1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN Hình học 8 HKII – năm học 2014 - 2015

74 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh: Kiến thức về diện tích các hình đa giác đơn giản, thước thẳng, máy tính bỏ túi.. thức cho phù hợp với yêu cầu của bài toán Gọi HS lên bảng thực hiện Làm bài tập 1SGK/ 58 Làm

Trang 1

Ngày soạn: 13/01/2015Ngày dạy: 15/01/2015

- Diện tích hình thoi bằng nữa tích hai đường chéo

Trang 2

Cho HS nêu công thức

Trả lời: suy ra được hai cạnh bằng nhau

Lắng nghe

Trả lời

Đường vuông góc luôn nhỏ hơn đường xiên

Nên: a.h  a2Hay: SABCD  SMNPQDấu “=” xãy ra khi hình thoi trở thành hình vuông

4.Củng cố: Diện tích các hình: tam giác, hình chữ nhật, hình vuông, hình

bình hành, hình thoi

5.Dặn dò:

- Xem các bài tập đã giải

- Đọc trước bài “Diện tích đa giác”

Trang 3

Ngày soạn: 12/1/2014Ngày dạy: 16/1/2014

1 Giáo viên: Máy chiếu, thước, giáo án, máy tính bỏ túi.

2 Học sinh: Kiến thức về diện tích các hình đa giác đơn giản, thước thẳng,

máy tính bỏ túi

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ lớp.

2 Bài cũ: Hãy nêu công thức tính diện tích của các hình dưới đây?

h a b

a

a b

a

d1 d2

a

h h

b

a

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài mới: Ở

các đa giác đơn giản như:

Trang 4

Dựa vào phương pháp tính

diện tích của đa giác, ta

chia đa giác thành các đa

giác đơn giản nào để tính

được diện tích của đa giác

ABCDEGHI

Yêu cầu HS đo độ dài các

đoạn thẳng cần thiết: AB,

CD, DE, CG, AH, IK

1 Cách tính diện tích đa giác:

- Để tính diện tích 1 đa giác bất

kì ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc tạo ra một tamgiác có chứa đa giác, rồi quy về việc tính diện tích các tam giác

- Trong 1 số trường hợp có thể chia đa giác thành nhiều tam giácvuông và hình thang vuông

2 Ví dụ:

Ta có: SABCDEGHI = SAIH + SABGH +

SDEGCMà:

SAIH =21 IK.AH = ½ 3.7 = 10,5 (cm2)

SABGH = AB.BG = 3.7 =21(cm2)

SDEGC = 21 (DE + CG) CD =

1 (3 5).2

2  = 8 (cm2)Vậy: SABCDEGHI = SAIH + SABGH +

SDEGC = 10,5 + 21 + 8 = 39,5 (cm2)

4 Củng cố: Bài tập 38/sgk

Bài 40/sgk (nếu còn thời gian)

5 Dặn dò:

+ Nắm vững các phương pháp tính diện tích các hình đa giác

+ Làm các bài tập còn lại ở sgk

+ Chuẩn bị câu hỏi ôn tập chương II

Trang 5

Ngày soạn: 21/01/2015Ngày dạy: 22/01/2015

*******

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng:

- Tỉ số của 2 đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

- Không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị

2 Kĩ năng:

- HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- HS nắm vững nội dung của định lý Talét (thuận) Vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước, bài giảng điện tử

2 Học sinh: dụng cụ học tập, đọc trước bài mới ở nhà

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

Giới thiệu nội dung trong

chương III, giới thiệu bài

Cho độ dài 2 đoạn thẳng

AB, CD, yêu cầu HS tính tỉ

lệ của hai đoạn thẳng đó

Lắng nghe

Nhắc lại kiến thức cũ

Làm ?1Nêu định nghĩa tỉ sốcủa hai đoạn thẳng

Trang 6

thức cho phù hợp với yêu

cầu của bài toán

Gọi HS lên bảng thực hiện

Làm bài tập 1SGK/

58

Làm ?2 theo hướng dẫn của GV

Nêu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ

Quan sát hình vẽ Làm ?2 theo hướng dẫn của GV

So sánh

Nêu định lí TaletLàm ?4

Lắng nghe và ghi bài vào vở

Làm ?4-sgk: lần lược 1 HS lên bảng trình bày các câu a,

KL:

AC

' CC AB

' BB

; ' CC

' AC '

BB

' AB

; AC

' AC AB

' AB

NF

DN ME

?4.

a) Tìm x:

Có: DBAD AEEC (định lý Talét trong ABC)

10

x 5

Trang 7

 85,5 y4

 6 , 8

5

4 5 , 8

4 Củng cố: Nhắc lại định lí Talet

5 Dặn dò:

 Xem hiểu các ví dụ đã giải

 Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa

 Học thuộc định lí Ta-lét

 Chuẩn bị bài mới: Định lí đảo và hệ quả của đinh lí Ta-lét

Trang 8

3.Thái độ:

Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: giáo án, SGK, phấn, thước.

2 Học sinh: dụng cụ học tập, đọc trước bài mới ở nhà.

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp

IV Tiến trình lên lớp:

- Kết luận C’ C’’

Nêu định lí Talet đảo

Quan sát hình 9 và trả lời ?2

- Có 2 cặp đường thẳng song song

Trang 9

AD AE

ABAC  )

EF // AB ( vì

2 FB

CF AE

Chứng minh: sgk

Chú ý:sgk

?3.

a) x = 2,6b) x = 4,84c) x = 5,25

Trang 10

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước

2 Học sinh:dụng cụ học tập, chuẩn bị trước bài ở nhà

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số, HS vắng

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

Cho HS nêu hệ quả của

Theo hệ quả của định lý

Talét với ABH và

Trả lời, ghi bài vào vở

Nêu công thức tính diện tích tam giác

Bài 10/sgk

Giải:

a) B’C’ // BC (gt)  B’H’ //

BH, C’H’//CHCó: AHAH' BBH'H' HHC'C'(hệ quả của định lý Talét do B’H’//BH, C’H’//HC)

Nên:

BC

' C ' B HC

BH

' C ' H ' H ' B AH

' AH

S

S

=

C' H' B' A

Trang 11

Tính tỉ số diện tích

ABC

' C ' AB

S S

Lắng nghe

Tính MNTrả lời

Thực hiện, ghi bài vào vở

'AHBC

.AH21

'C'B'

AH2

' AH

S

S

= .31 913

Có: MNBC AKAH 13

Nên: MN = 13.BC = 31 15 = 5(cm)

AH

AI BC

EF

Suy ra: EF = 32 BC = 32 15 = 10

b Gọi S, S1, S2 lần lượt là diện tích ABC, AMN, AEF

Ta có:

9

13

1.3

1BC

MN.AH

AKBC

.AH21

MN.AK2

1S

9

4 3

2 AH

I A BC

EF AH

I A S

F E

N H' M A

Trang 12

4.Củng cố:

Nhắc lại định lí Talet, định lí Talet đảo, hệ quả của định lí Talet

5.Dặn dò: Xem bài tập đã giải Đọc trước bài mới.

Ngày soạn: 27/01/2015Ngày dạy: 29/01/2015

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước, bài giảng điện tử

2 Học sinh: Thước thẳng có chia khoảng, compa hoặc thước đo độ

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Phát biểu định líNêu GT, KL

Trang 13

Đưa hình 22.

Định lí này vẫn đúng đối

với tia phân giác của góc

ngoài của tam giác

Hướng dẫn HS thực hiện

HE

 (tính chất đường phângiác DH)

DF ED

EF DF

ED

HF HE DF

HF ED

4 Củng cố: Tính chất phân giác của tam giác.

5 Dặn dò:

 Học bài theo vở ghi và SGK

 Giải các bài tập trong sgk

 Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập

Trang 14

1 Giáo viên: thước, compa, giáo án, thước kẻ.

2 Học sinh: thước thẳng, các bài tập.

chất đường phân giác

của tam giác

BC AC AB

EC BE AC

EC AB

5 7 BE 11

7 5

Bài 20/sgk.

5

7

2 1

Trang 15

 Làm các bài tập còn lại.

 Xem bài mới: “ Khái niệm hai tam giác đồng dạng”

Trang 16

Nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới

Yêu cầu học sinh xem hình

; BC

tam giác đồng dạng Viết

theo thứ tự cặp đỉnh tương

' C ' B AB

' B ' A

Trang 17

Rút ra kết luận tổng quát.

HS quan sát ?2 và trả lời

Đưa ra các tính chất

HS trả lời câu hỏi 3

Từ hình vẽ ở kiểm tra bài cũ

xem AMN có đồng dạng

với ABC không? Vì sao?

(Dựa vào hệ quả của định lý

Talét suy ra được gì? Các

cạnh của AMN tỉ lệ với

2 Định lý:

*Định lý: (SGK).

GT: ABC MN//BC, M  AB

N  ACKL: AMN ~ ABC

Trang 18

Ngày dạy: 12/02/2014

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

HS biết chứng minh hai tam giác đồng dạng, biết vẽ hình tam giác đồng dạng

với tam giác đã cho khi biết tỉ số đồng dạng

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn

2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị các bài tập trước ở nhà

Muốn có một tam giác

ADE đồng dạng với tam

Cho HS nêu công thức tính

chu vi tam giác

Đọc đề

Trả lời:

Lấy D  AB sao cho AD =

3

2

AB hay ABAD 32

Ghi bài vào vở

Nêu công thức tính chu vi tam giác

AD

Vẽ A’B’C’ ~ADE

 A’B’C’~ADEVậy A’B’C’~ABC có k =

A

Trang 19

A’B’C’ ~ ABC suy ra

được gì ?

Dựa vào dãy tỉ số bằng

nhau, yêu cầu HS lập tỉ lệ

Lập tỉ lệ:

' ' ' 3 ' 5

A B C ABC

' C ' B ' C ' A ' B ' A BC

' C ' B AC

' C ' A AB

' B ' A

 Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

 Nêu định lý về 2 tam giác đồng dạng

5 Dặn dò:

 Xem bài tập đã giải Làm các bài tập còn lại trong SGK

 Chuẩn bị bài mới: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Trang 20

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước, tranh.

2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài trước ở nhà

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

giác đồng dạng nào?

Muốn tính MN dựa vào

Tính MN

Trả lời

1 Định lý: sgk.

NM

A

Trang 22

Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập tính

độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh trong SGK

3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, tivi, thước kẻ, sgk, thước đo góc.

2 Học sinh: Thước thẳng, sgk, thước đo góc, kiến thức về tam giác đồng

dạng

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.

2 Bài cũ:

1/ Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

2/ ∆A’B’C’ và ∆ABC có kích thước như hình vẽ ∆A’B’C’ và ∆ABC có đồngdạng với nhau không ? Vì sao ?

3 Bài mới:

a/ Đặt vấn đề: Từ hình vẽ ở bài cũ, ta có ∆A’B’C’ và ∆ABC đồng dạng với

nhau Nếu thay độ dài hai cạnh BC và B'C' bằng hai góc A và góc A' có số đobằng nhau Với dữ kiện đã cho như hình vẽ thì ∆A’B’C’ và ∆ABC có đồng dạngvới nhau không ? Để trả lời cho câu hỏi này, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểuthêm một cách nữa để nhận biết hai tam giác đồng dạng

b/ Triển khai bài mới:

Trang 23

Dự đoán sự đồng dạng của

Lên bảng thực hiện

Ghi bài vào vở

Lắng nghe

Đọc ?2Lắng nghe, thực hiện

Đọc

Lắng nghe, thực hiện

Ghi bài vào vở

A : chung

2 5

AE AD

ABAC

Vậy: rADE  rABC

4 Củng cố:

 Nêu trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

 Nêu sự giống và khác nhau giữa trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác với trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác

5 Dặn dò:

 Học thuộc và nắm vững cách chứng minh định lí

 Làm các bài tập còn lại ở sgk

 Xem trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác

Trang 24

Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác để chứng minh hai tam giác

đồng dạng và tính độ dài các cạnh của tam giác

3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, thước kẻ, sgk.

2 Học sinh: Sgk, kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, giảng giải

IV Tiến trình lên lớp:

ĐọcThực hiện

Trả lời

Lắng nghe, thực hiện

Bài 30/sgk.

Ta có:A’B’C’  ABC Nên:

' C ' B ' C ' A ' B ' A

BC AC AB '

C ' B

BC '

C ' A

AC '

B ' A

OC OB

Trang 25

Hướng dẫn HS thực hiện b.

Yêu cầu HS lên bảng thực

hiện

Nhận xét

Lắng ngheThực hiện

Vậy: ∆OBC  ∆ODA

b)Vì: ∆ OBC  ∆ODANên: OBC ODA   

Mặt khác: AIB CID  ( đối đỉnh)

0 0

Trang 26

Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp

các đỉnh tương ứng của 2 tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp tính

được độ dài các đoạn thẳng

3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước

2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài mới.

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

Nêu 2 trường hợp đồng dạng đã học của 2 tam giác

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Không cần biết độ dài các cạnh ta có thể nhận biết hai

tam giác đồng dạng không ? Bằng cách nào ?

Hoạt động của GV Họat động HS Nội dung

Trang 27

Yêu cầu HS đọc ?1

GV cho HS quan sát hình

41 và trả lời câu hỏi

Những cặp tam giác nào

đồng dạng ? Giải thích?

?2 GV cho HS quan sát

hình 42 và trả lời câu hỏi:

Các tam giác nào đồng

Quan sátTrả lời:

ABD  ACB

Lắng nghe

1HS lên bảng trình bày bài làm

Trình bàyGhi bài vào vở

?1 A’B’C’ D’E’F’ (g-g) ABC PMN (g-g)

9

y = AC – AD = 4,5 – 2 = 2,5

c DAAB BCDC(vì BD là phân giác góc B)

BC

5 , 2 3

2

75 , 3 2

5 , 7 2

5 , 2 3

y x

A

D

Trang 28

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước.

2 Học sinh: Dụng cụ học tập Chuẩn bị các bài tập ở nhà

III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Lên bảng trình bày

Đọc đề bài 39/sgkGhi GT, KL

Trả lời:

OA.OD = OB.OC

Bài 38/sgk.

Ta có: DE // AB Nên: CEAC CDBC DEAB

Suy ra: x = 1 , 75

6

5 , 3 3

y = 4

3

6 2

3 2

A

E D

B

O

C D

H

K

Trang 29

Ghi bài vào vởLắng nghe

Lên bảng trình bày

Ghi bài vào vở

 AOB  COD (g-g) Nên

OD

OB OC

OA

Vậy OA.OD = OB.OCb) OAH  OCK (g-g) 

CD

AB OK

 Ôn kỹ lại 3 trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

 Chuẩn bị: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

Trang 30

Nêu và giải quết vấn đề.

IV Tiến trình lên lớp:

Dựa vào các trường hợp

đồng dạng của 2 tam giác

Hãy nêu trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác

Trang 31

' B ' A BC

' C ' B

' C ' B

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

AC

' C ' A AB

' BC

' B ' A ' C ' B AB

' B ' A BC

' C ' B

Vậy: A’B’C’  ABC

3 Tỉ số 2 đường cao, tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng

* Định lí 2: sgk.

GT: A’B’C’  ABC,

k AB

' B ' A

AH, A’H’ là 2 đường cao

H A

' H ' A

Hˆ   ,B ˆ  ' Bˆ )

B A

' B ' A H A

' H ' A

' B ' A

KL:

ABC

' C ' B ' A

Trang 32

Biết tìm các tam giác vuông đồng dạng Biết tìm độ dài các cạnh, biết tìm chu

vi, diện tích tam giác

3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, phấn, thước kẻ, sgk.

2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị các bài tập phần Luyện tập.

b

Ta có:

BC =

2 2

AC HB

45 , 12 BC

AC AB AH

Trang 33

Yêu cầu HS đọc đề

HS cho biết bóng của

ông Khoái là cạnh nào?

AC '

B ' A

AB

Suy ra:

) m ( 83 , 47 62

, 1

1 , 2 9 , 36 '

C ' A

' B ' A AC

Trang 34

1 Giáo viên: Dụng cụ, thước ngắm cho HS quan sát.

2 Học sinh: Nghiên cứu bài trước ở nhà.

bước tiến hành đo đạc

gián tiếp chiều cao của

vật

Các đoạn nào đo được?

Tìm được A’C’ không?

1 Đo gián tiếp chiều cao của vật

a Tiến hành đo đạc:

C'

A' B

 A’C’ = k.AC A’C’ = AAB'B' AC

Trang 35

' B ' A

Trang 36

Đo đạt trên thực tế.

Ứng dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng để tính khoảng cách và chiều cao

 4 tổ thực hành 4 địa điểm quanh cột cờ

 Đo chiều cao của cột cờ

1 Kiểm tra dụng cụ

2 Phân công địa điểm theo từng tổ

3 4 tổ thực hành

4 kiểm tra kết quả của 4 tổ

5 Đánh giá tiết thực hành của từng tổ

Rút kinh nghiệm cho tiết thực hành đến

Đo đạc chính xác hơn

* Các bước thực hành:

1 Kiểm tra dụng cụ

2 Phân công địa điểm cho từng tổ

3 Các tổ thực hành theo địa điểm quy định

4 Kiểm tra kết quả của 4 tổ

5 Đánh giá, nhận xét kết quả thực hành của từng tổ Quá trình đo đạc của từng tổ so với tiết trước

Tuyên dương tổ đạt kết quả đúng chính xác

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

 Ôn tập các câu hỏi trong chương III/89 Học các bảng tóm tắt

 Giải bài tập trang 92 Tiết sau ôn tập

Trang 37

Ngày soạn: 02/04/2014Ngày dạy: 03/04/2014

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Ôn kiến thức chương III:

 Đoạn thẳng tỉ lệ, định lý Talét thuận, đảo, hệ quả của định lý Talét, tính

chất đường phân giác trong tam giác

 Tính chất đồng dạng của 2 tam giác, 2 tam giác vuông

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước, bảng phụ

2 Học sinh: Nghiên cứu bài trước ở nhà.

III Phương pháp

Nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

GV gọi 1 HS nêu định nghĩa,

tính chất đoạn thẳng tỉ lệ

Nêu định lý Talét thuận, đảo

Nêu hệ quả của định lý Talét

Nêu tính chất đường phân

giác trong tam giác

Nêu các trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác, các

trường hợp bằng nhau của 2

tam giác

Nêu các trường hợp đồng

dạng của 2 tam giác vuông

Kết luận, chính xác câu trả lời

Lên bảng thực hiện

I Lí thuyết:

1 Đoạn thẳng tỉ lệ

2 Định lý Talét thuận, đảo

3 Hệ quả của định lý Talét

4 Tính chất đường phân giác trong tam giác

5 Tính chất đồng dạng

6 Các trường hợp đồng dạng và bằng nhau của hai tam giác

7 Các trường hợp đồng dạng của

2 tam giác vuông

II Bài tập:

Bài 56/sgk.

a CDAB 155 31

450 AB

TUẦN 30

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w