CẬU BÉ THÔNG MINH I.Mục đích, yêu cầu: 1.Rèn kĩ năng viết chính tả: - Chép lại chính xác đoạn văn của bài “Cậu bé thông minh” - Củng cố cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa,[r]
Trang 1TUẦN 1
Toán
Tiết 1 : ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I.Mục tiêu
Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
II.Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ H : Bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- (B) Viết các số sau : 243, 546, 123, 472
2 Hoạt động 2 : Ôn tập ( 32’)
* Bài 1/3 ( sgk)
Chốt : Cách đọc , viết các số có 3 chữ số.
* Bài 2/3 ( sgk)
Chốt : Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau 1 đơn vị
* Bài 3/3 ( sgk)
Chốt : Cách so sánh các số có 3 chữ số.
* Bài 4/3 (Bảng con)
+ Để tìm được số lớn nhất, bé nhất em làm ntn?
Chốt : Chú ý so sánh các số đúng để tìm số đúng
theo y/c bài
* Bài 5/3 (Vở)
- Hs tự làm, chữa bài, nhận xét
Chốt: So sánh để viết các số theo đúng thứ tự
3 Củng cố - dặn dò ( 3-5’)
- Bảng con : Viết số Bốn trăm ba mươi lăm, hai
trăm linh tám, chín trăm
- HS thực hiện
- Viết theo mẫu
- H thực hiện yêu cầu vào bảng
- Nêu miệng theo dãy
- H tiến hành các bước như bài tập1
- Điền dấu > < =
- Thực hiện yêu cầu
- Đổi chéo kiểm tra
- Hs trả lời
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 2Tập đọc - Kể chuyện
CẬU BÉ THÔNG MINH (2 tiết)
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ,…
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài và bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến của câu chuyện
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2
- Từ ngữ: bối rối, thì thào
- Nội dung: Câu chuyện ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé
B.Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
1 Rèn kĩ năng nghe:
- Biết tập trung theo dõi lời kể của bạn và nhận xét được lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc (SGK) Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A.KTBC: (2-3') KT SGK Tiếng Việt 3.
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2')
- “Cậubé thông minh” là câu chuyện về sự
thông minh, tài trí đáng khâm phục của một
bạn nhỏ
2.Luyện đọc đúng (33-35'):
a.GV đọc mẫu cả bài:
? Bài này chia làm mấy đoạn?
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
“Măng non”, tranh minh hoạ truyện “Cậu
bé thông minh”
- HS theo dõi, đọc thầm SGK
- Bài chia làm 5 đoạn
b.Hướng dẫn HS luyện đọc và giảng từ:
*Đoạn 1:
- Luyện đọc: câu 1, 2, 3+4
- Đọc đúng: hạ lệnh, làng, lo sợ
Trang 3- Đọc mẫu.
- HD đọc đoạn 1: Chú ý cách đọc giọng
cậu bé bình tĩnh, tự tin
- HS luyện đọc theo dãy
- Giảng từ: kinh đô
- Đọc mẫu
*Đoạn 2:
- Luyện đọc: 2 câu đối thoại
- Đọc đúng: giọng nhân vật cậu bé, vua.
- Đọc mẫu
- HD đọc đoạn 2: giọng cậu bé bình tĩnh,
tự tin Giọng nhà vua oai nghiêm, có lúc vờ
bực tức
- Giảng từ: om sòm.
- Đọc mẫu
*Đoạn 3:
- Luyện đọc: câu 2+3: câu hội thoại
- Đọc mẫu
- HD đọc đoạn 3: Đọc chậm rãi, nhẹ
nhàng
- Giảng từ: trọng thưởng.
- Đọc mẫu
- HS nêu phần giải nghĩa từ (SGK)
- HS luyện đọc
- HS luyện đọc theo dãy
- HS luyện đọc
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ (SGK)
- HS luyện đọc
*Đọc nối đoạn:
*Đọc cả bài:
- GV hướng dẫn đọc cả bài
- 3 HS luyện đọc
- HS luyện đọc
Tiết 2
3.Tìm hiểu bài (10-12'):
*Đọc thầm đoạn 1- câu hỏi 1, 2:
? Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?
? Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh
của nhà vua?
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
+ Vì gà trống không đẻ trứng được
*Đọc thầm đoạn 2 - câu hỏi 3:
? Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy
lệnh của ngài là vô lí? + Cậu nói một chuyện khiến vua cho là
vô lí (bố đẻ em bé), từ đó làm cho vua phải thừa nhận: lệnh của ngài cũng vô lí
*Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 4:
? Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu
cầu điều gì?
? Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy?
+ Cậu yêu cầu sữ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc
để xẻ thịt chim
+ Yêu cầu một việc vua không làm nổi
Trang 4để khỏi phải thực hiện lệnh của vua.
*Đọc thầm cả bài - QS tranh - TLCH :
? Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Ca ngợi tài trí của cậu bé
4.Luyện đọc lại (5-7'):
- GV cho hai nhóm đọc phân vai (3 HS)
- GV nhận xét
- HS luyện đọc diễn cảm
Kể chuyện (17 - 19')
*Xác định yêu cầu:
- Gọi HS đọc yêu cầu của phần kể
chuyện
- GV: Trong phần kể chuyện hôm nay,
các em sẽ quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn
truyện và tập kể lại từng đoạn của câu
chuyện
*Hướng dẫn HS kể chuyện:
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau, quan sát tranh
và kể 3 đoạn của câu chuyện
- Câu hỏi gợi ý:
Tranh 1:
+ Quân lính đang làm gì?
+ Thái độ của dân làng ra sao khi nghe
lệnh này?
Tranh 2:
+ Trước mặt vua, cậu bé đang làm gì?
+ Thái độ của nhà vua như thế nào?
Tranh 3:
+ Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
+ Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao?
- HS đọc
- HS quan sát lần lượt 3 tranh minh hoạ 3 đoạn truyện, nhẩm kể chuyện
- HS tập kể cho nhau nghe
[
- Gọi HS kể nối tiếp 3 đoạn của câu
chuyện
- Lớp nhận xét và đánh giá về nội dung,
cách diễn đạt, cách thể hiện
- HS kể
5.Củng cố, dặn dò: (4-6')
? Qua câu chuyện trên, em thích nhân vật
nào? Vì sao?
- Nhận xét tiết học
+ Em thích cậu bé vì cậu thông mình, làm cho nhà vua phải thán phục
+ Em thích nhà vua vì vua quý trọng người tài, nghĩ ra những cách hay để tìm người tài giỏi
Trang 5Thứ ngày tháng năm 2009
Toán
Tiết 2: CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
( không nhớ)
I.Mục tiêu
- Ôn tập củng cố cách tính cộng , trừ các số có ba chữ số
- Củng cố giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
II.Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ H : Bảng con
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Bảng con Viết các số tự nhiên liên tiếp từ
490 đến 500
2 Hoạt động 2 : Ôn tập ( 32’)
* Bài 1/4 (SGK)
Hoạt động học
- HS thực hiện
Chốt : Cách cộng trừ nhẩm số tròn chục,
tròn trăm
* Bài 2/4 (Bảng con)
Chốt:Đặt tính thẳng hàng để cộng, trừ đúng.
* Bài 3/4 (Bảng con)
+ Bài toán thuộc dạng nào ?
Chốt : Đọc kỹ đề, xác định đúng dạng
toán, giải đúng
* Bài 4/4 (Vở)
Chốt : Đọc kỹ đề, xác định đúng dạng toán,
giải và trình bày bài giải đúng
* Bài 5/4 (Vở)
Chốt : Chú ý dựa vào mối quan hệ giữa các
số đã cho để thiết lập các phép tính đúng
[
- Nêu yêu cầu: Tính nhẩm
- Hs tự làm
- Nêu cách nhẩm
- Nêu yêu cầu
- Tự giải
- HS nêu
- Hs xác định và thực hiện yêu cầu
- Hs làm vở
Trang 63 Củng cố - dặn dò ( 3-5’)
+Đặt tính rồi tính :517 + 482 ; 982 - 541
+ Nêu cách thực hiện - Hs làm bảng con
****************************************
Tập đọc
HAI BÀN TAY EM
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: nằm ngủ, cạnh lòng, siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ,…
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- TN: siêng năng, giăng giăng
- Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ (hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu)
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3')
Đọc bài: Cậu bé thông minh
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2') Hai bàn tay em
2.Luyện đọc đúng: (15 - 17')
a.GV đọc mẫu cả bài:
? Bài gồm mấy khổ thơ?
- Yêu cầu HS nhẩm học thuộc lòng
b.Hướng dẫn HS luyện đọc và giảng từ:
*Khổ thơ 1:
- Luyện đọc : dòng 3, 4
- Đọc đúng: Nụ, cánh tròn.
- GV đọc mẫu
- HD đọc đoạn 1: ngắt nghỉ đúng dấu câu
- GV đọc mẫu
- 3 HS đọc bài
- HS theo dõi, đọc thầm SGK
- Bài gồm 5 khổ thơ
- HS luyện đọc theo dãy
- HS luyện đọc
*Khổ thơ 2:
- Luyện đọc: dòng 1, 4
Trang 7- Đọc đúng: nằm, cạnh lòng
- GV đọc mẫu
- HD đọc đoạn 2
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc theo dãy
- HS luyện đọc
*Khổ thơ 3:
- Luyện đọc: Đọc nghỉ hơi giữa các dòng
thơ ngắn để các câu thơ thể hiện ý trọn vẹn
- GV đọc mẫu
- HD đọc đoạn 3
- GV đọc mẫu
*Khổ thơ 4:
- Luyện đọc: Dòng 2, 3
- GV đọc mẫu
- HD đọc đoạn 3
- Giải nghĩa: siêng năng, giăng giăng
- GV đọc mẫu
*Khổ thơ 5:
- Hướng dẫn ngắt ở dòng 19
- GV đọc mẫu
- HD đọc đoạn 3
- Giải nghĩa: thủ thỉ
- GV đọc mẫu
*Đọc nối đoạn
*Đọc cả bài: HD đọc toàn bài
- HS luyện đọc theo dãy
- HS luyện đọc
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa từ (SGK)
- HS luyện đọc
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa từ
- HS luyện đọc
- 5 HS đọc
- HS luyện đọc
3.Tìm hiểu bài: (10-12')
*Đọc thầm khổ 1 – câu hỏi 1:
? Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
*Đọc thầm các khổ thơ còn lại – câu hỏi 2:
? Hai bàn tay thân thiết với bé như thế
nào?
- HS đọc thầm + …được so sánh với những nụ hoa hồng; những ngón tay xinh như những cánh hoa
+ Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé: hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng
+ Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc
+ Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy
+ Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay như với bạn
*HS thảo luận cặp - TLcâu hỏi 3:
? Em thích khổ thơ nào? Vì sao? + Hs trả lời
4.Học thuộc lòng: (5-7')
- GV HD đọc
- GV đọc mẫu
- HS nhẩm thuộc bài thơ
- HS thi đọc thuộc từng khổ thơ, cả bài
Trang 8thơ -> cả lớp nhận xét.
5.Củng cố, dặn dò: (4-6')
- Nhận xét tiết học
************************************
Chính tả (Tập chép)
CẬU BÉ THÔNG MINH
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn văn của bài “Cậu bé thông minh”
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa
và lùi vào một ô, kết thúc câu đặt dấu chấm; lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n
2 Ôn bảng chữ:
- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: (2-3')
KT bảng con -> Nhận xét
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1')
Cậu bé thông minh
2.Hướng dẫn chính tả (10-12')
GV đọc mẫu
a.Nhận xét chính tả:
? Đoạn viết có mấy câu?
? Lời nói của cậu bé được đặt sau những dấu
câu nào?
? Những chữ nào trong bài chính tả được viết
hoa?
b.Viết từ khó: sứ giả, rèn, dao, sắc, xẻ.
- GV phân tích:
sứ = s + ư + '
giả = gi + a + thanh hỏi
rèn = r + en + thanh huyền
dao = d + ao + thanh ngang sắc = s + ăc + thanh sắc
- HS theo dõi, đọc thầm
- Đoạn viết có 3 câu
- Dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng
- HS nêu
- HS phân tích
- HS đọc lại các từ vừa phân tích
- HS viết bảng con
Trang 9xẻ = x + e + thanh hỏi
3.Viết chính tả: (13-15')
- GV hướng dẫn HS tư thế ngồi
- GV đọc
- HS viết bài
4.Chấm, chữa bài: (3-5')
- GV đọc bài 1 lần
- GV chấm bài, nhận xét
- HS soát bài, chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở
5.Bài tập: (5-7’)
a.Bài 2a/6: Vở
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của
bài tập
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài
- Điền vào chỗ trống l hay n?
- HS làm bài
- Giải: hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ b.Bài 3a/14: SGK
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của
bài tập
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài
- Viết vào vở những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng
- HS làm bài
- HS đọc lại bài
6.Củng cố, dặn dò: (1-2')
- Nhận xét tiết học
****************************************
Thứ ngày tháng năm 2009
Toán
Tiết 3 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng tính cộng , trừ (không nhớ) các số có ba chữ số
- Củng cố, ôn tập bài toán về“ Tìm x”,giải toán có lời văn và xếp ghép hình.
II.Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ ; 4 tam giác - H : Bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Bảng con Với 3 số : 136 , 213 , 349 và các - HS thực hiện
Trang 10dấu( +, - , = ) hãy lập các phép tính đúng
2.Hoạt động 2 : Luyện tập ( 32’)
* Bài 1/4 (Bảng con)
+ T nêu yêu cầu
Chốt : Đặt tính thẳng hàng để cộng trừ đúng
* Bài 2/4 (Vở)
Chốt : Cách tìm SBT= ST+ H
Số Hạng= Tổng – SH đã biết
* Bài 3/4 (Vở)
Chốt : Đọc kỹ đề, xác định đúng dạng toán,
giải đúng
* Bài 4/4 (Thực hành)
Chốt : Lấy đúng số hình tam giác và chọn
cách ghép đúng, nhanh
3 Củng cố - dặn dò ( 3-5’)
- Bảng con : Tìm y 215 + y = 356
- G nhận xét chung giờ học
- Hs nêu cách cộng trừ
?
- Hs làm vở
- Nêu cách làm
- Hs thực hiện yêu cầu
- Hs xác định yêu cầu của bài
- Thực hiện yêu cầu
-*&* -Luyện từ và câu
Tuần 1
ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT SO SÁNH
I Mục đích, yêu cầu:
1 Ôn về các từ chỉ sự vật
2 Bước đầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu Tranh: cánh diều như dấu “á”
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 11A KTBC: (3-5')
- Kiểm tra sách, vở, đồ dùng
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1-2')
- Thực hiện yêu cầu
Ôn về từ chỉ sự vật So sánh.
2 Hướng dẫn HS làm bài: (28-30')
Bài 1/8: SGK -> Vở (12’)
- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu
cầu của bài tập
? Bài tập yêu cầu gì?
- GV hướng dẫn HS tìm các từ chỉ sự vật
ở câu 1: Tay em, răng
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài + Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ (4 câu)
- HS làm bài: gạch chân các từ chỉ sự vật vào SGK
Giải: Tay em, răng; Răng, hoa nhài;
Tay em, tóc; Tóc, ánh mai.
Bài 2/8: Miệng (12')
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- HD HS làm phần a
- Chữa bài, nhận xét
=> Chốt:
b) Mặt biển được so sánh với tấm thảm
khổng lồ (bằng ngọc thạch).
? Vì sao nói mặt biển như một tấm thảm
khổng lồ? Mặt biển và tấm thảm có gì
giống nhau?
? “Màu ngọc thạch” là màu như thế nào?
- GV: Khi gió lặng, không có giông bão,
mặt biển phẳng lặng, sáng trong như một
tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch
c) Cánh diều được so sánh với dấu “á”.
? Vì sao cánh diều được so sánh với dấu
“á”?
d) Dấu hỏi được so sánh với vành tai nhỏ.
Vì sao?
=> GV kết luận: Các tác giả quan sát rất tài
- HS đọc bài + Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong các câu dưới đây
- HS gạch chân dưới những sự vật được
so sánh với nhau ở phần b, c, d
+ Đều phẳng, êm và đẹp
+ Xanh biếc, sáng trong
+ Vì cánh diều hình cong cong, võng xuống, giống hệt một dấu “á”
+ Vì dấu hỏi cong cong, nở rộng ở phía trên rồi nhỏ dần chẳng khác gì một vành tai
Trang 12tình nên đã phát hiện ra sự giống nhau giữa
các sự vật trong thế giới xung quanh ta
Bài 3/8: Miệng (8')
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu cầu
của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- Nhận xét
- GV chốt: Thế giới xung quanh ta có vô
vàn sự vật giống nhau, để viết nên những
dòng thơ, câu văn gợi tả, sinh động ta có
thể sử dụng biện pháp tu từ: so sánh
- HS đọc bài
- BT yêu cầu: Trong những hình ảnh so sánh ở bài tập 2, em thích hình ảnh so sánh nào? Vì sao?
- HS thảo luận nhóm
- Trình bày ý kiến thảo luận
C Củng cố, dặn dò: (3-5')
- Nhận xét tiết học
-*&* -Tập viết
ÔN CHỮ HOA A
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa A thông qua bài tập ứng dụng
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Vừ A Dính
và câu ứng dụng: Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu A
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC: (2-3')
- Kiểm tra vở Tập viết, bảng con
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1-2') Ôn chữ hoa A
2 Hướng dẫn HS luyện viết: (10'-12')
a Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên
bảng
? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?
* Luyện viết chữ hoa A.
- GV treo chữ mẫu A
? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và
- HS đọc đầu bài
- Các chữ viết hoa là A, V, D.
- Chữ hoa A cao 2,5 ly, cấu tạo gồm 3 nét