giác có thể dự đoán được; (B) Rượu đưa đến kích thích và gây hấn khi tăng liều, và gây an thần mạnh ở liều rất cao.

C A ĐÚNG B SAI D A SAI B ĐÚNG@

Trang 19

8 Trong hội chứng trạng thái cai chất, bệnh cảnh

(A) có giới hạn về thời gian và (B) có liên quan đến

loại chất và liều lượng đang được sử dụng trước

B T rong cách sử dụng phổ biến nhất, loạn thần

đồng nghĩa với suy giảm nặng trong chức năng xã hội

và cá nhân@

C Loạn thần dương tính (positive) phản ánh sự suy

giảm các chức năng cơ bản

D Loạn thần âm tính (negative) được tin là có liên quan

đến những bất thường về sinh hoá thần kinh

12 Trong hội chứng loạn thần, loạn thần dương tính

(positive) gồm

A hoang tưở ng@ B ảo giác@

C.

tư duy không li ên quan@ D cảm xúc không ổn định

13 Nghĩa cổ điển của thuật ngữ loạn thần nhấn mạnh sự thiếu kiểm chứng thực tế (reality testing)

và suy giảm chức năng tâm thần, biểu hiện bằng

C A ĐÚNG B SAI D A SAI B ĐÚNG@

Trang 20

17 Phát biểu sau đây phù hợp với hội chứng hưng

C khí sắc gia tăng đi kèm vớ i tăng năng lượ ng@

D đánh giá cao bản thân (grandiosity), và tăng nhu cầu

ngủ

18 Phát biểu sau đây phù hợp với hội chứng trầm

cảm

A trạng thái khí sắc trầm, mất quan tâm và hứng thú@

B giảm năng lượ ng dẫn đ ến mệt mỏi và gi ảm

một rối loạn không lo ạn thần@

B đặc trưng bởi lo âu@

C

triệu chứng gây khó ch ịu cho ngườ i bệnh và

đượ

c người bệnh nhận ra@

D kiểm chứng thực tế không còn nguyên vẹn

21 Trong hội chứng loạn thần kinh, (A) rối loạn không có bạo lực mặc dù gây suy giảm chức năng khá nhiều; (B) rối loạn tương đối kéo dài hoặc tái diễn nếu không điều trị, tuy nhiên không tìm thấy bệnh nguyên thực thể rõ ràng.

A A ĐÚNG B ĐÚNG@

B A SAI B SAI

C A ĐÚNG B SAI

D A SAI B ĐÚNG

22 Phát biểu sau đây phù hợp với hội chứng lo âu

A một đáp ứng không thích nghi với stress và mối nguyhiểm

B.

trở nên b ệnh lý khi bi ểu hiện của đáp ứng kéo dài, nặng nề hoặc không phù hợ p vớ i mối nguy hiểm thực sự @

C lo âu tinh th ần là một cảm xúc, đặc trưng bở i gia tăng cảnh giác, sợ đi ều xấu sẽ xả y ra@

D lo âu cơ th ể gồm những cảm giác như h ồi hộp đánh trố ng ngực, ra mồ hôi, khó th ở , da tái xanh, và khó

ch ịu ở bụng@

23 Phát biểu sau đây phù hợp với hội chứng rối loạn nhân cách

A đặc trưng bở i những kiểu hành vi cứng nhắc và dai dẳng@

B phản ứng mềm dẻo với nhiều tình huống cá nhân và

xã hội

Trang 21

C lệch khác rõ ràng về nhận thức, suy nghĩ, bi ểu lộ

cảm xúc, và đặc biệt ở mối quan hệ vớ i ngườ i khác@

D xuất hiện từ lúc trưởng thành và kéo dài đến già

24 Trong phần hội chứng rối loạn phát triển ở trẻ

em, các rối loạn bao gồm

A.

Chậm phát tri ển tâm th ần@

B Tự kỷ trẻ em@

C.

Rối loạn tăng đ ộng@

D Rối loạn lưỡng cực

25 Phát biểu nào sau đây phù hợp với tự kỉ trẻ em

A Phát triển tâm thần bị ngưng lại hoặc không trọn vẹn

A Chậm phát triển tâm thần

B Tự kỷ trẻ em

C R ối loạn tăng đ ộng@

D Rối loạn lưỡng cực

27 Rối loạn khởi phát trước 3 tuổi, đặc trưng là sự

bất thường chức năng trong ba lĩnh vực là tương tác

xã hội, giao tiếp, và hành vi giới hạn và định hình.

Đây là

A Chậm phát triển tâm thần B Tự kỷ trẻ em@

C Rối loạn tăng động D Rối loạn lưỡng cực

Trang 22

30 Phát biểu sau đây phù hợp với hội chứng kích

Khi trạng thái kích đ ộng, hành vi d ị kỳ như đột

nhiên nhảy từ trên giườ ng xuống, nhảy múa quay cu

ồng@

D Khi trạng thái kích động, có hiện tượng nhắc đến

nhiều chủ đề khác nhau

31 Người bệnh không nói được lời nào, không trả lời

câu hỏi, không phản ứng với các kích thích đau, kích

thích nóng lạnh cũng như các diễn biến xung quanh

(cháy nhà, bom nổ…) Bệnh nhân giữ nguyên tư thế

trong một thời gian dài Đây là

D Tâm thần phân liệt thể di chứng

34 Bệnh nhân với bệnh lý xơ gan nặng, nằm bệnh viện vì xuất huyết tiêu hoá, biểu hiện quờ quạng, lúc tỉnh lúc mê, nói lúc đúng lúc sai, tay chụp chụp không khí như đang thấy gì lạ trước mắt Đây là biểu hiện của bệnh gì

A.

Nhiễm độc chất cấp@ B Cai chất

33 Bệnh nhân lớn tuổi, biểu hiện quên ngày càng

nặng dần trong nhiều năm, khó khăn trong diễn đạt

ngôn ngữ, các động tác trở nên không chính xác và

C Tâm thần phân liệt D Phản ứng với stress cấp

Trang 23

36 Một người với khí sắc cảm xúc gia tăng có thể dễ

cáu gắt, kèm theo tăng hoạt động, nói nhiều, đánh

giá cao bản thân (grandiosity), và giảm nhu cầu ngủ.

Đây là biểu hiện của hội chứng gì

giảm chú ý (ADHD)

B Tâm thần phân liệt

C Hưng cảm@

A Tăng động

D Nhiễm độc cấp methamphetamin (đá)

Trang 24

không th ực sự đe doạ@

B có khoảng 58% dân số bị mắc một rối loạn lo âu

C hầu hết những triệu chứng lo âu phát triển trước tuổi

31

D.

nữ giớ i có xu hướ ng nhiều hơ n nam@

2 Khi một người mắc rối loạn lo âu, nó không tự mất

đi mà có thể nặng nề hơn theo thời gian.

A ĐÚNG@ B SAI C KHÔNG ĐỀ CẬP

3 Định nghĩa các thuật ngữ, lo âu là đối với

những trải nghiệm thông thường.

C ảnh hưởng đến chức năng xã hội, nghề nghiệp@

D lo âu mất kiểm soát@

5 Những điểm đáng chú ý liên quan rối loạn lo âu, cần

quan tâm đến việc tìm kiếm

A bệnh lý nội khoa (ví d ụ: cườ ng giáp, vấn đề về

tim)@

C trạng thái cai (ví dụ từ amphetamin)

D tác động của thuốc kê đơn (ví dụ thuốc bisoprolol)

6 Suy giảm chức năng (ví dụ ở trường, nơi làm việc, mối quan hệ) được yêu cầu trong chẩn đoán rối loạn lo âu.

A ĐÚNG@ B SAI C KHÔNG ĐỀ CẬP

7 Các rối loạn lo âu rất đáp ứng với điều trị khi được nhận ra, thường kết hợp

A thuốc@ B liệu pháp tâm lý@

8 Các rối loạn lo âu rất đáp ứng với điều trị khi được nhận ra, thuốc được chỉ định để điều trị là

A thuốc chống trầm cảm loại ức chế tái h ấp thu chọn lọc serotonin@

B buspirone@

C các benzodiazepin@

D thuốc điều hòa khí sắc

9 Các benzodiazepin nên điều trị rối loạn lo âu trong thời gian ngắn vì

A nguy cơ l ệ thuộc và lạm dụng@ B nguy cơ ngộ độc

Trang 25

1 | P a g e

Trang 26

10 Các rối loạn lo âu rất phổ biến song hành với các

rối loạn tâm thần khác, đặc biệt là

A

rối loạn khí sắc@

B

rối loạn sử dụng chất@

C rối loạn loạn thần

D rối loạn tâm thần thực thể

11 Những chú ý chung về chẩn đoán các rối loạn lo âu

trong DSM 5, các rối loạn lo âu gồm

A sợ khoảng rộng@

B rối loạn lo âu lan t ỏa@

C rối loạn ám ảnh cưỡng bách

D rối loạn stress sau sang chấn

12 Hầu hết các rối loạn lo âu đòi hỏi những triệu

chứng phải hiện diện trong phần lớn thời gian thông

thường

A 5 tháng B 6 tháng@

13 Rối loạn đi kèm với việc sử dụng chất và trầm cảm

đóng vai trò lớn trong việc gia tăng nguy cơ tự sát

trong dân số rối loạn lo âu.

A ĐÚNG@ B SAI C KHÔNG ĐỀ CẬP

14 Cơn hoảng loạn (panic attack) và rối loạn hoảng

loạn (panic disorder), chọn phát biểu đúng

A.

những cơ n ho ảng loạn@

C các cơ n ho ảng loạn có th ể xảy ra trong nhiều rối loạn,

không ch ỉ rối loạn hoảng loạn@

D rối loạn hoảng loạn thì phải có một cơn hoảng loạn

15 Những cơn hoảng loạn với (A) thời gian giới hạn (20 đến 40 phút) với (B) 5 hoặc hơn bất kì triệu chứng cơn hoảng loạn.

Trang 27

D Ảo giác, ảo tưởng

Trang 28

19 Dịch tễ học và bệnh cảnh của rối loạn hoảng loạn

(panic disorder), chọn ý đúng

A Tỷ lệ lưu hành 2-3% dân số@

B Tỷ lệ nữ mắ c rối loạn này gấp 2,5 lần nam@

C Bệnh cảnh của rối loạn thì cấp tính

D Rối loạn bắt đầu vào năm tuổi 30

20 Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn hoảng loạn theo

DSM 5, chọn ý đúng

A.

Những cơ n hoảng loạn tái di ễn không mong muố n@

B Ít nhất một trong những cơn hiện diện sau đó 2 tháng

(hoặc hơn) của một hoặc cả hai ý

C

Rối loạn không qui cho tác đ ộng lên cơ th ể củ a

một chất@

D

Rối loạn không đượ c giải thí ch t ốt hơ n b ằng một

rối loạn tâm thần khác@

21 Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn hoảng loạn theo

DSM 5, tiêu chí B về ít nhất một trong những cơn hiện

diện sau đó 1 tháng (hoặc hơn) của một hoặc cả hai ý

C Tri giác sai thực tại hoặc giải thể nhân cách

D Rối loạn không qui cho tác động lên cơ thể của một

chất

22 Cốt lõi lâm sàng của rối loạn hoảng loạn

Trang 29

A T hườ ng nhầm lẫn cho các rối loạn y khoa cấp cứu@

B Có sự gia tăng vi ệc sử dụng các dị ch vụ y khoa@ C.

Rối loạn có th ể có hoặc không có y ếu tố kích thích@

D Thông thườ ng không phát hi ện khi kiểm tra bệnh

động mạch vành@

23 agoraphobia là

A.

Rối loạn sợ khoảng rộng@ B Rối loạn hoảng loạn

C Rối loạn lo âu lan tỏa D Sợ chuyên biệt

24 Một rối loạn lo âu tập trung trên các tình huống

ở đó sự trốn thoát hoặc tìm kiếm giúp đỡ khó khăn hoặc không thể.

A.

C generalised anxiety disorder D specific phobia

25 Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sợ khoảng rộng theo DSM 5

A Ngườ i bệnh sợ hoặc tránh né nh ững tình huống vì nh

ững suy nghĩ việc thoát khỏi có thể khó khăn@

B Một vài tình huống sợ khoảng rộng mới kích hoạt được nỗi sợ hay lo âu

C Nỗi sợ, lo âu, hoặc sự né tránh dai dẳng, kéo dài đặt trưng 8 tháng hoặc hơn

D.

Nếu bệnh lý y khoa khác (ví d ụ bệnh viêm đ ại tràng, bệnh Parkinson) đượ c hiện diện, thì nỗi sợ, lo âu,

hoặc sự né tránh trở nên quá mức một cách rõ ràng@

Trang 30

26 Tiêu chí A trong tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sợ

khoảng rộng theo DSM 5, lo âu hay sợ đáng kể trong

hai (hoặc nhiều hơn) những tình huống sau

27 Nếu biểu hiện của bệnh nhân đáp ứng tiêu chuẩn

của rối loạn hoảng loạn và sợ khoảng rộng, thì

A cả hai chẩn đoán nên được thiết lập@

B chỉ chẩn đoán rối loạn hoảng loạn

C chỉ chẩn đoán rối loạn sợ khoảng rộng

D xem xét một rối loạn khác

28 Nỗi sợ, lo âu với những khiếm khuyết nhận thức

hoặc thiếu sót trong ngoại hình

A.

rối loạn sợ biến dạng cơ th ể@

B rối loạn lo âu sợ xã hội

C rối loạn stress sau sang chấn

D rối loạn lo âu chia ly

29 Lo âu quá mức về các tình huống cuộc sống chúng

đang làm suy giảm chức năng, nhưng không đáng kể

bằng những cơn hoảng loạn Đây là rối loạn

A lo âu lan t ỏa@ B sợ khoảng rộng

30 Tiêu chuẩn chẩn đoán cho rối loạn lo âu lan tỏa theo DSM 5, chọn ý đúng

A Lo âu quá mức và lo sợ (cảm giác lo lắng sắp đến), số

ngày có nhiều hơn không có, xảy ra trong vòng 4 tháng

B Bệnh nhân cảm thấy lo âu là vô lý

31 Tiêu chí C trong tiêu chuẩn chẩn đoán cho rối loạn

lo âu lan tỏa theo DSM 5,

A.

Cảm giác không ngh ỉ ngơ i đượ c@

B Khó khăn t ập trung hoặc đầu óc trống rỗng@

C Cảm giác choáng váng hoặc hoa mắt

D Cảm giác ớn lạnh/nóng

32 anorexia nervosa là

A rối loạn sợ xã hội B ám ảnh cưỡng bách

C rối loạn dạng cơ thể D chán ăn tâm th ần@

33 Cốt lõi lâm sàng của rối loạn lo âu lan tỏa

A.

Thỉnh thoảng đượ c mô tả như lo âu ‘ vô c ớ’@

B Khuyên b ệnh nhân tránh caff eine càng nhi ều càng tốt@

C Bệnh nhân thường tự đi đến bác sĩ nội khoa (ví dụ vì căng cơ ) @

Trang 31

D Gia tăng t ần suất các bệnh lý đi kèm v ớ i trầm cảm, lạm dụng chất@

Trang 32

34 Kiểu sợ kinh điển liên quan đến một vài sự vật đặc

hiệu – một vật thể hay tình huống như đang trên máy

bay, độ cao, súc vật, đang được tiêm chích, nhìn thấy

máu Đây là rối loạn

A agoraphobia B panic disorder

C.

specific phobia@ D obsessive-compulsive disorder

35 Nỗi sợ hoặc lo âu trong một hoặc nhiều tình huống

trước sự quan sát chăm chú của người khác Đây là

C.

social anxiety@ D panic disorder

A.

Rối loạn khở i phát đi ển hình vào đ ộ tuổi 20@

B Tỷ lệ mắc ở nữ nhiều hơn nam giới

C Tỷ lệ lưu hành ước tính khoảng 5%

D.

Bệnh cảnh mạn tính, lúc tăng lúc gi ảm@

39 Những suy nghĩ tái diễn hoặc dai dẳng, những thôi thúc hoặc hình ảnh được trải nghiệm, ở vài thời điểm trong rối loạn, chúng xâm nhập và không mong muốn,

và xảy ra ở hầu hết bệnh nhân gây đau khổ và lo âu đáng kể Đây là đặc điểm của

A Á m ảnh@ B Cưỡng bách

36 Bệnh nhân sợ mình sẽ hành động theo một cách

hoặc thể hiện những triệu chứng lo âu rằng sẽ bị đánh

giá tiêu cực (ví dụ sẽ bị bẽ mặt hoặc lúng túng ; sẽ dẫn

đến sự từ chối và xúc phạm người khác) Đây là tiêu

chí chẩn đoán cho

A rối loạn dạng cơ thể B ám ảnh cưỡng bách

C.

rối loạn sợ xã hội@ D chán ăn tâm thần

37 Điều trị rối loạn sợ xã hội, propranolol (ức chế

beta)

(A) chỉ hữu ích để quản lý những triệu chứng tự động

liên quan đến sự trình bày (ví dụ thuyết trình), (B)

không cho các triệu chứng mạn tính.

A A ĐÚNG B ĐÚNG@ B A SAI B SAI

38 Dịch tễ học và bệnh cảnh của rối loạn ám

ảnh-cưỡng bách (obsessive-compulsive disorder – OCD),

chọn ý đúng

40 Những hành vi lặp lại (ví dụ rửa tay, sắp xếp, kiểm tra) hoặc nghi thức tâm linh (ví dụ cầu nguyện, đếm, nhẩm lại những từ) mà bệnh nhân cảm thấy thôi thúc

để làm nhằm phản ứng lại một ám ảnh Đây là đặc điểm của

C Cưỡ ng bách@ D Hành vi kì dị

41 Ám ảnh và cưỡng bách không được đón nhận, nhưng xâm nhập và những nỗ lực được thực hiện để chống lại chúng, và thường có sự cảm nhận bên trong Đây là đặc điểm để chẩn đoán phân biệt với

A Hoang tưở ng@ B Định kiến

Trang 33

42 Những loại sự kiện hoặc những trải nghiệm như

những sang chấn nghiêm trọng dẫn đến một trải

nghiệm kéo dài hơn với nhiều loại triệu chứng trong

bốn nhóm khác nhau Đây là

A.

post-traumatic stress disorder – PTSD@

B obsessive-compulsive disorder – OCD

C specific phobia

D generalised anxiety disorder – GAD

43 Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn stress sau sang chấn

theo DSM 5, chọn ý đúng

A.

Tiếp xúc vớ i cái chết hoặc đe dọa thực sự, chấn thươ

ng nghiêm trọng, hoặc bạo lực tình dục@

B Sự hiện diện của hai hoặc nhiều triệu chứng xâm nhập

sau có liên quan đến những sự kiện gây sang chấn

C Sự né tránh dai dẳng với kích thích liên quan đến sự

kiện gây sang chấn@

D Sự thay đổi ti êu cực trong nhận thức và khí sắc vớ i sự

kiện gây sang chấn@

44 Tiêu chí B của tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn stress

sau sang chấn theo DSM 5, sự hiện diện của một hoặc

nhiều triệu chứng xâm nhập sau có liên quan đến

những sự kiện gây sang chấn, bắt đầu sau khi sự kiện

gây sang chấn xảy ra Chọn ý phù hợp

A

Những ký ức khó ch ịu tái di ễn, tự động@

B Những giấc mơ khó chịu tái diễn@

D.

Sự đau kh ổ tâm lý kéo dài và mãnh li ệt khi tiếp xúc vớ

i những tín hi ệu của sự kiện@

45 Tiêu chí D của tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn stress sau sang chấn theo DSM 5, sự thay đổi tiêu cực trong nhận thức và khí sắc với sự kiện gây sang chấn, bắt đầu hoặc tệ hơn sau khi sự kiện gây sang chấn xảy ra, như được chứng minh bởi hai (hoặc hơn) điều sau đây Chọn ý phù hợp

A Có khả năng nhớ lại một khía cạnh đặc biệt của sự kiệngây sang chấn

B

Những niềm tin tiêu c ực bị phóng đại hoặc dai dẳng hoặc mong đợi về bản thân, người khác, hoặc thế giới@

C

Trạng thái cảm xúc ti êu c ực dai dẳng (ví d ụ sợ hãi, khiếp sợ, giận dữ, tội lỗi hoặc xấu hổ)@

D Cảm giác rất gắn kết với người khác

46 Tiêu chí E của tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn stress sau sang chấn theo DSM 5, những thay đổi đáng kể trong cảnh giác và khả năng phản ứng liên quan đến

sự kiện gây sang chấn, bắt đầu hoặc tệ hơn sau khi sự kiện gây sang chấn xảy ra, như được chứng minh bởi hai (hoặc hơn) những điều sau đây Chọn ý phù hợp

Trang 34

Phản ứng phân ly@

Trang 35

11 | P a g

47 Tiêu chí F của tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn stress

sau sang chấn theo DSM 5, thời gian của tiêu chuẩn B,

C, D, và E kéo dài hơn

Trang 36

RL liên quan chất

1 Những chất có nguồn gốc tự nhiên hay tổng hợp,

khi ngấm vào cơ thể sẽ làm thay đổi các trạng thái ý

thức, trí tuệ, cảm xúc của cơ thể, chúng gây ra hiện

tượng quen rồi nhớ không dễ bỏ được Được gọi là

chất

A hướng thần B ma túy@

2 Chất ma túy có những đặc tính cơ bản nào

A Có nguồn gốc tự nhie ̂ n hoặc tổng h ợ p@

B Gây ra hiẹ ̂ n tu ̛ ợ ng quen rồi nh ớ không dễ bỏ đu ̛ ợ

c@

C.Ngấm vào cơ thể làm thay đổi các trạng thái ý thư ́ c, trí

tuẹ

̂ , cảm xúc củ a cơ thê ̉ @

D Luôn gây hội chứng cai khi ngưng hoặc giảm sử dụng

3 Hiện tượng thích ứng dần với chất ma túy, liều sử

dụng lần sau phải cao hơn so với lần trước thì mới đạt

được hiệu quả như mong muốn là

C Lệ thuộc về tâm lý D Lệ thuộc về cơ thể

4 Cảm giác thèm nhớ một cách dai dẳng có khi suốt

đời cái cảm giác sảng khoái êm dịu do chất ma tuý

gây ra, muốn bỏ mà không bỏ được, phải cố gắng tìm

A Trạng thái dung nạp B Trạng thái nhiễm độc

C Trạng thái thèm nhớ Trạng D thái cai@

7 Sự lệ thuộc về mặt tâm lý trong nghiện chất ma túy còn được gọi là

A Trạng thái nhiễm độc B Trạng thái dung nạp

C.

Trạng thái thèm nhớ @ D Trạng thái cai

8 Trở ngại lớn nhất làm thất bại trong việc cai nghiện chất ma túy là

A Lệ thuộc về mặt tâm lý@ B Lệ thuộc về mặt cơ thể

C Hiện tượng dung nạp chất D Nhiễm độc chất

9 Hội chứng cai thường biểu hiện khác nhau tuỳ theo từng chất ma tuý được sử dụng.

A ĐÚNG@ B SAI

C KHÔNG ĐỀ CẬP TRONG BÀI

C Dung nạp chất D Loạn thần do chất

Trang 37

1 | P a g e

Trang 38

10 Phát biểu nào sau đây phù hợp với khái niệm liên

quan nghiện chất ma tuý

A Ma túy là những chất gây nghiện chỉ có nguồn gốc từ

ch ứng dần với chất ma túy.@

D Lệ thuộc về mặt tâm lý là hội chứng cai khi ngưng

thuốc với các biểu hiện có thể vật vã khó chịu như hồi

12 Phân loại chất ma túy dựa vào nguồn gốc, chất

nào là ma tuý tự nhiên

18 Phân loại chất ma túy dựa vào tác dụng trên thần kinh, tâm thần, chất nào có tác dụng làm tăng sinh lực, gây hưng phấn, tăng hoạt động của cơ thể, tăng nhịp tim, hô hấp…

Trang 39

19 Phân loại chất ma túy dựa vào tác dụng trên thần

kinh, tâm thần, các chất nào sau đây thuộc nhóm ma

túy có tác dụng gây ảo giác

A Morphin B Ecstasy@

C Heroin D LSD (Lysergic Acid Diethylamide)@

20 Việc sử dụng các chất nào sau đây với lượng lớn

có thể làm thay đổi nhận thức về hiện tại, về môi

trường xung quanh

21 Tiêu chuẩn chẩn đoán lệ thuộc (nghiện) chất ma

túy theo ICD-10, có mấy tiêu chí

22 Có ít nhất phải có trong 6 triệu chứng sau biểu

hiện trong vòng 1 năm trở lại đây để đáp ứng tiêu

chuẩn chẩn đoán lệ thuộc (nghiện) chất ma túy theo

ICD-10

23 Những tiêu chí nào dưới đây có trong tiêu chuẩn

chẩn đoán lệ thuộc (nghiện) chất ma túy theo ICD-10

A Nhiều ao ước hay nỗ lực không thành công để ngưng

chất hay kiểm soát sử dụng chất

D Sử dụng với số lượng đáng kể và thời gian dài

24 Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sử dụng chất theo DSM 5 có bao nhiêu tiêu chí

25 Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sử dụng chất theo DSM 5, tiêu chí thứ 10 nói về

A Tình trạng dung nạp@

B Hiện tượng cai

C Hiện tượng nhiễm độc

D Mất thời gian cho việc sử dụng

26 Tiêu chuẩn chẩn đoán rối loạn sử dụng chất theo DSM 5, ý nào đúng

A 1 Thườ ng sử dụng ru ̛ ợ u nhiều hơ n ho ặc lâu hơ n

d ự định@

B 4 Cơn nghiện, hội chứng cai vật vã bắt buộc phải sửdụng rượu

C 5 Việc sử dụng rượu lặp lại nhiều lần

A 2-3 tiêu chí 4-5 B tiêu chí@

Trang 40

C 6-7 tiêu chí D 8-9 tiêu chí

Ngày đăng: 08/02/2021, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w