Hoạt động 1: Viết mệnh đề A : “ Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng không” bằng ngơn ngữ tốn và lập mệnh đề phủ định của nó, xét tính đúng sai.. Hoạt động của giáo viên ?1: Xác đ[r]
Trang 1ƠN TẬP CHƯƠNG I
Tiết 2TC, Tuần 4
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ơn
42 # 5 Sai 12 chính xác Quy trịn 12 # 5
2 Kĩ năng:
Xác
-3 Tư duy và thái độ:
-
- Rèn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Giáo viên:
2 Học sinh: Xem
570MS
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
$ pháp * W %M 0) %M và xen /"( nhĩm
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Kiểm tra miệng:
?1: Hãy cho
?2: Xác
a) [-3;6] (1;4] b) (-12; 5] [1;4) c) (2; 3)\(2;5)
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 8/ SGK Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Hình vuông, hình bình hành, hình thoi, hình
chữ nhật là các hình như thế nào
?2: Phát biểu bằng lời mệnh đề PQ
?3: Xét tính đúng sai của mệnh đề PQ trên
Hoạt động nhĩm
Hs phát A"
a) “ b) “
Hoạt động 2: Bài 9/ SGK Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Quan bao hàm hai () *) là A
quan nào
?2: h () *) i " " ràng
?3: 'A 2 quan bao hàm các ()
trên
Hoạt động nhĩm
Quan cha con ( , , , )
=
E G B C A
ED B C A
Hoạt động 3: Bài 15/SGK
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: x A B ?
?2: x A B ?
?3: A B ?
?4: Xác
trên
Hoạt động nhĩm
Hs phát A"
Hoạt động 4: Bài 16/SGK Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: x a b; ?, x a b; ?, xa b; ?
?2: x a b; c d; ?
?3: Xác câu 9 /l 5
Hs phát A"
x a b; c d; a x b
Tiết 2.
Hoạt động 1: Viết mệnh đề A : “ Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng
không” bm ngơn tốn và lập mệnh đề phủ định của nó, xét tính đúng sai
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Xác định ký hiệu dùng trong mệnh đề này.
?2: Số đối của số x là số nào.
?3: Viết lại mệnh đề trên bằng ký hiệu.
?4: Mệnh đề đúng hai sai.
?5: Phủ định mệnh đề trên.
Ký hiệu Là số (x)
Ta cĩ: A : “ x A :x ( x) 0”
Mệnh đề đúng
A x A :x ( x) 0
Hoạt động 2: Viết mệnh đề B : “ Có một số thực bằng số đối c nĩ c ” và
lập mệnh đề phủ định của nó, xét tính đúng sai
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Viết lại mệnh đề trên bằng ký hiệu.
?2: Mệnh đề trên đúng hai sai.
?3: L() phủ định
Ta cĩ: B: “ x A :x x 1”
Mệnh đề sai
: " : 1"
Hoạt động 3: Xác định (0 ; 12) [5 ; ( 15 ; 7) ( 2 ; 14)), , (0 ; 12) \ [5 ; )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Hãy cho biết AB, AB, A B\ là gì
?2: Bi
?3: Xác
L ưu ý:
Khi xác () giao, *) " hai () *)
E
Hs tr /l
Ta cĩ: (0 ; 12) [5 ; ) [5 ; 12)
0 5 12
/////////(/////////[ )///////////
Ta cĩ: ( 15 ; 7) ( 2 ; 14) ( 15 ; 14)
-15 -2 7 14
/////////( ( ) )///////
Ta cĩ: (0 ; 12) \ [5 ; ) (0 ; 5)
0 5 12
/////////( [//////////////////////////// )////////// Hoạt động 4: Cho C, D là hai tập hợp và mệnh đề P: “C là một tập hợp con của D”.
(a) Viết P dưới dạng một mệnh đề kéo theo.
Trang 3(b) Lập mệnh đề đảo của P.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Tập C là tập con của tập D khi nào.
?2: Hãy viết thành mệnh đề kéo theo.
?3: M i E khi nào.
?4: Lập mệnh đề đảo c trên.
Hs phát A"
P : “ Nếu ( x A x B) thì AB” Khi P W BE kéo theo Nếu AB thì ( x A x B)
Ho ạt động 5: Hãy phủ định mệnh đề sau
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Quy tắc phủ định m mệnh đề chứa ký
hiệu ,
?2: Phủ định mệnh đề x A :x 1 1
x
?3: Phủ định mệnh đề x A :n2 n
x A :x 1 1
x
n A :n2 n
3 Củng cố và dặn dị:
?1: Quy tắc phủ định một mệnh đề, phủ định mệnh đề chứa ký hiệu , .
?2: Định nghĩa AB, AB, A B\ ,B A\
?1: Hàm số là gì Cách cho hàm số ?
?2: Tập xác định của hàm số là tập hợp như thế nào.