1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án Thể dục Lớp 3 - Tuần 1-2

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 287,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: B¶ng tÇn sè lµ b¶ng gåm 2 LËp b¶ng tÇn sè tõ b¶ng sau: dßng, dßng trªn ghi c¸c gi¸ trÞ kh¸c Điều tra về sử dụng điện năng trong một năm nhau của dấu hiệu, dòng dưới ghi của một gia đ[r]

Trang 1

Học kỳ 2

Ngày soạn : 02/01/2012

Ngày giảng:

Chương 3: Thống kê

Tiết 41 thu thập số liệu thống kê, tần số

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Học sinh  làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu

thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định và diễn tả  dấu hiệu

điều tra, hiểu  ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấu hiệu ” và “ số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ”; làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm giá trị và tần số của dấu hiệu Rèn kỹ năng lập các

bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập  qua điều tra

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Phương pháp : Vấn đáp, thuyết trình, gợi mở

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, & thẳng.

- Học sinh: Đồ dùng học tập.

III Tiến trình bài dạy:

7B :

2 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )

Thông báo )  trình, thời khoá biểu kỳ II Kiểm ta sự chuẩn bị SGK HKII của học sinh

3 Bài mới ( 31’ )

GV: Treo bảng phụ ví dụ (SGK/T4)

Khi điều tra về số cây trồng  của mỗi lớp

trong dịp phát động phong trào tết trồng cây,

X điều tra lập bảng 6& đây:

STT Lớp Số cây trồng 

1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu

HS: Đọc các số liệu từ bảng trên

Trang 2

11 8A 35

Vấn đề mà X lập bảng quan tâm là gì ?

+ Việc làm trên của X điều tra là thu

thập số liệu về vấn đề  quan tâm Các số

liệu trên  ghi lại trong một bảng, gọi là

bảng số liệu thống kê ban đầu

Yêu cầu HS làm ?1

Em hãy quan sát bảng trên để biết cách lập

một bảng số liệu thống kê số liệu ban đầu

trong các 1X  hợp )  tự

Yêu cầu về nhà HS lập một bảng số liệu

thống kê ban đầu về số HSG và HS tiên tiến

của mỗi tổ ?

GV: Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều tra

mà các bảng số liệu thống kê ban đầu có thể

khác nhau

VD: Bảng điều tra dân số & ta tại thời

điểm 1/4/1999 phân theo giới tính, phân theo

thành thị, nông thôn trong từng địa ,) 

(GV treo bảng phụ bảng 2)

Phân theo giới tính Phân theo thành thị, nông thôn

Số dân

Địa

,) 

Tổng

thị Nông thôn

Hà Nội 2672,1 1336,7 1335,4 1538,9 1133,2

Hải Phòng 1673,0 825,1 847,9 568,2 1104,8

  Yên 1068,7 516,0 552,7 92,6 976,1

Hà Giang 602,7 298,3 304,4 50,9 551,8

Bắc Kạn 275,3 137,6 137,7 39,8 235,5

+ Điều tra số cây trông s của mỗi lớp

HS: Về nhà lập bảng số liệu thống kê ban đầu về số HSG và HS tiên tiến trong mỗi tổ

Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T5)

GV: Nhận xét và chuẩn hoá

GV: Nội dung cần điều tra (vấn đề hay hiện

 U  gọi là dấu hiệu X   kí

2 Dấu hiệu a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra

?2

Điều tra số cây trồng  của mỗi

Trang 3

hiệu bởi các chữ cái in hoa X, Y,

GV: Vậy dấu hiệu X ở bảng 1 là gì ?

Dấu hiệu Y ở bảng 2 là gì ?

GV: Chốt lại

Dấu hiệu X ở bảng 1 là: số cây trồng 

của mỗi lớp, còn mỗi lớp là một đơn vị điều

tra.

Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra ?

GV: Giới thiệu về giá trị của dấu hiệu

Mỗi lớp (đơn vị) trồng  một số cây; ví

dụ lớp 7C trồng 30 cây, lớp 8D trồng 50 cây

 vậy ứng với mỗi đơn vị điều tra có một

số liệu, số liệu đó gọi là giá trị của dấu hiệu.

Vậy trong bảng 1 có bao nhiêu giá trị của

dấu hiệu ?

GV: Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số

các đơn vị điều tra SX   kí hiệu là N)

GV: Tất cả các giá trị ở cột 3 của bảng 1 gọi

là dãy các giá trị của dấu hiệu X

Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời ?4 (SGK/T6)

lớp trong dịp tết trồng cây HS: Trả lời

- Dấu hiệu X ở bảng 1 là: số cây trồng  của mỗi lớp

- Dấu hiệu Y ở bảng 2 là: số nam

và nữ ở thành thị và nông thôn

ở các địa ,) 

Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu

- Có 20 giá trị của dấu hiệu

- Có 20 giá trị Các giá trị là:

35; 30; 28; 50

Yêu cầu HS quan sát bảng 1 và trả lời ?5

Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời ?6

GV: Mỗi giá trị có thể xuất hiện 1 hoặc nhiều

lần trong dãy giá trị của dấu hiệu Số lần

xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị

của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị

đó

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là x và tần

số của giá trị được kí hiệu là n

Yêu cầu HS làm ?7

GV: Kết luận (SGK/T6)

3.Tần số của mỗi giá trị

Có 4 giá trị khác nhau

35; 30; 28; 50

Giá trị 35 30 28 50

4 Củng cố ( 6’ )

GV: Nêu chú ý SGK

- Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các dấu

hiệu mà giá trị của nó là các số; tuy

nhiên cũng có 1X  hợp không phải

là số Ví dụ điều tra về sự ham thích

bóng đá của một số HS

- Trong 1X  hợp chỉ chú ý tới các giá

HS làm bài 2 (SGK/T7) theo nhóm a) Dấu hiệu: Thời gian cần thiết hàng ngày mà An đi từ nhà đến 1X  Dấu hiệu đó có 10 giá trị

b) Có 5 gí trị khác nhau là: 17 , 18 ,

19 , 20 , 21 c) Lập bảng tần số

Trang 4

trị của dấu hiệu thì bảng số liệu thống

kê ban đầu cố thể chỉ gồm các cột số

Chẳng hạn từ bảng 1 ta có bảng sau:

Yêu cầu HS làm bài 2 (SGK/T7) theo nhóm

Dãy 1: a)

Dãy 2: b)

Dãy 3: c)

Giá trị 17 18 19 20 21

5 (I', dẫn về nhà ( 1’ )

Học bài, làm bài 1, 3, 4 SGK trang 7, 8

Ngày soạn: 03/01/2012

Ngày giảng:

Tiết 42 : luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Học sinh tiếp tục  làm quen với các bảng đơn giản về thu

thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; Biết xác định và diễn tả

 dấu hiệu điều tra, hiểu rõ hơn ý nghĩa của các cụm từ “ số các giá trị của dấu hiệu ” và “ số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ”; nhận biết  khái niệm tần số của một giá trị

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm giá trị và tần số của dấu hiệu Rèn kỹ năng lập các

bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập  qua điều tra

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, tính kiên trì, lòng say

mê học tập

- Phương pháp : Vấn đáp, gợi mở, nhóm

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, & thẳng.

- Học sinh: Đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức ( 1’ )

7A :

7B:

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )

- Thế nào là thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu ?

- Thế nào là dấu hiệu ? Đơn vị điều tra ? Giá trị của dấu hiệu ? Dãy giá trị của dấu hiệu ?

- Thế nào là tần số của mỗi giá trị ?

3 Bài mới ( 36’ )

Hoạt động 1: Bài tập luyện tập Bài tập 3 (SGK/T8)

GV treo bảng phụ bảng 5 và bảng 6 SGK:

Thời gian chạy 50 m của từng HS trong một

lớp 7  GV TD ghi lại trong hai bảng 5 và

6

STT HS

nam Thời gian(Giây) STT HS nữ Thời gian(Giây)

Bài tập 4: (SGK/T9)

Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 4 SGK

GV treo bảng phụ bảng 7 (SGK/T9)

Khối   chè trong từng hộp (g)

1 Bài tập 3 (SGK/T8)

a) Dấu hiệu: Thời gian chạy 50 m của mỗi HS (nam, nữ)

b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Bảng 5: Số các giá trị là 20

Số các giá trị khác nhau là 5 Bảng 6: Số các giá trị là 20

Số các giá trị khác nhau là 4 c) Bảng 5

Giá trị 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8

Bảng 6

Giá trị 8,7 9,0 9,2 9,3

+Nhận xét bài làm của bạn

2 Bài tập 4: (SGK/T9)

Giải:

a) Dấu hiệu: Khối   chè trong

Trang 6

100 100 101

Yêu cầu HS làm theo nhóm sau đó lên bảng

trình bày

GV: Nhận xét và cho điểm

từng hộp Số các giá trị là 30 b) Số các giá trị khác nhau là 5 c) Các giá trị khác nhau là: 98 , 99 ,

100 , 101 , 102

Bảng tần số Giá trị 98 99 100 101 102

4 Củng cố ( 0’ )

Theo từng phần trong giờ luyện tập

5 (I', dẫn về nhà ( 2’ )

1 HS ôn tập bài cũ

2 Giải các bài tập trong SBT

HD: Bài 2 (SBT):

 Hỏi từng bạn trong lớp xem các bạn thích màu gì và ghi lại

 Có 30 bạn HS tham gia trả lời

 Dấu hiệu: Màu mà bạn HS trong lớp 2 thích nhất

 Có 9 màu khác nhau

 Lập bảng )  ứng giá trị và tần số

Ngày soạn : 03/01/2012

Ngày giảng:

Tiết 43 bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Học sinh hiểu  bảng “tần sô” là một hình thức thu gọn có

mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu  dễ dàng hơn

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và

biết cách nhận xét

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

- Phương pháp : Vấn đáp, gợi mở, nhóm

Trang 7

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, & thẳng.

- Học sinh: Đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức lớp ( 1’ )

7A :

7B :

2 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )

+ Em hãy cho biết thế nào là giá trị của dấu hiệu ? Tần số của mỗi giá trị ? Làm bài tập 2 (SBT/T3)

(HS: Trả lời :Giá trị của dấu hiệu là số liệu ứng với mỗi đơn vị điều tra

Tần số của mỗi giá trị là sô lần xuất hiện của mỗi giá trị trong dãy các giá trị của dấu hiệu )

Bài tập 2 SBT

- 1& hết bạn )  phải hỏi từng bạn trong lớp xem các bạn thích màu gì và ghi lại

- Có 30 bạn HS tham gia trả lời

- Dấu hiệu là Màu mà bạn HS trong lớp 2 thích nhất

- Có 9 màu khác nhau

- Lập bảng )  ứng giá trị và tần số

Giá

Số

+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

3 Bài mới ( 29’ )

1 Lập bảng “tần số”

Yêu cầu HS làm ?1(SGK/T9) theo nhóm

Quan sát bảng 7 SGK Hãy vẽ một khung

HCN gồm 2 dòng: ở dòng trên ghi lại các

giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự

tăng dần ở dòng 6& ghi lại các tần số

)  ứng ?

- Em hãy cho biết các giá trị khác

nhau ở bảng 7 ?

- Số lần xuất hiện các giá trị khác

nhau đó ?

GV: Bảng  trên gọi là bảng phân phối

thực nghiệm của dấu hiệu Tuy nhiên để

cho tiện, từ nay trở đi ta sẽ gọi bảng đó là

bảng “ tần số ” Ví dụ từ bảng 1 SGK ta

có bảng tần số sau:

Giá trị(x) 35 30 28 50

HS: Quan sát bảng 7 SGK và tìm các giá trị khác nhau

- Các giá trị khác nhau là: 98 , 99 ,

100 , 101 , 102

- Số lần xuất hiện )  ứng là: 3 , 4 , 16 , 4 , 3

Lập bảng tần số:

Giá trị 98 99 100 101 102

Trang 8

Số lần(n) 7 8 2 3 N = 20

2 Chú ý

GV: Giới thiệu chú ý SGK

a) Có thể chuyển bảng tần số dạng ngang

 bảng trên thành bảng dọc (chuyển

dòng thành cột)

Giá trị (x) Tần số (n)

N = 20 b) Từ bảng tần số giúp chúng ta quan sát,

nhận xét về giá trị của dấu hiệu một cách

dễ dàng hơn so với bảng số liệu thống kê

ban đầu, đồng thời sẽ có nhiều thuận lợi

trong việc tính toán sau này

Từ bảng trên em hãy cho biết số lớp

trồng  ít cây nhất ?

Số cây của các lớp trồng  chủ yếu

là ?

GV: Ví dụ từ bảng trên ta có thể nhận

xét:

- Tuy số các giá trị của X là 20, song chỉ

có 4 giá trị khác nhau

- Chỉ có 2 lớp trồng  28 cây, song lại

có 8 lớp trồng  30 cây

- Số cây trồng  chủ yếu của các lớp

là 30 , 35 cây

HS: Nghe GV giới thiệu chú ý và ghi lại bảng trên vào vở

- Số lớp trồng  ít cây nhất là: 2 với 28 cây

- Số cây trồng  chủ yếu là 30 ,

35 cây với 15 lớp

HS: Trả lời

- Từ bảng số liệu thống kê ban đầu

có thể lập bảng tần số (bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu)

- Bảng tần số giúp X điều tra dễ

có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu

và tiện lợi cho việc tính toán sau này

Lập bảng:

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Trang 9

HS làm bài 6 (SGK/T11) theo nhóm Kết quả:

a) Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình + Bảng “tần số”:

Số con (X) 0 1 2 3 4 Tần số (n) 2 4 17 5 2 N = 30 b) Nhận xét:

- Số con từ 0 đến 4 con

- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất

4 Củng cố ( 8’ )

Qua bài học trên em hãy cho biết điều chúng ta cần chú ý là gì ?

GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi: thống kê ngày, tháng, năm sinh của các bạn trong lớp và lập bảng tần số

GV: Lập bảng gồm 14 cột, 2 dòng và ghi ở dòng trên từ tháng 1 đến tháng 12 sau đó hỏi HS tháng sinh và điền vào bảng

Bài tập 6: (SGK/T11) (Bảng phụ)

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nhóm chẵn: a)

Nhóm lẻ: b)

5 (I', dẫn về nhà ( 1’ )

- Ôn bài cũ Giải các bài tập 7, 8, 9 SGK trang 11, 12

HD: Bài 7:

- Dấu hiệu: Tuổi nghề của môic công nhân Số các giá trị 25

- Lập bảng tần số

Duyệt bài :

Trang 10

Ngày soạn : 18/01/2011

Ngày giảng: 20/01/2011 Tiết 44 : luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Học sinh tiếp tục  củng cố về khái niệm giá trị của dấu hiệu

và tần số )  ứng

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm giá trị và tần số của dấu hiệu Rèn kỹ năng lập

bảng tần số

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, tính kiên trì, lòng say

mê học tập

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, & thẳng

- Học sinh: Đồ dùng học tập, bảng nhóm, bút dạ, & thẳng

III Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Em hãy cho biết thế nào là bảng tần số ?

Lập bảng tần số từ bảng sau:

Điều tra về sử dụng điện năng trong một năm

của một gia đình  bảng sau

45 47 46 50 45 47

50 46 45 47 50 50

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

3 Bài mới:

HS: Bảng tần số là bảng gồm 2 dòng, dòng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu, dòng 6& ghi các tần số )  ứng

Lập bảng tần số từ bảng trên:

Giá trị(x) 45 46 47 50 Tần số(n) 3 2 3 4 N=12

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập

Bài 7 (SGK/T11): Bảng phụ (Bảng 12)

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Gọi HS đọc nội dung bài tập 7 SGK

Yêu cầu HS quan sát bảng 12 SGK và trả lời câu

hỏi:

a) Dấu hiệu ở bài toán này là gì ? Số các giá trị là

bao nhiêu ?

b) Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét ?

HS: Đọc nội dung bài toán 7 SGK HS: Quan sát bảng 12 và hoạt động nhóm trả lời các câu hỏi

a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của môic công nhân Số các giá trị 25

b) Lập bảng tần số

Trang 11

 Nhận xét:

- Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm

- Giá trị có tần số lớn nhất 4

- Khó có thể nói tuổi nghề của một số đông công nhân “chụm” vào một khoảng nào

Gọi HS các nhóm nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm

Bài 8 (SGK/T12): Bảng phụ (Bảng 13)

Gọi HS đọc nội dung bài tập 8 SGK (12)

Yêu cầu HS quan sát bảng 13 SGK và trả lời các

câu hỏi sau:

a) Dấu hiệu của bài toán này là gì ? Xạ thủ đã

bắn bao nhiêu phát ?

b) Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét

Gọi 1 HS lên bảng làm bài

Các HS còn lại hoạt động theo nhóm sau đó nhận

xét bài làm của bạn

Gọi các nhóm nộp bảng nhóm và treo kết quả

của các nhóm rồi nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài 9: (SGK/T12): Bảng phụ (Bảng 14)

Gọi HS đọc nội dung bài tập 9 SGK

Yêu cầu HS quan sát bảng 14 SGK và trả lời

Em hãy cho biết:

HS: Nhận xét chéo:

- Nhóm 1 nhận xét nhóm 5

- Nhóm 2 nhận xét nhóm 4

- Nhóm 3 nhận xét nhóm 1

- Nhóm 4 nhận xét nhóm 6

- Nhóm 5 nhận xét nhóm 2

- Nhóm 6 nhận xét nhóm 3

- Nhóm 7 nhận xét nhóm 9

- Nhóm 8 nhận xét nhóm 6

- Nhóm 9 nhận xét nhóm 10

- Nhóm 7 nhận xét nhóm 10

HS: Đọc nội dung bài tập 8(SGK12) HS: Quan sát bảng 13 SGK và trả lời các câu hỏi trên

HS: Lên bảng làm bài

HS 6& lớp hoạt động nhóm và nhận xét

Giải:

a) Dấu hiệu: Điểm số đạt  của mỗi lần bắn Xạ thủ đã bắn 30 phát b) Lập bảng tần số:

Điểm số 7 8 9 10 Tần số 3 9 10 8 N=30

 Nhận xét:

- Điểm số thấp nhất: 7

- điểm số cao nhất: 10

- Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao

HS: Nhận xét

HS: Chữa bài theo sự chuẩn hoá của GV

HS: Đọc nội dung bài 9 SGK và quan sát bảng 14 và trả lời câu hỏi

Trang 12

a) Dấu hiệu của bài toán này là gì ? Số các giá trị

là bao nhiêu ? Có bao nhiêu giá trị khác nhau ?

b) Lập bảng tần sô và rút ra nhận xét

Giải:

a) Dấu hiệu: Thời gian của một bài toán của mỗi học sinh (tính theo phút) Số các giá trị là 35 Số các giá trị khác nhau là 8

b) Bảng tần số:

GV: Chuẩn hoá

GV: Tóm tắt chung về cách giải các bài toán về

dạng lập bảng tần số

 Nhận xét:

- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất: 3 phút

- Thời gian giải một bài toán chậm nhất: 10 phút

- Số bạn giải một bài toán từ 7

đến 10 phút chiếm tỉ lệ cao

4 Củng cố:

Theo từng phần trong giờ luyện tập

5 (I', dẫn về nhà:

1 HS ôn tập bài cũ

2 Giải các bài tập 4 , 5 , 6 , 7 SBT trang 4

HD: Bài 5 (SBT):

 Có 26 buổi học trong tháng đó

 Dấu hiệu: Số bạn nghỉ học ở từng buổi trong một tháng

 Số các giá trị 26 Số các giá trị khác nhau 6

 Lập bảng tần số:

Chuẩn bị bài mới “ Biểu đồ” ]# tầm một số biểu đồ từ sách , báo hàng ngày, SGK các môn học khác

Giờ sau: “ Biểu đồ ”

Ngày soạn :24/01/2011

Ngày giảng: 26/01/2011 Tiết 45 : biểu đồ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: - Học sinh hiểu  ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của

dấu hiệu và tần số )  ứng HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ và đọc các biểu đồ đơn giản.

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.

...

có lớp trồng  30

- Số trồng  chủ yếu lớp

là 30 , 35

HS: Nghe GV giới thiệu ý ghi lại bảng vào

- Số lớp trồng  là: với 28

- Số trồng  chủ yếu 30 ...

Hà Giang 602,7 298 ,3 304,4 50,9 551,8

Bắc Kạn 275 ,3 137 ,6 137 ,7 39 ,8 235 ,5

+ Điều tra số trông s lớp

HS: Về nhà lập... Nông thôn

Hà Nội 2672,1 133 6,7 133 5,4 1 538 ,9 1 133 ,2

Hải Phòng 16 73, 0 825,1 847,9 568,2 1104,8

  Yên 1068,7

Ngày đăng: 12/03/2021, 22:33

w