1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TÂM LÝ HỌC (THEO CHƯƠNG – có đáp án FULL)

65 1,6K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 435 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU 1000 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TÂM LÝ HỌC (THEO CHƯƠNG – có đáp án FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 1000 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TÂM LÝ HỌC (THEO CHƯƠNG – có đáp án FULL)

Trang 1

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN TÂM LÝ HỌC

(THEO CHƯƠNG – có đáp án FULL)

Chương 1 : Tâm lí học là một khoa học

Câu 1: Tâm lí người bao gồm tất cả những hiện tượng tinh thần xảy ra trong não

người, gắn liền và điều khiển mọi hoạt động của con người Đúng

Câu 2: Tâm lí giúp con người định hướng hành động, là động lực thúc đẩy hành

động, điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân Đúng

Câu 3: Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong các

mối quan hệ xã hội Đúng

Câu 4: Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não, thông qua chủ

thể Đúng

Câu 5: Hình ảnh của một cuốn sách trong gương và hình ảnh của cuốn sách đó

trong não người là hoàn toàn giống nhau, vì cả hai hình ảnh này đều là kết

quả của quá trình phản ánh cuốn sách thực Sai.

Câu 6: Hình ảnh tâm lí trong não của mỗi chủ thể khác nhau là khác nhau, vì tâm lí

người là sự phản ánh thế giới khách quan vào não, thông qua “lăng kính

chủ quan” Đúng

Câu 7: Tâm lí người là sự phản ánh các quan hệ xã hội, nên tâm lí người chịu sự

quy định của các mối quan hệ xã hội Đúng

Câu 8: Các thuộc tính tâm lí cá nhân là sự phản ánh những sự vật, hiện tượng

đang tác động trực tiếp vào các giác quan Sai

Câu 9: Các trạng thái tâm lí là những hiện tượng bền vững và ổn định nhất trong

số các loại hiện tượng tâm lí người Sai.

Câu 10: Quá trình tâm lí là hiện tượng tâm lí diễn ra trong thời gian tương đối

ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc tương đối rõ ràng Đúng

Câu 11: Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan Do đó hình ảnh tâm lí

của các cá nhân thường giống nhau, nên có thể "suy bụng ta ra bụng

người" Sai

Câu 12: Phản ánh tâm lí là hình thức phản ánh độc đáo chỉ có ở con người Sai.

II Trắc nghiệm

Câu 1: Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội làyếu tố quyết định

b Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

c Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng

d Cả a, b, c X

Câu 2: Tâm lí người là :

a do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

b do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d Cả a, b, c

Câu 3: Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a não người c thế giới khách quan.

b hoạt động của cá nhân d giao tiếp của cá nhân

Trang 2

c quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan.

d sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thànhcác hiện tượng tâm lí

Câu 5: Phản ánh là:

a sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác

và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó X

b sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác

c sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác

d dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác

Câu 6: Phản ánh tâm lí là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a là sự tác động của thế giới khách quan vào não người

b tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo

c tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân

d Cả a, b, c X

Câu 7: Cùng nhận sự tác động của 1 sự vật trong TG khách quan, nhưng ở các chủ

thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau.Điều này chứng tỏ:

d Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người

Câu 8: Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

b sự phong phú của các mối quan hệ xã hội

c những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực

hoạt động của cá nhân X

d tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau

Câu 9: Tâm lí người khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ:

a có tính chủ thể

b có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

c là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

d Cả a, b, c X

Câu 10: Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a có thế giới khách quan và não

b thế giới khách quan tác động vào não

c não hoạt động bình thường

d thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường X Câu 11: Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a môi trường sống quy định bản chất tâm lí người

b các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

Trang 3

c các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

d Cả a, b, c X

Câu 12: Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con

người, vì:

a Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người

b Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d Cả a, b, c X

Câu 13: “Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả” Hiện

tượng trên là biểu hiện của:

a quá trình tâm lí c thuộc tính tâm lí

b trạng thái tâm lí X d hiện tượng vô thức

Câu 14: "Cùng trong một tiếng tơ đồng

Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm" (Truyện Kiều – NguyễnDu)

Hiện tượng trên chứng tỏ:

a Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo

b việc nghiên cứu được tiến hành trong những điều kiện tự nhiên đối với nghiệmthể

c nghiệm thể không biết mình trở thành đối tượng nghiên cứu

d nhà nghiên cứu tác động tích cực vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu

Câu 16: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ

thể của sự phản ánh tâm lí người?

a Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuấthiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khác nhau

b Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra

hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể X

c Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm,hoàn cảnh, trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hìnhảnh tâm lí khác nhau

d Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng

một sự vật

Chương 2: Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lí người

Câu 1: Não người là cơ sở vật chất, là nơi diễn ra các hoạt động tâm lí Đúng Câu 2: Mọi hiện tượng tâm lí người đều có cơ sở sinh lí là những phản xạ Đúng Câu 3: Phản xạ là phản ứng tự tạo trong đời sống cá thể để thích ứng với môi

trường luôn thay đổi Sai

Trang 4

Câu 4: Phản xạ có điều kiện là phản ứng tự tạo trong đời sống cá thể để thích ứng

với điều kiện môi trường luôn thay đổi Đúng

Câu 5: Phản xạ có điều kiện báo hiệu trực tiếp kích thích kO điều kiện tác động vào cơ

thể Sai

Câu 6: Hoạt động và giao tiếp là phương thức con người phản ánh thế giới khách

quan tạo nên tâm lí, ý thức và nhân cách Đúng

Câu 7: Tâm lí, nhân cách của chủ thể được hình thành và phát triển trong hoạt

động Đúng

Câu 8: Tâm lí, nhân cách của chủ thể được bộc lộ, được khách quan hoá trong

sản phẩm của quá trình hoạt động Đúng

Câu 9: Lao động SX của người thợ thủ công được vận hành theo nguyên tắc trực

tiếp Sai

Câu 10: Giao tiếp xác lập và vận hành các quan hệ người - người, hiện thực hoá

các quan hệ xã hội giữa chủ thể này với chủ thể khác Đúng

Câu 11: Quá trình sinh lí và tâm lí thường song song diễn ra trong não bộ, chúng

không phụ thuộc vào nhau, tâm lí được coi là hiện tượng phụ Sai

Câu 12: Khi nảy sinh trên não, hiện tượng tâm lí thực hiện chức năng định hướng,

điều khiển, điều chỉnh hành vi của con người Đúng

Câu 13: Hệ thống tín hiệu thứ nhất là cơ sở của các chức năng tâm lí cấp cao của

con người

Sai

Câu 14: Trong hoạt động diễn ra 2 quá trình: đối tượng hoá chủ thể và chủ thể hoá

đối tượng Đúng

Câu 15: Theo Tâm lí học mác–xít, cấu trúc chung của hoạt động được khái quát

bởi công thức: kích thích – phản ứng (S – R) Sai

Câu 16: Giao tiếp có chức năng trao đổi thông tin; tạo cảm xúc; nhận thức và đánh

giá lẫn nhau; điều chỉnh hành vi và phối hợp hoạt động giữa các cá nhân

Đúng

Câu 17: Hoạt động là mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và khách thể

để tạo ra sản phẩm cả về phía khách thể và cả về phía chủ thể Đúng

II Trắc nghiệm

Câu 18: Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lí người là:

a Sự chín muồi của những tiềm năng SV dưới tác động của MT c Di truyền

b Sự lĩnh hội nền văn hoá xã hội X d Tự nhận thức, tựGD

Câu 19: Hoạt động thần kinh cấp thấp được thực hiện ở:

a Não trung gian c Các phần dưới vỏ não X

b Các lớp tế bào thần kinh vỏ não d Cả a, b, c

Câu 20: Đối với sự phát triển các hiện tượng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo:

a Khả năng tái tạo lại ở thế hệ sau những đặc điểm của thế hệ trước

b Tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người X

c Sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dưới hình thức “tiềm tàng” trong cấu trúc SV của

cơ thể

d Cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống luôn thay đổi

Câu 21: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là cơ sở sinh lí thần kinh của hiện

tượng tâm lí cấp cao của người ?

a Các phản xạ có điều kiện c Các quá trình hưng phấn và ức chế thầnkinh

Trang 5

b Các phản xạ không điều kiện Xd Hoạt động của các trung khu thần kinh Câu 22: Hiện tượng nào dưới đây chứng tỏ tâm lí tác động đến sinh lí?

a Thẹn làm đỏ mặt c Lo lắng đến mất ngủ

b Giận đến run người d Cả a, b và c X

Câu 23: Hiện tượng nào cho thấy sinh lí có ảnh hưởng rõ rệt đến tâm lí?

a Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng X c Buồn rầu làm ngừng trệ tiêuhoá

b Lạnh làm run người d Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khoẻmạnh

Câu 24: Hiện tượng sinh lí và hiện tượng tâm lí thường:

a Diễn ra song song trong não

b Đồng nhất với nhau

c Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ X

Câu 25: Phản xạ có điều kiện là:

a Phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài để thích ứng vớimôi trường luôn thay đổi

b Phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích thích bên ngoài hoặc bên trong

cơ thể để thích ứng với môi trường luôn thay đổi

c Phản xạ tự tạo trong đời sống cá thể, được hình thành do quá trình luyện tập để thích ứng với môi trường luôn thay đổi X

d Phản ứng tất yếu của cơ thể với các tác nhân kích thích trong môi trường

Câu 26: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là quy luật của hoạt động thần kinh

c Hưng phấn tại 1 điểm này sẽ gây ức chế tại một điểm khác và ngược lại

d Độ lớn của phản ứng tỉ lệ thuận với cường độ của kích thích tác động trong phạm vi con người có thể phản ứng lại được X

b Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại những kích thích của môi trường X

c Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trình hình thành đường liên hệ thần kinhtạm thời giữa các điểm trên vỏ não

d Phản xạ được hình thành với kích thích bất kì và báo hiệu gián tiếp sự tác độngcủa một kích thích khác

Trang 6

Câu 29: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động chủ

c Hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ yếu trong tâm lí

và nhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định

d Hoạt động mà trong đó các quá trình, các thuộc tính tâm lí được hình thành hayđược tổ chức lại

Câu 30: Giao tiếp là:

a sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người

b quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc

c Con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau

d Cả a, b và c X

Câu 31: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động?

a Hoạt động bao giờ cũng là quá trình chủ thể tiến hành các hành động trên đồ vật cụ thể

b Hoạt động bao giờ cũng được tiến hành bởi một chủ thể nhất định Chủ thể cóthể là một người hoặc nhiều người

c Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm thoả mãn nhu cầu củachủ thể

d Hoạt động bao giờ cũng nhằm vào đối tượng nào đó để làm biến đổi nó hoặc tiếpnhận nó

Câu 32: Câu thơ: Hiền dữ phải đâu là tính sẵn, phần nhiều do giáo dục mà nên

đề cập tới vai trò của yếu tố nào trong sự hình thành, phát triển nhân cách?

a Di truyền c Giáo dục X

b Môi trường d Hoạt động và giao tiếp

Câu 33: Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá

trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào:

a Những phát triển đột biến tâm lý trong từng thời kì c Tuổi đời của cá nhân

b Các hoạt động mà cá nhân tham gia d Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó.

Câu 34: Để định hướng, điều khiển, điều chỉnh việc hình thành các phẩm chất tâm

lí của cá nhân, điều quan trọng nhất là:

a Tổ chức cho cá nhân tiến hành các hoạt động và giao tiếp trong môi trường tự nhiên và xã hội phù hợp

b Tạo ra môi trường sống lành mạnh, phong phú

c Tổ chức hình thành ở cá nhân các phẩm chất tâm lí mong muốn

d Cá nhân tự tổ chức quá trình tiếp nhận các tác động của môi trường sống đểhình thành cho mình các phẩm chất tâm lí mong muốn

Câu 35: Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển

tâm lí, nhân cách con người là:

a Bẩm sinh di truyền c Hoạt động và giao tiếp

b Môi trường d Cả a và b

Câu 36: Trong tâm lí học, hoạt động là:

a Phương thức tồn tại của con người trong thế giới

Trang 7

b Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiệnthực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.

c Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người

d Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân

Câu 37: Động cơ của hoạt động là:

a Đối tượng của hoạt động c Khách thể của hoạt động

b Cấu trúc tâm lí bên trong của chủ thể d Bản thân quá trình hoạt động

Câu 38: Đối tượng của hoạt động:

a Có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động

b Có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động

c Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động

d Là mô hình tâm lí định hướng hoạt động của cá nhân

Câu 39: Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp?

a Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên c Em bé vuốt ve, trò chuyện vớichú mèo

b Con khỉ gọi bầy d Cô giáo giảng bài

Chương 3: Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức

Câu 1: Tiêu chuẩn xác định sự nảy sinh tâm lí về phương diện loài là tính chịu kích

thích Đúng

Câu 2: Tính chịu kích thích là khả năng đáp lại tác động của ngoại giới ảnh hưởng

trực tiếp đến sự tồn tại phát triển của cơ thể Đúng

Câu 3: Sự phát triển tâm lí về phương diện cá thể là quá trình biến đổi liên tục về

số lượng các hiện tượng tâm lí trong đời sống cá thể đó Sai

Câu 4: Một học sinh bị cô giáo nhắc nhở nhưng vẫn cố tình đi học muộn, đó là một

hành vi vô ý thức Đúng

Câu 5: Chú ý là hiện tượng tâm lí không tồn tại độc lập mà luôn đi kèm theo một

hoạt động tâm lí khác (và lấy đối tượng của hoạt động tâm lí này làm đối

tượng của nó) Đúng

Câu 6: Sức tập trung chú ý là khả năng duy trì lâu dài chú ý vào một hay một số

đối tượng của hoạt động Sai

Câu 7: Tự ý thức là con người tự hình thành ý thức về thế giới khách quan cho

bản thân Sai

Câu 8: Chú ý không chủ định, có chủ định, sau chủ định có thể chuyển hoá lẫn

nhau Đúng

Câu 9: ý thức là sự phản ánh bằng ngôn ngữ những gì con người đã tiếp thu được

trong quá trình tác động qua lại với thế giới khách quan Đúng

Câu 10: ý thức bao gồm cả khả năng tự ý thức Đúng

Câu 11: ý thức là cấp độ phát triển tâm lí cao nhất mà chỉ con người mới có Đúng Câu 12: Chú ý không chủ định phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu, động cơ chủ thể Sai

Câu 13: Chú ý sau chủ định là sự kết hợp chú ý có chủ định và chú ý không chủ

định để tạo nên chất lượng chú ý mới có hiệu quả hơn Sai

Câu 14: Chú ý kO chủ định không bền vững nên không cần trong dạy học và cuộc

sống Sai

Trang 8

Câu15: "Đôi mắt của mẹ già và đứa con như đau đáu dõi theo cô, làm cô lao động

không biết mệt mỏi ” Sức mạnh tinh thần đó là do ý thức nhóm đem lại

Đúng

II Trắc nghiệm

Câu 1: Sự nảy sinh tâm lí về phương diện loài gắn với:

a Sinh vật chưa có hệ thần kinh c Sinh vật có hệ thần kinh lưới

b Sinh vật có hệ thần kinh mấu X d Sinh vật có hệ thần kinh ống.

Câu 2: Sự hình thành và phát triển tâm lí về phương diện loài gắn với sự phát triển

của động vật về:

a Cấu tạo chức năng của hệ thần kinh c Cấu trúc cơ thể.

b Trọng lượng d Cả a, b và c

Câu 3: Một động vật có khả năng đáp lại những kích thích ảnh hưởng trực tiếp và

cả kích thích ảnh hưởng gián tiếp đến sự tồn tại của cơ thể thì động vật đóđang ở giai đoạn:

a Tính chịu kích thích c Tri giác

b Cảm giác d Tư duy

Câu 4: Động vật nào bắt đầu xuất hiện tri giác?

a Động vật nguyên sinh c Cá.

b Động vật không xương sống d Thú

Câu 5: Nguyên nhân của sự phát triển tâm lí về phương diện cá thể là:

a Sự tăng lên về số lượng, mức độ phức tạp của chức năng tâm lí vốn có từ nhỏtheo con đường tự phát

b Do môi trường sống của cá nhân quy định

c Sự tác động qua lại giữa di truyền và môi trường quyết định trực tiếp sự pháttriển

d Sự phát triển của những hoạt động thực tiễn mà cá nhân tiến hành

Câu 6: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cảngười đã sinh ra hắn

b Minh có tật cứ khi ngồi suy nghĩ là lại rung đùi

c Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó

d Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều lần.

Câu 7: Tự ý thức được hiểu là:

a Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng

b Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân

c Tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân

d Cả a, b, c.

Câu 8: Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

a Độ mới lạ của vật kích thích c Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xungquanh

b Cường độ của vật kích thích d ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân.

Câu 9: Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a Đặc điểm vật kích thích. c Mục đích hoạt động

b Xu hướng cá nhân d Tình cảm của cá nhân

Trang 9

Câu 10: Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém

b Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ làm việc nhà sau khi học xong

d Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường

Câu 11: Loài động vật nào trong các động vật sau bắt đầu thời kì kĩ xảo theo quá

trình tiến hoá chủng loại?

a Côn trùng c Vượn người.

Câu 13: Trong tâm lí học, những quan điểm nào về vô thức là đúng?

a Vô thức không điều khiển hành vi con người

b Vô thức không phải là đối tượng nghiên cứu của tâm lí học

c Vô thức chỉ có ở động vật và quyết định đời sống động vật

d Vô thức vẫn tham gia chi phối hành vi con người.

Câu 14: Về phương diện loài, động vật ở thời kì tri giác thì:

a Không có cảm giác và tư duy c Sự phát triển tâm lí cao nhất là tri giác.

b Chỉ có tri giác d Có tri giác và tư duy

Câu 15: Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác

b Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.

c Chú ý lâu dài vào đối tượng

d Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó

Câu 16: Về phương diện loài, ý thức con người được hình thành nhờ:

a Lao động, ngôn ngữ c Tự nhận thức, tự đánh giá, tự giáo dục

b Tiếp thu nền văn hoá xã hội d Cả a, b, c.

Câu 17: Nội dung nào dưới đây không phải là thuộc tính cơ bản của ý thức?

a í thức thể hiện năng lực nhận thức cao nhất của con người về thế giới

b í thức thể hiện thái độ của con người đối với thế giới

c í thức thể hiện mặt cơ động của con người đối với thế giới

d í thức thể hiện năng lực điều khiển, điều chỉnh hành vi cá nhân

Câu 18: Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định

là:

a Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài

b Có mục đích, có thể duy trì lâu dài

c Diễn ra tự nhiên, không chủ định

d Bắt đầu có mục đích nhưng diễn ra không căng thẳng và có hiệu quả cao.

Trang 10

Câu 19: Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân?

a Mặt nhận thức của ý thức c Mặt cơ động của ý thức.

b Mặt thái độ của ý thức d Mặt năng động của ý thức

Câu 20: Nội dung nào dưới đây không thuộc về cấp độ của ý thức?

a Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh luôn luôn biết rõ mình đangnghĩ gì, có thái độ như thế nào và đang làm gì

b Hôm nay do uống ruợu say, Minh đã nói ra nhiều điều tâm sự mà trước đây chính Minh còn rất mơ hồ.

c Trong hoạt động và trong giao tiếp hàng ngày, Minh biết rõ mình suy nghĩ vàhành động không phải vì lợi ích của mình mà vì lợi ích của gia đình, của tập thể,của cộng đồng

d Khi làm điều gì Minh cũng phân tích cẩn thận, đến khi hiểu rõ mới bắt tay vào

làm

Chương 4: Nhân cách và sự hình thành nhân cách

Câu 1: Nhân cách là SP, nhưng cũng đồng thời là chủ thể của hoạt động và giao

tiếp Đúng.

Câu 2: Bản chất nhân cách được quy định bởi các đặc điểm thể hình, ở góc mặt, ở

thể tạng, đặc biệt ở bản năng vô thức của cá nhân Sai

Câu 3: Nhu cầu của con vật gắn liền với các yếu tố cơ thể, bản năng, còn nhu cầu

của con người là do các yếu tố văn hoá – xã hội quy định Đúng

Câu 4: Con người là thực thể tự nhiên, tuân theo các quy luật của tự nhiên, còn

nhân cách là thực thể xã hội, tuân theo các quy luật của xã hội Đúng

Câu 5: Thế giới quan là hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác

định phương châm hành động của con người Đúng

Câu 6: Tính cách có tính ổn định và bền vững, thể hiện tính độc đáo, riêng biệt,

điển hình của mỗi cá nhân Đúng

Câu 7: Giáo dục đưa con người tới “vùng phát triển gần nhất”, tạo ra sự phát triển

nhanh, mạnh hướng tới tương lai Đúng

Câu 8: GD kO thể uốn nắn những sai lệch về nhân cách do ảnh hưởng tự phát của

MT Sai

Câu 9: Giao tiếp là hình thức đặc trưng cho mối quan hệ người – người, là nhân tố

cơ bản cho sự hình thành, phát triển tâm lí, ý thức và nhân cách Đúng

Câu 10: Giống như tư chất, năng lực cũng mang tính bẩm sinh di truyền Sai

Câu 11: Cá nhân là thuật ngữ chỉ một con người với tư cách là một thành viên của

xã hội loài người Mỗi người nam hay nữ, trẻ thơ hay cụ già đều là một cá

nhân Đúng

Câu 12: Cá tính là cái đơn nhất, cái độc đáo trong tâm lí cá thể động vật hay

người Đúng

Câu 13: Cá nhân thực hiện một cách có ý thức, có mục đích một hoạt động hay

một quan hệ xã hội thì cá nhân đó được coi là một chủ thể Đúng

Câu 14: Nhân cách là tổ hợp các thuộc tính tâm lí của một cá nhân, biểu hiện ở

bản sắc và giá trị xã hội của cá nhân ấy Đúng

Câu 15: Nhân cách là toàn bộ các đặc điểm tâm – sinh lí của cá nhân với tư cách

là một cá thể trong cộng đồng người Sai

Trang 11

Câu 16: Xu hướng nhân cách là một thuộc tính tâm lí phức hợp của cá nhân, quy

định chiều hướng phát triển của nhân cách Đúng

Câu 17: Hệ thống thái độ của cá nhân bao gồm các mặt: thái độ đối với tập thể và

XH; thái độ đối với lao động; thái độ đối với người khác và thái độ đối với

bản thân Đúng

Câu 18: Năng lực là tổ hợp các thuộc tính độc đáo của cá nhân, phù hợp với yêu cầu

của 1 hoạt động nhất định Năng lực gồm các mức độ: năng lực, tài năng và

thiên tài Đúng

Câu 19: Sự phát triển của năng lực, tài năng của cá nhân chủ yếu phụ thuộc vào

các yếu tố tư chất, di truyền của cá nhân đó Sai

Câu 20: Nhân cách được hình thành bởi xã hội Những đặc điểm sinh học của con

người không ảnh hưởng đến quá trình hình thành nhân cách đó Sai

II Trắc nghiệm Câu 1: Con người là:

a Một thực thể tự nhiên c Vừa là một thực thể tự nhiên, vừa là một thực thể XH.

b Một thực thể xã hội d “Một thực thể sinh vật – xã hội và văn hoá”

Câu 2: Nhân cách là:

a Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người.

b Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

c Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội quyđịnh (gia đình, họ hàng, làng xóm )

d Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ýnghĩa XH của cá nhân

Câu 3: Yếu tố giữ chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách là:

a Hoạt động của cá nhân c Giáo dục.

b Giao tiếp của cá nhân d Môi trường sống

Câu 4: Yếu tố có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành, phát triển nhân

cách, đó là:

a Giáo dục c Tác động của môi trường sống

b Hoạt động của cá nhân d Sự gương mẫu của người lớn.

Câu 5: Nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là:

a Hệ thống các động cơ và thái độ được hình thành trên cơ sở của các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục.

b í hướng vô thức đã có sẵn đối với sự khoái cảm, quyết định mọi hoạt động sángtạo của con người

c Những tác động văn hoá xã hội hình thành ở con người một cách tự phát, giúpcon người có khả năng thích ứng trước những đòi hỏi của cuộc sống xã hội

d Hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường thay đổi

Câu 6: Những đặc điểm cơ bản của nhân cách là:

a Tính thống nhất và tính ổn định của nhân cách

b Tính ổn định của nhân cách

c Tính tích cực và tính giao tiếp của nhân cách

d Cả a, b và c.

Câu 7: Khi phân loại nhân cách, có thể căn cứ vào các kiểu sau:

a Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị

b Phân loại nhân cách qua giao tiếp

Trang 12

c Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ bản thân trong hoạt động và giao tiếp.

d Cả a, b và c.

Câu 8: Cấu trúc của nhân cách bao gồm:

a Xu hướng và động cơ của nhân cách c Khí chất và năng lực

b Tính cách và khí chất d Xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực.

Câu 9: Yếu tố tâm lí nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a Hiểu biết. c Hứng thú, niềm tin

b Nhu cầu d Thế giới quan, lí tưởng sống

Câu 10: Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhu cầu?

a Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng

b Nội dung của nhu cầu do những điều kiện và phương tiện thoả mãn nó quy định

c Nhu cầu bao giờ cũng gắn liền với sự tồn tại của cơ thể

d Nhu cầu của con người mang bản chất xã hội

Câu 11: Tính cách là:

a Sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo cá biệt của cá nhân

b Một thuộc tính tâm lí phức hợp là hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực, biểu hiện ở hành vi, cử chỉ và cách nói năng tương ứng.

c Một thuộc tính tâm lí mang tính ổn định và bền vững, tính thống nhất

d Một thuộc tính tâm lí mang tính độc đáo, riêng biệt điển hình của mỗi cá nhân

Câu 12: Các mức độ của năng lực là:

a Năng lực c Thiên tài

d Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung

Câu 14: Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lí tưởng?

a Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con ngườivươn tới

b Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội.

c Hình ảnh tâm lí vừa có tính hiện thực vừa có tính lãng mạn

d Có chức năng xác định mục tiêu, chiều hướng và động lực phát triển của nhâncách

Câu 15: Tác động của tập thể đến nhân cách thông qua:

a Nhân tố chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách

b Nhân tố quyết định trực tiếp sự hình thành và phát triển nhân cách.

c Nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển nhân cách

Trang 13

d Nhân tố chi phối sự hình thành và phát triển nhân cách.

Câu 17: Sự sai lệch hành vi trong sự phát triển nhân cách là do:

a Cá nhân nhận thức sai hoặc không đầy đủ, hoặc do sự biến dạng của các chuẩnmực XH

b Quan điểm riêng của cá nhân khác với chuẩn mực chung

c Cá nhân cố tình vi phạm các chuẩn mực

d Cả a, b và c.

Câu 18: Luận điểm điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò quyết định

trực tiếp của hoạt động cá nhân đối với sự hình thành và phát triển nhâncách?

a Thông qua hoạt động, con người tiếp thu nền văn hoá xã hội và biến chúngthành năng lực của riêng mình, đồng thời cũng thông qua hoạt động con ngườibộc lộ ra ngoài những năng lực đó

b Hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng đồng và được thực hiện bằng những công cụ do con người sáng tạo

ra

c Hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú,sinh động và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kì phát triển nhân cách cánhân

d Sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủđạo của một giai đoạn phát triển

Câu 19: Biện pháp tốt nhất để ngăn ngừa những sai lệch chuẩn mực là:

a cung cấp hiểu biết về các chuẩn mực đạo đức, pháp luật, chính trị, thẩm mĩ

b Hình thành và ủng hộ những hành vi tích cực, lên án những hành vi sai lệch

c Hướng dẫn hành vi đúng, cá nhân tự nguyện rèn luyện, điều chỉnh hành vi chophù hợp

d Cả a, b và c.

Câu 20: Điểm nào dưới đây không thuộc về biểu hiện của tính cách?

a Bạn A rất nhiệt tình với mọi người, còn bạn B rất có trách nhiệm với công việc

b Bạn A rất nóng nảy, còn bạn B rất điềm đạm, bình thản.

c Bạn A rất quý trọng con người, còn bạn B rất trung thực

d Bạn A rất nghiêm khắc với bản thân, còn bạn B thì ngược lại, thường dễ dãi vớibản thân

Câu 21: Trong các đặc điểm sau đây của nhân cách, đặc điểm nào thể hiện thuộc

d Nam hoạt động tích cực trong tập thể, nhất là những hoạt động công ích

Câu 22: Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò chủ đạo của giáo

dục đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a Giáo dục quyết định chiều hướng, con đường hình thành và phát triển nhân cách.

b Thông qua giáo dục, thế hệ trước truyền lại cho thế hệ sau các kinh nghiệm xãhội mà các thế hệ trước đã tích luỹ được

Trang 14

c Giáo dục vạch ra phương hướng và con đường cho sự phát triển nhân cách

d Giáo dục có thể phát huy tối đa các tiềm năng của cá nhân và các yếu tố kháchquan trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách

Chương 5: Hoạt động nhận thức

Câu 1: Nhận thức cảm tính bao gồm cảm giác, tri giác, trí nhớ của con người Sai Câu 2: Đặc điểm nổi bật nhất của nhận thức lí tính là phản ánh những thuộc tính

bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng đang

trực tiếp tác động vào giác quan con người Sai

Câu 3: Hễ khi có kích thích trực tiếp tác động vào giác quan là gây được cảm giác

tương ứng ở con người Đúng

Câu 4: Người được coi là "thính tai" là người có ngưỡng cảm giác phía dưới của

cơ quan thính giác cao Sai

Câu 5: Nam phân biệt được 5 màu xanh còn Hà phân biệt đến 10 màu xanh khác

nhau Điều này chứng tỏ ngưỡng sai biệt của Nam tốt hơn của Hà Sai

Câu 6: Khi ta đi từ chỗ sáng vào chỗ tối thì độ nhạy cảm của thị giác giảm xuống Sai

Câu 7: Mặc dù không thêm bớt thứ gì nhưng cốc chè để nguội ăn sẽ cảm thấy

ngọt hơn cốc chè đó lúc nóng Đúng

Câu 8: Cùng một em bé, nếu được nhìn gần (tri giác gần) thì hình tượng em bé

lớn hơn nếu tri giác em đó ở khoảng cách xa Đúng

Câu 9: Chỉ cần nghe giọng nói (mà chưa nhìn thấy mặt) An đã nhận ra Minh Đó là

do tính ổn định của tri giác Đúng

Câu 10: Quan sát là một trạng thái tâm lí Sai

Câu 11: Người có khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan

trọng của đối tượng dù chúng rất khó nhận thấy Khả năng này gọi là năng

lực quan sát Đúng

Câu 12: Không chỉ ở người mà ở một số động vật cũng có tư duy Đúng

Câu 13: Thao tác trừu tượng hoá, khái quát hoá, thao tác phân tích và tổng hợp là

những thao tác cơ bản của tư duy Đúng

Câu 14: Tư duy trực quan hành động là loại tư duy được hình thành sớm nhất

trong LS phát triển chủng loại và cá thể Vì vậy, ở người trưởng thành kO

còn loại tư duy này Sai

Câu 15: Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính và ngôn ngữ Vì vậy, tư

duy vừa có tính trực quan vừa mang tính khái quát Đúng

Câu 16: Những hình ảnh mới mà quá trình tưởng tượng tạo ra có thể không có

trong hiện thực (Ví dụ: hình ảnh con rồng) Vì vậy, tưởng tượng không phải

là quá trình phản ánh hiện thực khách quan Sai

Câu 17: Quá trình tưởng tượng được thực hiện bằng hình ảnh không có sự tham

gia của ngôn ngữ Sai

Câu 18: Khi đọc truyện cổ tích, ta hình dung ra hình ảnh nàng tiên cá có khuôn

mặt của cô gái với thân hình là đuôi cá Đó là kết quả của tưởng tượngsáng tạo

Câu 19: Nhờ phương pháp “điển hình hoá”, nghệ thuật dân gian Việt Nam đã sáng

tạo nên hình ảnh “con rồng” Sai

Trang 15

Câu 20: Dù được thực hiện chủ yếu bằng hình ảnh, tưởng tượng vẫn mang tính

khái quát và gián tiếp Đúng

Câu 21: Tưởng tượng giúp con người giải quyết vấn đề ngay cả khi dữ kiện của

tình huống có vấn đề còn chưa đầy đủ Đúng

Câu 22: Tưởng tượng cần thiết cho bất kì một hoạt động nào của con người Đúng

Câu 23: Trí nhớ phản ánh kinh nghiệm của cá nhân thuộc mọi lĩnh vực của đời

sống tâm lí: nhận thức - tình cảm - hành động Đúng

Câu 24: Sự quên không phải là một quá trình cơ bản của trí nhớ Sai

Câu 25: Nếu không có trí nhớ, sự phát triển tâm lí con người không hơn gì đứa trẻ

sơ sinh, chỉ có cảm giác và tri giác, không có chức năng tâm lí bậc cao

Câu 29: Chỉ qua tiếng kêu, động vật cũng nhận được thông báo: gọi bầy tìm bạn

hay có nguy hiểm Như vậy, tiếng kêu của động vật cũng là một loại ngôn

ngữ Sai

Câu 30: Khi mới được sinh ra, đứa trẻ đã có các quá trình nhận thức: cảm giác, tri

giác, tư duy, tưởng tượng Sai

II Trắc nghiệm Câu 1: Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn.

c Quá trình tâm lí

d Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

Câu 2: Trường hợp nào đã dùng từ "cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác trong

tâm lí học?

a Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúctinh thần suy sụp

b Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem.

c Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi

d Khi "người ấy" xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòngtôi

Câu 3: í nào là đúng với bản chất của cảm giác?

a Cảm giác có ở cả người và động vật, về bản chất cảm giác của người và độngvật không có gì khác nhau

b Cơ chế sinh lí của cảm giác chỉ liên quan đến hệ thống tín hiệu thứ nhất

c Cảm giác có từ khi con người mới sinh ra Nó không biến đổi dưới ảnh hưởngcủa hoạt động và giáo dục

d Cảm giác của mỗi cá nhân chịu ảnh hưởng của các hiện tượng tâm lí cao cấp khác.

Câu 4: Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác?

a Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc

b Cảm giác của con người có bản chất xã hội

c Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

Trang 16

d Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt độngcủa từng giác quan riêng lẻ

Câu 5: Loại nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài?

Câu 7: Muốn có một cảm giác nào đó xảy ra thì cần:

a có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b kích thích tác động vào vùng phản ánh được

c loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

d Cả a, b, c.

Câu 8: Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác?

a Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác.

b Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác nhưnhau ở tất cả mọi người

c Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống

d Cả a, b, c

Câu 9: Sự thay đổi độ nhạy cảm của cơ quan phân tích nào đó là do:

a cường độ kích thích thay đổi (do môi trường tự phát hay do giáo dục rèn luyện)

b trạng thái tâm - sinh lí của cơ thể

c sự tác động của cơ quan phân tích khác

d Cả a, b, c.

Câu 10: Điều nào dưới đây là sự tương phản?

a Uống nước đường nếu cho 1 chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơn nếu kO chothêm muối

b Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng

c Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt người phi công tăng lên

d Cả a, b, c.

Câu 11: í nào dưới đây không đúng với tri giác?

a Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượngcùng loại

b Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật.

c Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp

d Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiệntượng

Câu 12: Tri giác và tưởng tượng giống nhau là:

a Đều phản ánh thế giới bằng hình ảnh c Mang bản chất xã hội.

b Đều mang tính trực quan d Cả a, b, c

Câu 13: Thuộc tính nào của sự vật không được phản ánh trong tri giác không

gian?

Trang 17

a Vị trí tương đối của sự vật c Hình dáng, độ lớn của sự vật.

b Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian. d Chiều sâu, độ xa của sựvật

Câu 14: Hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào?

a Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lí của cá thể.

b Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

c Sự ổn định của hình ảnh tri giác

d Cả a, b, c

Câu 15: Điều nào không đúng với năng lực quan sát?

a Hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con người

b Khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọng chủ yếu của

sự vật dù nó khó nhận thấy

c Thuộc tính tâm lí của nhân cách.

d Phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con người để hoạt động có kết quả cao

Câu 16: Cách hiểu nào là không phù hợp với tính lựa chọn của tri giác?

a Con người luôn chủ động lựa chọn đối tượng tri giác.

b Sự lựa chọn đối tượng tri giác còn phụ thuộc vào yếu tố khách quan

c Thể hiện tính tích cực của con người trong tri giác

d Cả a, b,c

Câu 17: Tính ổn định của tri giác là do:

a Cấu trúc của sự vật ổn định tương đối trong một không gian, thời gian nhất định

b Cơ chế tự điều chỉnh của hệ thần kinh dựa trên mối liên hệ ngược

c Do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể

d Cả a, b, c.

Câu 18: Hãy chỉ ra yếu tố chi phối ít nhất đến tính ý nghĩa của tri giác.

a Đặc điểm của giác quan. c Kinh nghiệm, vốn hiểu biết của chủ thể

b Tính trọn vẹn của tri giác d Khả năng tư duy

Câu 19: Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác?

a Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng c Phụ thuộc vào bối cảnh trigiác

b Không cần thiết trong đời sống con người d ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật Câu 20: Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây,

đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

a Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sựvật, hiện tượng đã tri giác dưới đây

b Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận củachúng

c Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng.

d Cả a, b, c

Câu 21: Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người.

a Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống c Kết quả nhận thức mangtính khái quát

b Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp d Diễn ra theo một quá trình

Câu 22: Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ?

a Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được

b Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc tư duy

Trang 18

c Ngôn ngữ thống nhất với tư duy.

d Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi sự vậtkhông trực tiếp tác động

Câu 23: Luận điểm nào đúng với tình huống có vấn đề?

a Có tính chủ quan, không mang tính khách quan

b Hoàn toàn do khách quan quy định

c Vừa mang tính chủ quan vừa mang tính khách quan

d Làm nảy sinh tư duy và tư duy luôn giải quyết được vấn đề của tình huống.

Câu 24: í nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con người?

a Giúp con người hành động có ý thức

b Không bao giờ sai lầm trong nhận thức.

c Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người

d Giúp con người vượt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trường

Câu 25: Trong những tình huống sau, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện?

a Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phầnthưởng

b Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thờitràn đầy kí ức

c Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: Chắc cô giáo hôm nay lại ốm.

d Cả a, b, c

Câu 26: Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau:

“Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ ngoài của bệnh nhân là có thểđoán biết được họ bị bệnh gì ?”

a Tính có vấn đề của tư duy c Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.

b Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ d Tính trừu tượng và khái quát của tưduy

Câu 27: “Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới

nước như là cá và tên cũng có chữ cá ” Sai lầm diễn ra trong tình huốngtrên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?

a Phân tích c Trừu tượng hoá và khái quát hoá.

b Tổng hợp d So sánh

Câu 28: Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (phân tích - tổng

hợp; so sánh; trừu tượng hoá và khái quát hoá) thường diễn ra như thếnào?

a Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau

b Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên

c Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy

d Linh hoạt tuỳ theo nhiệm vụ tư duy.

Câu 29: Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư

duy, người ta chia tư duy thành:

a Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng.

b Tư duy trực quan hành động, tư duy lí luận, tư duy trực quan hình tượng

c Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy lí luận

d Tư duy hình ảnh, tư duy lí luận, tư duy thực hành

Câu 30: Luận điểm nào là đúng trong đời sống của mỗi cá thể?

Trang 19

a Con người ở mọi lứa tuổi đều có đủ các loại tư duy.

b Mỗi loại tư duy luôn được sử dụng độc lập khi giải quyết nhiệm vụ cụ thể

c Các loại tư duy xuất hiện (hình thành) theo một trật tự nhất định.

d Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ

Câu 32: Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thoả mãn một số điều kiện.

Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân.

b Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyếtđược

c Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết

d Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

Câu 33: Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội)

c Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh.

d Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

Câu 34: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào xuất hiện biểu tượng

đặc trưng cho tưởng tượng của con người?

a Ông tôi mất từ khi tôi chưa ra đời, vậy mà qua câu chuyện kể của bà, hình ảnh người ông thân thương cứ hiện về trước mắt tôi.

b Trong lúc khó khăn nhất tưởng chừng không trụ nổi, hình ảnh đứa con ở quênhà đã thôi thúc cô đứng vững

c Cô gái đã đi một đoạn, anh tần ngần quay lại con đường cũ mà như thấy hơi ấm

từ bàn tay nàng còn vương mãi trên bàn tay anh

d Cả a, b, c

Câu 35: Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người?

a Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn

b Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn

c Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng hoặc tái tạo những hình ảnh màquá khứ chưa từng tri giác

d Không có ý nghĩa phục vụ hoạt động sống (vì có thể tạo nên hình ảnh không cóthực trong cuộc sống)

e Cõu b và d.

Câu 36: Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a Loại tư duy chủ yếu trên bình diện hình ảnh c Liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảmtính

Trang 20

b Mang tính trực quan rõ nét. d Mang bản chất xã hội.

Câu 37: Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a Làm cho hoạt động con người có ý thức c Liên quan đến nhận thức cảm tính

b Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề. d Cả a, b, c

Câu 38: Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ:

a Tạo ra hình ảnh mới mà nhân loại chưa từng biết đến.

b Kết quả của tưởng tượng sáng tạo không thể kiểm tra được

c Tạo ra hình ảnh chưa có trong kinh nghiệm cá nhân, là quá trình tạo ra hình ảnh chotương lai

d Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu như đầu sư tử, mìnhgiống thân con rắn nhưng lại có chân

Câu 39: Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm:

a Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội c Luôn có giá trị với xã hội

b Luôn được thực hiện có ý thức d Cả a, b, c.

Câu 40: Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?

a Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới màcon người đã tri giác

b Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua

c Kinh nghiệm của con người.

d Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng

Câu 41: Cơ sở để phân loại trí nhớ thành trí nhớ cảm xúc, trí nhớ hình ảnh, trí nhớ

từ ngữ – lôgic là:

a Tính mục đích của trí nhớ

b Thời gian củng cố và giữ gìn tài liệu

c Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ

d Nội dung được phản ánh trong trí nhớ.

Câu 42: “Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp nhau” Hiện tượng trên

xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?

Câu 45: Tiêu chí cơ bản nhất để đánh giá chất lượng trí nhớ vận động là:

a Nhớ được nhiều vận động phức tạp trong khi hình thành 1 kĩ xảo

b Nhớ một kĩ xảo nào đó thật lâu

c Tốc độ học nhanh một kĩ xảo phức tạp

d Tốc độ hình thành kĩ xảo nhanh và độ bền cao.

Câu 46: Điều nào mà ghi nhớ không chủ định ít phụ thuộc nhất?

a Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ. c Tài liệu tạo nên nội dung hoạtđộng

Trang 21

b Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động d Sự hấp dẫn của tài liệu vớichủ thể.

Câu 47: Khi nói về sự khác nhau giữa con người và con vật, Ph.Ăngghen đã viết: "Mắt

chim đại bàng nhìn thấy xa hơn mắt người rất nhiều, nhưng mắt người nhìnthấy trong sự vật được nhiều hơn mắt đại bàng rất nhiều” Sự ưu việt đó củangười so với động vật chủ yếu là do:

a Các giác quan của con người phát triển hơn và có bản chất xã hội, nó là sản phẩm của hoạt động xã hội của con người.

b Tế bào thần kinh thị giác của người được cấu tạo tốt hơn của chim đại bàng

c Tế bào thần kinh thị giác của người được chuyên môn hoá hơn của chim đạibàng

d Vùng cảm giác được của con người phát triển tốt hơn ở động vật, do con người cóhoạt động XH

Câu 48: Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa?

a Dựa trên sự thông hiểu nội dung tài liệu và quan hệ lôgic giữa các phần trong tàiliệu

b Tốn ít thời gian, dễ hồi tưởng lại

c Tiêu hao năng lượng thần kinh ít.

d Loại ghi nhớ chủ yếu của con người trong học tập

Câu 49: Điều nào không đúng với học thuộc lòng?

a Giống với "học vẹt" (lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần một cách không thay đổi đếnkhi nhớ toàn bộ tài liệu)

b Ghi nhớ máy móc dựa trên thông hiểu tài liệu.

c Ghi nhớ có chủ định

d Cần thiết trong học tập

Câu 50: Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả phụ thuộc chủ yếu vào:

a Động cơ, mục đích ghi nhớ. c Hành động được lặp lại nhiều lần

b Khả năng gây cảm xúc của tài liệu d Tính mới mẻ của tài liệu

Câu 51: Hãy hình dung đầy đủ về lí do mà người học đã sử dụng phương thức ghi

nhớ máy móc trong học tập

a Không hiểu hoặc không chịu hiểu ý nghĩa tài liệu

b Tài liệu không khái quát, không có quan hệ giữa các phần của tài liệu

c Giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa

d Cả a, b, c.

Câu 52: Hiểu biết nào không đúng về thuật nhớ?

a Thủ thuật do chủ thể tự đặt ra để dễ nhớ tài liệu

b Dựa vào chính các mối liên hệ lôgic giữa nội dung các phần trong tài liệu đểnhớ

c Dựa vào việc chủ thể tự tạo ra mối liên hệ giả tạo bên ngoài tài liệu để dễ nhớ.

d Cấu trúc lại tài liệu

Câu 53: Tư duy có cả ở người và động vật nhưng tư duy của con người khác với

tư duy của động vật, vì ở con người có:

a Ngôn ngữ c Hình ảnh tâm lí trong kinh nghiệm cá nhân

b Công cụ, phương tiện để tư duy d Cả a, b, c.

Câu 54: Nguyên nhân làm quá trình giải quyết nhiệm vụ tư duy của cá nhân

thường gặp khó khăn là:

Trang 22

a Chủ thể không ý thức đầy đủ dữ liệu của tình huống c Thiếu năng động của tưduy.

b Chủ thể đưa ra thừa dữ liệu d Cả a, b,c.

Câu 55: Nguyên nhân nào làm cho hình ảnh tri giác không phản ánh đúng đặc

điểm thực tế của đối tượng?

a Ảnh hưởng của yếu tố tâm lí bên trong c Ảnh hưởng của yếu tố hoàn cảnhbên ngoài

b Ảnh hưởng của yếu tố sinh lí cơ thể d Cả a, b, c.

Câu 56: Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tích cực với giữ gìn

tiêu cực trong trí nhớ ?

a Chỉ giữ gìn tài liệu quan trọng cần nhớ

b Giữ gìn chủ yếu dựa trên sự nhớ lại (tái hiện)

c Chủ thể phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

d Quá trình củng cố dấu vết tài liệu đã hình thành trên vỏ não

Câu 57: Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực với giữ gìn

tích cực?

a Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động

b Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn

c Thực chất là quá trình ôn tập

d Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

Câu 58: Điều nào không đúng với hồi tưởng?

a Hồi tưởng còn gọi là hồi ức

b Hồi tưởng là loại nhớ lại có chủ định

c Hồi tưởng không cần đặt các sự kiện được nhớ lại theo đúng không gian.

d Hồi tưởng đòi hỏi sự nỗ lực ý chí

Câu 59: Điều nào không đúng với sự quên?

a Quên cũng diễn ra theo quy luật

b Quên là xoá bỏ hoàn toàn "dấu vết" của tài liệu trên vỏ não.

c Quên cũng là hiện tượng hữu ích với con người

d ở giai đoạn đầu (lúc mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần

Câu 60: Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.

a Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh c.Tài liệu ít được sửdụng

b Nội dung tài liệu kO phù hợp nhu cầu sở thích, kO gắn với xúc cảm d Cả a, b, c Câu 61: “ Khi cô ấy nhắc lại chuyện xưa, tôi mới dần dần nhận ra cô ấy là ai ” Sự

kiện xảy ra trong hiện tượng trên thuộc mức độ quên nào?

a Quên hoàn toàn c Quên cục bộ

b Quên tạm thời d Không có sự quên xảy ra

Câu 62: Ngôn ngữ là:

a Hiện tượng tâm lí cá nhân c Mang dấu ấn cá nhân rõ rệt

b Quá trình giao tiếp xã hội d Một hệ thống kí hiệu từ ngữ.

Câu 63: Điều nào không đúng với ngôn ngữ?

a Chứa đựng 2 phạm trù: phạm trù ngữ pháp và lôgic c Mang tính xã hội

b Bao gồm lời nói bên ngoài và lời nói bên trong. d Dùng để giao tiếp

Câu 64: Chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ còn được gọi là:

Trang 23

a Chức năng làm công cụ hoạt động trí tuệ.

b Chức năng nhận thức

c Chức năng là phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử.

d Chức năng giao tiếp

Câu 65: Chức năng khái quát hoá của ngôn ngữ còn gọi là:

a Chức năng thông báo

b Chức năng phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử

c Chức năng nhận thức.

d Chức năng giao tiếp

Câu 66: Chức năng ngôn ngữ nào là điều kiện để hình thành các chức năng khác?

a Chức năng thông báo. c Chức năng chỉ nghĩa

b Chức năng khái quát hoá d Không có chức năng nào

Câu 67: Ngôn ngữ giúp con người nhiều nhất trong lĩnh vực:

a Nhận thức thế giới c Hoạt động mang tính xã hội

b Hình thành được ý thức d Cả a, b, c.

Câu 68: Phạm trù (hay bộ phận) nào của mọi thứ tiếng là giống nhau nhờ đó các

dân tộc khác nhau có thể hiểu được nhau?

a Từ vựng c Ngữ âm

b Ngữ pháp d Lôgic.

Câu 69: Cách hiểu nào không đúng về hoạt động lời nói?

a Quá trình hình thành, thể hiện ý nhờ ngôn ngữ

b Hình thành ở từng cá nhân

c Vừa mang tính cá nhân vừa mang tính xã hội

d Là phương tiện giao tiếp.

Câu 70: Điều nào không đúng với lời nói bên ngoài?

a Có tính vật chất (dạng vật chất hoá) c Có tính dư thừa thông tin

b Tính triển khai mạnh d Có sau lời nói bên trong của đời sống cá thể.

Câu 71: Trình tự đúng của xuất hiện lời nói bên ngoài (theo phát sinh chủng loại và

phát sinh cá thể) là:

a Đối thoại trước, độc thoại sau, lời nói viết sau cùng.

b Đối thoại, độc thoại cùng xuất hiện, lời nói viết xuất hiện sau

c Cả ba loại: lời nói đối thoại, độc thoại, lời nói viết cùng hình thành

d Không đặt ra vấn đề thứ tự xuất hiện (hình thành) các loại lời nói bên ngoài

Câu 72: Điều nào không đúng với lời nói bên ngoài?

a Lời nói hướng vào người khác là chủ yếu

b Không diễn ra theo quy luật.

c Được tiếp nhận bởi phân tích qua thị giác và thính giác

d Tồn tại dưới nhiều hình thức: khẩu ngữ và bút ngữ

Câu 73: Tính ngữ cảnh của lời nói đối thoại được thể hiện trong tình huống nào?

a Hai người đứng cạnh cây mây (có nhiều gai) nói chuyện, cô gái có mái tóc dài,tóc bị gió cuốn vào gai mây, gỡ mãi không được, cô buột miệng "Trời, rõ khổ!"

b Lời nói là phản ứng trực tiếp với kích thích không ngôn ngữ

c Lời nói phụ thuộc nội dung lời nói trước đó

d Cả b và c.

Câu 74: Đặc điểm nào là phù hợp với lời nói đối thoại?

a Tính rút gọn. c Tính tổ chức cao

Trang 24

b Tính chủ động d Ngôn ngữ được lựa chọn trong sáng.

Câu 75: Cách hiểu nào không đúng về ngôn ngữ độc thoại?

a Lời nói hướng vào bản thân c Tính chủ động, chủ ý rõ ràng.

b Tính triển khai mạnh d Có tổ chức cao

Câu 76: Điều nào không đúng với lời nói viết?

a Một dạng của lời nói độc thoại c Tính triển khai hoá mạnh.

b Mang tính vật chất hoá d Tính chủ ý, chủ động và tính tổ chức cao

Câu 77: Lời nói tình huống được hiểu là:

a Giao tiếp qua tình huống (không cần sử dụng ngôn ngữ)

b Muốn hiểu nội dung lời nói phải gắn lời nói với tình huống.

c Muốn hiểu nội dung lời nói phải căn cứ vào lời nói trước và sau đó

d Lời nói ngữ cảnh

Câu 78: Cách hiểu nào không đúng với lời nói bên trong?

a Còn gọi là lời nói thầm. c Là lời nói cho mình

b ít tính vật chất d Tồn tại dưới dạng cảm giác vận động

Câu 79: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của lời nói bên trong?

a Tính rút gọn cao c Có trước lời nói bên ngoài.

b Tính vị thể (toàn vị ngữ) d Ngữ nghĩa là ý và phụ thuộc mạnh vào tìnhhuống

Câu 80: Một phóng viên chuyên viết phóng sự trên các báo, thường sử dụng loại ngôn

ngữ nào?

a Đối thoại c Ngôn ngữ viết

b Độc thoại d Ngôn ngữ viết và ngôn ngữ bên trong.

Câu 81: Hiện tượng nào không phải là sự học?

a Một cháu bé đã học được cách cầm thìa tự xúc cơm ăn

b Người công nhân luyện kim (lò cao) đã học cách quen với nhiệt độ cao

c Một người học đã học được cách giải phương trình bậc hai

d Một cụ già đã học được bài tập dưỡng sinh

Câu 82: Cách hiểu nào không đúng về sự học?

a Cả người và động vật đều có sự học

b Mọi sự biến đổi hành vi hợp lí (có lợi) đều là sự học.

c Sự học bao giờ cũng có đối tượng cụ thể

d Sự học gắn chặt với hoạt động nhất định

Câu 83: Để tồn tại và phát triển, nội dung sự học ở người hiểu một cách đầy đủ là:

a Các quan hệ vật lí của sự vật, hiện tượng

b Các quan hệ lôgic, quan hệ chức năng và giá trị sự vật, hiện tượng

c Các kĩ năng, kĩ xảo tương ứng các nội dung trên

d Cả a, b và c

Câu 84: Nội dung sự học ở động vật là:

a Các quan hệ vật lí c Các quan hệ chức năng

b Các quan hệ lôgic d Các quan hệ giá trị

Câu 85: Cả người và động vật đều cùng sử dụng phương tiện để học là:

a Giác quan và khả năng của hệ thần kinh c Công cụ, đồ vật do con người tạo ra

b Ngôn ngữ d Cả a, b, c.

Câu 86: Bản chất sự học ở động vật là:

a Làm cho hành vi loài ở cá thể thích nghi với điều kiện sống

b Cải biến hành vi loài để tạo nên năng lực mới

Trang 25

c Giống hoàn toàn với bản chất sự học ở người.

d Cả a, b, c

Câu 87: Cơ chế học tập ở người là:

a Tập nhiễm c Cơ chế lĩnh hội

b Cơ chế bắt chước – luyện tập – củng cố d Cả b và c.

Câu 88: Nguyên tắc học ở động vật là:

a Nguyên tắc hoạt động và nguyên tắc thử – sai.

b Nguyên tắc kích thích – phản ứng

c Nguyên tắc thử – sai

d Nguyên tắc kích thích – phản ứng và nguyên tắc thử – sai

Câu 89: Tất cả các nguyên tắc học ở con người là:

a Nguyên tắc hoạt động và nguyên tắc thử sai

b Nguyên tắc kích thích – phản ứng

c Nguyên tắc kích thích – phản ứng và "thử – sai"

d Nguyên tắc hoạt động, kích thích – phản ứng, thử – sai.

Câu 90: Nguyên tắc học tập đặc trưng ở con người là:

a Nguyên tắc hoạt động.

b Nguyên tắc kích thích – phản ứng

c Nguyên tắc thử – sai

d Cả a, b, c

Câu 91: Đặc điểm nào không phù hợp với học không chủ định?

a Lĩnh hội tri thức một cách tự nhiên, nhẹ nhàng

b Tốn ít thời gian

c Đưa lại những tri thức tiền khoa học, hình thành năng lực thực tiễn bộ phận gắn với công việc hàng ngày.

d Việc học luôn gắn với nhu cầu, hứng thú của cá nhân

Câu 92: Đặc điểm nào không phù hợp với học có chủ định?

a Còn gọi là hoạt động học, tiến hành hoạt động này phải có người hướng dẫn.

b Đối tượng là tri thức khoa học và kĩ năng, kĩ xảo tương ứng

c Là hoạt động đặc thù của con người, phương thức duy nhất để con người nhậnthức thế giới khách quan

d Được điều khiển có ý thức hướng vào phát triển năng lực người học

Câu 93: Tình huống nào là học có chủ định?

a Qua trò chơi đóng vai, trẻ mẫu giáo đã "học" được các hành vi ứng xử củangười lớn trong một vai trò xã hội nào đó

b Anh ấy là một người trồng vườn giỏi Qua việc làm vườn, anh ấy đã "học" đượcnhiều kinh nghiệm về chăm sóc các loại cây ăn quả

c Nghe tin anh ấy là người trồng vườn giỏi có tiếng ở vùng này, tôi đã xuống

để "học" nghề làm vườn ở anh ấy.

d Cả a, b, c

Câu 94: Đặc điểm nào là ưu điểm của học không chủ định?

a Hiệu quả không cao c Không có nỗ lực ý chí.

b Tốn nhiều thời gian d Nhiều tri thức bị bỏ qua (tri thức không liên quan nhucầu)

Trang 26

Câu 95: Hiểu biết nào là đúng nhất về quan hệ giữa sự học với nhận thức của con

người?

a Không cần học, các khả năng nhận thức (cảm giác, tri giác, tư duy, tưởngtượng ) sẽ dần tự hình thành theo lứa tuổi

b Nhờ các quá trình nhận thức có trước mà sự học được diễn ra

c Phải học mới hình thành khả năng nhận thức của con người.

d Học và nhận thức có quan hệ biện chứng, chúng tự sinh thành ra nhau

Câu 96: Học không chủ định được thể hiện chủ yếu trong câu nói nào?

a "Không thầy đố mày làm nên" c "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn".

b "Học, học nữa, học mãi" d Cả a, b, c

Câu 97: Đối với sự phát triển tâm lí, ý thức của cá nhân, sự học đóng vai trò là:

a Cơ sở. c Nguyên nhân, điều kiện

b Phương tiện d Cả a, b, c

Câu 98: Sự biến đổi hành vi nào không liên quan đến sự học?

a Biến đổi vững chắc (ổn định) c Xảy ra nhờ một hoạt động xảy ra trước đó

b Biến đổi hợp lí (hữu ích) d Xảy ra nhờ phản ứng sinh học bẩm sinh của

cơ thể.

Câu 99: Cách hiểu nào là đủ về sự biến đổi hợp lí hành vi trong sự học?

a Lôgic. c Ít thao tác thừa

b Có lợi cho cơ thể d Cả a, b, c

Câu 100: Chia tay Lan rồi mà lời nói của cô như còn vang bên tai tôi "Anh phải giữ

gìn sức khoẻ" Hiện tượng trên là biểu hiện loại trí nhớ nào ?

a Trí nhớ cảm xúc. c Trí nhớ chủ định

b Trí nhớ ngắn hạn d Không phụ thuộc các loại trí nhớ trên

Câu 101: Khi 2 cảm giác cùng loại (nảy sinh ở cùng 1 cơ quan phân tích) tác động

đồng thời hoặc nối tiếp sẽ làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau Hiệntượng đó được gọi là:

a Sự tác động qua lại giữa các cảm giác.c Sự cảm ứng giữa các cảm giác

b Sự tương phản giữa các cảm giác d Độ nhạy cảm của các cảm giác.

Câu 102: Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay

đổi của cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác?

a Quy luật ngưỡng cảm giác c Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảmgiác

b Quy luật thích ứng. d Quy luật cảm ứng

Câu 103: Khi ta đi từ chỗ sáng vào chỗ tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau mới

thấy rõ Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn:

a Tăng. c Không thay đổi

b Giảm d Lúc đầu tăng, sau giảm

Câu 104: Khả năng nào của tri giác giúp cá nhân tạo ra hình ảnh sự vật, hiện

tượng theo những cấu trúc nhất định?

a Trọn vẹn. c Tổng hợp

b Kết cấu d Tính ý nghĩa

Câu 105: Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống hình một cô gái,

còn An bảo không phải Hiện tượng trên là biểu hiện của quy luật nào củatri giác?

a Tính đối tượng c Tính lựa chọn.

Trang 27

Câu 107: Tư duy phản ánh cái gì?

a Cái mới mà trước đó ta chưa biết

b Những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ có tính quy luật của sự vật, hiệntượng

c Những đặc điểm của sự vật, hiện tượng

d Cả a, b, c.

Câu 108: Sự tham gia của yếu tố nào trong tư duy đã làm cho tư duy có tính gián tiếp,

khái quát ?

a Ngôn ngữ. c Các quá trình tâm lí khác

b Nhận thức cảm tính d Kinh nghiệm đã có về sự vật, hiện tượng

Câu 109: Việc xác định đúng vấn đề và biểu đạt dưới dạng nhiệm vụ tư duy sẽ

quyết định khâu nào của quá trình tư duy?

a Giải quyết nhiệm vụ c Hình thành liên tưởng

b Việc hình thành giả thuyết d Các khâu sau đó.

Câu 110: Nội dung bên trong của mỗi giai đoạn trong quá trình tư duy được diễn ra bởi

yếu tố nào?

a Sự phân tích, tổng hợp c Hành động tư duy

b Thao tác tư duy. d Sự trừu tượng hoá, khái quát hoá

Chương 6 Tình cảm và ý chíCâu 1: Tình cảm là một trong số những phẩm chất tâm lí cơ bản của nhân cách,

nói lên thái độ của cá nhân đối với hiện thực xung quanh Đúng

Câu 2: Cùng là sự phản ánh hiện thực khách quan và mang tính chủ thể sâu sắc

nên tình cảm và nhận thức là hai mặt thống nhất và giống nhau Sai

Câu 3: Phản ánh cảm xúc và phản ánh nhận thức giống nhau về nội dung phản

ánh nhưng khác nhau về phương thức phản ánh Sai

Câu 4: Xúc cảm vừa là cơ sở để hình thành tình cảm vừa là phương tiện biểu hiện

tình cảm

Đúng

Câu 5: Sự khác nhau giữa xúc cảm và tình cảm được biểu hiện ở ba mặt cơ bản:

tính ổn định, tính xã hội và cơ chế sinh lí thần kinh Đúng

Câu 6: Quy luật về sự hình thành của tình cảm thể hiện rõ nét qua câu ca dao:

“Yêu nhau, yêu cả đường đi

Ghét nhau, ghét cả tông ti họ hàng” Sai

Câu 7: Tình cảm là một thuộc tính tâm lí có tính nhất thời, đa dạng, luôn ở trạng

thái tiềm tàng và chỉ có ở người Sai

Câu 8: Đoạn trích sau thể hiện rõ xúc cảm của nhân vật: “Ôi tình đồng chí, trong

bước gian truân mới thấy nó vĩ đại làm sao! Tôi khóc vì tôi biết rằng cho tôi ăncác đồng chí đã khẳng định thái độ của tôi trước quân thù” (Nguyễn Đức

Thuận – Bất khuất) Đúng

Câu 9: Xúc động là một dạng cảm xúc có cường độ rất mạnh, xảy ra trong thời

gian ngắn, có khi chủ thể không làm chủ được bản thân Đúng

Trang 28

Câu 10: Say mê là mức độ cao nhất trong đời sống tình cảm của con người Sai Câu 11: Trong công tác giáo dục, không thể cho rằng tình cảm vừa là điều kiện,

vừa là nội dung và phương tiện giáo dục Sai

Câu 12: Mối QH giữa nhận thức và tình cảm chính là sự biểu hiện mối QH giữa cái

“lý và tình” vốn là 2 mặt của 1 vấn đề nhân sinh quan thống nhất của con

người Đúng

Câu 13: Tình cảm cấp thấp chỉ có ở con vật vì nó liên quan đến sự thoả mãn hay

không thoả mãn nhu cầu của cơ thể Sai

Câu 14: í chí là mặt năng động của ý thức, thể hiện năng lực thực hiện hành động

có mục đích, có sự nỗ lực khắc phục khó khăn Đúng

Câu 15: í chí của con người được hình thành và biến đổi tuỳ theo những điều kiện

XH – lịch sử và điều kiện vật chất, xã hội Đúng

Câu 16: Người luôn luôn hành động độc lập, quyết đoán theo ý của riêng mình là

người có ý chí Sai

Câu 17: Trong 1 số trường hợp, có thể có hành động ý chí với mục đích kO rõ

ràng Sai

Câu 18: Bất kì 1 hành động ý chí nào cũng phải trải qua 3 giai đoạn: giai đoạn

chuẩn bị, giai đoạn thực hiện, giai đoạn đánh giá kết quả hoạt động Đúng

Câu 19: Hành động tự động hoá là hành động không có ý thức tham gia trực tiếp.

Đúng

Câu 20: Kĩ xảo và thói quen là loại hành động tự động hoá đều do luyện tập mà thành Đúng

Câu 21: Thói quen là hành động tự động hoá ổn định còn kĩ xảo là hành động tự

động hoá luôn thay đổi Đúng

Câu 22: Kỹ xảo và thói quen là 2 mức độ khác nhau của hành động tự động hoá Sai

Câu 23: Hành động bản năng là một loại hành động tự động hoá Sai

Câu 24: Tình cảm nảy sinh và biểu hiện trong hoạt động, song tình cảm cũng là

động lực thôi thúc con người hoạt động Đúng

Câu 25: Tình cảm là những thái độ cảm xúc của con người đối với sự vật, hiện

tượng của hiện thực khách quan, phản ánh ý nghĩa của chúng trong mối

liên hệ với nhu cầu và động cơ của họ Đúng

Câu 26: Cảm giác về màu đỏ gây cho ta một cảm xúc rạo rực Đó chính là màu

sắc cảm xúc, mức độ thấp nhất trong các cung bậc tình cảm của con

người Đúng

Câu 27: Tính mục đích trong hành động, tính độc lập, tính quyết đoán, tính bền bỉ,

tính tự chủ là những phẩm chất ý chí cơ bản của nhân cách Đúng

Câu 28: Mức độ biểu hiện của tình cảm rất nhiều cung bậc Từ màu sắc cảm xúc,

đến cảm xúc, xúc động, tâm trạng và cuối cùng là tình cảm Đúng

Câu 29: Các loại tình cảm cấp cao bao gồm những tình cảm liên quan tới sự thoả

mãn các nhu cầu của cơ thể và những tình cảm đạo đức, tình cảm thẩm

mĩ, tình cảm hoạt động và tình cảm mang tính chất thế giới quan Sai

Câu 30: Các kĩ xảo đã có thường ảnh hưởng đến quá trình hình thành kĩ xảo mới

theo hai chiều hướng: tích cực và tiêu cực Đúng

II Trắc nghiệm

Câu 1: Sự khác nhau giữa phản ánh cảm xúc và phản ánh nhận thức thể hiện ở:

a Nội dung phản ánh c Phương thức phản ánh

b Phạm vi phản ánh d Cả a, b, c.

Trang 29

Câu 2: Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm?

a Là một thuộc tính tâm lí c Có tính nhất thời, đa dạng.

b ở dạng tiềm tàng d Chỉ có ở người

Câu 3: Đặc điểm đặc trưng nào của tình cảm được thể hiện qua đoạn văn sau?

“Tôi không biết – 1 thiếu nữ viết – tôi yêu anh hay là căm giận anh Có lẽ nhữngtình cảm đó trong tôi được hoà trộn 1 cách lạ thường Tôi tự đặt câu hỏi: Tại saotôi lại yêu anh?”

a Tính chân thực c Tính ổn định

b Tính xã hội d Tính đối cực.

Câu 4: Mức độ nào của đời sống tình cảm được thể hiện trong đoạn văn sau:

“Mấy tháng nay Ngoan luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Thảo, nó đivào giấc ngủ hằng đêm, khiến cô chập chờn, lúc tỉnh lúc mơ”

a Tâm trạng. c Say mê

b Tình cảm thẩm mỹ. d Tình cảm mang tính chất thế giới quan

Câu 7: Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm?

“Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay, Qua sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm”

a Quy luật di chuyển c Quy luật lây lan

b Quy luật pha trộn d Quy luật tương phản.

Câu 8: Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào không thuộc tình cảm trí tuệ?

a Ngạc nhiên c Lòng tin.

b Sự hoài nghi d Sự khâm phục

Câu 9: Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào không thuộc tình cảm đạo đức?

a Sự công tâm c Lòng trắc ẩn

b Tính khôi hài. d Tình cảm trách nhiệm

Câu 10: Căn cứ để phân chia các mức độ đời sống tình cảm là:

a Nội dung của các thể nghiệm cảm xúc c Tính chất của cảm xúc

b Hình thức biểu hiện các thể nghiệm d Cả a, b, c.

Câu 11: Thể nghiệm cảm xúc nào sau đây không phải là tâm trạng?

a Trống trải. c Buồn rầu

b Đau khổ d Lo sợ

Câu 12: Các phẩm chất của ý chí bao gồm:

a Tính mục đích c Tính quyết đoán

b Tính độc lập d Cả a, b, c.

Câu 13: Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

a Nội dung đạo đức. c Tính ý thức

Trang 30

"Trong 1 đám thiếu niên tụ tập ở khu sân tập thể G Một thiếu niên lớn đangđứng hút thuốc lá và bắt đầu chìa thuốc mời các em khác, một số em khôngnói gì Thấy thế, em thiếu niên lớn nói: "Sợ à! Thế mà cũng đòi là đàn ông",nhiều em nghe vậy có chiều đắn đo, lưỡng lự."

a Hình thành mục đích c Thực hiện

b Đấu tranh động cơ. d Quyết định

Câu 16: Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh:

a Bản thân hành động c Mục đích hành động

b Phương thức hành động d Năng lực thực hiện.

Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về kĩ xảo?

a Luôn gắn với tình huống cụ thể c Mang tính kỉ luật.

b Được đánh giá về mặt thao tác d Cả b, c

Câu 18: Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về thói quen?

a Bền vững, ăn sâu vào nếp sống c Mang tính nhu cầu nếp sống

b Được đánh giá về mặt đạo đức d Ít gắn bó với tình huống.

Câu 19: Những người đã biết 1 ngoại ngữ trước, sau đó học thêm 1 ngoại ngữ khác

sẽ tốt hơn, có hiệu quả hơn Hiện tượng này là biểu hiện quy luật nào của việchình thành kĩ xảo?

a Quy luật về sự tác động lẫn nhau giữa các kĩ xảo c Quy luật dập tắt kĩ xảo.

b Quy luật đỉnh cao của phương pháp luyện tập d Quy luật tiến bộ không đồngđều

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về hành động tự động hoá?

a Được lặp đi lặp lại nhiều lần c Không cần sự kiểm soát của ý thức

b Do luyện tập d Cả a, b, c.

Câu 21: Phẩm chất ý chí cho phép con người quyết định và thực hiện hành động

theo quan điểm và niềm tin của mình là:

a Tính tự kiềm chế, tự chủ c Tính độc lập.

b Tính kiên cường d Tính quyết đoán

Câu 22: Tình cảm được hình thành từ những xúc cảm cùng loại qua quá trình:

a Tổng hợp hoá c Khái quát hoá

b Động hình hoá d Cả a, b, c.

Câu 23: Mặt thể hiện tập trung nhất, đậm nét nhất của nhân cách con người là:

a Nhận thức c í chí

b Tình cảm. d Hành động

Câu 24: Hiện tượng “ghen tuông” trong quan hệ vợ chồng hay trong tình yêu nam

nữ là biểu hiện của quy luật:

a thích ứng c di chuyển

b pha trộn. d lây lan

Câu 25: Biểu hiện nào dưới đây không thuộc về tình cảm thẩm mĩ?

a Vui nhộn. c Ngạc nhiên

b Sự mỉa mai d Yêu thích cái đẹp

Câu 26: Câu ca: “Yêu nhau mấy núi cũng trèo, mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng

qua" là sự thể hiện vai trò của tình cảm với:

a Hành động. c Năng lực

b Nhận thức d Cả a, b, c

Câu 27: "Đêmôtxten là nhà hùng biện cổ Hi Lạp, lúc đầu ông là người nói ngọng,

nhưng ông đã quyết tâm ngậm sỏi vào mồm và đứng nói trước biển, nhờvậy, ông trở thành nhà hùng biện nổi tiếng” Ví dụ trên là sự thể hiện:

Trang 31

a Quan hệ của ý chí với nhận thức c Sức mạnh của ý chí và hiện thực.

b Quan hệ của ý chí với tình cảm d Cả a và b

Câu 28: Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ vai trò chủ yếu của tình cảm?

a Tình cảm là ánh đèn pha soi đường cho hành động cá nhân

b Tình cảm là động lực thúc đẩy cá nhân hành động.

c Tình cảm là nội dung cơ bản của nhân cách

d Tình cảm là cái gốc, là cốt lõi của nhân cách

Câu 29: Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của hành động ý chí?

a Xác định mục đích, hình thành động cơ, lập kế hoạch và ra quyết định hànhđộng

b Hình thành hành động và định hướng hành động

c Triển khai các hành động bên ngoài và hành động ý chí bên trong

d Kiểm soát và đánh giá kết quả hành động với mục đích và yêu cầu đề ra Điềuchỉnh hành động cho phù hợp

Câu 30: Câu tục ngữ: “Giận cá chém thớt” thể hiện quy luật nào trong đời sống

tình cảm?

a Quy luật di chuyển. c Quy luật lây lan

b Quy luật pha trộn d Quy luật tương phản

Câu 1: Thế nào là sự phản ánh? Tại sao nói tâm lí người là sự phản ánh hiện

thực khách quan vào não thông qua chủ thể ?

- Phản ánh là thuộc tính chung của mọi sự vật, hiện tượng đang vận động Phảnánh là quá trình tác động qua lại giữa hệ thống này với hệ thống khác Kết quả

là để lại dấu vết (hình ảnh) tác động ở cả hệ thống tác động và hệ thống chịu

+ Phản ánh xã hội, trong đó có phản ánh tâm lí

- Phản ánh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông quachủ thể:

Trang 32

Hiện thực khách quan tác động vào hệ thần kinh, não người (tổ chức cao nhấtcủa vật chất) tạo các dấu vết, dưới dạng các quá trình sinh lí, sinh hoá trong hệthần kinh và não bộ Đó chính là hình ảnh tinh thần, tâm lí.

Ví dụ: Hình ảnh của bông hoa, hình ảnh của bản nhạc, bài hát trong não người

- Phản ánh tâm lí là phản ánh đặc biệt:

+ Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo Hình ảnh về một bông hoatrong não người khác xa về chất so với hình ảnh bông hoa đó ở tronggương

+ Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể, mang đậm màu sắc cá nhân Tính chủ thểcủa hình ảnh tâm lí thể hiện ở chỗ:

 Cùng nhận sự tác động của hiện thực khách quan nhưng ở những chủ thểkhác nhau sẽ xuất hiện những hình ảnh tâm lí khác nhau

 Cùng một chủ thể nhưng vào những thời điểm khác nhau sẽ có nhữngphản ánh tâm lí khác nhau đối với cùng một sự vật, hiện tượng

 Chính chủ thể mang hình ảnh tâm lí là người cảm nhận, cảm nghiệm và thểhiện nó rõ nhất

 Thông qua các mức độ sắc thái tâm lí khác nhau mà chủ thể tỏ thái độ khácnhau đối với hiện thực

Câu 2: Phân tích bản chất xã hội – lịch sử của hiện tượng tâm lí người.

- Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan (thế giới tự nhiên và xã hội)trong đó nguồn gốc xã hội là cái quyết định

- Thế giới tự nhiên bao gồm các sự vật, hiện tượng có sẵn trong thiên nhiên vàcác đối tượng do loài người sáng tạo ra Thế giới tự nhiên này cũng được xã hộihoá, chẳng hạn các danh lam thắng cảnh, các vùng đất linh thiêng

Ngày đăng: 15/03/2021, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w