Mục tiêu: * Kiến thức: Ôn lại quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, ôn tập các tính chất phép cộng trong Z * Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực [r]
Trang 1Ngày soạn: 17/12/10 Ngày dạy: 20 /12/10
Tiết 53 ÔN TẬP HỌC KỲ I
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Ôn tâp các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa các tập N, N*, Z, số và chữ số
- Thứ tự trong N, trong Z, số liền trước, số liền sau
- Biểu diễn một số trên trục số.
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số
* Thái độ:
- Rèn luyện khả năng hệ thống hóa cho HS.
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi các kết luận và bài tập
* HS: Thước có chia độ, máy tính bỏ túi Chuyển bị câu hỏi ôn tập vào vở
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Ôn tập về tập hợp (20 ph)
- KT: Ôn tâp các kiến thức cơ bản về tập hợp: Cách viết tập hợp, tập hợp con, số phần tử của
tập hợp, khái niệm tập hợp N, N*
I Ôn tập về tập hợp
1 Cách viết tập hợp – Kí
hiệu
2 Số phần tử của tập hợp
3 Tập hợp con
4 Giao của hai tập hợp
5) Kh¸i niÖm vÒ tËp N, TËp
N*
1) Cách viết tập hợp – Kí hiệu
- GV: Để viết một tập hợp, người ta có những cách nào?
- VD?
- GV ghi hai cách viết tập hợp
A lên bảng
- GV: Chú ý mỗi phần tử của tập hợp được liệt kê một lần, thứ tự tùy ý
b) Số phần tử của tập hợp
- GV: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử Cho VD?
GV ghoi các VD về tập hợp lên bảng
- Lấy VD về tập hợp rỗng
2) Tập hợp con
- GV: khi nào tập hợp A được gọi là tập con của tập hợp B
Cho VD (đưa khái niệm tập hợp con lên bảng phụ)
- Thết nào là tập hợp bằng
- HS: Để viết một tập hợp, thường có hai cách
+ Liệt kê các phần tử của tập hợp
+ Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử củ tập hợp đó
- HS: Gọi A là tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn 4
A={0; 1; 2; 3} hoặc
A = {x N/x<4}
- HS: Một tập hợp có thể cso một phần tử, nhiều phàn tử, vô
số phần tử hoặc không có phần
tử nào
VD: A = {3} B = {-2; -1; 0; 1}
N = {0; 1; 2; …}
C = Ví dụ tập hợp các
số tự nhiên x sao cho x + 5 = 3
- HS: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B
VD: H = {0; 1}
K = {1; 2} thì H K
Trang 23) Giao của hai tập hợp
- GV: Giao của hai tập hợp là gỡ? Cho VD?
4) Khái niệm về tập N
? Thế nào là tập N? Tập N*? Biểu diễn các tập hợp đó?
* Gv chốt vấn đề
- HS: Nếu A B và B A thỡ
A = B
- Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm cỏc phần tử chung của hai tập hợp đú
N = {0;1; 2;3; 4; }
N * = {1;2;3; 4; }
Hoạt động 2: Cỏc phộp tớnh trong tập hợp số tự nhiờn ( 15 phỳt)
- KT: HS hiểu được quy tắc trừ trong N
- KN: Vận dụng quy tắc giải được cỏc vớ dụ
Câu 1:
- Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng
- 2 HS lên bảng điền vào bảng
Phép tính
Kết hợp (a+b)+c=a+(b +c) (a.b).c = a.(b.c) Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a = a
P2 của phép nhân
đối với phép cộng a.(b+ c) = a.b + a.c
Câu 2:
? Hãy điền vào dấu … để đợc
định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- Luỹ thừa bậc n của a là
thừa số bằng ………
an=……… (nạ 0)
a gọi là ………
n gọi là ………
- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là …
Câu 3:
Viết công thức nhân 2 luỹ thừa cung cơ số, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số?
Câu 4:
? Khi nào thì ta nói số tự nhiên
a chia hết cho số tự nhiên b?
? Nêu điều kiện để a trừ đợc cho b?
- 1 HS : đứng tại chỗ trả lời + Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số= nhau, mỗi thừa
số bằng a
an =
ạ
t/s
(n 0)
n
a a a
1442443
a gọi là: Cơ số
n gọi là: Số mũ + Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng luỹ thừa
- HS1: am an=am+n
am: an=am - n (aạ 0; mn)
- HS:
+ a = b k (kẻ N; bạ 0)
+ a ³ b
Hoạt động 3: CỦNG CỐ, LUYỆN TẬP (10 ph)
- KN: Vận dụng quy tắc làm tốt cỏc dạng bài tập
Trang 3phép tính:
a) n-n = 0 b) n:n
= 1 (nạ 0)
c) n+0 = n d) n-0
= n
e) n.0 = 0 g) n.1
= n h) n:1= n
Bài 200 (SBT).
KQ: a) 77 = 7.11 b) 78 =
2.3.13
Bài 2:
a) 7(x+1) = 219 – 100
7(x+1) =119
x+1 =17
x =16
tập cho HS
Tìm kết quả của các phép tính a) n-n b) n:n c) n+0 d) n-0 e) n.0 g) n.1 h) n:1
Bài 200 (SBT):
? Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính?
- GV: Nhận xét kết quả và chốt lại vấn đề
a) 219 - 7(x + 1)=100 b) (3x - 6).3=34
? Nêu cách làm câu a, b
Tìm kết quả của các phép tính a) n-n = 0 b) n:n = 1 (nạ 0)
c) n+0 = n d) n-0 =
n e) n.0 = 0 g) n.1 = n h) n:1= n
- 2 Học sinh thực hiện
KQ: a) 77 = 7.11 b) 78 = 2.3.13
- 2 học sinh lên bảng làm a) 7(x+1) = 219 – 100 7(x+1) =119
x+1 =17
x =16
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc quy tắc cộng, trừ hai số nguyờn
- Bài tập số 49, 51, 53 trang 82 SGK và 73, 74, 76 trang 63 SBT
- Tiết sau: Luyện tập
IV Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn: 17/12/10 Ngày dạy: 20 /12/10
Tiết 54 ễN TẬP HỌC KỲ I(tiếp theo)
I Mục tiờu:
* Kiến thức: - Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1 tổng, các
dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ớc chung và bội chung,
ƯCLN và BCNN
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện phộp tớnh, tớnh nhanh giỏ trị của biểu thức, tỡm x.
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh chớnh xỏc cho HS
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập
* HS: Thước cú chia độ Làm cỏc cõu hỏi ụn tập vào vở Bảng nhúm
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra 7p
HS1: thế nào là tập N, N*, Z
Hóy biểu diễn cỏc tập hợp đú
Nờu quy tắc so sỏnh hai số nguyờn Cho vớ dụ
HS2: Chữa bài tập 27 trang
58 SGK a) Số nguyờn a > 5 Số a cú
Hai HS lờn bảng kiểm tra HS1: Trả lời cõu hỏi Tự lấy VD minh hoạ cỏc quy tắc so sỏnh số nguyờn
HS 2: Vẽ trục số
a) Chắc chắn
b) (3x - 6) =34 : 3
(3x - 6) = 27
3x = 33
x =11
b) (3x - 6) =34 : 3
(3x - 6) = 27
3x = 33
x =11
Trang 4chắc chắn là số dương khụng?
b) Số nguyờn b < 1 Số b cú chắc chắn là số õm khụng?
c) Số nguyờn c lớn hơn (-3),
số c cú chắc chắn là số dương khụng?
d) Số nguyờn d nhỏ hơn hoặc bằng (-2) Số d cú chắc chắn
là số õm khụng? Minh hoạ trờn trục số
b) Khụng (vỡ cũn số 0) c) Khụng (vỡ cũn -2; -1; 0) d) Chắc chắn
Hoạt động 2: Dấu hiệu chia hết trong tõp hợp N( 15 phỳt)
- KT: Củng cố cỏc dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Tớnh chất chia hết của một tổng, một hiờu Khỏi niệm ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
- KN: Vận dụng cỏc kiến thức trờn giải cỏc vớ dụ minh hoạ
Câu 5:
+ T/c 1:
ỹ
ùù ị +
ý
ùùỵ ( )
a m
b m
M
M M
+ T/c 2:
ỹ
ùù ị +
ý
ùùỵ ( )
a m
b m
M
M M
tổng quát 2 tính chất chia hết của 1 tổng
Câu 6:
- Gv dùng bảng 2 (SGK) để
ôn tập dấu hiệu chia hết cho
2, cho 3, cho 5, cho 9
Câu 7:
? Thế nào là số nguyên tố, hợp số? cho VD
? So sánh số nguyên tố và hợp số?
Câu 8,9,10:
- GV gọi 3 học sinh trả lời
- 1 HS lên bảng trả lời và ghi công thức tổng quát
+ T/c 1:
ỹ
ùù ị + ý
ùùỵ ( )
a m
b m
M
M M
+ T/c 2:
ỹ
ùù ị + ý
ùùỵ ( )
a m
b m
M
M M
2 học sinh trả lời
- HS: nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- HS trả lời
- 3 HS lần lợt trả lời
Hoạt động 3: Luyện tập( 21 phỳt)
- KT: Củng cố cỏc dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Số nguyờn tố , hợp số, cỏc bước tỡm ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
- KN: Vận dụng cỏc kiến thức trờn giải cỏc bài tập
* Bài 165 (SGK)
a) 747 ẽ P;235 ẽ P;97 ẻ P
b) ẽ ; ) ; )c ẽ d ẻ
* Bài 166 (SGK)
x ẻ ƯC(84;180) và x > 6
ƯCLN(84;180) = 12
ƯC(84;180) = {1;2;3; 4;6;12}
* Bài 165 (SGK)
Gv đa ra bảng phụ, yêu cầu
học sinh lên bảng điền
* Bài 166 (SGK)
? Hãy nêu các cách viết tập hợp?
? Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử?
- HS : lên bảng điền vào bảng phụ
a) 747 ẽ P;235 ẽ P;97 ẻ P
b) ẽ ; ) ; )c ẽ d ẻ
- 2 HS lên bảng
+ HS1: x ẻ c(84;180) và x > 6
cLN(84;180) = 12 c(84;180) = {1;2;3; 4;6;12}
Trang 5
Vì x > 6 nên A = { }12
+ HS2: x ẻ BC(12;15;18) và
0 < x < 300
BCNN(12;15;18) = 180
BC(12;15;18) =
{0;180;360; }
.Do 0 < x < 300 nên B={180}
* Bài 167 (SGK):
Gọi số sách là a (100
Ê Ê 150)a thì
ị ẻ
= ẻ
10; 15; 12 (10;12;15)
(10;12;15) 60
60;120;180;
BCNN
a
Do 100 Ê Ê 150)a nên a =
120 Vậy số sách đó là 120
cuốn
* Bài 207 (SBT):
A không chia hết cho 2, A
chia hết cho 5
A chia hết cho 3, A không
chia hết cho 9
Gọi số HS phải tìm là a
Ta có a – 5 là bội chung của
12;15;18 và 195 Ê - Êa 5 395
Ta tìm đợc a-5 = 360
Vậy a = 365
* Bài 216 (SBT)
1.
2
a a= 717 là hợp số vì 717
* Bài 167 (SGK):
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
? Nếu gọi số sách đó là x; x
có quan hệ ntn với 10, 12, 15?
? Bài toán trở về dạng toán nào?
* Bài 207 (SBT):
? Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 và 9 ?
* Bài 216 (SBT)
1: Cho các số :
160;534;2511;48309;3825 Trong các số đã cho;
a Số nào chia hết cho 2
b Số nào chia hết cho 3
c Số nào chia hết cho 9
d Số nào chia hết cho 5
e Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9
f Số nào vừa chia hết cho 2,vừa chia hết cho 5
g Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3
? Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9?
* Bài tập 2 : Các số sau là số
nguyên tố hay hợp số:? Giải thích?
a a= 717
b b= 6.5 + 9.31
c c= 3.8.5 – 9.13
? Nhắc lại đ/n số nguyên tố, hợp số?
Vì x > 6 nên A = { }12 + HS2: x ẻ Bc(12;15;18) và 0 <
x < 300 BcNN(12;15;18) = 180 Bc(12;15;18) = {0;180;360; }
.Do 0 < x < 300 nên B={180}
- 1 HS lên bảng
Gọi số sách là a (100 Ê Ê 150)a
thì
ị ẻ
= ẻ
10; 15; 12 (10;12;15) (10;12;15) 60
60;120;180;
BCNN a
Do 100 Ê Ê 150)a nên a = 120 Vậy số sách đó là 120 cuốn
- 1 HS lên bảng
A không chia hết cho 2, A chia hết cho 5
A chia hết cho 3, A không chia hết cho 9
Gọi số HS phải tìm là a
Ta có a – 5 là bội chung của 12;15;18 và 195 Ê - Êa 5 395 Ta
tìm đợc a-5 = 360
Vậy a = 365
* HS hoạt động nhóm sau đó đại diện lên bảng làm bài tập
* HS nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
* 3 HS lên bảng làm bài tập
a a= 717 là hợp số vì 717 ⋮ 3
Trang 6⋮ 3
b b= 6.5 + 9.31 = 3.(10 +
93) là hợp số
vì 3(10 + 93) ⋮ 3
và 3(10 + 93) > 3
c c= 3.8.5 – 9.13 = 3 là số
nguyên tố
b b= 6.5 + 9.31 = 3.(10 + 93) là hợp số
vì 3(10 + 93) ⋮ 3
và 3(10 + 93) > 3
c c= 3.8.5 – 9.13 = 3 là số nguyên tố
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc lý thuyết, xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tiết sau: Ôn tập học kỳ I (tiết 3)
IV Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn: 18/12/10 Ngày dạy: 21 /12/10
Tiết 55 ễN TẬP HỌC KỲ I(tiếp theo)
I Mục tiờu:
* Kiến thức: ễn lại quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyờn, quy tắc cộng trừ số nguyờn, quy
tắc dấu ngoặc, ụn tập cỏc tớnh chất phộp cộng trong Z
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện phộp tớnh, tớnh nhanh giỏ trị của biểu thức, tỡm x.
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh chớnh xỏc cho HS
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập
* HS: Thước cú chia độ Làm cỏc cõu hỏi ụn tập vào vở Bảng nhúm
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra 7p
HS1: thế nào là tập N, N*, Z
Hóy biểu diễn cỏc tập hợp đú
Nờu quy tắc so sỏnh hai số nguyờn Cho vớ dụ
HS2: Chữa bài tập 27 trang
58 SGK a) Số nguyờn a > 5 Số a cú chắc chắn là số dương khụng?
b) Số nguyờn b < 1 Số b cú chắc chắn là số õm khụng?
c) Số nguyờn c lớn hơn (-3),
số c cú chắc chắn là số dương khụng?
d) Số nguyờn d nhỏ hơn hoặc
Hai HS lờn bảng kiểm tra HS1: Trả lời cõu hỏi Tự lấy
VD minh hoạ cỏc quy tắc so sỏnh số nguyờn
HS 2: Vẽ trục số
e) Chắc chắn f) Khụng (vỡ cũn số 0) g) Khụng (vỡ cũn -2; -1; 0) h) Chắc chắn
Trang 7bằng (-2) Số d có chắc chắn
là số âm không? Minh hoạ trên trục số
Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên Các phép cộng, trừ trong Z ( 15 phút)
- KT: Củng cố định nghĩa GTTĐ , các quy tắc cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc
- KN: Vận dụng các kiến thức trên giải các ví dụ minh hoạ
a) Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a
a
a
a
b) Phép cộng trong Z
Cộng 2 số nguyên cùng dấu
VD: (-15) + (-20) = (-35)
Cộng hai số nguyên khác
dấu
c) Phép trừ trong Z
a-b = a+(-b)
VD:
15 –(-20) = 15 + 20 = 35
-28-(+12) = -28+(-12 = -40
d) Quy tắc dấu ngoặc
a) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a
- GV: GTTĐ của một số nguyên a là gì?
GV vẽ trục số minh họa
GV: Nêu quy tắc tìm GTTĐ của số 0, số nguyên dương,
số nguyên âm?
Cho VD:
a
a a
b) Phép cộng trong Z
Cộng 2 số nguyên cùng dấu
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu?
VD: (-15) + (-20) =
(19) + (+31) =
25 15
Cộng hai số nguyên khác dấu
GV: Hãy Tính
(-30) + 10 = (-15) + 31 = (-12) + 50 = Tính: (-24) + (24) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (GV đưa các quy tắc cộng số nguyên lên bảng phụ
c) Phép trừ trong Z
- GV: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta làm thế nào? Nêu công thức?
VD: 15 –(-20) = 15 + 20 =
HS: Giá trị tuyệt đối của một
số nguyên a là khoảng cách
từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
HS: Giá trị tuyệt đối của số 0
là 0, GTTĐ của 1 số nguyên dương là chính nó, GTTĐ củ
1 số nguyên âm là số đối của nó
- HS tự lấy VD minh họa
- Phát biểu quy tắc thực hiện phép tính
(-15) + (-20) = (-35) (+19) + (+31) = (+50)
25 15 25+15 = 40
- HS: Thực hiện phép tính: (-30) + (+10) = -20
-15 + (+40) = +25 -12 + 50 = -12 + 50 = 38 (-24) + (+24) = 0
- HS phát biểu 2 quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (đối nhau và không đối nhau)
HS: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b
a-b = a+(-b)
Nếu a ≥0
Nếu a < 0
Nếu a ≥0 Nếu a < 0
Trang 835 -28-(+12) = -28+(-12 = -40
d) Quy tắc dấu ngoặc
Thực hiện các phép tính
- HS: phát biểu các quy tắc dấu ngoặc Làm VD
Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng các số nguyên ( 7 phút)
- KT: Củng cố các tính chất của phép cộng các số nguyên
- GV: Phép cộng trong Z có
những tính chất gì? Nêu dạng
tổng quát
- So với phép cộng trong N thì
phép cộng trong Z có thêm tính
chất gì?
- Các tính chất của phép công
có ứng dụng thực tế gì?
- HS: Phép cộng trong Z có tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng vối số đối
Nêu các công thức tổng quát
- So với phép cộng trong N thì phép cộng trong Z có thêm tính chất cộng với đối số
- Áp dụng tính chất của phép cộng để tính nhanh giá trị của biểu thức, để cộng nhiều số
- HS nêu công thức tổng quát:
a) Tính chất giao hoán
a + b = b + a b) Tính chất kết hợp
(a+b) +c = a+(b+c) c) Cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a d) Cộng với số đối
a + (-a) = 0
Hoạt động 4: Luyện tập ( 13 phút)
- KT: Củng cố các tính chất của phép cộng các số nguyên
Bài 1
a) 10
b) 4
c) -40
d) 70
Bài 2: x = -3; -2; …; 3; 4
Tính tổng
(-3) + (-2) + … + 3+ 4
= [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1)
+ 1] + 0 + 4 = 4
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 52 + 12) -9.3 b) 80 – (4 52 – 3.23) c) [(-18) +7]-15 d) (-219) – (-229) + 12.5 GV: Cho biết thứ tự thực hiên các phép toán trong biểu thức?
GV cho HS hoạt đông nhóm làm bài 2
Bài 2:Liệt kê và tính tổng các
số nguyên thỏa mãn: -4 < x <
5
- HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trường hợp có ngoặc, không ngoặc
e) 10 f) 4 g) -40 h) 70
Bài 2: x = -3; -2; …; 3; 4 Tính tổng
(-3) + (-2) + … + 3+ 4
= 3) + 3] + 2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 + 4 = 4
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3 ph)
- Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ 1 số nguyên, quy tắc dấu ngoặc Bài tập số 104 tr 60, 86 trang 64, bài 29 trang 58 162, 163 trang 75 SBT
- TiÕt sau: ¤n tËp häc kú I (tiÕt 4)
Trang 9IV Rỳt kinh nghiệm:
Ngày soạn: 18/12/10 Ngày dạy: 22 /12/10
Tiết 56 ễN TẬP HỌC KỲ I(tiếp theo)
I Mục tiờu:
* Kiến thức: Củng cố cỏc kiến thức về số tự nhiờn, số nguyờn.
* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện phộp tớnh, tớnh nhanh giỏ trị của biểu thức, tỡm x.
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.
II Chuẩn bị:
* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập
* HS: ễn tập cỏc kiến thức đó học
III Tiến trỡnh lờn lớp:
Bài mới:
Hoạt động1 :Bài tập về số tự nhiờn ( 20 phỳt)
- KT: ễn tập ƯC, ƯCLN, BC,BCNN
- KN: Vận dụng cỏc kiến thức trờn giải cỏc dạng bài tập
Bài tập 1
90 = 2.32.5
252 = 22.32.7
a ƯCLN(90;252) = 2.32= 18
b BCNN(90;252) = 22.32.5.7 =
1260
c ƯC(90;252) = Ư(18)=
{1;2;3;6;9;18}
d BC(90;252) = B(1260) =
{1260; 2520;3780; }
* Bài tập 213 tr.27 sbt.
Để chia số phần thởng đều nhau
thì số phần thởng phải là ớc
chung của 120,72,168 và số
phần thởng phải lớn hơn 13
ƯCLN(120;72;168) = 24
ƯC(120;72;168) = Ư(24) =
{1; 2;3; 4;6;8;12;24}
Vì số phần thởng phải lớn hơn
13
Vậy số phần thởng là 24 phần
* Bài tập 1: Cho hai số : 90 và
252
a Tìm
ƯCLN(90;252)
b Tìm BCNN(90;252)
c Tìm ƯC(90;252)
d Tìm BC(90;252)
* Bài tập 213 tr.27 sbt.
*Gv yêu cầu Hs tóm tắt đề bài
? Muốn tìm số phần thởng
tr-ớc tiên ta cần tìm gì?
? Để chia số phần thởng đều
* 2 HS lên bảng làm bài tập
90 = 2.32.5
252 = 22.32.7
a ƯCLN(90;252) = 2.32= 18
b BCNN(90;252) = 22.32.5.7
= 1260
c ƯC(90;252) = Ư(18)=
{1;2;3;6;9;18}
d BC(90;252) = B(1260) =
{1260; 2520;3780; }
* HS1 tóm tắt đề bài
Có 133 quyển vở, 80 bút,
170 tập giấy
Chia các phần thởng đều nhau
Thừa : 13 quyển vở, 8 bút, 2 tập giấy
Hs : trả lời
1 Hs lên bảng giải:
Số vở đã chia là 133 – 13 =
120
Số bút đã chia là 80 – 8 = 72
Số tập giấy đã chia là 170 –
2 = 168
Để chia số phần thởng đều
Trang 10Bài tập 2
a/ B(5) = {0, 5, 10, 15, 20,
25, 30, 35, …}
Theo đề bài x B (5) và
20 x 30 nờn x 20, 25,30
b/ x13 thỡ x B (13)mà
13 x 78 nờn
26,39,52,65, 78
x
c/ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6;
12}, x Ư(12) và 3 x 12 nờn
3, 4,6,12
x
d/ 35 x nờn x Ư(35) = {1;
5; 7; 35} và x 35 nờn
1;5;7
x
nhau thì số phần thởng phải
nh thế nào?
Bài 2: Tỡm cỏc số tự
nhiờn x sao cho:
a/ x B (5) và 20 x 30 b/ x13 và 13 x 78 c/ x Ư(12) và 3 x 12
d/ 35 x và x 35
- GV: Gọi ý và hướng dẫn HS làm bài
nhau thì số phần thởng phải
là ớc chung của 120,72,168
và số phần thởng phải lớn hơn 13
ƯCLN(120;72;168) = 24
ƯC(120;72;168) = Ư(24) =
{1;2;3; 4;6;8;12;24}
Vì số phần thởng phải lớn hơn 13
Vậy số phần thởng là 24 phần
- HS làm theo hướng dẫn của
GV
a/ B(5) = {0, 5, 10, 15, 20,
25, 30, 35, …}
Theo đề bài x B (5) và
20 x 30 nờn x 20, 25,30 b/ x13 thỡ x B (13)mà
13 x 78 nờn
26,39,52, 65, 78
x
c/ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}, x Ư(12) và 3 x 12 nờn x 3, 4,6,12
d/ 35 x nờn x Ư(35) = {1; 5; 7; 35} và x 35 nờn
1;5;7
x
Hoạt động 2: Bài tập về số nguyờn ( 22 phỳt)
- KT: Củng cố cỏc quy tắc, phộp cộng, trừ số nguyờn
- KN: Rốn luyện kỹ năng thực hiện phộp tớnh, làm quen với dạng toỏn tỡm x chứa dấu GTTĐ
* Bài tập 1:
a (52 + 12) – 9.3 = 10
b 80 – (4.52 - 3 23) = 4
c.ộở(- 18) (+ - 7)ựỷ
- 15 = - 40
d (- 219) - (- 229) + 12.5 = 70
* Bài tập 2:
3; 2; 1;0;1; 2;3; 4
x
Tổng = 4
* Bài tập 3:
a x = ±3
b x = 0
c Không có số nào
d x = ±2
Bài 4: Rỳt gọn biểu thức
a/ x + (-30) – 95 – (-40) – 5
– (-30)
= x + (-30) – 95 + 40 – 5 +
* Bài tập 1: Thực hiện phép
tính:
a (52 + 12) – 9.3
b 80 – (4.52 - 3 23)
c ộở(- 18) (+ - 7)ựỷ
- 15
d (- 219) - (- 229) + 12.5
* Bài tập 2: Liệt kê và tính
tổng tất cả các số nguyên thoả
mãn : -4 < x < 5
* Bài tập 3: Tìm số nguyên
x , biết:
a | x | = 3
b | x | = 0
c | x | = -1
d | x | = | -2 |
Bài 4: Rỳt gọn biểu thức
a/ x + (-30) – [95 + (-40) + (-30)]
* 4 HS lên bảng làm bài tập
a (52 + 12) – 9.3 = 10
b 80 – (4.52 - 3 23) = 4
c.ộở(- 18) (+ - 7)ựỷ
15 = -40
d (- 219) - (- 229) + 12.5 = 70
* HS : Hoạt động nhóm Kết quả: Tổng = 4
*4 HS lên bảng làm bài tập
a x = ±3
b x = 0
c Không có số nào
d x = ±2
- 3 HS lờn bảng làm bài a/ x + (-30) – 95 – (-40) – 5 –