giao an hinh hoc 8 bai 5 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...
Trang 1GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8.
Bài 5 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm chắc đ/l 1, hiểu cách chứng minh đ/l
2 Kỹ năng:
- HS biết vận dụng đ/l để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
II CHUẨN BỊ:
- Thước thẳng, compa, bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra: (10’)
- Phát biểu t/c và đ/l về tam giác đồng dạng
3 Bài mới:
ĐVĐ: Không cần đo góc, có nhận biết được 2 tam giác đồng dạng hay không?
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
HĐ 1: Tiếp cận, chứng minh định lý
(15’)
HS: làm ?1 để tiếp cận định lý
? MN//BC vì sao? (các cách)
1) Định lý
?1
Trang 2- MN là đường trung bình trong
ABC
-→ MN BC (theo Đ/l Ta-let đảo)
GV giới thiệu định lý
HS ghi GT, KL
GV: gợi ý: dựa vào ?1 ta cần dựng
một tam giác bằng tam giác A’B’C’
và đồng dạng với tam giác ABC
HS: nêu hướng chứng minh
' ' '
' ' '
AN=A'C'
MN=B'C'
ABC A B C
ABC AMN
A B C AMN
GV: hướng dẫn HS trình bày
HS: phát biểu lại đ/l
A
A'
C' B'
8
4
.8 4
MN BC (T/c đường TB của tam giác)
' ' '
' ' '
A B C AMN
ABC A B C AMN ABC
* Định lý: SGK tr73
GT
ABC và A’B’C’ có:
(1) ' ' ' ' ' '
AB BC CA
A B B C C A
KL ABCA’B’C’
Trên tia AB, lấy M: AM=A’B’ kẻ MN//BC NAC có AMN ABC
(2)
AM MN AN
AB BC AC
Kết hợp (1) và (2) và AM=A’B’ có:
Trang 3GV: vậy để xét xem hai tam giác bất
kì có đồng dạng hay không ta cần
xét đến những yếu tố nào?
HS: Tính tỉ số 3 cạnh
HĐ 2: Vận dụng định lý (15’)
HS: hđ nhóm làm ?2 trong 5 phút
GV: Lưu ý HS khi lập tỉ số giữa các
cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ
số giữa hai cạnh lớn nhất của hai
tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất
của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh
còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó
? ABC có đồng dạng với IKH
không?
? DFE có đồng dạng với IKH
không?
GV: treo bảng phụ hình vẽ bài 29
HS: làm bài 29 (2 HS lên bảng làm)
GV: hãy so sánh trường hợp bằng
nhau thứ nhất của hai tam giác với
trường hợp đồng dạng thứ nhất của
hai tam giác
HS:
' '
' ' ' '
' '
MN B C
MN B C
BC BC
AN A C
AN A C
AC AC
lại có AM = A’B’
Do đóAMN = A’B’C’ (c.c.c)
mà AMN ABC nênABC A’B’C’
2) Áp dụng
?2ABC DFE vì có
Bài 29: (sgk tr 74)
Trang 4* Giống nhau: đều xét tới điều kiện
ba cạnh
* Khác nhau:
+ TH bằng nhau thứ nhất: ba cạnh
của tam giác này bằng ba cạnh của
tam giác kia
+ TH đồng dạng thứ nhất: ba cạnh
của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh
của tam giác kia
a) ABC và A’B’C’ có
' ' ' ' ' '
AB BC CA
A B B C C A
(vì 6 9 12
4 6 8 ) nên ABCA’B’C’ (c.c.c) b) Theo t/c dãy tỷ số bằng nhau có
3 ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 2
AB BC CA AB BC CA
A B B C C A A B B C C A
ABC 3 A'B'C' 2
chu vi chu vi
4 Củng cố (3’)
- GV khắc sâu KT cho hs
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Nắm vững nội dung đ/l, vận dụng làm bt 30, 31 sgk
- Bài 30, 31 sử dụng tỷ số chu vi của 2 tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
- Đọc trước bài mới “Trường hợp đồng dạng thứ hai”