1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 HKII

46 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động: bài tập* Mục tiêu: Rèn kĩ năng giải phương trình một ẩn.. Tên bài dạy: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀPHÉP CỘNG Ngày soạn: 21/3/2017 Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8 Trường PTD

Trang 1

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 7/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước

.2 Học sinh: Ôn lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.

* Mục tiêu: HS nắm vững hơn cách giải bài toán bằng cách lập phương trình và cách chọn

ẩn thích hợp Chọn ẩn và biểu thị các số liệu qua ẩn và giải phương trình

Sửa bài vào vở

Bài 45/sgk.

Giải:

Ngàylàm

Số thảm cần dệt theo hợp đồng là

300 tấm

Bài 46/sgk21(10phút = 1/6 giờ)

Trang 2

và khi điLập pt:

1+1/6+(s-48)/54Hoặc:

48x=48+54(x-1-1/6)Giải pt vừ a tìm được

Lắng nghe

Cách 1 :Gọi quãng đường AB là s(s>1)

=>Thời gian đi dự định :s/48(giờ)

=>Thời gian đi sau :1+1/6+(s-48)/54

Gọi thời gian dự định đi là x(h) (x>1)Theo đề ta có pt :

1 48x 48 54(x 1 )

6 288x 288 324x 324 54 36x 90

.4 Củng cố:

.5 Dặn dò:

Ôn tất cả các kiến thức của chương

Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương

Trang 3

Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG III Ngày soạn: 7/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 54 ÔN TẬP CHƯƠNG III (Tiết 1)

.I Mục tiêu:

.1 Kiến thức :

Tái hiện các kiến thức của chương II

Củng cố và nâng cao kỉ năng giải phương trình

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, Chuẩn bị tốt các câu hỏi và bài tập về nhà .III Phương pháp:

* Mục tiêu: Tái hiện các kiến thức của chương II.

Củng cố và nâng cao kỉ năng giải phương trình

* Phương pháp: Đặt vấn đề, giảng giải vấn đáp.

Hỏi: nội dung chương II

6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trang 4

Hoạt động: bài tập

* Mục tiêu: Rèn kĩ năng giải phương trình một ẩn.

* Phương pháp: Luyện tập, thực hành

Bài 50b/sgk.

Ghi đề bài 50b lên bảng

Yêu cầu HS lên bảng

trình bày

Nhận xét, chính xác bài

làm

Bài 51a/sgk

Ghi đề bài 50b lên bảng

Yêu cầu HS lên bảng

Ghi đề bài vào vở

1 HS lên bảng giảiSửa bài vào vở

Ghi đề bài vào vởTrả lời: Pt chứa ẩn ở mẫu

Trả lời: Quy đồng khử mẫu

1 HS lên bảng giảiSửa bài vào vở

3 2 5

) 3 1 (

Bài 51a/sgk

a)(2x+1)(3x-2)=(5x-8)(2x+1)

�(2x+1)(3x-2-5x+8)=0

�(2x+1)(6-2x)=02x 1 0

6 2x 0 1 x 2

2 1

x

Đk: x  0 và x  2

x

x x

x

x x

là x = -1

Trang 5

.4 Củng cố:

.5 Dặn dò:

Về nhà các em phải nắm lại các dạng toán vừa ôn như trên

Xem lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình để hôm sau chúng ta tiếp tục ôn tập

Làm bài tập 50(a,c,d); 51 (b,c,d) 52(b,c,d)

Chuẩn bị các bài tập 54,55,56

Trang 6

Tên bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG III. Ngày soạn: 13/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 55: ÔN TẬP CHƯƠNG III (tt).I Mục tiêu:

.1 Giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ, phấn.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập ở nhà.

.III Phương pháp:

Giảng giải, luyện tập, thực hành

.IV Tiến trình lên lớp:

* Mục tiêu: Giúp HS nắm chắc lý thuyết của chương.

Rèn luyện kỹ năng giải phương trình, giải toán bằng cách lập phương trình

Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải

* Phương pháp: Giảng giải, luyện tập, thực hành.

Trang 7

4  (km/h)Vận tốc canô khi đi ngược dòng:x

4

4  (km/h)Theo đề ta có: 5 x 4 x

Trang 8

Tên bài dạy: KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn: 13/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 56: KIỂM TRA 1 TIẾT.I Mục tiêu:

.1 Giáo viên: Đề, lời giải và đáp án.

.2 Học sinh: Chuẩn bị tốt nội dung ôn tập.

Trang 9

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

về PT bậc nhấtmột ẩn

HS vận dụnggiải pt tích - ptchứa ẩn ở mẫu

Số câu,

Số điểm

Tỉ lệ

3 câu5đ50%

1 câu

2 đ20%

4 câu7điểm70%Giải bài toán bằng

cách lập PT

Giải bài toánbằng cách lậpphương trình

1 câu

3 điểm30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

3câu5đ500%

2 câu

5 đ50%

5 câu

10 điểm100%

B ĐỀ KIỂM TRA 1 TIÊT CHƯƠNG 3 – ĐẠI SỐ 8

Bài 2: Tìm số tự nhiên có 2 chữ số Chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn

vị Nếu thêm chữ số 3 vào sau chữ số hàng đơn vị thì được số mới lớn hơn số

ban đầu là 580

C ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Trang 10

CÂU ĐÁP ÁN ĐIÊM

1

a/ 3x - 6 = 03x = 6

x = 2

1

b/ 5x - 3 = 7x - 95x - 7x = - 9 + 3-2x = -6

x = 3

1

1

c/(3x - 5) (x - 3) = 03x - 5 = 0 hoặc x - 3 = 03x = 5 hoặc x = 3

x = 5/3 hoặc x = 3

1

1

d/2x13x x(233) 5xĐiều kiện: x # 3/2; x # 0

x = 12/9=4/3vậy: nghiệm của pt là x = 4/3

Theo đề có pt:

200x + 10x + 3 -20x - x = 580189x = 577

x = 3 vậy số cần tìm là: 63

1

1

1

Trang 11

Tên bài dạy: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ

PHÉP CỘNG

Ngày soạn: 21/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Chương IV:BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Tiết 57 - Bài 1: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG.I Mục tiêu:

.1 Kiến thức :

Nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của BĐT

Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng BĐT

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, Đọc trước bài mới

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề , Vấn - đáp

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, HS vắng

.2 Bài cũ:

.3 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhắc lại về thứ tự trên tập số

* Mục tiêu: Nhận biết vế trái, vế phải, thứ tự trên tập số.

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , Vấn - đáp.

1 Nhắc lại về thứ tự trên tập số.

?1.

a) 1, 53 < 1,8b) -2,37 > -2,41c) 12

3 <

20 13

Hoạt động 2: Bất đẳng thức

Trang 12

* Mục tiêu: Biết dùng dấu của BĐT.

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , Vấn - đáp.

Giới thiệu khái niệm bất

đẳng thức

Yêu cẩu HS cho ví dụ về

bất đẳng thức

Lắng ngheTrả lời

Hoạt động 3: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

* Mục tiêu: Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng BĐT

Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , vấn - đáp.

2 HS lên bảng thực hiện

HS dưới lớp tự giải vào vở

Sửa bài vào vở

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng.

Tính chất: (Sgk)

Với ba số a, b, và c, ta có:Nếu a < b thì a + c < b + cNếu a > b thì a + c > b + cNếu a  b thì a + c  b + cNếu a  b thì a + c  b + c

?3.

a) -2004 + (-777) > -2005 777)

+(-Vì -2004 > -2005

?4.

Vì 2 < 3Nên 2 + 2 < 3 + 2 = 5

.4 Củng cố:

Bài 1, 2, 3 /SGKtr37

.5 Dặn dò:

Học bài theo vở ghi và SGK

Xem trước bài “Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân”

Trang 13

Tên bài dạy: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ

PHÉP NHÂN

Ngày soạn: 21/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 58: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN.I Mục tiêu:

.1 Giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ, phấn

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài trước ở nhà

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn - đáp

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, HS vắng

.2 Bài cũ:

.3 Bài mới.

Hoạt động 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

* Mục tiêu: Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân (với số dương ở dạng BĐT

Biết cách sử dụng tính chất để chứng minh BĐT (qua một số kỷ thuật suy luận)

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , Vấn - đáp.

?1.

a) (-2).5091 < 3.5091b) (-2).c < 3.c

* Tính chất: (sgk)

Trang 14

được điều gì ?

Yêu cầu HS thực hiện ?2 Thực hiện ?2

?2.

(-15,2).3,5 < (-15,08) 3,54,15 2,2 > (-5,3).2,2

Hoạt động 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

* Mục tiêu: Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép nhân số âm ở dạng BĐT

Biết cách sử dụng tính chất để chứng minh BĐT (qua một số kỷ thuật suy luận)

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , Vấn - đáp.

Cho HS quan sát và cho

biết hình vẽ trên minh

họa điều gì

Yêu cầu HS thực hiện ?3

Qua các bài tập trên ta rút

ra được gì?

Cho HS làm [?4], [?5]

Quan sát và trả lời

Thực hiện ?3Phát biểu tính chất

2 HS lên bảng thực hiện

?4, ?5 HS dưới lớp tự giải vào vở

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm.

* Tính chất: Sgk

[?4]

Cho -4a > -4b => a < b[?5]

Khi chia cả hai vế của BĐT cho cùng một số khác 0 ta vận dụng tính chất như khi nhân

Hoạt động 3: Tính chấ bắc cầu của thứ tự.

* Mục tiêu: Biết cách sử dụng tính chất để chứng minh BĐT (qua một số kỷ thuật suy

3 Tính chất bắc cầu của thứ tự

Với ba số a, b bà c ta thấy Nếu a < b và b < c thì a < c

Trang 15

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 27/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 59: LUYỆN TẬP.I Mục tiêu:

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị các bài tập ở nhà.

* Mục tiêu: Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa

thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự

Vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức

d) sai vì góc A + góc B < 1800

Bài 11/sgk.

a) Ta có: a < bNên: 3a < 3bSuy ra: 3a+ 1 < 3b + 1

b) Ta có: a < b

Trang 16

Yêu cầu HS lên bảng

Chú ý theo dõiGhi bài vào vở

Lần lượt các HS lên bảng trình bày HS dưới lớp tư giải vào vở

Chú ý theo dõiGhi bài vào vở

Nên: -2a > -2bSuy ra: -2a - 5 > -2b – 5

Bài 12/sgk

a) Có -2 < -1Nhân hai vế với 4 ( 4>0)

� 4 ( - 2) < 4.(-1) Cộng 14 vào hai vế

� 4 ( - 2) + 14 < 4.(-1) + 14b) Có 2 > -5

Nhân hai vế với -3 ( -3 < 0)

� (-3).2 < (-3).(-5)Cộng 5 vào hai vế:

� (-3).2 < (-3).(-5)

Bài 14/sgk

a)Có: a < bNhân hai vế với 2 ( 2>0)

� 2a < 2bCộng 1 vào hai vế:

� 2a +1 < 2b + 1 (1)b) Có 1 < 3

Cộng 2b vào hai vế:

� 2b +1 < 2b + 3 (2)

Từ (1),(2) theo tính chất bắc cầu

Trang 17

Tên bài dạy: BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MỘT ẨN

Ngày soạn: 27/3/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Kiểm tra 1 số có phải là nghiệm của bpt 1 ẩn không?

Viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bpt dạng x < a, x > a,

x � a , x �a

.3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị trước bài mới.

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề, giảng giải, vấn đáp

.IV Tiến trình lên lớp:

* Mục tiêu: Hiểu các thuật ngữ: bất phương trình một ẩn.

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, giảng giải, vấn đáp.

Đặt vấn đề của bài học

Yêu cầu HS đọc bài

toán và chọn ẩn số

Hỏi:Vậy số tiền nam

phải trả khi mua 1 cây

Trả lời: Số tiền mua

1 Mở đầu

* Bài toán: (sgk)

?1

a) Vế trái x 2 , vế phải 6x – 5 b) 32 � 6.3 – 5

42 � 6.4 – 5

52 � 6.5 – 5

62 � 6.6 – 5

Trang 18

Lắng nghe

Hoạt động: Tập nghiệm của bất phương trình

* Mục tiêu: Hiểu các thuật ngữ: tập nghiệm của bất phương trình

Kiểm tra 1 số có phải là nghiệm của bpt 1 ẩn không?

Viết và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bpt dạng x < a, x > a, x �

a , x �a

Hiểu các thuật ngữ: bất phương trình một ẩn

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, giảng giải, vấn đáp.

* Tập hợp tất cả các nghiệm củabpt được gọi là tập nghiệm của pt

* Giải bpt là tìm tập nhiệm của bpt đó

* Ví dụ 1:

Tập nghiệm của bất pt x > 5 được kí hiệu là x x/  5

Hoạt động: Bất phương trình tương đương

* Mục tiêu: Hiểu các thuật ngữ: bất phương trình tương đương

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, giảng giải, vấn đáp.

3 Bất phương trình tương

Trang 19

Thế nào là hai phương

Trang 20

Tên bài dạy: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC

NHẤT MỘT ẨN

Ngày soạn: 3/4/2017

Tuần 30 Tiết PPCT: 61+62 Ngày dạy: 5/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 61+62: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN.I Mục tiêu:

.1 Kiến thức:

Nhận biết bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

.2 Kĩ năng:

Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi BPT để giải BPT

Biết sử dụng quy tắc biến đổi BPT để giải sự tương đương của BPT

Biết giải và trình bày lời giải BPT bậc nhất 1 ẩn (ở tiết 2)

Biết cách giải và trình bày một số BPT quy về BPT bậc nhất nhờ 2 phép biến đổi tương đương cơ bản ( ở tiết 2)

.3 Thái độ: cẩn thận, nghiêm túc trong học tập.

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước

.2 Họa sinh: Dụng cụ học tập, đọc trước bài mới

* Mục tiêu: - Nhận biết bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.

- Biết áp dụng từng quy tắc biến đổi BPT để giải BPT

- Biết sử dụng quy tắc biến đổi BPT để giải sự tương đương của BPT

* Phương pháp: Đặt vấn đề, giảng giải vấn đáp, nhóm.

Định nghĩa như sgk

1 Định nghĩa: (sgk)

Trang 21

Trình bày như sách giáo

khoa và giới thiệu quy

Trang 22

�x > -9Vậy: tập nghiệm của bpt là { x/

x > -9}

HOẠT ĐỘNG 2:

* Mục tiêu: - Biết giải và trình bày lời giải BPT bậc nhất 1 ẩn (ở tiết 2)

- Biết cách giải và trình bày một số BPT quy về BPT bậc nhất nhờ 2 phép biến đổi tương đương cơ bản ( ở tiết 2)

* Phương pháp: Đặt vấn đề, giảng giải vấn đáp, nhóm.

TIẾT 2:

Nêu ví dụ 5 Hãy cho

biết các yêu cầu của đề

Ví dụ 5:

2x – 3 < 0

 2x < 3 ( chuyển –3 sang vế phải và đổi dấu)

 2x : 2 < 3 : 2 (chia hai vế cho 2)

 x < 1,5Vậy tập nghiệm của BPT là {x

{x/ x > -1}

4 Gải bất pt đưa về dạng ax + b < 0; ax + b > 0;

Trang 23

Yêu cầu HS thực hiện ?

Trang 24

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 10/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

.3 Thái độ:

Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

.II Chuẩn bị:

.1 Giáo viên: giáo án, thước kẻ, sgk, phấn.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, Chuẩn bị các bài tập ở nhà.

Hỏi:Tương tự như giải

Ghi đề bài vào vở

Trả lời

Bài 31/SGK

a) 3

Trang 25

(Đề bài ghi trên bảng phụ)

- Gọi 2 HS lần lượt trả lời

câu (a) và (b) GV ghi

Sửa bài vào vở

Ghi đề vào vào vở

2 HS lần lượt đứng tại chổ trả lời câu (a)

4

11 8

x

4 11 8

6

4)

1(4

 x < 5d)

5

2 3 3

Bài 28/ SGK

a) Thay x = 2 vào x2 > 0

Ta có : 22 > 0 hay 4 > 0 đúngThay x = 3 vào x2 > 0

Ta có : (3)2 > 0 hay 9 > 0 đúngVậy x = 2 ; x = 3 là nghiệm củabất phương trình đã cho

b) Không phải mọi giá trị của ẩnđều là nghiệm của bất PT đã cho

Vì với x = 0 thì 02 > 0 là một khẳng định sai

)

0

Trang 26

.4 Củng cố:

.5 Dặn dò:

 Ôn quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

 Đọc trước bài “Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối”

Trang 27

Tên bài dạy: PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA

DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Ngày soạn: 10/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 64: PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT

ĐỐI.I Mục tiêu:

.1 Giáo viên: Giáo án, SGK,phấn, thước.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp.

.III Phương pháp:

Nêu và giải quyết vấn đề

.IV Tiến trình lên lớp:

.1 Ổn định lớp:

.2 Bài cũ:

.3 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.

* Mục tiêu: Biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng ax và dạng x a

* Phươn pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

Đặt vấn đề tiết học

Gọi 2 HS:Hãy nhắc lại

định nghĩa giá trị tuyệt

đối dưới dạng ký hiệu

 2 , 7 2 , 7 7

Trang 28

b)khi x< 6, ta có: x – 6 < 0 nên:

6 6

x  x.

Vậy: D = 5 – 4x + 6 – x = -5x + 11

Hoạt động 1: Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

* Mục tiêu: Biết giải một số phương trình dạng ax  cx dvà dạng x a  cx d

* Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

Nhận xét bài làm trênbảng

Trình bày bài vào vở

2 Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

|x+5|=3x+1

 -x-5=3x+1

-4x=6

x=-3/2(loại)Vậy tập nghiệm của pt là:

|-5x|=2x +21

5x=2x+21

3x=21

 x=7 (chọn)Vậy tập nghiệm của pt :S={-3;7}

.4 Củng cố:

Cách phá giá trị tuyệt đối

Trang 29

.5 Dặn dò:

Học thuộc bài và làm bài tập 35, 37b, d/ SGK

Chuẩn bị các bài tập phần Luyện tập

Trang 30

Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 17/4/2017

Họ và tên giáo viên: Huỳnh Thị Tỵ Lớp: 8

Trường PTDTBT THCS Trà Don

Huyện Nam Trà My - Tỉnh Quảng Nam

Tiết 65: LUYỆN TẬP.I Mục tiêu:

.1 Giáo viên: Giáo án, sgk, phấn,thước kẻ.

.2 Học sinh: Dụng cụ học tập, chuẩn bị trước các bài tập ở nhà.

Ghi bài vào vở

Bài 35/sgk.

a) Khi x � 0, ta có: 5x �0 nên:

5x  5x.

Vậy: A = 3x + 2 + 5x = 8x + 2.Khi x � 0, ta có: 5x� 0 nên:

5x   5x.

Vậy: A = 3x + 2 - 5x = -2x + 2d) Khi x > 5, ta có: x – 4 > 0 Nên:

x  x Vậy: C = x – 4 – 2x + 12 = –x + 8

Bài 36/sgk.

Ngày đăng: 13/03/2021, 01:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w