1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

Đề và đáp án thi thử Đại học môn toán khối A năm 2009

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp. S.ABC theo a và .[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II (Năm học 2008 – 2009)

Môn: Toán 12 khối A

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Cho hàm số:

2 3 2

x y x

 có đồ thị ( C )

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C )

b) Xác định m để đường thẳng (d): y x m  cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao

cho tam giác OAB có diện tích bằng 2 3 (với O là gốc tọa độ)

Câu 2

a) Giải hệ phương trình:

2

1 log log 16 4

log 2

xy

y

x

b) Giải phương trình:

2

3

1 2 os

2 tan 2 cot 4 3 sinx.cos

c x

x

Câu 3

a) Tính tích phân sau: 3

2 3 sinx-cosx

dx I

b) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 1 6 8 1 6 8 6

x m

x  x  x  x  

Câu 4

a) Cho hình chóp tam giác S.ABC, trong đó SAABC , SC = a và ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, giả sử góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) bằng  Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và  Tìm  để thể tích đó đạt giá trị lớn nhất

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):    

x  y 

Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4

Câu 5

a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x y 2z 1 0, đường thẳng

 

5

1

 

 

  

 Lập phương trình đường thẳng   nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuông góc với đường thẳng (d)

b) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn: x y z  1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

HẾT

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN II MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2008-2009

Câu

1a

Câu

1b

Câu

2a

Câu

2b

Câu

3a

Câu

3b

+) TXĐ: D = R

+) Tính được y’, KL khoảng đơn

điệu, điểm cực trị, tiệm cận

+) BBT:

+) Đồ thị:

+) PT hoành độ giao điểm:

2

xmxm  (*) có

hai nghiệm PT 

2

28 0

m    mR

+) Gọi A(x1; x1+ m), B(x2; x2+

m), với x1, x2 là các nghiệm PT (*)

+)

2 1

OAB

m

+)

2

2

OAB

m

208 14

m

+) ĐK: x 0,y 0,xy 1,y 1

+) Từ PT (1) ta có: xy = 4

+) Thế vào (2) ta có: x2–4x + 1 = 0

x

+) KL : Hệ có các nghiệm là :

+) ĐK: sin4x0

+) PT 3

cot 4x 4 cot 4x 3 0

cot 4

2

x x



+) Giải đúng các họ nghiệm

+) KL: Kết luận đúng

+)

3

8 cos

2 6

x d I

x

+) 

3 4

I

+) ĐK: x8

+) PT

  8 3    8 3  

6

x m

+) Nếu x 17, ta có PT trở

thành :

12 x 8 xm PT có nghiệm

17

x   77 m 100

+) Nếu 8  x 17, ta có PT trở

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.5+0,5

0.25 0.25 0.25

Câu 4a

Câu 4b

Câu 5a

Câu 5b

thành : 36 – x = m PT có nghiệm

 19m28

+) KL: 77  m 100 hoặc 19 m 28

+) Vẽ hình đúng +)

3

2 1

a

+) Xét h/s 2

.(1 )

ytt suy ra Vmax

=

2

2 khi 0

45

 

+) Đường tròn I(1; 2), R = 3

Đường thẳng ( ) cần tìm y = kx +) YCBT d I  ( , ) 5

2

5

2 1

k

k k

+) n              P  (3; 1;2),                u d  (1;3; 1) 

Giao điểm của (d) và (P) là điểm A(15; 28; - 9)

+) Đường thẳng (d’) cần tìm qua

A nhận n u P, d   ( 4;5;10)

là VTCP ( ') :d

+) Ta có:

 

 

y z

Do đó

P

+) Aùp dụng BĐT B.C.S ta có:

2 (x y z) 

2

    

1

 

Từ đó ta có P 2

Dấu “=” xảy ra khi

1 3

x  y z

KL: minP = 2, khi

1 3

x  y z

Hết

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.75

0.5 0.5

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w