TRƯỜNG THCS ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC: MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề) A. Ma trận đề bài Chủ đề Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao TL TL TL TL 1. Dấu hiệu điều tra, tần số, biểu đồ, số trung bình cộng, mốt. HS biết dấu hiệu điều tra, tần số, biểu đồ, số trung bình cộng, mốt. HS hiểu cách lập bẳng tần số, biểu đồ, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu. HS tìm được dấu hiệu điều tra, lập được bảng tần số, vẽ được biểu đồ đoạn thẳng, tính được số trung bình cộng, tìm được mốt của dấu hiệu. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 0,5 1 0,5 1 0,5 3 1,5 15% 2. Biểu thức đại số, giá trị của biểu thức đại số, đơn thức, đa thức. Cộng, trừ các đa thức, bậc của đa thức. HS biết khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng. Đa thức, bậc của đa thức. HS hiểu cách cộng trừ đa thức. Đa thức, bậc của đa thức. HS biết tính giá trị của biểu thức đại số, tìm bậc của đa thức, cộng trừ các đa thức. Hệ số khóc 0 của đa thức. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 0,5 2 1 2 2 6 3,5 35% 3. Định lí Pi – ta – go thuận và đảo. Quan hệ giữa cạnh và góc trong 1 tam giác. Tính chất các đường đồng quy trong tam giác. HS biết định lý Pitago thuận và đảo, mối quan hệ giữa góc và cạnh trong. Tính chất các đường đồng quy của tam giác. HS hiểu được nội dung của định lý Pitago thuận và đảo, mối quan hệ góc và cạnh, của 1 tam giác. Tính chất các đường đồng quy của tam giác. Ap dụng được định lý vào để làm bài tập. Tính chất các đường đồng quy của tam giác. Lập luận chặc chẽ khi làm bài tập hình học. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 0,5 2 0,5 2 3 2 1 8 5 50% Tổng: Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 5 2 20% 5 3 30% 5 4 40% 2 1 10% 17 10 100% 2. ĐỀ BÀI Bài 1: (1,5 điểm) Điểm thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán của 32 học sinh lớp 8A được cho bởi bảng sau: 2 4 2 10 8 9 9 5 6 7 6 6 10 10 6 7 6 8 9 7 4 5 1 9 1 7 4 6 2 2 4 5 a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số giá trị là bao nhiêu ? Có mấy giá trị khác nhau của dấu hiệu ? b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu, tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Bài 2: (2 điểm) a) Hãy kiểm tra xem x = 3 có phải là nghiệm của đa thức M(x) = 3x + 9 không ? b) Hãy tìm bậc và viết các hệ số khác 0 của đa thức: Q(x) = 2 + 7x2 – 3x3 – 6x2 + 8x5 Bài 3: (1,5 điểm) Cho 2 đa thức: M(x) = x2 – 7x4 + 4x3 + 10 N(x) = 3x3 – 4– 5x4 + x Hãy tính: a) M(x) + N(x) b) M(x) N(x) Bài 4: (3 điểm) a) Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm có phải là tam giác vuông không ? Vì sao ? b) Cho tam giác ABC có C = 320; B = 630. Hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC. Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác MNQ cân tại M với đường trung tuyết MI. a) Chứng minh MNI = MQI b) Các góc MIN và góc MIQ là những góc gì ? c) Biết MN = MQ = 10cm, NQ = 6cm. Hãy tính độ dài đường trung tuyến MI
Trang 1TRƯỜNG THCS
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC:
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A Ma trận đề bài Chủ đề
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp Vận dụng
cao
1 Dấu hiệu
điều tra, tần
số, biểu đồ, số
trung bình
cộng, mốt.
HS biết dấu hiệu điều tra, tần số, biểu
đồ, số trung bình cộng, mốt.
HS hiểu cách lập bẳng tần số, biểu
đồ, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu.
HS tìm được dấu hiệu điều tra, lập được bảng tần số,
vẽ được biểu đồ đoạn thẳng, tính được số trung bình cộng, tìm được mốt của dấu hiệu.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5
1 0,5
1 0,5
3 1,5 15%
2 Biểu thức
đại số, giá trị
của biểu thức
đại số, đơn
thức, đa thức.
Cộng, trừ các
đa thức, bậc
của đa thức.
HS biết khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng Đa thức, bậc của đa thức.
HS hiểu cách cộng trừ đa thức
Đa thức, bậc của
đa thức.
HS biết tính giá trị của biểu thức đại
số, tìm bậc của đa thức, cộng trừ các
đa thức Hệ số khóc
0 của đa thức.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 0,5
2 1
2 2
6 3,5 35%
3 Định lí Pi –
ta – go thuận
và đảo Quan
hệ giữa cạnh
và góc trong 1
tam giác
Tính chất các
đường đồng
quy trong tam
giác.
HS biết định
lý Pi-ta-go thuận và đảo, mối quan hệ giữa góc và cạnh trong
Tính chất các đường đồng quy của tam giác.
HS hiểu được nội dung của định lý Pi-ta-go thuận và đảo, mối quan hệ góc và cạnh, của
1 tam giác Tính chất các đường đồng quy của tam giác.
Ap dụng được định
lý vào để làm bài tập Tính chất các đường đồng quy của tam giác.
Lập luận chặc chẽ khi làm bài tập hình học.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 0,5
2 0,5
2 3
2 1
8 5 50%
Tổng:
Duyệt
Trang 2-Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
5 2 20%
5 3 30%
5 4 40%
2 1 10%
17 10 100%
2 ĐỀ BÀI Bài 1: (1,5 điểm)
Điểm thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán của 32 học sinh lớp 8A được cho bởi bảng sau:
a) - Dấu hiệu ở đây là gì ?
- Số giá trị là bao nhiêu ?
- Có mấy giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu, tính số trung bình cộng của dấu hiệu ?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (2 điểm)
a) Hãy kiểm tra xem x = -3 có phải là nghiệm của đa thức M(x) = 3x + 9 không ?
b) Hãy tìm bậc và viết các hệ số khác 0 của đa thức:
Q(x) = 2 + 7x2 – 3x3 – 6x2 + 8x5
Bài 3: (1,5 điểm) Cho 2 đa thức:
M(x) = x2 – 7x4 + 4x3 + 10 N(x) = 3x3 – 4– 5x4 + x Hãy tính: a) M(x) + N(x)
b) M(x) - N(x)
Bài 4: (3 điểm)
a) Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là AB = 6cm, AC = 8cm,
BC = 10cm có phải là tam giác vuông không ? Vì sao ?
b) Cho tam giác ABC có C = 320; B = 630 Hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC
Bài 5: (2 điểm) Cho tam giác MNQ cân tại M với đường trung tuyết MI.
a) Chứng minh MNI = MQI b) Các góc MIN và góc MIQ là những góc gì ? c) Biết MN = MQ = 10cm, NQ = 6cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến MI
3 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài 1: (1,5 điểm)
Trang 3a) Dấu hiệu là: điểm thi học kì I môn Toán của mỗi học sinh lớp 8A 0,25đ
Số giá trị là: 32 - Số giá trị khác nhau là: 9
0,25đ
b) Bảng tần số:
0,25đ
Tần số
(n)
32 Mốt của dấu hiệu là: M0 = 6 (6 là giá trị có tần số lớn nhất)
0,25đ
Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
1 1 2 2 k. k
x n x n x n X
N
1.2 2.4 4.4 5.3 6.6 7.4 8.2 9.4 10.3
32
5,8 0,25đ
c) Biểu đồ đoạn thẳng:
0,25đ
Bài 2: (2 điểm) a) Ta có: M(-2) = 3 (-3) + 9= -9 + 9 = 0
0,5đ
Vậy x = -3 là nghiệm của đa thức M(x) = 3x + 9 0,25đ
b) Ta có: Q(x) = 2+ 7x2 – 3x3 – 6x2 + 8x5
= 8x5 – 3x3 + (7x2 – 6x2) + 2 0,25đ = 8x5 – 3x3 + x2 + 2
0,25đ
Vậy đa thức Q(x) có bậc là: 5 0,25đ
10 9 8 7
6 5 4 3 2 1
n
Trang 4Đa thức Q(x) có các hệ số khác 0 theo luỹ thừa giảm dần của biến là:
8; -3; 1; 2 0,5đ
Bài 3: (1,5 điểm) Ta có: M(x) = x2 + 7x4 + 4x3 + 10
= 7x4+ 4x3 + x2 + 10 0,25đ
N(x) = 3x3 – 4 – 5x4 + x = -5x4 + 3x3 + x – 4 0,25đ
a) Ta có: M(x) + N(x) = 7x4+ 4x3 + x2 + 10 + (-5x4 + 3x3 + x – 4)
= (7x4 – 5x4) + (4x3 + 3x3) + x2 + x + (10 – 4) 0,25đ
= 2x4 + 7x3 + x2 + x + 6 0,25đ
b) Ta có: M(x) - N(x) = 7x4+ 4x3 + x2 + 10 - (-5x4 + 3x3 + x – 4)
= (7x4 + 5x4) + (4x3 - 3x3) + x2 - x + (10 + 4) 0,25đ
= 12x4 + x3 + x2 - x + 14 0,25đ
Bài 4: (2 điểm) a) Ta có: BC2 = 102 = 100 (1)
0,25đ
AB2 + AC2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100 (2) 0,25đ
Từ (1) và (2), ta có: BC2 = AB2 + AC2
b) Áp dụng định lý tổng 3 góc của một tam giác, ta có:
A + B + C = 1800 0,25đ
hay A + 630 + 320= 1800
0,25đ
0,25đ
Xét tam giác ABC có: A = 850; B = 630; C = 320
C< B < A
0,25đ
AB < AC < BC (quan hệ giữa cạnh và góc trong 1 tam giác) 0,25đ
Bài 5: (3 điểm)
N
M
Trang 5Hình vẽ: 0,25đ
Trung tuyến MI (NI = QI)
MN = MQ= 10cm; NQ = 6 cm
KL a) MNI = MQI
b) MIN và MIQ là những góc gì ? c) MI = ?
GT,KL đúng:
0,25đ
* Chứng minh:
MN = MQ (GT)
MI chung 0,25đ
NI = QI (GT)
MNI = MQI (c – c- c) 0,25đ
b) Vì MNI = MQI nênMIN =MIQ 0,25đ
Mà MIN +MIQ = 1800 (hai góc kề bù) 0,25đ
Vậy MIN =MIQ = 900
Do đó MIN, MIQ là những góc vuông 0,25đ
c) Do IN = IQ =
6
2 2
NQ
= 3 (cm) 0,25đ
MIN vuông tại I doMIN = 900 0,25đ
MN2 = MI2 + IN2 (định lý Pi-ta-go) MI2 = MN2 – NI2 0,25đ MI2 = 102 – 32 = 81 = 92
MI = 9(cm)
Trang 6TRƯỜNG THCS
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN: TOÁN 8 – Năm học :
THỜI GIAN : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
ĐỀ A
Bài 1: (1,5 điểm)
Điểm thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán của 32 học sinh lớp 8A được cho bởi bảng sau:
a)- Dấu hiệu ở đây là gì ?
- Số giá trị là bao nhiêu ?
- Có mấy giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu, tính số trung bình cộng của dấu hiệu ?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (2 điểm)
a) Hãy kiểm tra xem x = -3 có phải là nghiệm của đa thức M(x) = 3x + 9 không ?
b) Hãy tìm bậc và viết các hệ số khác 0 của đa thức:
Q(x) = 2 + 7x2 – 3x3 – 6x2 + 8x5
Bài 3: (1,5 điểm) Cho 2 đa thức:
M(x) = x2 + 7x4 + 4x3 + 10 N(x) = 3x3 – 4 – 5x4 + x Hãy tính: a) M(x) + N(x)
b) M(x) - N(x)
Bài 4: (2 điểm)
a) Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là AB = 6cm, AC = 8cm,
BC = 10 cm có phải là tam giác vuông không ? Vì sao ?
b) Cho tam giác ABC có C = 320; B = 630 Hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC
Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác MNQ cân tại M với đường trung tuyết MI.
a) Chứng minh MNI = MQI
Trang 7b) Các góc MIN và góc MIQ là những góc gì ?
c) Biết MN = MQ = 10cm, NQ = 6 cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến MI?
TRƯỜNG THCS
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN: TOÁN 8 – Năm học :
THỜI GIAN : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
ĐỀ B
Bài 1: (2 điểm)
a) Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là AB = 6cm, AC = 8cm,
BC = 10 cm có phải là tam giác vuông không ? Vì sao ?
b) Cho tam giác ABC có C = 320; B = 630 Hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC
Bài 2: (1,5 điểm) Cho 2 đa thức:
M(x) = x2 + 7x4 + 4x3 + 10 N(x) = 3x3 – 4 – 5x4 + x Hãy tính: a) M(x) + N(x)
b) M(x) - N(x)
Bài 3: (2 điểm)
a) Hãy kiểm tra xem x = -3 có phải là nghiệm của đa thức M(x) = 3x + 9 không ?
b) Hãy tìm bậc và viết các hệ số khác 0 của đa thức:
Q(x) = 2 + 7x2 – 3x3 – 6x2 + 8x5
Bài 4: (1,5 điểm)
Điểm thi khảo sát chất lượng học kì I môn Toán của 32 học sinh lớp 8A được cho bởi bảng sau:
b) - Dấu hiệu ở đây là gì ?
- Số giá trị là bao nhiêu ?
- Có mấy giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b) Lập bảng tần số, tìm mốt của dấu hiệu, tính số trung bình cộng của dấu hiệu ?
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Trang 8Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác MNQ cân tại M với đường trung tuyết MI.
a) Chứng minh MNI = MQI
b) Các góc MIN và góc MIQ là những góc gì ?
c) Biết MN = MQ = 10 cm, NQ = 6 cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến MI?
TRƯỜNG THCS
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC:
MÔN: TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A Ma trận đề bài Chủ đề
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Vận dụng thấp Vận dụng
cao
1 Nhân đa
thức với đa
thức, chia 2
đơn thức, chia
đa thức cho
đơn thức.
HS biết quy tắc nhân 2 đa thức, chia hai đơn thức, chia
đa thức cho đơn thức.
HS thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thứcvà tính được giá trị cúa biểu thức
HS vận dụng điều kiện đơn thức A chia hết cho đơn thức B
để tìm số tự nhiên
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5đ
1 0,5đ
1 1đ
3 2đ 20% 2.- Phân tích
đa thức thành
nhân tử
-Các hằng
đẳng thức
đáng nhớ.
HS biết được
7 hằng đẳng thức đáng nhớ
đã học.
HS biết áp dụng
cá phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử vào giải toán
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 0,5đ
4 2,5đ
5 3đ 30%
3 Tứ giác,
hình thang
cân, đường
trung bình của
tam giác, hình
thang, hình
bình hành,
hình chữ nhật.
HS biết khai niệm tứ giác hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật HS biết khái niệm đường trung bình của tam
HS hiểu khái niệm ,tính chất của hình tứ giác,hìnhthang cân, hình bình hành, hình chữ nhật.
HS hiểu tính chất đường
HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào làm bài tập HS biết áp dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh 1
tứ giác là hình bình hành, hình
Duyệt
Trang 9-giác, của hình thang Dấu hiệu nhận biết các loại hình trên.
trung bình của tam giác , hình thang.
chữ nhật
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2 1đ
2 3
2 1
6 5 50% Tổng:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
4 2 20%
2 3 30%
7 4 40%
1 1 10%
14 10 100%
2 ĐỀ BÀI Bài 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức 15x3y4z5 : 5xy3z5 tại x = 2; y = 1
và z = -2012
Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3xy – 6x2y4 b) 5x3 – 10x2y + 5xy2
Bài 3: (2 điểm) Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một
tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông lần lượt là 5cm và 12cm
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x3 – x = 0 b) x(x – 2014) – x + 2014 = 0
Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Trên các cạnh AB,AC lấy
theo thứ tự các điểm M và N sao cho AM = AN
a) Chứng minh rằng tứ giác BMNC là hình thang cân
b) Cho A = 500, hãy tính các góc của hình thang BMNC
Bài 6: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x2 – 2x + 5
Tìm x, đề P đạt giá trị nhỏ nhất
3 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài 1: (1 điểm) Ta có:15x4y5z6 : 5x2y4z6 = 3x2y 0,25đ
Thay x = 2; y = 1 vào biểu thức 3x2y, ta có:
0,25đ
3 22 1 = 3 4 = 12 0,25đ
Vậy giá trị của 15x3y4z5 : 5xy3z5 khi x = 2; y = 1 và z = -2012 bằng 12 0,25đ
Bài 2: (1,5 điểm) a) Ta có: 3xy – 6x2y4 = 3xy(1 – 2xy3) 0,5đ
b) Ta có: 5x3 – 10x2y + 5xy2 = 5x(x2 – 2xy + y2) 0,5đ
Bài 3: (2 điểm) Ta có hình vẽ:
4 cm
C B
A
Trang 10AB = 3cm; AC = 4cm 0,25đ
AM là đường trung tuyến
Giải:
Xét ABC vuông tại A
Ta có: AB2 + AC2 = BC2 (định lí Pi – ta go) 0,25đ
Hay BC2 = 32 + 42
BC2 = 25
BC = 25 0,25đ
BC = 5 (cm) 0,25đ
Ta có AM là đường trung tuyến của tam giác vuông ABC
Nên AM =
1
2BC (định lý suy ra từ hình chữ nhật) 0,25đ
AM =
1
2.5 = 2,5 (cm) 0,25đ
Vậy đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông
có 2 cạnh góc vuông lần lượt là: 3 cm và 4 cm bằng 2,5 cm
0,25đ
Bài 4: (1,5 điểm) a) x3 – x = 0
x(x2 – 1) = 0
x(x + 1)(x – 1) = 0 0,25đ
0
1 0
1 0
x x x
Trang 110 1 1
x x x
0,25đ
Vậy x = 0 hoặc x = -1 hoặc x = 1 0,25đ
b) x(x – 2014) – x + 2014 = 0 x(x – 2014) – (x – 2014) = 0 0,25đ
(x – 2014)(x – 1) = 0
2014 0
1 0
x x
0,25đ
2014 1
x x
Vậy x = 2014 hoặc x = 1 0,25đ
Bài 5: (3 điểm) Ta có hình vẽ:
0,25đ
GT ABC cân tại A M AB, N AC
AM = AN; A= 500
KL a) BMNC là hình thang cân
0,25đ
b) Tính các góc của hình thang BMNC
* Chứng minh:
a) Ta có: ABC cân tại A (gt)
Nên B = C =
0 180 2
A
(1) 0,25đ
C B
N M
A
Trang 12Ta có: AM = AN (gt) Nên AMN cân tại A
0 180 2
A
(2) 0,25đ
Từ (1) và (2), ta có: B = AMN
Mà B và AMN ở vị trí đồng vị Nên MN // BC
0,25đ
tứ giác BMNC là hình thang (định nghĩa) (3) 0,25đ
Mặc khác, ta có: B = C (ABC cân tại A) (4) 0,25đ
Từ (3) và (4) ta có hình thang BMNC là hình thang cân
Vậy tứ giác BMNC là hình thang cân (đpcm) 0,25đ
b) Với A = 500, thay vào (1) ta có:
B = C =
0 180 2
A
=
180 150 2
= 650 0,25đ
AMN = B = 650 (đồng vị do MN // BC)
Mà BMN + AMN = 1800 (hai góc kề bù)
BMN = 1800 – AMN = 1800 – 650 = 1150 0,25đ
Ta có: MNC = BMN = 1150 (định nghĩa hình thang) 0,25đ
Vậy các góc của hình thang BMNC là:
MNC = BMN = 1150; B = C = 650 0,25đ
Bài 6: (1 điểm) Ta có: P = x2 – 2x + 5
= x2 – 2x + 1 + 4 = (x2 – 2x + 1) + 4 = (x – 1)2 + 4 0,25đ
Ta có: (x – 1)2 0 Nên: (x – 1)2 + 4 4 0,25đ
Ta có giá trị nhỏ nhất của P là 4 Gía trị này đạt được khi
(x – 1)2 = 0
Trang 13 x – 1 = 0 x = 1 0,25đ
Vậy Pmin = 4 khi x = 1