1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn 9 - Tiết 32-77

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lôc V©n Tiªn cøu KiÒu NguyÖt Nga I.Môc tiªu bµi häc: Gióp häc sinh: N¾m ®­îc cèt truyÖn vµ nh÷ng ®iÒu c¬ b¶n vÒ t¸c gi¶, t¸c phÈm Qua đoạn trích hiểu được khát vọng cứu người, giúp đời[r]

Trang 1

“Mã Giám Sinh mua Kiều.”

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Hoạt động1

Cho biết vị trí đoạn trích?

Đoạn trích có nội dung?

H dựa vào ??? trả

lời

1 Vị trí đoạn trích

2 Đại ý:

Hoạt động 2

hiểu nội dung

Nhân vật Mã Giám Sinh  6

khắc họa ở những khía cạnh

nào?

H trình bày. II.Phân tích

1 Nhân vật Mã Giám Sinh

a Về diện mạo

b Về bản chất

Cảnh ngộ của Thúy Kiều? Tìm

những dẫn chứng để thấy rõ

điều đó?

H Tìm dẫn chứng 2 Tình cảnh tội nghiệp của Thúy

Kiều

3 Kết luận chung về đoạn trích

a Về nội dung

b Về nghệ thuật

Hoạt động 3

tập ở nhà H nghe. III.Luyện tập ở nhàHãy so sánh bút pháp miêu tả

nhân vật giữa đoạn “Chị em Thúy Kiều” với “Mã Giám Sinh mua Kiều”

Dặn dò:

Học thuộc phần tự học trích: “Mã Giám Sinh mua Kiều”

Làm phần luyện tập GV giao

Trang 2

Tiết 32:

Miêu tả trong văn bản tự sự

I.Mục tiêu bài học:

Giúp học sinh:

Thấy  6 vai trò của miêu tả, hành động, sự viẹc cảnh vật và con * trong tự sự

Rèn luyện kĩ năng vận dụng các F W thức biểu đạt trong một văn bản

Trọng tâm: Luyện tập

II.Tiến trình lên lớp

A ổn định

B Kiểm tra:

Văn tự sự?

Văn miêu tả?

C Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1

hiểu vai trò của miêu tả trong

văn bản tự sự?

I.Vai trò của của miêu tả trong văn bản tự sự.

 Đoạn trích kể về việc gì? H đọc 1 Bài tập: Trích: Hoàng Lê Nhất

Thống Chí

GV: Sự việc kế sách đánh giặc

 diễn biến  kết quả

Sự việc Quang Trung đánh đồn Ngọc Hồi

 Trong trận đánh đó vua Quang

Trung làm gì xuất hiện 

thế nào?

H trả lòi dựa vào

văn bản

Hình ảnh Quang Trung: Truyền lấy sáu chục  _ voi gấp rút sai

 Chỉ ra các chi tiết miêu tả

trong đoạn trích? Các chi tiết

ấy nhằm thể hiện những đối

 6 nào?

H trả lòi dựa vào

văn bản

Yếu tố miêu tả:

 So sánh phần văn bản trích và

các sự việc  & ra ở phần 2c

Đoạn nào hay hơn? Hay hơn

nhờ yếu tố nào?

H trả lòi. So sánh: Phần trích hay hơn vì

có yếu tố miêu tả (nổi bật hình

ảnh vua Quang Trung và trận

đánh  sinh động)

 Yếu tố miêu tả có vai trò?

Trong văn bản tự sự? H đọc ghi nhớ.

2 Ghi nhớ 1/ 92

Trong tự sự  sự miêu tả: cảnh vật, nhân vật, sự việc  hấp dẫn, gợi cảm sinh động

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 2

Tìm những yếu tố tả * và

tả cảnh trong 2 đoạn trích?

 Tả chung về 2 chị em có từ

ngữ?

 Tả Thúy Vân?

 Tả Thúy Kiều?

H lần ) 6 trả lời

bài 1

Bài 1:

Đoạn 1: Chị em Thúy Kiều

 Tả * Dùng hình ảnh thiên nhiên miêu tả hai chị em Thúy Kiều ở nhiều nét đẹp

 Thúy Vân: Hoa  * ngọc thốt

 Thúy Kiều: Làn thu thủy – nét xuân sơn

Đoạn trích tả cảnh ngày xuân

tác giả tả vào những điểm nào?

 Cảnh thiên nhiên?

 Không khí ngày hội mùa

xuân?

Đoạn 2: Cảnh ngày xuân

 Cảnh thiên nhiên:

Ngày xuân

Cỏ non xanh tận, cành lê

 Không khí: nô nức, đông vui, hớn hỏ (gần xa, sắm sửa, dập dìu  nêm)

Dụng ý của tác giả dựng lên

những nhân vật và con *P

cảnh  vậy?

+ Chân dung nhân vật  W đẹp + Cảnh  W sáng phù hợp ???

của nhân vật trong ngày hội

Yêu cầu viết đoạn kể việc 2

chị em Thúy Kiều đi chơi

xuân?

 Văn tự sự: Chị em Thúy Kiều đi chơi xuân

GV: gợi: Giới thiệu khung cảnh

chung (miêu tả thiên nhiên) và

chị em Thúy Kiều  tả thiên

nhiên trên cánh đồng  tả lễ hội

mùa xuân (không khí)  cảnh

con * trong lễ hội (diễn biến

+ sự việc)  cảnh ra về

Giới thiệu khung cảnh chung và chị em Thúy Kiều đi hội

+ Tả cảnh + tả lễ hội không khí + tả cảnh con * trong lễ hội + cảnh ra về

Bài 3: Thuyết minh cần giới

thiệu những điểm gì?

GV: Giới thiệu về 2 chị em:

Nguồn gốc nhân vật, vẻ đẹp ???

(sắc, tâm hồn)?

 Mỗi nhân vật con sẽ chọn

những chi tiết nào?

Bài 3:

Giới thiệu vẻ đẹp của chị em Thúy Kiều  yêu cầu thuyết minh

Giới thiệu nhân vật Thúy Vân

nhân vật Thúy Kiều nghệ thuật miêu tả

Trang 4

T¸c dông cña yÕu tè miªu t¶ trong v¨n tù sù?

E DÆn dß:

ViÕt vµ hhoµn thiÖn bµi 2, 3

ChuÈn bÞ tiÕt 33: Trau dåi vèn tõ

Trang 5

Tiết 33:

Trau dồi vốn từ

I.Mục tiêu bài học:

Giúp học sinh:

Hiểu  6 tầm quan trọng của việc trau dồi vốn từ

nghĩa và cách dùng từ

II.Tiến trình lên lớp

A ổn định

B Kiểm tra: Thuật ngữ là gì? Thuật ngữ có đặc điểm?

C Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1

luyện nghĩa của từ và cách dùng

từ

I.Rèn kuyện để nắm vững nghĩa của từ và cách dùng từ.

 Qua đoạn trích con hiểu ý kiến

đó  thế nào? Nội dung lời

nói gồn mấy ý? Khuyên điều

gì?

GV: khái quát chốt lại 2 ý.

H đọc: “Giữ gìn

của PVĐ”

1.Bài tập 1: Đoạn trích của PVĐ

 Thiệt tà ngôn ngữ giàu đẹp đáp ứng mọi nhu cầu nhận thức và giao tiếp của * Việt

 Muốn phát huy tốt khả năngcủa tiếng Việt, mỗi cá nhân không ngừng trau dồi vốn từ ngữ của mình, biết vận dụng vốn từ một cách nhuần nhuyễn

 Xác định lỗi diễn đạt trong các

câu ở bài tập 2 H đọc bài 2.

Thảo luận  sửa các từ  &

chuẩn: Thắng cảnh, phỏng đoán

mở rộng

Bài tập 2: Xác đinh lỗi sai

a Thừa từ “đẹp”, vì thắng cảnh

 đẹp

b Sai “dự đoán” vì dự đoán là

nào đó có thể xảy ra trong

 W lai (thay phỏng đoán,

c Sai “đẩy mạnh”, vì đẩy mạnh

có nghĩa là thúc đẩy cho phát triển nhanh lên Nói về qui mô thì có thể là mở rộng hay thu hẹp chứ không thể là nhanh hay chậm

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Vì sao * viết lại mắc

những lỗi ấy? H trả lời.

GV: / * viết không biết chính

xác nghĩa và cách dùng của từ

mà mình sử dụng  không phải

do tiếng ta “nghèo” mà do *

viết “không biết dùng tiếng ta”

Vậy để không mắc lỗi về dùng

từ phải làm thế nào? H trả lời.

Muốn “biết dùng tiếng ta” phải nắm  6 đầy đủ và chính xác nghĩa của từ và cách dùng từ

H đọc ghi nhớ 2.Ghi nhớ 1/ 94 SGK

Hoạt động 2: Rèn luyện để tăng

Con hiểu ý kiến đó? H đọc phần trích. 1. Bài tập 1: Đọc đoạn trích của Tô

Hoài

Tô Hoài phân tích quá trình trau dồi vốn từ của đại thi hào Nguyễn

Du bằng cách học lời ăn tiếng nói của nhân dân

Làm thế nào để rèn luyện và

tăng vốn từ? H đọc ghi nhớ.

2. Ghi nhớ 2/ 95 Rèn luyện để biết thêm từ  & biết  việc làm  * xuyên  trau dồi vốn từ

Chọn cách giải thích đúng cho

bài tập 1? H chọn. Bài tập 1:Hậu quả (b) Đoạt (a) ??? (b)

Xác định nghĩa của yếu tố

 Đồng

a) Vắng lặng yên tĩnh

b) Thiết lập

c) Cảm động, cảm phục

Hs độc lập làm bài 4 trình bày

??? của ai? Có ý nghĩa gì?

??? ?? sáng tạo ngôn ngữ giàu hình ảnh màu sắc để đúc kết kinh nghiệm mùa màng  Giữ gìn sự trong sáng của ngôn ngữ dân tộc

 học tập lời ăn tiếng nói của nhân dân

dứt, không còn gì cực kì nhất

Trang 7

D Củng cố:

Đọc ghi nhớ

E Dặn dò:

Nắm, thuộc nội dung bài

Chuẩn bị bài viết tập làm văn số 2

Tiết 34, 35:

Viết bài tập làm văn số 2 _ Văn tự sự.

I.Mục tiêu bài học:

Giúp học sinh:

Vận dụng những kiến thức đã học để viết 1 bài văn tự sự kết hợp với miêu tả cảnh vật, con *P hành động

Rèn luyện kĩ năng diễn đạt, trình bày

II.Tiến trình lên lớp

A ổn định

B Kiểm tra:

GV chép đề lên bảng

Đề bài thống nhất theo nhóm

Chọn 1 trong 2 đề

 Đề 1: A :  6 20 năm sau, vào 1 ngày hè, em về thăm lại  * cũ Hãy viết  cho 1 bạn học hồi ấy kể lại buổi thăm  * đầy xúc động đó

 Đề 2: Kể lại 1 giấc mơ, trong đó em gặp lại * thân đã xa cách lâu ngày

C Dặn dò:

Soạn: Thúy Kiều báo ân, báo oán

Trang 8

Tiết 36, 37:

Thúy Kiều báo ân báo oán

(Trích: Truyện Kiều) Nguyễn Du

I.Mục tiêu bài học:

theo quan điểm quần chúng nhân dân: Con * bị áp bức đau khổ vùng lên thực hiện công lí “ở hiền gặp lành, ở ác gặp ác”

Thấy  6 thành công nghệ thuật xây dựng nhân vật của Nguyễn Du: Khắc hoạ tính cách qua ngôn ngữ đối thoại

Vận dụng bài học phân tích tính cách nhân vật qua ngôn ngữ đối thoại

II.Tiến trình lên lớp

A ổn định

B Kiểm tra:

Đọc phân tích 6 câu đầu: Kiều ở lầu / Bích?

Đọc phân tích 8 câu cuối: Kiều ở lầu / Bích?

C Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tìm hiểu chung I.Đọc, tìm hiểu chung.

 Con hãy đọc và cho biết vị trí,

nội dung của phần trích? H đọc  dựa vào *

trả lời

1 Vị trí, nội dung đoạn trích

Vị trí; ở cuối phần thứ hai (gia biến và )  lạc)

Nội dung; tả cảnh Thúy Kiều

đền ơn những * đã   mang giúp đỡ nàng và trừng trị

kẻ bất nhân tàn ác

 Phần trích có bố cục? H Dựa vào SGK trả

lời

2 Bố cục: 2 phần

12 câu đầu: Thúy Kiều báo ân (trả ơn Thúc Sinh)

Phần còn lại: Thúy Kiều báo oán (cuộc đối đáp giữa Thúy Kiều và Hoạn A f

 Thúc Sinh  6 mời đến trong

khung cảnh  thế nào? Hình

ảnh Thúc Sinh  6 miêu tả ra

sao?

H đọc phần 1 1 Kiều báo ân – trả ơn Thúc Sinh.

Thúc Sinh  6 mời đến trong khung cảnh trang nghiêm của nơi xử án (cho W mời đến Thúc Lang)

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Thúc Sinh: Hoảng sợ mất hết thần sắc “mặt  châm đổ” * run rẩy đi không vững

 Hình ảnh ấy của Thúc Sinh

cho con cảm nhận  thế nào

về tính cách Thúc Sinh?

H trả lời. Hình ảnh đáng  W P tội

nghiệp  tính cách nhu  6

 khiến Kiều động lòng trắc ẩn

 tạo nên sự bất ngờ trong việc báo ân

 Qua những lời nói của Kiều

với Thúc Sinh con thấy Kiều

là *

H trả lời. Kiều trọng tấm lòng và sự giúp

đỡ của Thúc Sinh trong cơn hoạn nạn

“Nàng rằng nghĩa nặng nghìn non Làm tri * cũ chàng còn nhớ không”

 Thúc Sinh là * cũ gần gũi

có ơn sâu với Kiều

GV: Thúc Sinh đã từng cứu giúp

 & Kiều thoát khỏi lầu xanh 

Kiều đã có những tháng ngày êm

ấm trong cuộc sống gia đình với

Thúc Sinh Nàng đã gọi ơn đó

của Thúc Sinh là: “nghĩa nặng

nghìn non”  Kiều muốn khẳng

định tình nghĩa của Thúc Sinh

nặng to lớn

Bên cạnh đó ngôn ngữ giọng

điệu ôn tồn của Kiều phù hợp với

Thúc Sinh ??? đã hiểu ra  6

tấm lòng trân trọng biết ơn ân

nghĩa mà Thúc Sinh đã có với

nàng: / “Nghĩa  nghìn non

 ???  W  chữ tòng 

* cũ  cố nhân”

Khi nói với Thúc Sinh, Kiều dùng từ ngữ trang trọng  biết

ơn trân trọng

 Kiều đã hậu tạ nhân nghĩa của

Thúc Sinh  thế nào? H trả lời.

Phẩm vật: “Gấm trăng cuốn, bạc nghìn cân”   & dễ xứng với

ân nghĩa “cố nhân”

GV: Khoảng thời gian gắn bó

với Thúc Sinh cho đời Kiều thêm

1 lần đau khổ vì phận làm lẽ còn

đau đớn tủi cực hơn kẻ tôi đòi

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Nàng hiểu nỗi đau khổ đó

không phải do Thúc Sinh gây ra

mà là kẻ khác (Hoạn A f$ Qua

câu hỏi “Tại ai há dám phụ lòng

cố nhân” cho thấy Kiều rất thấu

hiểu hoàn cảnh của Thúc Sinh

Nên Kiều với tấm lòng “nghĩa

Thúc Sinh với nàng dù ó báo ân

bằng “gấm trăm cuốn, bạc nghìn

cân” cũng  & dễ xứng bởi có

gấm vóc, bạc vàng nào đong đo

đếm  6 tấm lòng con *

  mang nhau trong hoạn nạn

 Tại sao khi trả ơn Thúc Sinh

lại có đoạn Kiều nói về Hoạn

A

H đọc 9  12

GV: Bởi vết  W lòng mà

Hoạn A (vợ Thuc Sinh) gây ra

cho Kiều còn quá xót xa “miếng

 nhớ đời” lòng Kiều giờ vẫn

 đang rỉ máu  tính cách đàn

 Ngôn ngữ của Kiều khi nói về

Hoạn A Tại sao tác giả lại

chọn ngôn ngữ đó cho Kiều?

GV: Dân dã  sắc xảo; nôm na

 chì chiết Ngguyễn Du đã tạo

nên 2 giọng điệu 2 thứ ngôn ngữ

trong 1 ) 6 lời của Kiều  Tinh

tế sâu sắc khi thể hiện tâm lí

nhân vật

H. Khi nói về Hoạn A  Ngôn ngữ

nôm na, bình dị  “Kẻ cắp bà già” “Kiến bò miệng chén” và những từ Việt dễ hiểu  hành

động trừng phạt cái ác theo quan

điểm của nhân dân phải  6 diễn đạt bằng lời nói của nhân dân

 Giọng điệu của Kiều khi nói

với Hoạn A trong những câu

đầu  thế nào?

H đọc P2 2 Kiều báo oán Hoạn A

Hành động, lời nói: “Chào  &

“tiểu    mỉa mai, mát mẻ

Trong lời nói của Kiều có giọng

đay nghiến, chì chiết, câu thơ  dằn ra từng tiếng: dễ có  mấy mặt  mấy tay mấy gan

 dễ dàng  càng cay nghiệt

 ??? 

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Hoạn A đã gỡ tội cho mình?

Hãy nêu trình tự lý lẽ của Hoạn

A

 Nhận xét gì về lời gỡ tội ấy?

H tìm dẫn chứng và

trả lời

Hoạn A dựa vào tâm lí  * tình của phụ nữ để gỡ tội

+Khấu đầu  giữ lễ

+Rằng tội  * tình  Kiều

từ vị thế đối lập  thành *

đồng cảnh cùng chung “chút phận đàn bà”

Nạn nhân của chế độ đa thê

“chồng chung  &$$$ cho ai”

GV: Sự khôn ngoan sắc sảo của

Hoạn A  6 thể hiện rất rõ

trong cách lí giải để gỡ tội cho

mình

tâm lí  * tình của phụ nữ:

Rằng tôi tình, lí lẽ ấy đã xoá đi

sự đối lập giữa Kiều và Hoạn

A   & Thúy Kiều từ vị trí

đối lập là 1 quan toà xử án Hoạn

A trở thành * đồng cảnh

cùng chung “chút phận đàn bà”

với Hoạn A $

Hoạn A kể “công” đã cho Kiều ra viết kinh ở gác Quan

Âm và không truy đuổi Kiều khi

bỏ trốn

Cuối cùng Hhoạn A nhận tội

 trông cậy vào sự khoan dung

độ ) 6 của Kiều “Còn nhờ ) 6 bể  W ??? nào chăng”

Tội của Hoạn A cũng là tội

chung của giới nữ “Chồng

chung cho ai” Vậy là từ 1 tội

nhân  Hoạn A trở thành nạn

nhân của chế độ đa thê

Rồi Hoạn A kể “công” 

nhận hết tội chờ vào tấm lòng

khoan dung trời biển của Kiều

mà thôi

 Lời gỡ tội có lý, có tình, đúng mực và chân thành

Các lí lẽ gỡ tội của Hoạn A

đã tác động đến Kiều  thế

nào?

H trả lời. Kiều thừa nhận đây là con *

“khôn ngoan  lời”  Hoạn

khó xử “Tha ra thì Làm ra nhỏ nhen”

Kiều có răn đe Hoạn A song lại khoan dung độ ) 6 “đã lòng tri quá thì nên” khi thấy Hoạn A biết lỗi  Tha bổng

 xử theo quan điểm triết lí dân gian “đánh kẻ chạy lại”

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung kiến thức

Qua lí lẽ gỡ tội con cảm nhân

gì về tính cách Hoạn A H trả lời. đến mức “quỉ quái tinh ma”

Việc Hoạn A  6 tha bổng

có phải do sự tự bào chữa của

mình hay không hay còn 1 lí

do nào khác?

 Theo con lí do ấy là đúng

hay đáng trách? Vì sao?

H trả lời. Tấm lòng độ ) 6 nhân hậu

của Thúy Kiều

Từ thân phận con * bị áp bức đau khổ  Kiều đã trở thành vị quan toà cầm cán cân công lí chính nghĩa  phản ánh thời đại Nguyễn Du

GV: So sánh công lí chính nghĩa

với 1 số truyện cổ tích? Thể hiện giá trị nhân đạo của

tác phẩm, thái độ cảm thông bênh vực của Nguyễn Du với những con * bị áp bức đè nén

Trình bày nội dung đoạn trích H dựa vào ghi nhớ. 1 Nội dung

Nghệ thuật xây dựng nhân vật

D Củng cố:

Hệ thống hoá nghệ thuật xây dựng nhân vật ở 3 đoạn “Chị em ; Kiều ở ; Thúy Kiều ”

Học thuộc lòng

E Dặn dò:

Học thuộc các đoạn trích “Thúy Kiều” đã học

Chuẩn bị: Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga

...

văn

Yếu tố miêu tả:

 So sánh phần văn trích

các việc  & phần 2c

Đoạn hay hơn? Hay

nhờ yếu tố nào?

H trả lịi. So sánh: Phần trích... trình bày

??? ai? Có ý nghĩa gì?

??? ?? sáng tạo ngơn ngữ giàu hình ảnh màu sắc để đúc kết kinh nghiệm mùa màng  Giữ gìn sáng ngôn ngữ dân tộc

 học tập lời ăn tiếng nói nhân... data-page="7">

D Củng cố:

Đọc ghi nhớ

E Dặn dò:

Nắm, thuộc nội dung

Chuẩn bị viết tập làm văn số

Tiết 34, 35:

Viết tập làm văn

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w