- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực - Yêu cầu học sinh tập viết chữ Tr hiện viết vào bảng con.. và S vào bảng con.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 03 năm 2012
TIẾT 2+ 3:
TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN BUỔI HỌC THỂ DỤC
I / Mục tiêu:
Tập đọc:
- Đọc đúng, rành mạch Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền, Trả lời
CH SGK.
Kể chuyện:
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của nhân vật.
* Biết kể toàn bộ câu chuyện
** KNS: - Tự nhận thức; xá định giá trị cá nhân
- Thể hiện sự cảm thông
- Đặt mục tiêu
- Thể hiện sự tự tin
II / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong SGK, tranh về
gà tây, bò mộng
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc bài “Cùng
vui chơi “
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện đọc:
Đọc diễn cảm toàn bài.
Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV
theo dõi uốn nắn khi học sinh phát
âm sai.
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở
mục A.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước
lớp.
- Ba em lên bảng đọc bài “C ùng vui chơi“
- Cả lớp theo dõi, nhận xét.
- Cả lớp theo dõi.
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu.
- Nối tiếp nhau đọc từng câu.
- Luyện đọc các từ khó ở mục A.
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện.
Trang 2- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới -
SGK.
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 1.
- Mời hai em nối tiếp nhau đọc
đoạn 2 và 3.
3 Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và
trả lời câu hỏi :
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì
?
+ Các bạn trong lớp thực hiện tập
thể dục như thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2.
+ Vì sao Nen - li được miễn tập thể
dục ?
+ Vì sao Nen - li cố xin thầy cho
được tập như mọi người ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và đoạn
3.
+ Tìm những chi tiết nói lên quyết
tâm của Nen - li ?
- Em có thể tìm thêm một số tên
khác thích hợp để đặt cho câu
chuyện ?
4 Luyện đọc lại:
- Mời 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn
của câu chuyện.
- Theo doic nhắc nhở cách đọc.
- Mời một tốp 5HS đọc theo vai
- Theo dõi bình chọn em đọc hay
nhất.
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vu:
Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời
của nhân vật
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích).
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1.
- Hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi.
+ Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trên đó.
+ Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ, Xtác - đi thở hồng hộc mặt
đỏ như gà tây…
- Lớp đọc thầm đoạn 2.
+ Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ, bị gù lưng.
+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được.
- Đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3.
+ Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đãm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng cậu cố gắng leo
+ Cậu bé can đảm ; Nen - li dũng cảm
; Một tâm gương đáng khâm phục
- 3 em tiếp nối thi đọc 3 đoạn câu chuyện.
- 5 em đọc phân vai : Người dẫn chuyện, thầy giáo, Nen - li và 3 em cùng nói: “Cố lên !“.
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất.
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
Trang 32 Hướng dẫn kể từng đoạn câu
chuyện:
- Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện
theo lời một nhân vật.
- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1
theo lời một nhân vật.
- Mời 1 số HS thi kể trước lớp.
- GV cùng lớp bình chọn HS kể hay
nhất.
5 Củng cố- dặn dò:
- Câu chuyện trên cho ta thấy điều
gì ?
- GV nhận xét đánh giá.
- Về nhà đọc lại bài và xem trước
bài mới.
- HS tự chọn một nhân vật để tập kể lại câu chuyện (có thể là lời của Nen -
li hay của Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, hoặc Ga - rô - nê )
- Một em kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện.
- Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một nhân vật trong chuyện.
- 3 em lên thi kể câu chuyện trước lớp.
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền.
-TIẾT 4:
TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I / Mục tiêu :
- Biết quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nó
- Vận dụng để tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông
- Giáo dục HS chăm học
II/ Chuẩn bị : 1HCN bằng bìa có chiều dài 4ô, chiều rộng 3 ô.
III/ Các hoạt động dạy học:
A .Bài cũ:
- GV đọc, yêu cầu HS lên bảng viết
các số đo diện tích:
+ một trăm linh bảy xăng-ti-mét.
+ Ba mươi xăng-ti-mét
+ Hai nghìn bảy trăm mười tám
xăng-ti-mét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Khai thác:
Xây dựng qui tắc tính diện tích HCN:
- GV gắn HCN lên bảng.
- 2HS lên bảng làm bài.
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
- Lớp theo dõi GV giới thiệu
- Lớp quan sát lên bảng và TLCH: + Mỗi hàng có 4 ô vuông.
Trang 4+ Mỗi hàng có mấy ô vuông ?
+ Có tất cả mấy hàng như thế ?
+ Hãy tính số ô vuông trong HCN ?
+ Diện tích 1 ô vuông có bao nhiêu
cm 2 ?
+ Chiều dài HCN là bao nhiêu cm,
chiều rộng dài bao nhiêu cm ?
+ Tính diện tích HCN ?
+ Muốn tính diện tích HCN ta làm
thế nào
- Ghi quy tắc lên bảng.
- Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi nhớ
3 Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Phân tích mẫu.
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi
và diện tích HCN.
- Yêu cầu tự làm bài.
- Mời 2 em lần lượt lên bảng chữa
bài.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán.
4 Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại QT tính diện tích
HCN.
- Về nhà học thuộc QT và xem lại các
BT
+ Có tất cả 3 hàng.
+ Số ô vuông trong HCN là: 4 x 3 = 12 (ô vuông)
+ Diện tích 1 ô vuông là 1cm 2
+ Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là 3cm.
+ Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm 2 ) + Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).
- HS đọc QT trên nhiều lần.
- Một em đọc yêu cầu và mẫu
- Một em nêu lại cách tính chu vi và diện tích HCN.
- Cả lớp tự làm bài.
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung.
Diện tích
- Một em đọc bài toán.
- Cả lớp phân tích bài toán rồi t]j làm bài vào vở.
- Đối chéo vở để KT bài nhau.
- Một HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung.
- Một em đọc bài toán.
- Vài HS nhắc lại QT tính diện tích HCN.
TIẾT 3:
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA T (tiếp)
A/ Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T (1 dòng chữ Tr)
Trang 5- Viết đúng tên riêng Trường Sơn bằng chữ cỡ nhỏ (1 dòng) Viết câu ứng dụng Trẻ em như búp trên cành / Biết ăn biết ngủ, biết học hành là ngoan bằng cỡ chữ nhỏ
- Rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
B/ Chuẩn bị: Mẫu chữ viết hoa T(Tr), tên riêng Trường Sơn và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- KT bài viết ở nhà của học sinh
của HS.
-Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng
dụng đã học tiết trước
- Yêu cầu HS viết các chữ hoa đã
học tiết trước.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
2.Bài mới: 30 phút
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ
hoa có trong bài.
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại
cách viết từng chữ
- Yêu cầu học sinh tập viết chữ Tr
và S vào bảng con
Học sinh viết từ ứng dụng tên
riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng
dụng
- Giới thiệu về Trường Sơn
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng
con
Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu một học sinh đọc câu
ứng dụng.
+ Câu ứng dụng khuyên điều gì ?
- Yêu cầu luyện viết trên bảng con
các chữ viết hoa có trong câu ca
- 1 em nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiết trước.
- Hai em lên bảng viết tiếng: Thăng Long, Thể dục
- Lớp viết vào bảng con
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: T (Tr), S, B
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con.
- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Trường Sơn
- Lắng nghe.
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con.
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Trẻ em như búp trên cành Biết ăn biết ngủ, biết học hành là ngoan
+ Thể hiện tình cảm yêu thương của Bác
Hồ đối với trẻ em Bác Hồ khuyên các
em phải ngoan ngoãn chăm học
- Lớp thực hành viết trên bảng con: Trẻ em.
Trang 6c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ Tr một
dòng cỡ nhỏ, chữ S, B: 1 dòng.
- Viết tên riêng Trường Sơn 2
dòng cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng 2 lần.
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi
viết, cách viết các con chữ và câu
ứng dụng đúng mẫu
d/ Chấm chữa bài
đ/ Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà luyện viết thêm để rèn
chữ.
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
- Nêu lại cách viết hoa chữ Tr.
-Thứ tư ngày TIẾT 1 :
CHÍNH TẢ (Nghe- viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC
A/ Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài CT, trình bày đúng một đoạn văn xuôi trong bài “Buổi
học thể dục“
- Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục;
Làm đúng các bài tập 3a/b
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ giữ vở
B/ Chuẩn bị: Bảng lớp viết 3 lần các từ ngữ trong bài tập 3a.
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết
vào bảng con các từ có dấu hỏi/ dấu ngã
- Nhận xét đánh giá chung
2 Bài mới: 30 phút
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần:
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm
- 2HS lên bảng viết: luyện võ, nhảy cao, thể dục, thể hình,…
- Cả lớp viết vào giấy nháp.
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc.
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài.
Trang 7- Đoạn văn trên có mấy câu ?
+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ?
+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?
- Yêu cầu lấùy bảng con và viết các tiếng
khó
- GV nhận xét đánh giá.
Đọc cho HS viết vào vở
Chấm, chữa bài.
c/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập 2a.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời 1HS đọc cho 3 bạn lên bảng viết tên
các bạn HS trong truyện Buổi học thể dục.
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải
đúng.
Bài 3a: - Nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi 3 em lên bảng thi làm bài nhanh.
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn.
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải
đúng.
d) Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học.
- Về nhà luyện viết lại những chữ đã viết
sai.
+ Đặt trong dấu ngoặc kép.
+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, riêng.
- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống,
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở.
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.
- 1 em nêu yêu cầu BT.
- HS làm vào vở.
- Một em đọc, 3 em lên bảng thi viết nhanh tên các bạn trong truyện.
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất:
Đê-rốt-xi ; Cô-rét-ti ; Xtác -đi ; Ga-rô-nê và Nen - li.
- Một em nêu yêu cầu bài tập.
- HS tự làm bài vào vở
- Ba em lên bảng thi đua làm bài,
- Cả lớp nhận xét bổ sung: nhảy xa - nhảy sào - sới vật.
-TIẾT 2:
TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
A/ Mục tiêu :
- Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó
- Bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là
xăng-ti-mét vuông
- Giáo dục HS chăm học
B/ Chuẩn bị: Một số hình vuông bằng bìa có số đo cạnh 4cm,10 cm, Phiếu
học tập
Trang 8C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ : 5 phút
- Gọi 1 em lên bảng sửa bài tập về
nhà
- Chấm vở tổ 2.
- Nhận xét ghi điểm.
2.Bài mới: 30 phút
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
Xây dựng qui tắc tính diện tích hình
vuông
- GV gắn hình vuông lên bảng.
- Yêu cầu quan sát đếm số ô vuông có
trong hình vuông ?
- Yêu cầu tính số ô vuông bằng cách
lấy số ô của một hàng nhân với số ô
của một cột ?
- Gợi ý để HS rút ra cách tính diện
tích bằng cách lấy 3 ô nhân 3 ô
bằng 9 ô.
- Đưa ra một số hình vuông với số ô
khác nhau yêu cầu tính diện tích ?
- Nhận xét đánh giá bài làm của HS.
c) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Kẻ lên bảng như SGK.
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi
và diện tích hình vuông.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Mời một em lên thực hiện và điền
kết quả vào từng cột trên bảng.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời một em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài.
- GV nhận xét đánh giá.
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng chữa bài tập số 3.
Chiều dài HCN là : 5 x 2 = 10 cm Diện tích HCN : 10 x 5 = 50 (cm 2 )
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
- Lớp quan sát lên bảng theo dõi GV hướng dẫn để nắm về cách tính diện tích hình vuông
- Thực hành đếm và nêu : Hàng ngang có 3 ô vuông 1cm 2 , cột dọc có 3 ô vuông 1 cm 2
- Vậy số ô vuông của cả hình vuông là :
3 x 3 = 9 (ô vuông)
- Vì 1 ô vuông bằng 1 cm 2 nên : 3 x 3 = 9 (cm 2 )
- Vài HS nêu lại cách tìm diện tích.
- Tương tự cách tính ở ví dụ 1 lớp thực hành tính diện tích một số hình vuông khác nhau.
- Một em nêu yêu cầu đề bài.
- Một em nêu lại cách tính chu vi và diện tích hình vuông.
- Cả lớp thực hiện làm bài.
- Một em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:
- Một em nêu yêu cầu đề bài.
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- Một HS lên bảng tính, lớp theo dõi bổ sung Giải :
Đổi : 80 mm = 8 cm Diện tích tờ giấy là :
8 x 8 = 64 ( cm 2 ) Đ/S : 64 cm 2
- Một em nêu yêu cầu đề bài - Lớp thực hiện vào vở.
- Một em lên chữa bài, lớp bổ sung.
Trang 9- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa
bài
c) Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại QT tính diện tích
HV.
- Về nhà học thuộc QT và xem lại các
BT đã làm.
- 3 em nhắc lại QT.
-Thứ năm ngày 22 tháng 03 năm 2012
TIẾT 1:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TN VỀ THỂ THAO- DẤU PHẨY
A/ Mục tiêu :
- Kể được một số môn thể thao BT1; Nêu một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao BT2
- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu BT 3a/b hoặc a/c
- Giáo dục HS chăm học
B/ Chuẩn bị: Một số tranh ảnh nói về các môn thể thao có trong bài tập 1.Bảng
lớp viết 3 câu văn ở bài tập 3.2 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 1
C/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
- Yêu cầu hai em làm miệng bài tập
2 và bài tập 3
- Chấm vở hai bàn tổ 1.
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới: 30 phút
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 : - Yêu cầu một em đọc bài tập
1.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm.
- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm và
thực hiện làm bài vào vở.
- Dán 2 tờ giấy tô đã viết sẵn nội
dung bài tập 1 lên bảng.
- Mời nhóm đại diện lên bảng thi
tiếp sức làm bài.
- Hai HS làm miệng bài tập số ø3 và bài tập 2 mỗi em làm một bài.
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn.
- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài
- Một em đọc yêu cầu bài tập 1.
- Cả lớp đọc thầm bài tập.
- Lớp suy nghĩ và tự làm bài cá nhân.
- Hai nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức điền từ vào chỗ trống trên bảng.
Trang 10- Theo dõi nhận xét từng từng câu
- GV chốt lời giải đúng.
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh các từ
vừa tìm được.
Bài 2:
- Mời một em đọc nội dung bài tập
vui “ Cao cờ “ cả lớp đọc thầm theo.
- Yêu cầu lớp làm việc cá nhân.
- Mời 3 em nêu miệng, GV chốt lại :
được thua, không ăn, thắng, hòa.
Mời một em đọc lại câu chuyện vui.
+ Anh chàng trong chuyện có cao cờ
không ? Anh ta có tháng nổi ván nào
trong cuộc chơi không ?
+ Câu truyện đáng cuời ở điểm nào ?
Bài 3: - Yêu cầu một em đọc bài tập
3.
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm.
- Yeu cầu HS làm bài cá nhân.
- Mời ba em lên bảng làm bài.
- Theo dõi nhận xét việc HS điền các
dấu phẩy ở từng câu
c) Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học.
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Em cuối cùng ghi số lượng từ của nhóm tìm được.
- Lớp đọc đồng thanh các từ điền vào bảng đã hoàn chỉnh.
- Một HS đọc bài tập 2.
- Lớp theo dõi và đọc thầm theo Lớp làm việc cá nhân.
- Ba em nêu miệng kết quả.
- Một em đọc lại câu chuyện vui + Anh này đánh cờ rất kém, không thắng nổi ván nào.
- Anh chàng đánh ván nào thua ván
ấy nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua
- Một em đọc đề bài 3.
- Lớp tự suy nghĩ để làm bài.
- 3 em lên bảng làm bài tập.
- Điền dấu phẩy vào những chỗ phù hợp trong câu văn.
a/ Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,… b/ Muốn cơ thể khỏe mạnh,…
c/ Để trở thành con ngoàn, trò giỏi,…
- Lớp quan sát và nhận xét bài bạn.
- Hai em nêu lại nội dung vừa học
TIẾT 2:
TOÁN LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu :
- Biết tính diện tích hình vuông
- Giáo dục HS chăm học
B/ Chuẩn bị:
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ : 5 phút
- Gọi HS lên bảng sửa bài tập 3.
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới: 30 phút
a) Giới thiệu bài:
- HS lên bảng làm bài.
- Lớp theo dõi, nhận bài bạn.