TRƯỜNG THCS A ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. Ma trận đề bài Chủ đề Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao TL TL TL TL 1. Phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình. HS nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu. HS hiểu cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình. HS giải được phương trình phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình. HS giải được phương trình ở mức độ cao hơn. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 1 2 1,5 2 1,5 1 1 7 5 50% 2. Định lý Talét, tính chất đường phân giác của tam giác. Các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông. HS biết được nội dung của định lý Talét. Tính chất đường phân giác của tam giác, định nghĩa hai tam giác đồng dạng. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông. HS hiểu được nội dung của định lý Talét. Tính chất đường phân giác của tam giác, định nghĩa hai tam giác đồng dạng. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông. HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 1 2 1,5 2 2,5 6 5 50% Tổng: Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 4 2 20% 4 3 30% 4 4 40% 1 1 10% 13 10 100% 2. ĐỀ BÀI Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau: a) 5x + 20 = 0 b) (3x – 5)(4x + 7) = 0 c) Bài 2: (2 điểm) Cho hình vẽ: a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC. b) Tính diện tích tam giác ABC biết đường cao ứng với cạnh đáy BC là AH = 4 cm, với H BC. Bài 3: (1,5 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB. Khi đi từ A đến B ôtô đi với vận tốc 35 kmh, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 kmh. Do vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút. Tính quãng đường AB. Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB xác định điểm M sao cho AM = MB. Từ điểm M kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại P và N. a) Chứng minh AMN MBP b) Tính tỉ số đồng dạng của AMN và MBP. Và chứng minh rằng diện tích của MBP gấp 4 lần diện tích của AMN. Bài 5: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm (không có nghiệm) 4x2 – 2x + 1 = 0 3. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài 1: (2,5 điểm) a) 5x + 20 = 0 5x = 20 0,25đ x = 20 : 5 x = 4 0,25đ Vậy tập nghiệm của phương trình cho là: S = {4} b) (3x – 5)(4x + 7) = 0
Trang 1TRƯỜNG THCS A
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A Ma trận đề bài
Chủ đề
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
1 Phương
trình bậc nhất
một ẩn,
phương trình
tích, phương
trình chứa ẩn ở
mẫu, giải bài
toán bằng cách
lập phương
trình.
HS nhận biết được phương trình bậc nhất
1 ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu.
HS hiểu cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
HS giải được phương trình phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
HS giải được phương trình ở mức độ cao hơn.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1
2 1,5
2 1,5
1 1
7 5 50%
2 Định lý
Ta-lét, tính chất
đường phân
giác của tam
giác Các
trường hợp
đồng dạng của
tam giác, tam
giác vuông.
HS biết được nội dung của định lý Ta-lét
Tính chất đường phân giác của tam giác, định nghĩa hai tam giác đồng dạng Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.
HS hiểu được nội dung của định lý Ta-lét Tính chất đường phân giác của tam giác, định nghĩa hai tam giác đồng dạng Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.
HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1
2 1,5
2 2,5
6 5 50% Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 2 20%
4 3 30%
4 4 40%
1 1 10%
13 10 100%
Duyệt
Trang 2-2 ĐỀ BÀI
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 20 = 0 b) (3x – 5)(4x + 7) = 0 c)
3
x
Bài 2: (2 điểm) Cho hình vẽ:
a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Tính diện tích tam giác ABC biết đường cao ứng với cạnh đáy BC là AH = 4 cm, với H BC
Bài 3: (1,5 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB Khi đi từ A đến B
ôtô đi với vận tốc 35 km/h, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 km/h Do vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm M sao cho
AM =
1
2MB Từ điểm M kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại P và N
a) Chứng minh AMN MBP b) Tính tỉ số đồng dạng của AMN và MBP Và chứng minh rằng diện tích của MBP gấp 4 lần diện tích của AMN
Bài 5: (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm (không có
nghiệm)
4x2 – 2x + 1 = 0
3 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (2,5 điểm) a) 5x + 20 = 0
x = -20 : 5
Vậy tập nghiệm của phương trình cho là: S = {4}
b) (3x – 5)(4x + 7) = 0
8 cm
4 cm D
A
5 cm
C B
Trang 33 5 0
4 7 0
x x
3 5
x x
5 3 7 4
x x
0,25đ
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S =
5 7
;
3 4
c)
3
x
ĐKXĐ: x 2 0,25đ
Từ (1), ta có:
x x
2x – 1 + 3x – 6 = 1 0,25đ
5x = 1 + 7 0,25đ
x =
8
3 (TMĐKXĐ) 0,25đ
Vậy tập nghiệm của pt đã cho là S =
8 3
Bài 2: (2 điểm)
a) Ta có: AD là tia phân giác của A (gt)
Nên
BD DC
AB AC
8 cm
4 cm D
A
5 cm
C B
Trang 4Hay
4
DC
0,25đ
DC =
4.8
5 = 6,4 (cm) 0,25đ
Vì D nằm giữa B và C (gt)
Nên BC = BD + DC
BC = 4 + 6,4 = 10,4 (cm) 0,25đ
Vậy BC = 10,4 cm 0,25đ
b) Ta có diện tích của ABC là:
SABC =
1
2AH.BC =
1
2.4.10,4 = 20,8 (cm2) 1đ
Vậy diện tích của tam giác ABC là: 20,8 (cm2) 1đ
Bài 3: (1,5 điểm)
Gọi quãng đường AB cần tìm là x ĐK: x > 0 Đơn vị: x (km)
0,25đ
Theo đề bài ta có:
Thời gian lúc ôtô đi từ A đến B là: 35
x
(giờ) 0,25đ
Thời gian lúc ôtô đi từ B về A là: 40
x
(giờ) 0,25đ
Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút =
1
2 giờ 0,25đ
Nên, ta có phương trình: 35
x
- 40
x
=
1 2
0,25đ
280 280 280
x x
8x – 7x = 140
Trang 5 x = 140 (TMĐK) 0,25đ
Vậy quãng đường AB cần tìm dài 140 km
Bài 4: (3 điểm)
0,25đ
GT ABC: (K AB, H AC )
AK =
1
2KB; Q BC ;KQ // AC; KH // BC
KL a) AKH KBQ
b) Tỉ số đồng dạng của AKH và KPQ
S MBP = 4 S AMN
GT, KL đúng 0,25đ
* Chứng minh
a) Xét AMN và MBP có:
MAN = BMP (MP // AC) 0,25đ
AMN MBP (g-g) 0,25đ
b) Ta có: AM =
1
2MB và M AB 0,25đ
Vậy tỉ số đồng dạng của AMN và MBP là:
k =
1
AM AM
MB MB
0,25đ
Tỉ số diện tích của AMN và MBP là:
P
N A
C M
B
Trang 6k2 =
2
1 2
=
1 4
0,25đ
1 4
AMN MBP
S S
0,25đ
S MBP = 4 S AMN
0,25đ Vậy diện tích của MBP gấp 4 lần diện tích của AMN (đpcm) 0,25đ
Bài 5: (1 điểm)
Ta có: 4x2 – 2x + 1 = 0 (2x)2 – 2.2x
1
2 +
1
4 +
3
4 = 0 (2x -
1
2)2 +
3
4 = 0 0,25đ
Vì (2x -
1
2)2 0 với mọi số thực x 0,25đ
Nên (2x -
1
2)2 +
3
4 > 0 0,25đ
Như vậy không có số thực x nào để vế trái của phương trình đã cho bằng 0
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm (đpcm) 0,25đ
Trang 72.ĐỀ BÀI
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 30 = 0 b) (3x – 6)(4x + 7) = 0 c)
2
x
Bài 2: (2 điểm) Cho hình vẽ:
a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC?
b) Tính diện tích tam giác ABC ?
Bài 3: (1,5 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB Khi đi từ A đến B
ôtô đi với vận tốc 35 km/h, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 km/h Do vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm M sao cho
AM =
1
2MB Từ điểm M kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại P và N
a) Chứng minh AMN MBP b) Tính tỉ số đồng dạng của AMN và MBP
Bài 5: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
(m + 1 )x – x – 2 = 0
12cm
5cm
4cm 6cm
B
A
Trang 83 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Bài 1: (2,5 điểm)
a) 5x + 30 = 0
0,25đ
x = -30 : 5 = - 6 Vậy tập nghiệm của phương trình cho là: S = {-6} 0,25đ b) (3x – 6)(4x + 7) = 0
3 6 0
4 7 0
x x
0,25đ
3 6
x x
0,25đ
6 2 3 7 4
x x
0,25đ
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S =
7
2 ; 4
0,25đ c)
2
x
0,25đ
Trang 9Từ (1), ta có:
x x
2x – 1 + 2x – 6 = 1 0,25đ
x =
8 2
4 (TMĐKXĐ) 0,25đ
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = 2 0,25đ
Bài 2: (2 điểm)
a) Ta có: AD là tia phân giác của A (gt)
Nên
BD DC
AB AC
0.,25đ
Hay
5
6 12
DC
DC =
5.12
6 = 10 (cm) 0,25đ
Vì D nằm giữa B và C (gt)
Nên BC = BD + DC
0,25đ
0,25đ
b) Ta có diện tích của ABC là:
SABC =
1
2AH.BC 0,25đ
12cm
5cm
4cm 6cm
B
A
Trang 10=
1
2.4.15 = 30 (cm2)
0,25đ
Vậy diện tích của tam giác ABC là: 30 (cm2) 0,25đ
Bài 3: (1,5 điểm)
Gọi quãng đường AB cần tìm là x(km) ĐK: x > 0 0,25đ
Theo đề bài ta có:
Thời gian lúc ôtô đi từ A đến B là: 35
x
0,25đ
Thời gian lúc ôtô đi từ B về A là: 40
x
0,25đ
Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút =
1
2 giờ Nên, ta có phương trình: 35
x
- 40
x
=
1 2
0,25đ
280 280 280
x x
8x – 7x = 140
x = 140 (TMĐK) 0,25đ
Vậy quãng đường AB cần tìm dài 140 km 0,25đ
Bài 4: (3 điểm)
P
N M
C B
A
Trang 11GT ABC: (K AB, N AC, Q BC)
AK =
1
2KB; KQ // AC; KN // BC
KL a) AKN KBQ
b) Tỉ số đồng dạng của AKN và KBQ
GT,
KL đúng 0,25đ
* Chứng minh
a) Xét AKN và KBQ có:
KAN = BKQ (KQ // AC) 0,25đ
AKN = KBQ (KN// BC) 0,25đ
AKN KBQ (g-g)
0, 5đ
b) Ta có: AK =
1
2KB và K AB 0,25đ
0,25đ
Vậy tỉ số đồng dạng của AKN và KBQ là:
2.
1 2
AK k KB AK KA
0, 5đ
Bài 5: (1 điểm)
0,25đ
0,25đ
Trang 12Ta có: (m + 1 )x – x – 2 = 0 mx + x – x - 2 = 0 0,5đ
mx -2 = 0 0,25đ
Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi m0 0,25đ
Hay
5
6 12
DC
DC =
5.12
6 = 10 (cm) 0,25đ Vì D nằm giữa B và C (gt)
Nên BC = BD + DC
0,25đ
0,25đ
b) Ta có diện tích của ABC là:
SABC =
1
2AH.BC 0,25đ
=
1
2.4.15 = 30 (cm2)
0,25đ
Vậy diện tích của tam giác ABC là: 30 (cm2) 0,25đ
Bài 3: (1,5 điểm)
Gọi x (con) là số con gà ĐK: x > nguyên dương ; x 100 0,25đ Số chân gà là: 2.x chân
Vì cả gà và thỏ có 100 con
Trang 13Nên số con thỏ là : 100- x con 0,25đ
Số chân thỏ là: 4(100-x) chân
Cả gà và thỏ có 260 chân Nên ta có phương trình 2x + 4(100-x) = 260
0, 5đ
2x + 400 – 4x = 260
2x – 4x = 260 - 2x = -140
x = 70 (TMĐK) 0,25đ
Vậy số gà là :70 con
Số thỏ là : 100-x = 100 – 70 =30 con 0,25đ
Trang 142.ĐỀ BÀI
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 30 = 0 b) (3x – 6)(4x + 7) = 0 c)
2
x
Bài 2: (2 điểm) Cho hình vẽ:
a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC?
b) Tính diện tích tam giác ABC ?
12cm
5cm
4cm 6cm
B
A
Trang 15Bài 3: (1,5 điểm) Có 100 côn vật vừa gà vừa thó , đếm được 260 chân
Hỏi có bao nhiêu con gà? Bao nhiêu con thỏ ?
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm K sao cho
AK =
1
2KB Từ điểm K kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại Q và N
a) Chứng minh AKN KBQ b) Tính tỉ số đồng dạng của AKN và KBQ
Bài 5: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
(m + 1 )x – x – 2 = 0
Trang 16TRƯỜNG THCS A
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2014 – 2015 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 30 = 0 b) (3x – 6)(4x + 7) = 0 c)
2
x
Bài 2: (2 điểm) Cho hình vẽ:
12cm
5cm
4cm 6cm
B
A
Trang 17a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 3: (1.5 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB Khi đi từ A đến B ôtô đi
với vận tốc 35 km/h, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 km/h Do vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm M sao cho
AM =
1
2MB Từ điểm M kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại P và N
a) Chứng minh AMN MBP b) Tính tỉ số đồng dạng của AMN và MBP
Bài 5: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
(m + 1 )x – x – 2 = 0
TRƯỜNG THCS A
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2014 – 2015 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B
Bài 1: (2 điểm) Cho hình vẽ:
a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Tính diện tích tam giác ABC
12cm
5cm
4cm 6cm
B
A
Trang 18Bài 2: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
(m + 1 )x – x – 2 = 0
Bài 3: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 30 = 0 b) (3x –6)(4x + 7) = 0 c)
2
x
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm M sao cho
AM =
1
2MB Từ điểm M kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại P và N
a) Chứng minh AMN MBP b) Tính tỉ số đồng dạng của AMN và MBP
Bài 5: (1.5 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB Khi đi từ A đến B ôtô đi
với vận tốc 35 km/h, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 km/h Do vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính quãng đường AB
TRƯỜNG THCS A
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B
Bài 1: (2 điểm) Cho hình vẽ:
a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC
12cm
5cm
4cm 6cm
B
A
Trang 19b) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 2: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
(m + 1 )x – x – 2 = 0
Bài 3: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 30 = 0 b) (3x –6)(4x + 7) = 0 c)
2
x
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm K sao cho
AK =
1
2KB Từ điểm K kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại Q và N
a) Chứng minh AKN KBQ b) Tính tỉ số đồng dạng của AKN và KBQ
Bài 5: (1.5 điểm) Có 100 con vật vừa gà vừa thỏ , đếm được 260 chân
Hỏi có bao nhiêu con gà? Bao nhiêu con thỏ ?
TRƯỜNG THCS A
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A
Bài 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x + 30 = 0 b) (3x – 6)(4x + 7) = 0 c)
2
x
5cm
4cm 6cm
B
A
Trang 20Bài 2: (2 điểm) Cho hình vẽ:
a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 3: (1.5 điểm) Có 100 con vật vừa gà vừa thỏ , đếm được 260 chân
Hỏi có bao nhiêu con gà? Bao nhiêu con thỏ ?
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm K sao cho
AK =
1
2KB Từ điểm K kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại Q và N
a) Chứng minh AKN KBQ b) Tính tỉ số đồng dạng của AKN và KBQ
Bài 5: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
(m + 1 )x – x – 2 = 0