1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra giữa kỳ i toán 8 mới nhất

16 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 565,2 KB
File đính kèm Đề kiểm tra giữa kỳ i toán 8.rar (47 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ A I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là: A. 3600 B. 900 C. 1800 D. 600 Câu 2: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 12x2y3 A. 12x3y3 B. 2xy C. 12xy4 D. x2y Câu 3: Hình thang là tứ giác có: A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối cắt nhau C. Hai cạnh đối song song D. Cả 3 câu trên đều sai Câu 4: Đẳng thức nào sau đây sai ? A. (x + y)2 = x2 + 2xy + y2 B. (x + 3)(x 3) = 2x2 9 C. x3 3x2y + 3xy2 y3 = (x y)3 D. (x y)(x2 + xy + y2) = x3 y3 Câu 5: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là: A. Cả 4 góc đều nhọn B. Cả 4 góc đều tù C. 3 góc vuông và 1 góc tù D. Cả 4 góc đều vuông Câu 6: Kết quả phân tích đa thức x(x 3) + (x 3) thành nhân tử là: A. (x 3) x B. (x 3)2 (x+ 1) C. (x 3)(x + 1) D. x (2x 9) Câu 7: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng. A. Hình tứ giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 1

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1

Năm học: 2009 - 2010 Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MA TRẬN TOÁN 8

Tứ giác - Hình thang - Hình thang

cân - Hình bình hành - Hình chữ

nhật

4

1

2 0,5

1(aB4) 0,25

1(bB4)

1

8

5

2

5

3,5

6

4,5

19

10

DUYỆT

Trang 2

Trường THCS Lê Qúy Đôn THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1

Họ và tên : Năm học: 2017 - 2018

Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là:

A 360 0 B 90 0 C 180 0 D 60 0

Câu 2: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: -12x 2 y 3

A -12x 3 y 3 B 2xy C 12xy 4 D 1

2x 2 y Câu 3: Hình thang là tứ giác có:

A Hai cạnh đối bằng nhau B Hai cạnh đối cắt nhau

C Hai cạnh đối song song D Cả 3 câu trên đều sai Câu 4: Đẳng thức nào sau đây sai ?

A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2 B (x + 3)(x - 3) = 2x 2 - 9

C x 3 - 3x 2 y + 3xy 2 - y 3 = (x - y) 3 D (x - y)(x 2 + xy + y 2 ) = x 3 - y 3

Câu 5: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là:

A Cả 4 góc đều nhọn B Cả 4 góc đều tù

C 3 góc vuông và 1 góc tù D Cả 4 góc đều vuông Câu 6: Kết quả phân tích đa thức x(x - 3) + (x - 3) thành nhân tử là:

A (x - 3) x B (x - 3) 2 (x+ 1)

C (x - 3)(x + 1) D x (2x - 9) Câu 7: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng

A Hình tứ giác B Hình thang

C Hình bình hành D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 8: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 2x 3 y 2 ?

A (2x 2 y 4 + 5x 3 y 3 ) B 1 4 5 5 3 3 2

3

2 x y x y x y

C (-7xy - 3

5x 4 y 3 + 2x 7 y 3 ) D Cả 3 đa thức trên

Trang 3

Câu 9: Hai điểm A và A’ gọi là đối xứng qua điểm O Nếu:

A O là điểm nằm trong AA’ B O là trung điểm của AA’

C O là điểm nằm ngoài AA’ D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 10: Kết quả của phép tình (x - 2) 2 là:

A x 2 + 4x + 4 B x 2 - 2x - 4

C x 2 - 2x - 2 D x 2 - 4x + 4

Câu 11: Câu nào sau đây sai:

A Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

B Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

D Đường trung bình của hình thang thì song song với 2 đáy và bằng nửa

tổng hai đáy

Câu 12: Kết quả của phép tính (x + 2)(x - 2) là :

A x 2 + 4 B x 2 - 4 C 2x 2 - 2 D 4x 2 - 4

Trang 4

Trường THCS Lê Qúy Đôn THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1

Họ và tên : Năm học: 2017 - 2018

Lớp 8 … Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ B I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính (x + 2)(x - 2) là :

A x 2 + 4 B x 2 - 4 C 2x 2 - 2 D 4x 2 - 4

Câu 2: Câu nào sau đây sai:

A Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân

B Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

D Đường trung bình của hình thang thì song song với 2 đáy và bằng nửa tổng hai đáy

Câu 3: Kết quả của phép tình (x - 2) 2 là:

A x 2 + 4x + 4 B x 2 - 2x - 4

C x 2 - 2x - 2 D x 2 - 4x + 4

Câu 4: Hai điểm A và A’ gọi là đối xứng qua điểm O Nếu:

A O là điểm nằm trong AA’ B O là trung điểm của AA’

C O là điểm nằm ngoài AA’ D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 5: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 2x 3 y 2 ?

A (2x 2 y 4 + 5x 3 y 3 ) B 1 4 5 5 3 3 2

3

2 x y x y x y

C (-7xy - 3

5x 4 y 3 + 2x 7 y 3 ) D Cả 3 đa thức trên Câu 6: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng

A Hình tứ giác B Hình thang

C Hình bình hành D Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 5

Câu 7: Kết quả phân tích đa thức x(x - 3) + (x - 3) thành nhân tử là:

A (x - 3) x B (x - 3) 2 (x+ 1)

C (x - 3)(x + 1) D x (2x - 9)

Câu 8: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là:

A Cả 4 góc đều nhọn B Cả 4 góc đều tù

C 3 góc vuông và 1 góc tù D Cả 4 góc đều vuông Câu 9: Đẳng thức nào sau đây sai ?

A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2 B (x + 3)(x - 3) = 2x 2 - 9

C x 3 - 3x 2 y + 3xy 2 - y 3 = (x - y) 3 D (x - y)(x 2 + xy + y 2 ) = x 3 - y 3

Câu 10: Hình thang là tứ giác có:

A Hai cạnh đối bằng nhau B Hai cạnh đối cắt nhau

C Hai cạnh đối song song D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 11: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: -12x 2 y 3

A -12x 3 y 3 B 2xy C 12xy 4 D 1

2x 2 y Câu 12: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là:

A 360 0 B 90 0 C 180 0 D 60 0

Trang 6

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 60 phút

Bài 1: (1đ5) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) xy 2 + xz - 2y - 2z b) x 2 - 10x + 25 - y 2 Bài 2: (1đ) Tìm x, biết: (2x - 1) 2 - (x + 3) 2 = 0

Bài 3: (1đ) Thực hiện phép tính sau:

a) (x 3 - 2x 2 y + 3xy 2 ) : 1

2 x

b) (2x 4 - x 3 - x 2 + 7x - 4) : (x 2 + x - 1)

Bài 4:(3đ5) Cho tứ giác MNPQ, có 2 đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau

Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM

Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 60 phút

Bài 1: (1đ5) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

c) xy 2 + xz - 2y - 2z d) x 2 - 10x + 25 - y 2 Bài 2: (1đ) Tìm x, biết: (2x - 1) 2 - (x + 3) 2 = 0

Bài 3: (1đ) Thực hiện phép tính sau:

c) (x 3 - 2x 2 y + 3xy 2 ) : 1

2 x

d) (2x 4 - x 3 - x 2 + 7x - 4) : (x 2 + x - 1)

Bài 4:(3đ5) Cho tứ giác MNPQ, có 2 đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau

Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM

Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật

Trang 7

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM - TOÁN 8 THI GIỮA KỲ 1 - NĂM HỌC 2017 - 2018

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Đề A:

Đề B:

Mỗi câu đúng : 0,25đ

II TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1: (1đ5) a) (0,75đ)

xy + xz - 2y - 2z = (xy + xz) - (2y + 2z) 0,25đ

b) (0,75đ)

x2 - 10x + 25 - y2

= (x - 5)2 - y2 0,25đ

= (x - 5 + y)(x - 5 - y) = (x + y - 5)(x - y - 5) 0,25đ

Bài 2: (1đ) (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0

 (2x - 1 + x + 3)(2x - 1 - x - 3) = 0 0,25đ  (3x + 2)(x - 4) = 0 0,25đ

3x + 2 = 0

x - 4 = 0 0,25đ

x = - 2

3

Vậy x1 = -2

3; x2 = 4 Bài 3: (1đ) a) (0,5đ)

(x3 - 2x2y + 3xy2) : 1

2x

 

= -2x2 + 4xy - 6y2 0,25đ

 

Trang 8

b) (0,5đ)

(2x4 - x3 - x2 + 7x - 4) : (x2 + x - 1) 2x4 - x3 - x2 + 7x - 4 x2 + x - 1 2x4 + 2x3 - 2x2 2x2 - 3x + 4 0,5đ -3x3 + x2 + 7x - 4

-3x3 - 3x2 + 3x

4x2 + 4x - 4 4x2 + 4x - 4

0 Vậy (2x4 - x3 - x2 + 7x - 4) : (x2 + x - 1) = 2x2 - 3x + 4

Bài 4: (3đ5) GT MNPQ: MP  NQ

EM = EN; FN = FP

GP = GQ; HM = HQ

KL EFGH là hình chữ nhật

Hình vẽ đúng: 0,25đ

* Chứng minh

* Xét MNP, ta có:

FN = FP (gt)

 EF // MP; EF =

2

* Xét MQP, ta có:

GQ = GP (gt)

 HG // MP và HG =

2

Từ (1) và (2)  EF // HG và EF = HG

2

MP

 

C/m tương tự: EH // NQ và EF  NQ (c/m trên) 0,25đ

 EF  EH  E = 900

Vậy hình bình hành EFGH là hình chữ nhật 0,25đ

P G

Q

H N

M

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ BÀI KIỂM TRA

CHƯƠNG 1:

TOÁN 8 - 45 phút

MA TRẬN TOÁN 8

Nhân đơn thức với đa thức

Nhân đa thức với đa thức

2 0,5

Bài1a 0,75

3 1,25 Hằng đẵng thức đáng nhớ 3 0,75 2 0,5 Bài 3 2 Bài 2 2 7 5,25 Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách phối hợp nhiều p2

1 0,25

1 0,25

0,5 Chia đơn thức cho đơn thức

Chia đa thức cho đơn thức

1 0,25

1 0,25

0,75

3 1,25

2

5

3

4

5

17

10

Trang 10

Trường THCS Lê Qúy Đôn KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên : Năm học: 2017 - 2018

Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 15 phút(không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Muốn nhân một đơn thức với 1 đa thức, ta nhân:

A Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

B Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi trừ các tích với nhau

C Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tích với nhau

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 2: Biểu thức thích hợp phải điền vào chổ trống ( … )

(A - B)( … ) = A 3 - B 3 , để được 1 hằng đẳng thức là:

A A 2 + B B A 2 + AB + B 2

C A 2 - 2AB + B 2 D A 2 + 2AB + B 2 Câu 3: Đơn thức -8x 3 y 2 z 3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

A x 4 y 3 z 3 B 1

5 x 6 y 3 z D 2x 2 yz

Câu 4: Kết quả của phép tính (2 + y) 2 là:

A 4 + 2y + y 2 B 2 + 4y + y 2 C 4 + 4y + y 2 D 4 - 4y 2 - y 2 Câu 5: Muốn nhân 1 đa thức với một đa thức, ta nhân:

A Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi trừ các tích với nhau

B Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi cộng các tích với nhau

C Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi chia các tích với nhau

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 6: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 2a 3 b

A 1

2 a 4 b 2 - 6a 5 b + 1

3a 4 b 4 B 7a 2 b - 1

2 ab + 4a 2 b 2

C 6a 2 b 5 - 3ab 4 D Cả 3 đa thức trên

Trang 11

Câu 7: Đẳng thức nào sau đây sai:

A (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 B A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) 2

C (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 D A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)

Câu 8: Kết quả phân tích đa thức: a(x 2 + y) - b(x 2 + y) thành nhân tử là:

A (x 2 + y)(a + b) B (x 2 + y)(a - b)

C (x 2 - y)(a - b) D (x 2 + y)(a - 1)

Câu 9: Câu nào sau đây đúng ?

A a 2 + b 2 = (a + b) 2 B a 2 + b 2 = (a - b) 2

C a 2 - b 2 = (a + b)(a - b) D a 2 - b 2 = (a - b)(a - b)

Câu 10: Kết quả phân tích đa thức 5a - 5b thành nhân tử là:

A 25(a - b) B 5(a + b) C 25(a + b) D 5(a - b)

Câu 11: Bình phương của (a + 1) là:

A a 2 + 1 B a 2 + 2a + 1 C a 2 + 2 D Một số khác Câu 12: Kết quả phép tính: x 8 : x 2 là:

Trang 12

Trường THCS Lê Qúy Đôn KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên : Năm học: 2017 - 2018

Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ B I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 15 phút(không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả phép tính: x 8 : x 2 là:

Câu 2: Bình phương của (a + 1) là:

A a 2 + 1 B a 2 + 2a + 1 C a 2 + 2 D Một số khác

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức 5a - 5b thành nhân tử là:

A 25(a - b) B 5(a + b) C 25(a + b) D 5(a - b)

Câu 4: Câu nào sau đây đúng ?

A a 2 + b 2 = (a + b) 2 B a 2 + b 2 = (a - b) 2

C a 2 - b 2 = (a + b)(a - b) D a 2 - b 2 = (a - b)(a - b)

Câu 5: Kết quả phân tích đa thức: a(x 2 + y) - b(x 2 + y) thành nhân tử là:

A (x 2 + y)(a + b) B (x 2 + y)(a - b)

C (x 2 - y)(a - b) D (x 2 + y)(a - 1)

Câu 6: Đẳng thức nào sau đây sai:

A (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 B A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) 2

C (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 D A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)

Câu 7: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 2a 3 b

A 1

2 a 4 b 2 - 6a 5 b + 1

3a 4 b 4 B 7a 2 b - 1

2 ab + 4a 2 b 2

C 6a 2 b 5 - 3ab 4 D Cả 3 đa thức trên

Trang 13

Câu 8: Muốn nhân 1 đa thức với một đa thức, ta nhân:

A Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi trừ các tích với nhau

B Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi cộng các tích với nhau

C Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi chia các tích với nhau

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 9: Kết quả của phép tính (2 + y) 2 là:

A 4 + 2y + y 2 B 2 + 4y + y 2 C 4 + 4y + y 2 D 4 - 4y 2 - y 2 Câu 10: Đơn thức -8x 3 y 2 z 3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

A x 4 y 3 z 3 B 1

5 x 6 y 3 z D 2x 2 yz

Câu 11: Biểu thức thích hợp phải điền vào chổ trống ( … )

(A - B)( … ) = A 3 - B 3 , để được 1 hằng đẳng thức là:

A A 2 + B B A 2 + AB + B 2

C A 2 - 2AB + B 2 D A 2 + 2AB + B 2

Câu 12: Muốn nhân một đơn thức với 1 đa thức, ta nhân:

A Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

B Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi trừ các tích với nhau

C Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tích với nhau

D Cả 3 câu trên đều sai

Trang 14

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút

Bài 1: (1đ5) Thực hiện phép tính sau:

a 3x(x2 - 7x + 9)

b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2) Bài 2: (1đ5) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x

rồi làm tính chia

(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5) Bài 3: (2đ0 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút

Bài 1: (1đ5) Thực hiện phép tính sau:

a 3x(x2 - 7x + 9)

b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2) Bài 2: (1đ5) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x

rồi làm tính chia

(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5) Bài 3: (2đ0 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút

Bài 1: (1đ5) Thực hiện phép tính sau:

a 3x(x2 - 7x + 9)

b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2) Bài 2: (1đ5) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x

rồi làm tính chia

(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5) Bài 3: (2đ0 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0

Trang 15

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Đề A:

Đề B:

Mỗi câu đúng : 0,25đ

II TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1: (1đ5)

b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2)

= [15a3b5 : (-5a3b2)] + [(-20a4b4) : (-5a3b2)] + [(-25a5b3) : (-5a3b2)] 0,5đ

Bài 2: (1đ5)

* Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x

(-3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5) : (x2 + x - 5) 0,25đ

* Làm tính chia

-3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5 x2 + x - 5 -3x4 - 3x3 + 15x2 -3x2 + x + 1

x3 + 2x2 - 4x - 5

x2 + x - 5

x2 + x - 5

0 Vậy: (-3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5) : (x2 + x - 5) = -3x2 + x + 1 0,25đ Bài 3: (2đ)

x3 - 2x2 + x - xy2

= x(x - 1 + y)(x - 1 - y)

Trang 16

Bài 4: (2đ)

(3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0

 (4x + 1)(2x - 3) = 0 0,5đ

 4 1 0

2 3 0

x x

 

 

1 4 3 1,5 2

x x

 

Vậy x1 = 1

4

 ; x2 = 1,5

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 31/07/2019, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w