1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Công nghệ 7 - Năm học 2010-2011

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 210,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu được thành phần cơ giới của đất là gì, thế nào là đất chua đất kiềm, đất trung tính, vì sao đất dữ được nước và chất dinh dưỡng, thế nào là độ p[r]

Trang 1

Ngày soạn: …./…./2010

Ngày giảng: …./…./2010( A)

: …./…./2010( B) Chương I

đại cương về kỹ thuật trồng trọt

Tiết 1: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt

Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Sau khi học xong học sinh hiểu $%ợc vai trò của trồng trọt, biết $%& nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay

- Sau khi học xong học sinh hiểu đ%& đất trồng là gì

- Biết $%& nhiệm vụ của đất trồng, thành phần cơ giới của đất trồng

2.Kỹ năng:

- Biết $%ợc một số biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng trọt

-Nhận biết vai trò của đất trồng, biết đ%& các thành phần của đất trồng 3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ môi

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK tranh ảnh có liên quan tới bài học

- tham khảo tài liệu về nhiệm vụ của nông nghiệp trong giai đoạn tới

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ngành trồng

trọt trong nền kinh tế.

I) Vai trò của trồng trot

Trang 2

GV: Giới thiệu hình 1 SGK cho học sinh

nghiên cứu rồi lần l%& đặt câu hỏi cho h/s

hoạt động nhóm trong thời gian 5 phút

H: Em hãy kể tên một số loại cây 2%ơng

thực, thực phẩm, cây công nghiệp trồng ở

địa ph

HS:- Cây l

- Cây thực phẩm:Bắp cải,su hào, cà rốt

- Cây công nghiệp: Bạch đàn, keo cà

phê cao su

GV: Gọi từng nhóm đứng dậy phát biểu ý

kiến!

GV: Kết luận ý kiến và đa ra đáp án.

H: Trồng trọt có vai trò

HĐ2 Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt

GV: Cho học sinh đọc 6 nhiệm vụ trong

SGK

H: Dựa vào vai trò của trồng trọt em hãy

xác định nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của

trồng trọt

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Nhận xét rút ra kết luận nhiệm vụ của

trồng trọt là nhiệm vụ 1,2,4,6

HĐ4 Tìm hiểu các biện pháp thực hiện

nhiệm vụ của ngành trồng trọt.

GV: Yêu cầu nghiên cứu kiến thức SGK và

trả lời câu hỏi

H: Khai hoang lấn biển để làm gì?

H: Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng

mục đích để làm gì?

- Cung cấp l

- Cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến

- Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

- Cung cấp nông sản cho xuất khẩu

II Nhiệm vụ của trồng trọt

- Nhiệm vụ 1,2,4,6

III Để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt cần sử dụng những biện pháp gi?

Trang 3

H: áp dụng đúng biện pháp kỹ thuật trồng

trọt mục đích làm gì?

HS: Suy nghĩ trả lời các câu hỏi

H: Sử dụng giống mới năng xuất cao bón

phân đầy đủ, phòng trừ sâu bệnh kịp thời

nhằm mục đích gì?

HS: Nhằm tăng năng suất

GV: Tổng hợp ý kiến của học sinh kết luận

HĐ1: Tìm hiểu khái niệm về đất trồng.

GV: Cho học sinh đọc mục 1 phần I SGK

và đặt câu hỏi

H: Đất trồng là gì?

HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận

GV: Nhấn mạnh chỉ có lớp bề mặt tơi, xốp

của trái đất thực vật sinh sống đ%&

HĐ3 Vai trò của đất trồng:

GV: H

2 SGK

H: Đất trồng có tầm quan trọng nh% thế

nào đối với cây trồng?

H: Ngoài đất ra cây trồng còn sống ở môi

(%ờng nào nữa?

HS: Trả lời.

GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận.

HĐ4 Nghiên cứu thành phần của đất

trồng.

GV: Giới thiệu học sinh sơ đồ 1 phần II

SGK

+ Tăng diện tích đất canh tác + Tăng năng xuất cây trồng + Sản xuất ra nhiều nông sản

IV Khái niệm đất trồng

Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất, trên đố thực vật có thể sinh sống và sản xuất ra sản phẩm

V Vai trò của đất trồng:

-Cung cấp

- Cung cấp chất dinh

- Cung cấp ôxi và giữ cho cây đứng vững

VI Thành phần của đất

- Phần khí

- Phần rắn

- Phần lỏng

Trang 4

H: Dựa vào sơ đồ em hãy trả lời đất trồng

gồm những thành phần gì?

H: Không khí có chứa những chất nào?

HS: Trả lời

4 Củng cố

? Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và KT địa 4%ơng

? Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng mục đích để làm gì?

? Đất trồng có tầm quan trọng nh% thế nào đối với cây trồng?

5 -Hớng dẫn và dặn dò:

- GV: H

SGK

- Đọc và xem (%ớc Bài 3 SGK Một số tính chất của đất trồng

……….

Ngày soạn:

Ngày giảng : …./…./2010( A)

: …./…./2010( B)

Tiết: 2

Bài 3 : Một số tính chất của đất trồng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đ%& thành phần cơ giới của đất là gì, thế nào là đất chua đất kiềm, đất trung tính, vì sao đất dữ

L%ỡng, thế nào là độ phì nhiêu của đất

2 Kỹ năng: Học sinh có ý thức bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh có liên quan đến bài học

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học xem tranh

Trang 5

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1 Tìm hiểu thành phần cơ giới của

đất.

GV: Phần rắn của đất bao gồm những

thành phần nào?

( Khoáng gồm hạt cát, limon, sét )

HS: Trả lời

GV: ý nghĩa thực tế của thành phần cơ giới

đất là gì?

HS: Trả lời

HĐ3 Phân biệt thế nào là độ chua, độ

kiềm của đất.

GV: Yêu cầu h/s đọc phần II SGK nêu câu

hỏi

GV: Độ PH dùng để đo cái gì?

HS: Trả lời

GV: Trị số PH dao động trong phạm vi

nào?

HS: Trả lời

GV: Với giá trị nào của PH thì đất đ%& gọi

là đất chua, đất kiềm và trung tính

HS: Trả lời

HĐ4 Tìm hiểu khả năng giữ nớc và chất

I Thành phần cơ giới của đất là gi?

- Thành phần vô cơ và hữu cơ

- Thành phần của đất là phần rắn đợc hình thành từ thành phần vô cơ và hữu cơ

II.Thế nào là độ chua, độ kiềm của

đất.

- Dùng để đo độ chua, độ kiềm của đất

- Độ PH dao động trong phạm vi từ 0

đến 14

- Căn cứ vào độ PH mà ng%E ta chia đất thành đất chua, đất kiềm và đất trung tính

III Khả năng giữ nH, và chất dinh

HQ0 của đất.

Trang 6

dinh HQ0 của đất.

GV; Cho học sinh đọc mục III SGK

GV: Vì sao đất giữ đ%& n%7 và chất dinh

d

HS: Trả lời.

GV: Em hãy so sánh khả năng giữ

chất dinh L%ỡng của các loại đất

HS: Trả lời.

HĐ5 Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất.

GV: Đất thiếu n%7, thiếu chất dinh L%ỡng

cây trồng phát triển NTN?

HS: Trả lời.

GV: ở Đất đủ n

trồng phát triển NTN?

HS: Trả lời.

GV: Giảng giải lấy VD- Đất phì nhiêu là

đất đủ ( N

năng xuất cao)

- Nhờ các hạt cát limon,sét, chất mùn

- Đất sét: Tốt nhất

- Đất thịt: TB

- Đất cát: Kém

IV Độ phì nhiêu của đất là gì?

- Độ phì nhiêu của đất là khả năng của

đất cho cây trồng có năng xuất cao

4 Củng cố:

- GV: Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Nêu câu hỏi củng cố , đánh giá bài học

5 Dặn dò

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời câu hỏi cuối bài đọc và xem tr%7 Bài 4 ( SGK)

Soạn ngày: …./…./2010

Giảng ngày …./…./2010( A)

: …./…./2010( B)

Tiết: 3 Bài 4

Trang 7

Th xác định thành phần cơ giới của đất

bằng phương pháp vê tay

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong học sinh xác định đợc thành phần cơ giới của đất bằng 4%ơng pháp vê tay

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát thực hành có ý thức lao động cẩn thận chính xác

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK, ống hút n%7

- Chuẩn bị các vật mẫu nh

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1: Tổ chức thực hành:

GV: Kiểm tra dụng cụ và mẫu vật của học

sinh

- Phân công công việc cho từng nhóm học

sinh

HĐ2: Thực hiện quy trình:

GV: Thao tác mẫu, học sinh quan sát TH

nh% SGK

GV: H

với chuẩn phân cấp đất

HS: Thao tác giáo viên quan sát chỉ dẫn.

GV: yêu cầu hs thực hành theo nhóm đã

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết: ( SGK):

II Quy trình thực hành.

- SGK

Trang 8

phân công

HĐ3 Đánh giá kết quả.

GV: H

GV: Đánh giá kết quả thực hành của học

sinh

III Thực hành

- Thu dọn dụng cụ, mẫu đất, vệ sinh

- Xếp loại mẫu đất

4 Củng cố

GV: Nhận xét đánh giá giờ thực hành về sự chuẩn bị vật liệu, dụng cụ an toàn vệ sinh lao

động

5 Dặn dò.

- Về nhà học bài, đọc và xem (%ớc bài 5 ( SGK ) chuẩn bị mẫu đất, dụng cụ thực hành

- Đọc (%7 bài 6- Biện pháp sử dụng cải tạo đất …

………

Soạn ngày: …./…./2010

Giảng ngày …./…./2010( A)

: …./…./2010( B)

Tiết: 4 Bài 6

Biện pháp sử dụng, bảo vệ và cải tạo đất

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong học sinh hiểu đ%& ý nghĩa của việc sử dụng đất hợp

lý Biết các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất

2.Thái độ: Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi (%ờng đất

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học

- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất ở địa

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới

Trang 9

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV: Giới thiệu bài học:

Đất là tài nguyên quý giá của quốc gia, là

cơ sở XD công nông nghiệp Vì vật chúng

ta phải biết cách sử dụng cải tạo và bảo vệ

đất Bài học hôm nay giúp các em hiểu : sử

dụng đất như thế nào là hợp lí , có những

biện pháp nào cải tạo và bảo vệ đất tốt

HĐ1.Tìm hiểu tại sao phải sử dụng đất

một cách hợp lý.

- Sau khi đọc xong SGK- HS có thể trả lời

ngày càng tăng mà diện tích đất trồng trọt

có hạn – Phải hợp lý

GV: Để giúp học sinh hiểu đợc mục đích

của các biện pháp sử dụng đất SGK có thể

đặt câu hỏi

Hỏi: Thâm canh tăng vụ trên diện tích đất

canh tác có tác dụng gì?

HS: Trả lời

Hỏi: Không bỏ đất hoang có tác dụng gì?

HS: Trả lời

Hỏi: Chọn giống cây phù hợp với đất có tác

dụng gì?

HS: Trả lời.

Hỏi: Vừa sử dụng, vừa cải tạo đất có tác

dụng gì?

HS: Trả lời.

HĐ2.Tìm hiểu biện phấp cải tạo và bảo

vệ đất.

I Vì sao phải sử dụng đất hợp lý:

- Do nhu cầu 2%ơng thực, thực phẩm ngày càng tăng mà diện tích đất trồng có hạn vì vậy phải sử dụng

đất trồng hợp lý

- Không để đất trốngtrong thời gian giữa hai vụ, tăng sản 2%ợng,sản phẩm thu $%&

- Tăng đơn vị diện tích đất canh tác

- Cây sinh trởng phát triển tốt, cho năng xuất cao

- Tăng độ phì nhiêu của đất

II.Biện pháp cải tạo và bảo vệ

đât.

Trang 10

GV: Giới thiệu một số loại đất cần cải tạo ở

+ Đất xám bạc màu, đất mặn,đất phèn

Hỏi: Cày sâu bừa kỹ, bón phân hữu cơ có

tác dụng gì? áp dụng cho loại đất nào?

HS: Trả lời:

GV: Làm ruộng bậc thang để làm gì?áp

dụng cho loại đất nào?

HS: Trả lời

Hỏi: Trồng xen cây nông nghiệp giữa các

băng cây phân xanh có tác dụng gì?

HS: Trả lời

Hỏi: Cày nông, bừa sục,giữ n%7 liên tục,

thay

Hỏi : Tại sao phải bón vôi Bón vôi với loại

đất nào?

Hỏi: Nguyên nhân nào làm cho đất xấu và

nguy cơ đất xấu ngày càng tăng?

HS : dựa vào thực tế ở địa

- Tăng bề dày lớp đất trồng, tầng mỏng nghèo dinh d

- Chống xoáy mòn rửa trôI, áp dụng cho vùng đồi núi

- Tăng độ che phủ, chống sói mòn (

Đất dốc)

- Không sới đất phèn, hoà tan chất phèn

phèn ( Đất phèn)

- Khử chua, áp dụng đối với đất chua

- Do gia tăng dân sồ tập quán canh tác lạc hậu , đốt phá rừng tràn lan, lạm dụng phân bón hoá học và thuốc bảo vệ thực vật

4 Củng cố

- Gv: Gọi 1-2 em học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Nêu câu hỏi củng cố bài để học sinh trả lời

Hỏi: Vì sao phải sử dụng đất hợp lí?

Hỏi : Có những biện pháp cải tạo đất nào?

5 Dặn dò

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và câu hỏi SGK

- Đọc và xem tr%7 Bài 7 SGK

Trang 11

-Soạn ngày: …./…./2010

Giảng ngày …./…./2010( A)

: …./…./2010( B)

Tiết: 5 Bài 7

Tác dụng của phân bón trong trồng trọt

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đ

và tác dụng của phân bón đối với đất, cây trồng

2 Tháiđộ: Có ý thức tận dụng các sản phẩm phụ ( thân, cành, lá) cây hoang dại để làm phân bón

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học

- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp sử dụng phân bón ở địa ph

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới

HĐ1.Kiểm tra bài cũ:

Hỏi: Vì sao phải cải tạo đất?

Hỏi :

pháp nào để cải tạo đất?

HS :trả lời

GV: Giới thiệu bài học: Từ xa cha ông đã

nói “ Nhất n%7x Nói lên tầm quan trọng

của trồng trọt.Vậy chúng ta tìm hiểu xem

phân bón có ác dụng

- Tăng độ phì nhiêu

- Cày sâu, bừa kỹ, bón phân hữu cơ

Trang 12

HĐ2.Tìm hiểu khái niệm về phân bón.

GV: Yêu cầu học sinh đọc SGK sau đó nêu

câu hỏi;

Hỏi: Phân bón là gì? gồm những loại nào?

HS: Trả lời

Hỏi: Nhóm phân hữu cơ, vô cơ,vi sinh gồm

những loại nào?

HS : trả lời bằng cách làm bài tập trong

SGK

HS: Trả lời

- Để khắc sâu kiến thức GV đặt câu

hỏi để học sinh xắp xếp 12 loại phân

bón nêu trong SGK vào các nhóm

phân t

HĐ2.Tìm hiểu tác dụng của phân bón:

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình 6 SGK

và trả lời câu hỏi;

Hỏi: Phân bón có ảnh %ởng nh% thế nào

tới đất, năng xuất cây trồng và chất l

nông sản?

HS: Trả lời

GVgiải thích phân bón- năng xuất chất

Hỏi:Nếu bón quá nhiều phân, bón sai

chủng loại so với quy định thì có ảnh

đến chất

GV: Giảng giải cho học sinh thấy nếu bón

quá nhiều, sai chủng loại- không tăng- mà

I.Phân bón là gì?

- Khái niệm: Là thức ăn cung cấp cho cây trồng

- Gồm 3 loại chính: phân hữu cơ, hoá học , vi sinh

*Kết quả bài tập SGK:

Nhóm phân bón Loại phân bón

Phân hữu cơ a,b,e,g,k,l,m Phân hoá học c,d,h,n Phân vi sinh i

II Tác dụng của phân bón.

- Hình 6 SGK

- Nhờ có phân bón đất phì nhiêu hơn, có nhiều chất dinh

trồng phát triển, sinh (%ởng tốt cho năng xuất cao, chất

Trang 13

giảm.ảnh

4.Củng cố

? Phân bón là gì? gồm những loại nào?

? Phân bón có ảnh

sản?

5 Dặn dò

- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em %a biết SGK

- Đọc (%7 bài 8SGK

………

Soạn ngày: …./…./2010

Giảng ngày …./…./2010( A)

: …./…./2010( B)

Tiết: 6 Bài 8

Thực hành nhận biết một số loại phân bón thông thường

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Sau khi học song học sinh phân biệt $%& một số loại phân bón

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và có ý thức bảo đảm an toàn

lao động và báo vệ môi (%ờng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, làm thử thí nghiệm

- HS: Đọc SGK, Chuẩn bị mẫu vật thực hành

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới

HĐ1 Kiểm tra bài cũ, ĐVĐ

Hỏi: Phân bón là gì? Phân hữu cơ gồm - Là thức ăn bổ sung cho cây trồng

Trang 14

những loại phân nào?

GV: Giới thiệu bài mới Quy tắc an toàn

lao động, quy trình thực hành

HS: nghe

HĐ1.Tổ chức thực hành:

- Kiểm tra dụng cụ thực hành của học

sinh, kẹp gắp, thìa, diêm,

GV: Chia nhóm thực hành và mẫu phân

bón

HĐ2.Thực hiện quy trình.

- %ớc1: Giáo viên thao tác mẫu học sinh

quan sát

- %7 Giáo viên quan sát nhắc nhở học

sinh những thao tác khó

HĐ3.Đánh giá kết quả.

- Cho đáp án để học sinh tự đánh giá kết

quả theo mẫu của mình

- Phân hữu cơ gồm phân chuồng, phân xanh

I Tổ chức thực hành.

- Dụng cụ ,vật liệu theo yêu cầu

- Phân lớp thành 4 nhóm

II.Quy trình thực hành.

- %ớc 1: Học sinh quan sát

- %7 2: Học sinh thao tác

III Kết quả:

- Thu dọn dụng cụ, làm vệ sinh

- Ghi kết quả vào vở theo mẫu

4 Củng cố.

GV: Đánh giá kết quả của học sinh và nhận xét đánh giá giờ học về chuẩn bị quy trình

thực hành và an toàn lao động, kết quả thực hành

5.HH,0 dẫn về nhà

- Về nhà thực hành lại theo các -%7 đối với một số phân bón của gia đình

- Học bài và xem tr%7 bài 9 SGK

-Soạn ngày: …./…./2010

Giảng ngày …./…./2010( A)

: …./…./2010( B)

Trang 15

Tiết: 7 Bài 9

Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau khi học xong học sinh hiểu đ%& các cách bón phân, cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông %ờng

2 Thái độ: Có ý thức tiết kiệm, bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ môi

(%ờng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, Tranh hình 7,8,9,10 SGK

- HS: Đọc SGK,

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới

HĐ2.Kiểm tra bài cũ, ĐVĐ

? Bằng cách nào để phân biệt $%& phân

đạm và phân kali?

GV: Bằng cách nào để phân biệt $%&

phân lân và vôi ( không tan )

GV: Giới thiệu bài họctheo SGK

HĐ1:Tìm hiểu một số cách bón phân.

GV: H

SGK- phân biệt cách bón phân và trả lời

câu hỏi

? Căn cứ vào thời kỳ phân bón

chia làm mấy cách bón phân

? Bón lót là gì?

- Đốt trên than củi, mùi khai là phân

đạm, không có mùi khai kali

- Phân lân ( nâu, nâu sẫm, trắng xám) vôi ( trắng dạng bột )

I.Cách bón phân

- Bón lót , bón thúc

- Bón lót : là bón phân vào đất (%7 khi gieo trồng , cung cấp chất dinh

cho cây con khi mới mọc mới bén rễ

Ngày đăng: 12/03/2021, 19:42

w