1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8 HKII

70 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên bài dạy: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI Ngày soạn: 7/3/2017 Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8 Trường PTDTBT THCS Trà Don Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam Vận dụng định lý để nh

Trang 1

Tên bài dạy: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG

THỨ HAI

Ngày soạn: 7/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính

độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK

.3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: Giáo án, tivi, thước kẻ, sgk, thước đo góc.

.2 Học sinh: Thước thẳng, sgk, thước đo góc, kiến thức về tam giác đồng

dạng

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.

.2 Bài cũ:

1/ Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

2/ ∆A’B’C’ và ∆ABC có kích thước như hình vẽ ∆A’B’C’ và ∆ABC có đồngdạng với nhau không ? Vì sao ?

.3 Bài mới:

a/ Đặt vấn đề: Từ hình vẽ ở bài cũ, ta có ∆A’B’C’ và ∆ABC đồng dạng với

nhau Nếu thay độ dài hai cạnh BC và B'C' bằng hai góc A và góc A' có số đobằng nhau Với dữ kiện đã cho như hình vẽ thì ∆A’B’C’ và ∆ABC có đồng dạngvới nhau không ? Để trả lời cho câu hỏi này, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểuthêm một cách nữa để nhận biết hai tam giác đồng dạng

b/ Triển khai bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Hoạt động: Định lí

A'

C'B'

Trang 2

* Mục tiêu: HS nắm nội dung định lý (GT, KL), hiểu được cách chứng minh định lý

gồm có hai bước cơ bản: dựng AMN ABC và chứng minh AMN =A’B’C’

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

' B ' A

 , Â’=Â

KL A’B’C’ : ABC

*Chứng minh: sgk

Hoạt động: Áp dụng

* Mục tiêu: Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài

tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK

* Phương pháp: Đặt vấn đề, giảng giải vấn đáp.

Hướng dẫn HS vẽ hình

Yêu cầu HS thực hiện

Lắng nghe

Đọc ?2Lắng nghe, thực hiện

Trang 3

Nhận xét.

Đọc

Lắng nghe, thực hiện

Ghi bài vào vở

b) Xét rAED và rABC, có:

A : chung

2 5

AE AD

ABAC

Vậy: rADE  rABC

.4 Củng cố:

Nêu trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác

.5 Dặn dò:

Học thuộc và nắm vững cách chứng minh định lí

Làm các bài tập còn lại ở sgk

Xem trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác

Trang 4

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 7/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 46: LUYỆN TẬP I Mục tiêu:

.1 Kiến thức:

Trường hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác

.2 Kĩ năng:

Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để chứng minh hai tam giác

đồng dạng và tính độ dài các cạnh của tam giác

.3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: Giáo án, thước kẻ, sgk.

.2 Học sinh: Sgk, kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, giảng giải

.IV Tiến trình lên lớp:

* Mục tiêu: Trường hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác.

Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để chứng minh hai tam giác đồng dạng và tính độ dài các cạnh của tam giác

* Phương pháp: Đặt vấn đề, giảng giải vấn đáp.

Bài 30/sgk.

Yêu cầu HS đọc đề

A’B’C’ ABC, suy ra

Yêu cầu HS đọc đề

Yêu cầu HS lên bảng vẽ

hình

Đọc

Trả lờiThực hiện

ĐọcThực hiện

Bài 30/sgk.

Ta có:A’B’C’ : ABC Nên:

' C ' B ' C ' A ' B ' A

BC AC AB ' C ' B

BC ' C ' A

AC ' B ' A

11

3 55

7 5 3

Trang 5

Chứng minh tam giác OCB

và OAD đồng dạng ta làm

thế nào?

Yêu cầu HS lên bảng trình

bày

Hướng dẫn HS thực hiện b

Yêu cầu HS lên bảng thực

y

x

I O

OC OB

Vậy: ∆OBC : ∆ODA

b)Vì: ∆ OBC : ∆ODANên: OBC  ODA.�  �

Mặt khác: �AIB CID � ( đối đỉnh)

0 0

Trang 6

Tên bài dạy: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG

THỨ BA

Ngày soạn: 14/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp

các đỉnh tương ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp tính

được độ dài các đoạn thẳng

.3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài mới.

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp:

.2 Bài cũ:

Nêu 2 trường hợp đồng dạng đã học của 2 tam giác

.3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Không cần biết độ dài các cạnh ta có thể nhận biết hai

tam giác đồng dạng không ? Bằng cách nào ?

Hoạt động của GV Họat động HS Nội dung

Hoạt động: Định lí

* Mục tiêu: HS nắm vững nội dung định lý, biết chứng minh định lý.

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

GV yêu cầu HS đọc đề, vẽ

hình, ghi GT, KL vào vở

Hướng dẫn HS chứng minh

bài toán

Từ đó đi đến định lí

Đọc đề, ghi GT, KL

Lắng nghePhát biểu định lí

Trang 7

Yêu cầu HS phát biểu định

* Mục tiêu: Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp

xếp các đỉnh tương ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp tính được độ dài các đoạn thẳng

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

Yêu cầu HS đọc ?1

GV cho HS quan sát hình

41 và trả lời câu hỏi

Những cặp tam giác nào

đồng dạng ? Giải thích?

?2 GV cho HS quan sát

hình 42 và trả lời câu hỏi:

Các tam giác nào đồng

Quan sátTrả lời:

ABD :  ACB

Lắng nghe

1HS lên bảng trình bày bài làm

Trình bàyGhi bài vào vở

2 Áp dụng:

?1 A’B’C’ : D’E’F’ (g-g) ABC : PMN (g-g)

2

2

5 , 7 2

5 , 2 3

y x

A

D

Trang 8

.4 Củng cố: Trường hợp đồng dạng thứ 3 5 Dặn dò:

Làm bài tâp 36; 37/sgk

Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Trang 9

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 14/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 48: LUYỆN TẤP I Mục tiêu

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập Chuẩn bị các bài tập ở nhà

Yêu cầu HS đọc đề

GV yêu cầu HS giải tìm

Lên bảng trình bày

Bài 38/sgk.

Ta có: DE // AB Nên:

DE

AB CD

BC CE

6

x

y 3,5

3

2

A

E D

B

Trang 10

Gọi HS lên bảng trình

Từ biểu thức OA.OD =

OB.OC, Y/c HS viết biểu

AOB  COD

Từ biểu thức tỉ lệ, cho HS

nêu hai tam giác đồng

OH

Gọi 1 HS lên bảng trình

bày lời giải

Chính xác bài làm

Đọc đề bài 39/sgkGhi GT, KL

Ghi bài vào vở

Lắng nghe

Lên bảng trình bày

Ghi bài vào vở

y = 4

3

6 2

Bài 39/sgk.

a) AB // CD  AOB  COD (g-g) Nên

OD

OB OC

OA

Vậy OA.OD = OB.OCb) OAH  OCK (g-g) 

OK

OH OC

OA

 (vì AB // CD) 

CD

AB OK

Ôn kỹ lại 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

Chuẩn bị: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

O

C D

H

K

Trang 11

Tên bài dạy: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG

DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn: 21/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 49: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC

VUÔNG I Mục tiêu:

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK tranh vẽ sẵn các cặp tam giác vuông đồng dạng

(trường hợp góc – góc, cạnh – góc – cạnh), phấn, thước

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, giảng giải

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp:

.2 Bài cũ:

Nêu các trường hợp đồng dạng góc – góc, cạnh – góc – cạnh

.3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động HS Nội dung

Hoạt động 1: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:

* Mục tiêu: HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu

đặc biệt (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , Vấn - đáp, giảng giải.

Treo tranh để HS nhận xét

các cặp tam giác đồng

dạng

Dựa vào các trường hợp

đồng dạng của 2 tam giác

Hãy nêu trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác

Xem tranh

Trả lời

Nêu trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:

(sgk).

Trang 12

Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng.

* Mục tiêu: HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu

đặc biệt (cạnh huyền – cạnh góc vuông

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , Vấn - đáp, giảng giải.

Cho HS làm ?1

Dựa vào hình vẽ 47 sgk

xét xem 2 tam giác vuông

AB

' B ' A BC

' C ' B

' C ' B

2

2 2 2

2 2

2

AC

' C ' A AB ' BC

' B ' A ' C ' B AB

' B ' A BC

' C ' B

' C ' A AB

' B ' A

Vậy: A’B’C’ : ABC

Hoạt động 2: Tỉ số 2 đường cao, tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng

* Mục tiêu: HS Vận dụng định lý về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao,

' B ' A

Trang 13

' H ' A

* Chứng minh:

A’H’B’ : AHB (Hˆ '  Hˆ  90 0,Bˆ  ' Bˆ )

B A

' B ' A H A

' H ' A

' B ' A

KL:

ABC

' C ' B ' A

Trang 14

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 21/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 50: LUYỆN TẬP I Mục tiêu:

.1 Kiến thức:

HS biết vận dụng trường hợp 2 tam giác vuông đồng dạng thành thạo trong giải bài tập

.2 Kĩ năng:

Biết tìm các tam giác vuông đồng dạng Biết tìm độ dài các cạnh, biết tìm chu

vi, diện tích tam giác

.3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: Giáo án, phấn, thước kẻ, sgk.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị các bài tập phần Luyện tập.

* Mục tiêu: HS biết vận dụng trường hợp 2 tam giác vuông đồng dạng thành thạo

trong giải bài tập

Biết tìm các tam giác vuông đồng dạng Biết tìm độ dài các cạnh, biết tìm chu vi, diện tích tam giác

* Phương pháp: luyện tập thực hành

Yêu cầu HS đọc đề

Cho HS tìm các cặp tam

giác vuông đồng dạng

Muốn tìm HB, phải tính

BC dựa vào gì?

b

Ta có:

BC =

2 2

2

2 AC 12 , 45 20 , 5

Trang 15

Yêu cầu HS lên bảng

trình bày

Nhận xét

.

Yêu cầu HS đọc đề

HS cho biết bóng của

ông Khoái là cạnh nào?

BK

BC HA

AC HB

45 , 12 BC

AC AB AH

' C ' A

AC ' B ' A

AB

Suy ra:

) m ( 83 , 47 62

, 1

1 , 2 9 , 36 ' C ' A

' B ' A AC

Trang 16

Tên bài dạy: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA

TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Ngày soạn: 28/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

.1 Giáo viên: Dụng cụ, thước ngắm cho HS quan sát.

.2 Học sinh: Nghiên cứu bài trước ở nhà.

.III Phương pháp:

Giảng giải, vấn đáp

.IV Tiến trình lên lớp

.1 Ổn định lớp:

.2 Bài cũ:

Nêu các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông

.3 Bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Hoạt động 1 Đo gián tiếp chiều cao của vật

* Mục tiêu: HS nắm chắc nội dung bài toán thực hành.

Nắm các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp

* Phương pháp: Giảng giải, vấn đáp.

Đặt vấn đề bài học

GV vẽ hình, nêu các

bước tiến hành đo đạc

gián tiếp chiều cao của

vật

Các đoạn nào đo được?

Tìm được A’C’ không?

C A

Trang 17

 A’C’ = k.AC A’C’ =

AB

' B ' A

* Mục tiêu: HS nắm chắc nội dung bài toán thực hành.

Nắm các bước tiến hành đo đạc và tính toán trong từng trường hợp

* Phương pháp: Giảng giải, vấn đáp.

' B ' A

Nên k =

a

' a BC

' C ' B

Đo A’B’

(hoặc tính

' C ' B

BC ' B ' A

Trang 18

Đọc có thể em chưa biết.

.5 Dặn dò:

Làm các bài tập 54, 55/sgk

Chuẩn bị tiết sau thực hành

Tên bài dạy: THỰC HÀNH ĐO CHIỀU CAO,

KHOẢNG CÁCH

Ngày soạn: 28/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

 4 tổ thực hành 4 địa điểm quanh cột cờ

 Đo chiều cao của cột cờ

1 Kiểm tra dụng cụ

2 Phân công địa điểm theo từng tổ

3 4 tổ thực hành

4 kiểm tra kết quả của 4 tổ

5 Đánh giá tiết thực hành của từng tổ

Rút kinh nghiệm cho tiết thực hành đến

Đo đạc chính xác hơn

* Các bước thực hành:

Trang 19

1 Kiểm tra dụng cụ.

2 Phân công địa điểm cho từng tổ

3 Các tổ thực hành theo địa điểm quy định

4 Kiểm tra kết quả của 4 tổ

5 Đánh giá, nhận xét kết quả thực hành của từng tổ Quá trình đo đạc của từng tổ so với tiết trước

Tuyên dương tổ đạt kết quả đúng chính xác

.4 Củng cố:

.5 Dặn dò:

Ôn tập các câu hỏi trong chương III/89 Học các bảng tóm tắt

Giải bài tập trang 92 Tiết sau ôn tập

Trang 20

Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG III Ngày soạn: 4/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 53: ÔN TẬP CHƯƠNG III I Mục tiêu:

.1 Kiến thức:

Ôn kiến thức chương III:

Đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Talét thuận, đảo, hệ quả của định lý Talét, tính

chất đường phân giác trong tam giác

Tính chất đồng dạng của 2 tam giác, 2 tam giác vuông

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước, bảng phụ

.2 Học sinh: Nghiên cứu bài trước ở nhà.

.III Phương pháp

Nêu và giải quyết vấn đề, ôn tập

.IV Tiến trình lên lớp:

* Mục tiêu: Ôn kiến thức chương III:

- Đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Talét thuận, đảo, hệ quả của định lý Talét, tính chất đường phân giác trong tam giác

- Tính chất đồng dạng của 2 tam giác, 2 tam giác vuông

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, ôn tập.

GV gọi 1 HS nêu định nghĩa,

tính chất đoạn thẳng tỉ lệ

Nêu định lý Talét thuận, đảo

Nêu hệ quả của định lý Talét

Nêu tính chất đường phân

giác trong tam giác

Nêu các trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác, các

Lắng ngheTrả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV

I Lí thuyết:

1 Đoạn thẳng tỉ lệ

2 Định lý Talét thuận, đảo

3 Hệ quả của định lý Talét

4 Tính chất đường phân giác trong tam giác

5 Tính chất đồng dạng

6 Các trường hợp đồng dạng và

Trang 21

trường hợp bằng nhau của 2

tam giác

Nêu các trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác vuông

Kết luận, chính xác câu trả lời

Vận dụng các kiến thức dã học ở chương III vào giải bài tập

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, ôn tập.

AK

(dựa vào định lý nào ?)

Vẽ thêm đường cao AI

5 CD

b Có AB = AC , BK = CH (cm trên)

 AK = AHCó:

AC

AH AB

AK

Vậy: KH // BC (định lý Talét đảo)

c Vẽ thêm đường cao AI

Có IAC HBC (g-g)Nên

a

b HC

a 2 1 BC

AC HC

a 

Trang 23

Tên bài dạy: KIỂM TRA CHƯƠNG III Ngày soạn: 4/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 54: KIỂM TRA CHƯƠNG III I Mục tiêu:

.1 Kiến thức:

Kiểm tra kiến thức chương III

.2 Kĩ năng:

Vận dụng ca kiến thức đã học vào giải các bài tập:

 Đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Talét, tính chất tia phân giác một góc của tam giác

 Hai tam giác đồng dạng, hai tam giác vuông đồng dạng

.3 Thái độ:

Cẩn thận, chính xác, tư duy logic

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: Giáo án, Đề kiểm tra, phấn, thước

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, Ôn lại tất cả các kiến thức đã học ở chương III III Phương pháp:

Kiểm tra

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, HS vắng

.2 Bài cũ:

.3 Bài mới:

Trang 24

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ) CẤP ĐỘ

CHỦ ĐỀ

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG

Cộng BẬC THẤP BẬC CAO

Vận dụng t/cđường phângiác của tamgiác tính độ dàicủa đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

2 đ 20%

1 câu 2đ 20%

1câu

2 đ 20%

3 câu

6 đ 60%

- Vận dụng tính chất hai tam giác đồng dạng để tính độdài cạnh

2 câu

4 đ 40%

1câu

2 đ 20%

3 câu

6 đ 60%

10câu

10 đ 10%

Trang 25

x 2

4 A

Câu 2: a/ Độ dài x trong hình vẽ là: (DE // BC)

b/ Cho hình vẽ bên Tính độ dài cạnh AB

Trang 26

3a) Chứng minh HBA : ABC

Xét HBA và ABC có:

 � = � = 900

� chung

=> HBA : ABC (g.g)

0,50,50,50,5b) Tính BC, AH, BH

Trang 27

* Ta có VABC vuông tại A (gt) � BC2 = AB2 + AC2 � BC

= AB2 AC2

Hay: BC = 12 2  16 2  144 256   400 20  cm

0,250,25

* Vì ABC vuông tại A nên: 1 . 1 .

7 � cm Mà: CD = BC – BD = 20 – 8,6 = 11,4 cm

0,5

0,5

Trang 28

Tên bài dạy: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Ngày soạn: 12/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Chương IV:HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU.

.I Mục tiêu:

.1 Kiến thức:

HS nắm được (trực quan) các yếu tố của hình hộp chữ nhật

Khái niệm chiều cao

Làm quen với khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không

.1 Giáo viên: Mô hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước, phấn.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, xen trước bài mới ở nhà.

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề

.IV Tiến trình lên lớp:

* Mục tiêu: HS nắm được (trực quan) các yếu tố của hình hộp chữ nhật.

- Khái niệm chiều cao

- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

GV giới thiệu vỏ hộp phấn là

hình hộp chữ nhật

GV cho HS quan sát xem

hình này có mấy mặt, mấy

đỉnh, mấy cạnh (hình vẽ 69)

Lắng nghe

Quan sát và trả lời

1 Hình hộp chữ nhật.

Hình hộp chữ nhật có: 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

Hai mặt đối diện (có thể xem là

2 đáy) không có cạnh chung, các

B A

B’

A’

Trang 29

Đưa ví dụ như sgk Ghi bài vào vở

mặt còn lại được xem là các mặt bên

Hình lập phương: là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông

Ví dụ: vỏ hộp phấn, bao diêm, bể

Mọi điểm của đường thẳng

qua 2 điểm có thuộc mặt

phẳng không?

Trả lời

Lắng ngheGhi bài vào vở

.4 Củng cố: Bài 1/sgk.

.5 Dặn dò: Học bài và xem trước bài mới: “Hình hộp chữ nhật (tt)”

Trang 30

Tên bài dạy: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT(tt) Ngày soạn: 12/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Nhận biết qua mô hình 1 dấu hiệu hai đường thẳng song song

Nắm được dấu hiệu đường thẳng song song với mặp phẳng, hai mặt

.1 Giáo viên: Giáo án, vẽ hình 75; 76; 77; 78; phấn, thước kẻ.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, nghiên cứu bài trước ở nhà.

.III Phương pháp

Nêu và giải quyết vấn đề

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp:

.2 Bài cũ:

Vẽ hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Kể tên các mặt hình hộp chữ nhật

.3 Bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Hoạt động 1: Hai đường thẳng song song trong không gian

* Mục tiêu:

Nhận biết qua mô hình 1 dấu hiệu hai đường thẳng song song

Nắm được dấu hiệu đường thẳng song song với mặp phẳng, hai mặt phẳng song song

Nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

B’

A’

Trang 31

Vậy thế nào là 2 đường

thẳng song song trong

không gian

Lưu ý: đ/n này cũng giống

như 2 đường thẳng song

song trong mặt phẳng.yêu

cầu HS chỉ ra 1 vài cặp

đường thẳng song song

khác

Hai đường thẳng phân biệt

trong không gian, chúng có

a Hai đường thẳng cắt nhau.

Cùng nằm trong 1 mặt phẳng có điểm chung

D’C’ CC' ={C’}, cùng nằm trong mặt phẳng (DCC’D’)

b Hai đường thẳng song song.

Cùng nằm trong mặt phẳng không

có điểm chung

c Hai đường thẳng không cùng nằm trong 1 mặt phẳng nào

AD và D’C’, A’B’ và BC…Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song…

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

Yêu cầu HS thực hiện ?2

- AB và A’B’ có song song

với nhau không?

Yêu cầu HS thực hiện ?3

Yêu cầu HS lấy ví dụ trong

phòng học hình ảnh đường

thẳng song song với mp

a Đường thẳng song song mặt phẳng.

+ Có AB // A’B’

+ AB không nằm trong mp (A’B’C’D’)

 AB // mp (A’B’C’D’)

Trang 32

Lưu ý: nếu 1 đt // mp thì

không có điểm chung

Nêu nhận xét như sgk

Đưa ví dụ 2 đường thẳng

song song

Lưu ý: 2 mp song song

không có điểm chung

Yêu cầu HS làm ?4

Yêu cầu HS rút ra nhận xét

Trả lời

Thực hiệnTrả lời

b Hai mặt phẳng song song.

c Hai mặt phẳng cắt nhau.

Có 1 điểm chung (có chung 1 đường thẳng đi qua điểm đó)

Trang 33

Tên bài dạy: THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT Ngày soạn: 18/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 57: THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT I Mục tiêu:

.1 Kiến thức:

Bằng hình ảnh cụ thể cho HS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

.2 Kĩ năng:

Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật Biết vận dụng công

thức vào việc tính toán

.3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: Giáo án, sgk, phấn, thước, mô hình hình hộp chữ nhật

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, nghiên cứu bài trước ở nhà.

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp:

.2 Bài cũ:

Vẽ hình hộp chữ nhật, chỉ ra chiều cao của hình hộp chữ nhật, các đường nào

song song với mặt phẳng (ABCD)

.3 Bài mới:

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

Hoạt động 1: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc

* Mục tiêu: Bằng hình ảnh cụ thể cho HS bước đầu nắm được dấu hiệu đường thẳng

vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

Đặt vấn đề bài học

B’ C’

C

A’

D D’

a c b

Trang 34

AA’ mp (ADD’A’)

mp (ADD’A’)  mp (ABCD)

Cho HS làm ?2

Đường thẳng AB có nằm trong

mp (ABCD) không ? Vì sao?

AD AB = {A} nằm trong

 mp(ABCD)  mp(ADD’A’)

Hoạt động 2: Thể tích hình hộp chữ nhật.

* Mục tiêu: Nắm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật Biết vận dụng

công thức vào việc tính toán

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.

Cho HS nêu công thức tính thể

tích của hình hộp chữ nhật

Từ đó suy ra V của hình lập

phương bằng bao nhiêu?

Gọi HS đọc ví dụ SGK

Hình lập phương cạnh của nó

như thế nào?

Diện tích toàn phần hình lập

phương bằng bao nhiêu?

Cho HS nêu như SGK

nhật.Từ đó suy ra thể tích của hình lập phươngĐọc ví dụTrả lờiTrả lời

Ghi bài vào vở

2 Thể tích hình hộp chữ nhật.

V hhộp chữ nhật = a.b.c (a, b, c là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật)

Vhlập phương = a3

STPlậpphương = 6 S1 mặt

Ví dụ: Tính thể tích hình lập phương biết STP lập phương

V = a3 = 63 = 216 (cm3)

.4 Củng cố:

Công thức tính diện tích hình hộp chữ nhật

.5 Dặn dò:

Học thuộc công thức tính thể tích Hình hộp chữ nhật, hình lập phương,

công thức tính diện tích toàn phấn

Làm bài tập 12; 13/sgk

Trang 35

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 18/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 58: LUYỆN TẬP I Mục tiêu:

Giáo án, bảng phụ để vẽ hình các bài tập, thước thẳng có chia khoảng.

.2 Học sinh: Giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trước, thước thẳng có chia

* Mục tiêu: Củng cố kiến thức lí thuyết về hình hộp chữ nhật.

Rèn luyện kĩ năng áp dụng lí thuyết để giải bài tập

* Phương pháp: Luyện tập – thực hành

Gợi ý, hướng dẫn HS

giải bài 14

Muốn tìm chiều rộng

của bể khi biết thể tích

Lên bảng giải bài

Bài 14 / sgk

a) Tính chiều rộng của bể nướcThể tích của nước là :

120.20 = 2400(lít) = 2400dm3 = 2,4m3

Chiều rộng của bể nước là :2,4 : ( 2 0,8 ) = 1,5 (m)b) Thể tich nước đổ thêm là :

60 20 = 1200 (lít)

Ngày đăng: 13/03/2021, 01:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w