1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khảo sát chất lượng giữa kỳ i toán 8

14 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1 Năm học: 2009 2010 Môn: Toán 8 thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MA TRẬN TOÁN 8 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Hằng đẳng thức 2 0,5 1(B2) 1 3 1,5 Phân tích đa thức thành nhân tử 1 0,25 2 0,25 2(B1) 1,5 4 2 Chia các đa thức 1 0,25 1 0,25 2(B3) 1 4 1,5 Tứ giác Hình thang Hình thang cân Hình bình hành Hình chữ nhật 4 1 2 0,5 1(aB4) 0,25 1(bB4) 1 8 5 Tổng 8 2 5 3,5 6 4,5 19 10 Trường THCS THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1 Họ và tên : Năm học: 2009 2010 Lớp 8… Môn: Toán 8 thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM Nhận xét TN TL Tổng ĐỀ A I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là: A. 3600 B. 900 C. 1800 D. 600 Câu 2: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 12x2y3 A. 12x3y3 B. 2xy C. 12xy4 D. x2y Câu 3: Hình thang là tứ giác có: A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối cắt nhau C. Hai cạnh đối song song D. Cả 3 câu trên đều sai Câu 4: Đẳng thức nào sau đây sai ? A. (x + y)2 = x2 + 2xy + y2 B. (x + 3)(x 3) = 2x2 9 C. x3 3x2y + 3xy2 y3 = (x y)3 D. (x y)(x2 + xy + y2) = x3 y3 Câu 5: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là: A. Cả 4 góc đều nhọn B. Cả 4 góc đều tù C. 3 góc vuông và 1 góc tù D. Cả 4 góc đều vuông Câu 6: Kết quả phân tích đa thức x(x 3) + (x 3) thành nhân tử là: A. (x 3) x B. (x 3)2 (x+ 1) C. (x 3)(x + 1) D. x (2x 9) Câu 7: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng. A. Hình tứ giác B. Hình thang C. Hình bình hành D. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 8: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 2x3y2 ? A. (2x2y4 + 5x3y3) B. C. (7xy x4y3 + 2x7y3) D. Cả 3 đa thức trên Câu 9: Hai điểm A và A’ gọi là đối xứng qua điểm O. Nếu: A. O là điểm nằm trong AA’ B. O là trung điểm của AA’ C. O là điểm nằm ngoài AA’ D. Cả 3 câu trên đều đúng Câu 10: Kết quả của phép tình (x 2)2 là:

Trang 1

THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1

Năm học: 2009 - 2010 Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MA TRẬN TOÁN 8

Tứ giác - Hình thang - Hình thang

cân - Hình bình hành - Hình chữ

nhật

4

1

2 0,5

1(aB4) 0,25

1(bB4) 1

8

5

2

5

3,5

6

4,5

19

10

DUYỆT

Trang 2

Trường THCS THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1

Họ và tên : Năm học: 2009 - 2010

Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là:

Câu 2: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: -12x 2 y 3

2x 2 y Câu 3: Hình thang là tứ giác có:

C Hai cạnh đối song song D Cả 3 câu trên đều sai Câu 4: Đẳng thức nào sau đây sai ?

A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2 B (x + 3)(x - 3) = 2x 2 - 9

C x 3 - 3x 2 y + 3xy 2 - y 3 = (x - y) 3 D (x - y)(x 2 + xy + y 2 ) = x 3 - y 3

Câu 5: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là:

Câu 6: Kết quả phân tích đa thức x(x - 3) + (x - 3) thành nhân tử là:

Câu 7: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng.

Câu 8: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 2x 3 y 2 ?

3

2 x y x y x y

C (-7xy - 3

5x 4 y 3 + 2x 7 y 3 ) D Cả 3 đa thức trên Câu 9: Hai điểm A và A’ gọi là đối xứng qua điểm O Nếu:

C O là điểm nằm ngoài AA’ D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 10: Kết quả của phép tình (x - 2) 2 là:

Trang 3

A x 2 + 4x + 4 B x 2 - 2x - 4

Câu 11: Câu nào sau đây sai:

A Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

B Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

D Đường trung bình của hình thang thì song song với 2 đáy và bằng nửa

tổng hai đáy.

Câu 12: Kết quả của phép tính (x + 2)(x - 2) là :

Họ và tên : Năm học: 2009 - 2010

Lớp 8 … Môn: Toán 8 - thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ B I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 20 phút(không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Trang 4

Câu 1: Kết quả của phép tính (x + 2)(x - 2) là :

Câu 2: Câu nào sau đây sai:

A Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

B Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

C Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

D Đường trung bình của hình thang thì song song với 2 đáy và bằng nửa tổng hai đáy.

Câu 3: Kết quả của phép tình (x - 2) 2 là:

Câu 4: Hai điểm A và A’ gọi là đối xứng qua điểm O Nếu:

C O là điểm nằm ngoài AA’ D Cả 3 câu trên đều đúng Câu 5: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: 2x 3 y 2 ?

3

2 x y x y x y

C (-7xy - 3

5x 4 y 3 + 2x 7 y 3 ) D Cả 3 đa thức trên Câu 6: Hình nào sau đây nhận giao điểm 2 đường chéo làm tâm đối xứng.

Câu 7: Kết quả phân tích đa thức x(x - 3) + (x - 3) thành nhân tử là:

Câu 8: Bốn góc của 1 tứ giác có thể là:

Câu 9: Đẳng thức nào sau đây sai ?

A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2 B (x + 3)(x - 3) = 2x 2 - 9

C x 3 - 3x 2 y + 3xy 2 - y 3 = (x - y) 3 D (x - y)(x 2 + xy + y 2 ) = x 3 - y 3

Câu 10: Hình thang là tứ giác có:

C Hai cạnh đối song song D Cả 3 câu trên đều sai Câu 11: Đơn thức nào sau đây chia hết cho đơn thức: -12x 2 y 3

Trang 5

A -12x 3 y 3 B 2xy C 12xy 4 D. 1

2x 2 y Câu 12: Tổng các góc trong của 1 tứ giác là:

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 60 phút

Bài 1: (1đ5) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) xy 2 + xz - 2y - 2z b) x 2 - 10x + 25 - y 2

Bài 2: (1đ) Tìm x, biết: (2x - 1) 2 - (x + 3) 2 = 0

Bài 3: (1đ) Thực hiện phép tính sau:

a) (x 3 - 2x 2 y + 3xy 2 ) : 1

2 x

b) (2x 4 - x 3 - x 2 + 7x - 4) : (x 2 + x - 1)

Bài 4:(3đ5) Cho tứ giác MNPQ, có 2 đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau.

Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM.

Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 60 phút

Trang 6

Bài 1: (1đ5) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

c) xy 2 + xz - 2y - 2z d) x 2 - 10x + 25 - y 2

Bài 2: (1đ) Tìm x, biết: (2x - 1) 2 - (x + 3) 2 = 0

Bài 3: (1đ) Thực hiện phép tính sau:

c) (x 3 - 2x 2 y + 3xy 2 ) : 1

2 x

d) (2x 4 - x 3 - x 2 + 7x - 4) : (x 2 + x - 1)

Bài 4:(3đ5) Cho tứ giác MNPQ, có 2 đường chéo MP và NQ vuông góc với nhau.

Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM.

Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM - TOÁN 8 THI GIỮA KỲ 1 - NĂM HỌC 2009 - 2010

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

A:

Đề A:

B:

Đề A:

Mỗi câu đúng : 0,25đ

II

Bài 1: (1đ5) a) (0,75đ)

xy + xz - 2y - 2z

b) (0,75đ)

x2 - 10x + 25 - y2

= (x - 5 + y)(x - 5 - y) = (x + y - 5)(x - y - 5) 0,25đ

Bài 2: (1đ) (2x - 1)2 - (x + 3)2 = 0

 (3x + 2)(x - 4) = 0 0,25đ 3x + 2 = 0

x = - 2

3

 

Trang 7

x = 4 0,25đ

Vậy x1 = -2

3; x2 = 4 Bài 3: (1đ) a) (0,5đ)

(x3 - 2x2y + 3xy2) :  12x

b) (0,5đ)

(2x4 - x3 - x2 + 7x - 4) : (x2 + x - 1) 2x4 - x3 - x2 + 7x - 4 x2 + x - 1

-3x3 + x2 + 7x - 4 -3x3 - 3x2 + 3x

4x2 + 4x - 4 4x2 + 4x - 4

0 Vậy (2x4 - x3 - x2 + 7x - 4) : (x2 + x - 1) = 2x2 - 3x + 4

EM = EN; FN = FP

GP = GQ; HM = HQ

* Chứng minh

* Xét MNP, ta có:

FN = FP (gt)

 EF // MP; EF =

2

MP

* Xét MQP, ta có:

GQ = GP (gt)

2

MP

P G

Q

H N

M

Trang 8

Từ (1) và (2)  EF // HG và EF = HG

2

MP

 EF  EH  E = 900

MA TRẬN ĐỀ BÀI KIỂM TRA

CHƯƠNG 1:

TOÁN 8 - 45 phút

MA TRẬN TOÁN 8

Nhân đơn thức với đa thức

Nhân đa thức với đa thức

2 0,5

Bài1a 0,75

3 1,25

Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách phối hợp nhiều p2

1 0,25

1 0,25

2 0,5 Chia đơn thức cho đơn thức

Chia đa thức cho đơn thức

1 0,25

1 0,25

Bài1b 0,75

3 1,25

2

5

3

4

5

17

10

Trang 9

Trường THCS KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên : Năm học: 2009 - 2010

Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 15 phút(không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Muốn nhân một đơn thức với 1 đa thức, ta nhân:

A Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

B Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi trừ các tích với nhau.

C Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tích với nhau.

D Cả 3 câu trên đều sai.

Câu 2: Biểu thức thích hợp phải điền vào chổ trống ( … )

(A - B)( … ) = A 3 - B 3 , để được 1 hằng đẳng thức là:

C A 2 - 2AB + B 2 D A 2 + 2AB + B 2

Câu 3: Đơn thức -8x 3 y 2 z 3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

5 x

Câu 4: Kết quả của phép tính (2 + y) 2 là:

A 4 + 2y + y 2 B 2 + 4y + y 2 C 4 + 4y + y 2 D 4 - 4y 2 - y 2

Câu 5: Muốn nhân 1 đa thức với một đa thức, ta nhân:

A Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi trừ các tích với nhau.

B Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi cộng các tích với nhau.

C Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi chia các tích với nhau.

D Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 6: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 2a 3 b

4 b 2 - 6a 5 b + 1

2 ab + 4a

2 b 2

Câu 7: Đẳng thức nào sau đây sai:

A (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 B A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) 2

C (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 D A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)

Trang 10

Câu 8: Kết quả phân tích đa thức: a(x 2 + y) - b(x 2 + y) thành nhân tử là:

A (x 2 + y)(a + b) B (x 2 + y)(a - b)

C (x 2 - y)(a - b) D (x 2 + y)(a - 1)

Câu 9: Câu nào sau đây đúng ?

A a 2 + b 2 = (a + b) 2 B a 2 + b 2 = (a - b) 2

C a 2 - b 2 = (a + b)(a - b) D a 2 - b 2 = (a - b)(a - b)

Câu 10: Kết quả phân tích đa thức 5a - 5b thành nhân tử là:

Câu 11: Bình phương của (a + 1) là:

Câu 12: Kết quả phép tính: x 8 : x 2 là:

Trường THCS KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên : Năm học: 2009 - 2010

Lớp 8… Môn: Toán 8 - thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 11

ĐỀ B I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) - Thời gian: 15 phút(không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả phép tính: x 8 : x 2 là:

Câu 2: Bình phương của (a + 1) là:

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức 5a - 5b thành nhân tử là:

Câu 4: Câu nào sau đây đúng ?

A a 2 + b 2 = (a + b) 2 B a 2 + b 2 = (a - b) 2

C a 2 - b 2 = (a + b)(a - b) D a 2 - b 2 = (a - b)(a - b)

Câu 5: Kết quả phân tích đa thức: a(x 2 + y) - b(x 2 + y) thành nhân tử là:

A (x 2 + y)(a + b) B (x 2 + y)(a - b)

C (x 2 - y)(a - b) D (x 2 + y)(a - 1)

Câu 6: Đẳng thức nào sau đây sai:

A (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2 B A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) 2

C (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 D A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)

Câu 7: Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 2a 3 b

4 b 2 - 6a 5 b + 1

2 ab + 4a

2 b 2

Câu 8: Muốn nhân 1 đa thức với một đa thức, ta nhân:

A Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi trừ các tích với nhau.

B Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi cộng các tích với nhau.

C Mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức

kia rồi chia các tích với nhau.

D Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 9: Kết quả của phép tính (2 + y) 2 là:

A 4 + 2y + y 2 B 2 + 4y + y 2 C 4 + 4y + y 2 D 4 - 4y 2 - y 2

Câu 10: Đơn thức -8x 3 y 2 z 3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ?

Trang 12

A x 4 y 3 z 3 B. 1

5 x

Câu 11: Biểu thức thích hợp phải điền vào chổ trống ( … )

(A - B)( … ) = A 3 - B 3 , để được 1 hằng đẳng thức là:

C A 2 - 2AB + B 2 D A 2 + 2AB + B 2

Câu 12: Muốn nhân một đơn thức với 1 đa thức, ta nhân:

A Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

B Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi trừ các tích với nhau.

C Đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tích với nhau.

D Cả 3 câu trên đều sai.

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút

a 3x(x2 - 7x + 9)

b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2)

rồi làm tính chia

(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5)

x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút

a 3x(x2 - 7x + 9)

b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2)

Trang 13

Bài 2: (1đ5) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x

rồi làm tính chia

(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5)

x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0

II TỰ LUẬN (7 điểm) - thời gian 30 phút

a 3x(x2 - 7x + 9)

b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2)

rồi làm tính chia

(17x2 - 2x3 - 3x4 - 4x - 5) : (x + x2 - 5)

x3 - 2x2 + x - xy2 Bài 4: (2đ) Tìm x biết: (3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

A:

Đề A:

B:

Đề A:

Mỗi câu đúng : 0,25đ

II TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1: (1đ5)

b (15a3b5 - 20a4b4 - 25a5b3) : (-5a3b2)

= [15a3b5 : (-5a3b2)] + [(-20a4b4) : (-5a3b2)] + [(-25a5b3) : (-5a3b2)] 0,5đ

Bài 2: (1đ5)

* Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x

* Làm tính chia

-3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5 x2 + x - 5 -3x4 - 3x3 + 15x2 -3x2 + x + 1

x3 + 2x2 - 4x - 5

Trang 14

x3 + x2 - 5x 1đ

x2 + x - 5

x2 + x - 5

0 Vậy: (-3x4 - 2x3 + 17x2 - 4x - 5) : (x2 + x - 5) = -3x2 + x + 1 0,25đ Bài 3: (2đ)

x3 - 2x2 + x - xy2

= x(x - 1 + y)(x - 1 - y) = x(x + y - 1)(x - y - 1)

Bài 4: (2đ)

(3x - 1)2 - (x + 2)2 = 0

 42x x 1 03 0

1 4 3 1,5 2

x x

 

4

; x2 = 1,5

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 14/03/2021, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w