Kiến thức - HS nắm chắc đ/n về 2 tam giác đồng dạng, t/c tam giác đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỷ số đồng dạng.. Kĩ năng - Vận dụng định lý để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam gi
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.
Bài 4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS nắm chắc đ/n về 2 tam giác đồng dạng, t/c tam giác đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỷ số đồng dạng
- HS hiểu được các bước chứng minh định lý
2 Kĩ năng
- Vận dụng định lý để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỷ số đồng dạng
3 Thái độ
- Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
II CHUẨN BỊ
GV: Tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28)
HS: SGK, thước kẻ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra
3 Bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu hình đồng dạng (5’)
GV đặt vấn đề: chúng ta vừa được học đ/l
Talét trong tam giác Từ tiết này chúng ta
sẽ học tiếp về tam giác đồng dạng
- Phần thứ nhất ta xét tới hình đồng dạng
GV treo tranh hình 28 tr 69 SGK lên bảng
và giới thiệu:
- Bức tranh gồm 3 nhóm hình, mỗi nhóm
có 2 hình
- Em hãy nhận xét về hình dạng, kích
Hình 28 tr 69 SGK
Trang 2thước của các hình trong mỗi nhóm.
HS: các hình trong mỗi nhóm có hình dạng
giống nhau
- Kích thước có thể khác nhau
GV: những hình có hình dạng giống nhau
nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là
những hình đồng dạng
ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng,
trước hết ta xét đ/n tam giác đồng dạng
HĐ2: Tam giác đồng dạng (25’)
GV đưa bài ?1 lên bảng phụ rồi gọi 1 HS
lên bảng làm 2 câu a, b
Một HS lên bảng viết
C
1 Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa
?1 cho 2 tam giác ABC và A’B’C’
GV: Chỉ vào hình và nói
A’B’C’ và ABC có:
' , ' , '
' ' ' ' ' '
A A B B C C
A B B C C A
AB BC CA
thì ta nói tam giác A’B’C’ đồng dạng với
tam giác ABC
GV: Vậy khi nào A’B’C’ đồng dạng với
ABC?
GV: Ký kiệu tam giác đồng dạng:
' ' '
A B C ABC
GV: khi viết A B C' ' ' ABC ta viết theo
thứ tự cặp đỉnh tương ứng
' ' ' ' ' '
A B B C C A
k
AB BC CA
a) Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau
b) Tính các tỷ số A B B C C A' '; ' '; ' '
AB BC CA
rồi so sánh các tỷ số đó
A’B’C’ và ABC có
' , ' , ' ' ' ' ' ' ' 1
2
A A B B C C
A B B C C A
AB BC CA
Định nghĩa: sgk Tr70
A
B
6
C
A’
B’
3
C’
Trang 3k gọi là tỷ số đồng dạng
GV: Em hãy chỉ ra các đỉnh tương ứng,
các góc tương ứng, các cạnh tương ứng
khi A B C' ' ' ABC
GV: gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
HS: trả lời câu hỏi
GV lưu ý: Khi viết tỷ số k của tam giác
A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC thì
cạnh của tam giác thứ nhất viết trên, cạnh
tương ứng của tam giác thứ 2 viết dưới
Trong ?1 trên ' ' 1
2
A B k
AB
GV: Ta đã biết đ/n tam giác đồng dạng.
Ta xét xem tam giác đồng dạng có t/c gì?
GV đưa lên hình vẽ sau:
Hỏi: Em có nhận xét gì về quan hệ của 2
tam giác trên? Hỏi 2 tam giác trên có
đồng dạng với nhau không? Tại sao?
HS:A’B’C’=ABC (c,c,c)
=> A=A’; B = B’; C = C' và
' ' ' ' ' '
1
A B B C C A
AB BC CA
A’B’C’ đồng dạng với ABC (đ/n
tam giác đồng dạng)
GV: 2 tam giác đồng dạng với tỷ số đồng
dạng là bao nhiêu?
GV khẳng định: 2 tam giác bằng nhau thì
đồng dạng với nhau và tỷ số đồng dạng k
= 1
GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều bằng
chính nó nên mỗi tam giác cũng đồng
dạng với chính nó Đó chính là nội dung
tính chất 1 của 2 tam giác đồng dạng
GV hỏi:
-Nếu A’B’C’ ABC theo tỷ số k thì
' ' ' ' ' '
A B B C C A
k
AB BC CA
k gọi là tỷ số đồng dạng
b) Tính chất:
?2 a) A’B’C’= ABC nên ta có:
A=A’; B = B’; C = C'
A’B’C’=ABC
2 tam giác A’B’C’ và ABC đồng dạng với nhau theo tỷ số đồng dạng k = 1
b) Nếu A’B’C’ ABC theo tỷ số k thì
ABC có đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số 1/k
A’
Trang 4 ABC có đồng dạng với tam giác
A’B’C’ không?
- ABC A’B’C’ theo tỷ số nào?
GV: Đó chính là nội dung định lý thứ 2
GV: Khi đó ta có thể nói A’B’C’ và
ABC đòng dạng với nhau
GV: Đưa lên bảng phụ 3 hình vẽ
GV: Cho A’B’C’ A’’B’’C’’ và
A’’B’’C’’ ABC
Em có nhận xét gì về quan hệ giữa
A’B’C’ và ABC
HS: A’B’C’ ABC
GV: Các em có thể dựa vào đ/n tam giác
đồng dạng, dễ dàng chứng minh được
khẳng định trên
GV: Đó là nội dung t/c 3
GV: Yêu câu HS đứng tại chỗ nhắc lại
nội dung 3 t/c tr 70 SGK
Tính chất: (sgk)
HĐ 3: Định lý (10 phút)
GV: Y/cầu hs làm ?3
HS: làm ?3
GV: Nói về các cạnh tương ứng tỷ lệ của
2 tam giác ta đã có hệ quả của đ/l talét
Em hãy phát biểu hệ quả của đ/l talét
GV: vẽ hình trên bảng và ghi GT
2 Định lí
?3
Xét AMN và ABC có:
A= A; M 1 = B 1 ; N 1 =C 1
=
A
A’
A’’
A
Trang 5GV: 3 cạnh của AMN tương ứng tỷ lệ
với 3 cạnh của ABC
GV: Em có nhận xét gì thêm về quan hệ
của AMN và ABC
HS: AMN ABC
GV: Tại sao lại khẳng định được điều đó?
HS: AMN ABC
GV: Đó chính là nội dung định lý: Một
đường thẳng cắt 2 cạnh của tam giác và //
với cạnh còn lại sẽ tạo thành tam giác
đồng dạng với tam giác đã cho (GV bổ
xung vào KL: AMN ABC
GV: Yêu cầu HS nhắc lại nội dung định
lý GV: Theo đ/l trên nếu muốn
AMN ABC theo tỷ số k=1/2 ta xác
định điểm M, N như thế nào?
HS: Muốn AMN ABC theo tỷ số
k=1/2 thì M và N phải là trung điểm của
AB và CD (hay MN là đường trung bình
của tam giác ABC)
GV: Nếu k=2/3 thì em làm thế nào? HS:
HS: Nếu k=2/3 để xác định M và N em
lấy trên AB điểm M sao cho AM=2/3AB
và từ M kẻ MN//BC (N thuộc AC)
GV: Nội dung đ/l trên giúp chúng ta
chứng minh 2 tam giác đồng dạng và còn
giúp chúng ta dựng được tam giác đồng
dạng với tam giác đã cho theo tỷ số đồng
dạng cho trước
GV: Tương tự như hệ quả đ/l talét, đ/l
trên vẫn đúng cho cả trường hợp đường
thẳng cắt 2 đường thẳng chứa 2 cạnh của
tam giác và // với cạnh còn lại
Định lí: Sgk tr71
GT ABC, MN//BC, MAB; NAC
KL AMNABC CM: sgk tr 71
* Chú ý Sgk tr7
A
B
A
a
Trang 6GV nêu chú ý và đưa hình 31 tr71 SGK
lên bảng phụ
4 Củng cố (3’)
- Gv củng cố KT cho hs
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Nắm vững đ/n, đ/l, t/c 2 tam giác đồng dạng
- Bài 24, 25 tr 72 SGK
- Bài 25, 26 tr71 SBT
- Tiết sau luyện tập
Trang 7LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm hai tam giác đồng dạng
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỷ số đồng dạng cho trước
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, com pa, bảng nhóm, bút viết bảng
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra (10’)
* HS1:
a) Phát biểu đ/n và t/c về 2 tam giác đồng dạng
b) Chữa bài 24 tr 72 SGK
* HS2:
a) Phát biểu đ/l về tam giác đồng dạng
b) Chữa bài tập 25 tr72 SGK
3 Bài tập (30’)
GV: để lại hình vẽ bài 25 Y/cầu HS
khác nêu rõ cách dựng
HS: khác nói rõ cách dựng
GV: có thể dựng được bao nhiêu tam
giác như vậy?
Bài 25
Trang 8GV: Y/cầu HS làm bài 26
1HS: lên bảng
HS khác nhận xét
GV hoàn chỉnh
GV: Y/cầu HS làm bài tập 27 theo
nhóm trong 7’
HS: các nhóm đưa ra kết quả
AMN ABC
EFC ABC
AHK ABC
Bài 26
* Cách dựng:
- Dựng M trên AB sao cho 2
3
AM
AB
- Qua M kẻ đường thẳng MN//BC (N thuộc AC), có tam giác AMN
*C/m:
Theo cách dựng có MN//BC suy ra tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC (đ/l)
Bài 27
a, Có MN// BC => AMN ABC (1)
(theo đ/l về tam giác đồng dạng)
Có ML // AC => MBLABC (2)(theo đ/l về tam giác đồng dạng)
Từ (1) và (2) => AMNMBL (t/c hai tam giác đồng dạng)
b,* AMNABC có:
A chung; M1= B; N1= C;
Trang 9GV: nx
* Lưu ý HS khi viết ký hiệu tam
giác đồng dạng và xác định tỷ lệ
đồng dạng k
GV: hướng dẫn bài 28
Yêu cầu HS về nhà làm
*MBLABC có:
M2= A; B chung; L1= C
* AMNMBL có:
A = M2; M1= B; N1= L1
Bài 28
a)AB’C’ABC theo tỷ số k=3/5 nên:
' ' ' ' ' ' 3
5
A B B C C A
AB BC CA theo t/c dãy tỷ số bằng nhau có:
' ' '
5
A B C ABC
P
A B B C C A A B B C C A
AB BC CA AB BC CA P
(PA’B’C’: Chu vi tam giác A’B’C’)
4 Củng cố (3’)
- Gv củng cố KT, nhắc lại cách giải các dạng bài tập đã chữa
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Nắm vững đ/n, đ/l, t/c 2 tam giác đồng dạng
- Xem lại các BT đã chữa
- Làm các BT còn lại
- Đọc trước bài mới “Trường hợp đồng dạng thứ hai”