Hướng dẫn học sinh học ở nhà: - Học định nghĩa , công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .Ôn so sánh 2 sè h÷u tØ.. Môc tiªu: -Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối củ[r]
Trang 1Ngày giảng Chương I :số hữu tỉ , số thực
-Tiết 1 : tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu
-HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ , bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ,Z , Q
-HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
-Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính
II Chẩn bi:
Giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng,phấn màu
Học sinh : -Ôn tập : phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số, quy
đồng mẫu các phân số , so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
-Bảng nhóm , phấn , thước thẳng có chia khoảng
III.Tiến trình tổ chức dạy- học :
1 ổn định tổ chức : 7A :
7B :
2 Kiểm tra bài cũ :
GV giới thiệu chương trình đại số 7 , nêu yêu cầu về sách vở , đồ dùng học tập,ý thức học tập bộ môn
3 Dạy- học bài mới :
HĐ 1: giới thiệu khái niệm số hưũ tỉ
GV: Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ;0;2; 25
Em hãy viết 3 phân số trên thành 3 phân
số bằng nó ?
GV : Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó ?
GV : Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số Số đó
được gọi là số hữu tỉ
3; -0,5; 0; 2; 25 là các số hữu tỉ Vậy
thế nào là số hữu tỉ
HS đọc kí hiệu
GV giới thiệu kí hiệu
GV cho học sinh làm ?1 Vì sao
là các số hữu tỉ ?
1 0,6; 1, 25;1
3
1 Số hữu tỉ :
3; -0,5; 0; 2; 25 là các số hữu tỉ
* Khái niệm : (sgk )
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q
?1.0,6; 1, 25;11 là các số hữu tỉ vì
3
0,6
Trang 2GV yêu cầu HS làm ?2.
GV: Em có nhận xét gìvề mối quan hệ
giữa các tập hợp số N; Z; Q ?
GV: giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ
giữa 3 tập hợp số
GV cho HS làm BT1 :
HĐ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số:
GV vẽ trục số
Hãy biểu diễn các số-2;-1;2 trên trục số?
HS đọc ví dụ 1 SGK
GV: thực hành trên bảng HS làm theo
Gvyêu cầu học sinh làm VD2:
+ Viết 2 dưới dạng phân số có mẫu số
3
dương ?
+ Chia đoạn thẳngđơn vị thành mấy
phần?
+ Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2 được xác
3
định như thế nào?
HĐ 3:So sánh 2số hữu tỉ
GV cho HS làm ?4
HS làm VD1, VD2
GV giới thiệu số hữu tỉ dương số hữu tỉ
?2.Với a Z thì Q
1
a
Với n N thì
1
n
Bài tập 1:
2, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
VD1:Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.5
4
VD2 biểu diễn số hữu tỉ 2 trên trục số
3
3 So sánh hai số hữu tỉ :
?4 So sánh 2 phân số 2 và
3
4 5
;
VD1:so sánh 0,6 & 1
2
0,6
VD2:so sánh 3 & 01
2
1 7 0
3 ; 0
2 2 2
*Nếu x<y thì trên trục số ,điểm x ở bên trái điểm y
Trang 3HS làm ?5
Từ ?5 rút ra nhận xét?
*Số hữu tỉ lớn hơn 0gọi là số hữu tỉ dương
*Số hữu tỉ nhỏ hơn 0gọi là số hữu tỉ âm
*Số hữu tỉ 0không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương
?5
Số hữu tỉ dương :
5
3
; 3
2
Sốhữu tỉ âm: ; 4
5
1
; 7
Số hữu tỉ 0:
2
0
Nhận xét:
>0 nếu a, b cùng dấu
a b
<0 nếu a,b khác dấu
a b
4 Củng cố- luyện tập
GV: thế nào là 2 số hữu tỉ? Cho VD?
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào?
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
Làm bài tập: 3; 4; 5 (8 SGK )
1; 2;3; 4;8 (3; 4 SBT )
HD bài 5:
Sử dụng t/c:Nếu a,b,c Z và a<b thì a+c<b+c.
Ngày giảng
-Tiết 2: cộng trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
-HS nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
Giáo viên -Bài soạn , SGK, SGV
Học sinh: - Ôn qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc( chuyển vế) và qui tắc ( dấu ngoặc)
- Bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức dạy- học:
1 ổn định tổ chức: lớp 7A :
Trang 4lớp 7B:
2 Kiểm tra bài cũ.
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ( dương, âm, số 0) chữa bài tập 3 (8- sgk)
HS2: Chữa bài tập 5 (8)
Ta có: 2 ; ;
2
a x
m
2
b y m
2
a b z
m
Vì a< b a+ a <a+b <b+b
2a <a+b <2b
< < x< z< z
2
a
a b
m
2
b
m
GV rút ra kết luận: Giữa 2 điểm hữu tỉ bất kì bao giờ cũng có 1 điểm hữu tỉ nữa
3 Dạy- học bài mới:
HĐ1; Cộng trừ 2 số hữu tỉ
- GV: Mọi số hữu tỉđều viết dưới dạng
phân số với a, b z b , Vậy để có thể a
cộng trừ 2 số hữu tỉ ta có thể làm như trên?
- GV: Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng
mẫu, khác mẫu
- GV: Em hãy nhắc lại tính chất của phép
cộng phân số?
- GV: Nêu ví dụ, học sinh đứng tại chỗ nêu
cách làm?
- 2 học sinh lên bảng làm? 1, cả lớp làm
vào vở
HĐ2; QT Chuyển vế:
- GV: Xét bài tập sau; Tìm số nguyên x
biết x+5= 17 (H Sinh làm)
- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong z?
- tương tự ta cũng có qui tắc chuyển vế
trong Q
- H.sinh đọc qui tắc (9- sgk) – GV cho
học sinh làm VD
2 HS làm ?2
1 Cộng, trừ 2số hữu tỉ:
x= ; y= (a, b, m zm> 0)a
m
b
x+y = + = a
m
b m
a b m
x-y= - =a
m
b m
a b m
VD
a, 7+ = + =
3
7
49 21
21
b, -3- ( 3) =
4
.
? 1
a, 0,6+ 2 3 2 9 10 1
2, Qui tắc ( chuyển vế )
- Quy tắc: (sgk/9) với mọi x, y,z Q
x +y = z x = z-y
VD:
x x
?2
Trang 5GV:Giới thiệu chú ý SGK.(9)
a, 1 2
x
x
b, 2 3
2 3 8 21 29
*Chú ý: (SGK)
4 Củng cố –luyện tập:
-HS làm BT8(SGK 10 )
-HS hoạt động nhóm làm BT10(10 SGK )
Cách 1:
36 4 3 30 10 9 18 14 15
2
Cách 2:
5 hướng dẫn học sinh học ở nhà :
-Học thuộc các qui tắc và công thức tổng quát
-Làm các bài tập còn lại
-Ôn qui tắc nhân chia phân số , tính chất của phép nhân
============================================
Ngày giảng:
-Tiết3: nhân chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
- HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn tư duy nhanh , chính xác
II Chuẩn bị :
Giáo viên -Bảng phụ ,SGK, SGV
Học sinh -Ôn qui tắc nhân chia phân số Tính chất cơbản của phép nhân phân số.Định nghĩa tỉ số
-Phấn ,bảng nhóm
Trang 6III Tiến trình tổ chức dạy- học.
1 ổn định tổ chức: Lớp 7A:
Lớp 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm như thế nào? viết công thức tổng quát.Làm BT8d (10 SGK )
HS2 Phát biểu và viết qui tắc chuyển vế
Chữa BT9d
7 x 3 x 7 3 21
3.Dạy – học bài mới:
Hoật động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
HĐ1: Nhân 2 số hữu tỉ.
ĐVĐ: Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng
có phép nhân ,chia 2số hữu tỉ
VD: -0,2 em sẽ thực hiện như thế nào?3
4
GV Tổng quát x = ; y= (b, d 0) thì a
b
c
x.y =?
-HS làm VD
GV Phếp nhân phân số có tính chất gì?
-Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất như
vậy
GV cho HS làm BT11 (12 SGK )
HĐ2: Chia 2 số hữu tỉ.
Với x= ; y= (y 0)a
b
c
áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết CT
x:y
- Cả lớp làm ?1 vào vở 2 HS lên bảng
1 Nhân 2 số hữu tỉ:
Với x= ; y = (b ;d 0)a
b
c
Ta có:
x.y = =a
b
c d
ac bd
VD 3 1.2 3 5. 3.5 15
* Tính chất:
+) x.y =y.x +) (x.y ) z =x.(y.z) +)x.1=1.x
+)x =11
x
+)x (y+z)=x.y+x.z
2 Chia 2 số hữu tỉ:
Với x= y= ( y 0)a
b
c
Ta có : x:y= : = =a
b
c d
a b
d c
ad bc
?1
a, 3,5 12 7. 7 49 4 9
Trang 74.Củng cố – luyện tập
BT14 (12 SGK
.GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm 5HS làm BT14 Đội nào làm nhanh là thắng
5.Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
-Học qui tắcnhân , chia số hữu tỉ
-Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên
BTVN:15;16 (13 SGK )
10; 11; 14; 15 ( 4;5 SBT )
Kí duyệt đầu tuần
HĐ3 Nêu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ.
HS đọc chú ý (11 SGK ))
b, 5: 2 5 1. 5
* Chú ý.
Với x;y Q ; y 0 tỉ số của x và y kí
hiệu là x/y hay x : y
BT13 (12 SGK ) -3 HS lên bảng
Kết quả :
a, -71 b, 2 c
2
3 8
11 6
Trang 8Ngày giảng
-Tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng trừ nhân chia số thập phân
I Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia
số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý
II Chuẩn bị :
GV: -Bảng phụ, thước có chia khoảng
HS: - Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng trừ , nhân chia số thập phân, cách viết số thập phân dưới dạng phân số thập phân và ngược lại., biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Phấn, bảng nhóm
.III Tiến trình tổ chức dạy- học:
1.ổn định tổ chức: Lớp 7A :
Lớp 7B:
2.Kiểm tra bài cũ :
- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |
Tìm x biết | x | =2
- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ; 1 ; -2
2
3 Dạy- học bài mới:
Hoật động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
HĐ1: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
GV: Định nghĩa tương tự định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số nguyên
HS: Phát biểu định nghĩa
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5 | ;
; | 0 | ; | -2 |
1
2
HS làm VD
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
* Định nghĩa: (13 SGK )
?1
a | 3,5| = 3,5; 1 =
2
2
| 0 | =0;| -2 | = 2 b.* Nếu x > 0 thì | x | = x
x =0 thì | x | =0
x < 0 thì | x | =-x
* VD.x = thì | x | = 2
3
2 3
Trang 9HS làm ?2.
HS làm BT 17( 15 SGK )
HS làm miệng BT sau:
Bài giải sau đúng hay sai?
a,| x | 0 với mọi x Q
b,| x | x với mọi x Q
c, | x | =-2 => x= -2
d, | x | =- | -x |
e, | x | = -x => x 0
từ đó rút ra nhận xét:
HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân.
VD: a, (-1,13) +(-0,264)
Hãy viết các số thập phân trên dưới dạng
phân số thập phân rồi áp dụng QT cộng 2
phân số
- Có cách nào làm khác không ?
GV: áp dụng QT tương tự như với số
nguyên
- Học sinh lên bảng thực hành cách làm
VD: b,c
GV: Cho hs làm ?3
x=-5,75 thì | x | =| -5,75 | =5,75
?2
a, x = - thì | x | =1
7
1 7
b, x = thì | x | = 1
7
1 7
c, x = -31 thì | x | =
5
1 3 5
d, x = 0 thì | x | = 0
BT17 (15 SGK )
1, a, đúng
b, sai
c, đúng
2, a, | x | = => x = 1
5
b,| x | = 0,37 => x = 0.37
c, | x |=0 =>x =0
d, | x | = 12 =>x=
3
* Nhận xét:
Với mọi số nguyên x ta có
| x | 0;| x |= | -x | ;| x | x
2.Cộng trừ ,nhân, chia số thập phân.
a, (-1,13)+(-0,264) = 113 264
Cách khác
(-1,13) + (-0,264)
=-(1,13+0,264) =-1,394
b, 0,245-2,134
=-(2,134-0,245)=-1,1889
c, (-5,2) 3,14
=-(5,2.3,14)=-16,328
d, -0,408:(-0,34)=0,408:0,34=1,2 -0,408:(0.34)=-1,2
?3
a, -3,116+0,263=-(3,116-0,263)
=- 2,853
b, (-3,7).(-2,16)=7,992
Trang 104 Củng cố – luyện tập:
GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)
a, 6,3+(-3,7)+2,4+(0,3)=(6,3+2,4)+ 3,7 0,3=8,7 + ( -4)= 4,7
b, (-4,9+4,9 ) + 4,9 + (-5,5 )= ( -4,9+4,9 ) + (-5,5+ 5,5 )= 0
2,9+3,7+ (-4,2)+(-2,9)+4,2=3,7
GV : Hướng dẫn HS sử dụng tính chất của các phép toán để làm toán nhanh
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học định nghĩa , công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Ôn so sánh
2 số hữu tỉ
-BT 21;22;24 (15;16 SGK ) 24;25;27 ( 7;8 SBT)
Kí duyệt GA đầu tuần
-Ngày giảng:
-Tiết 5. luyện tập
I Mục tiêu:
-Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển tư duy sáng tạo của HS
II Chuẩn bị :
Giáo viên: - Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Học sinh : - phấn, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III Tiến trình tổ chức dạy- học.
1 ổn định tổ chức Lớp 7A:
Lớp 7B :
2 Kiểm tra bài cũ.
HS1 nêu công thức tính gttđ của 1 số h.tỉ Chữa bt.24(7-sbt)
Tìm x biết:
a, |x| =2,1=>x= 2,1 c, |x| =-1 x không có gtrị
Trang 11b, |x| = và x<0 => x=3 d, |x| =0,35, x>0 => x=0,35
4
3 4
HS2 Chữa BT27(8 SBT)
3.Dạy – học Bài mới
Hoật động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
HĐ1 Chữa BT Dạng ssánh 2 số h.Tỉ
- Em có nxét gì về các psố này?
- muốn biết P.Số nào b/d cùng một số
H.Tỉ ta làm như thế nào?
(Rút gọn)
b, GV yêu cầu HS viết 3 phân sốcùng biểu
diễn số hữu tỉ 3
7
BT 22
GV yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự lớn
dần và giải thích vì sao làm được như
vậy?
BT23:
Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế
nào?
HĐ2: Dạng BT tính giá trị biểu thức.
HS hoạt động nhóm làm BT 24
HĐ3: sử dụng máy tính bỏ túi.
GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi làm BT 26
Bài 21(15-SGK)
a,
;
;
=> Các phân số 14; 26 34; biểu diễn
cùng một số hữu tỉ
b,
=
3 7
BT22 (16 SGK )
BT23.
a, < 1 <1,14
5
b, -500 <0 <0,001
BT24:
, 2,5 0, 4.0,38 8 0,125 3,15 1.0,38 ( 1).3,15
0,38 3,15 2,77 , 0, 2 20,38 9,17 : 0,5 2, 47 3,53
0, 2.( 30) : (0,5.6)
6 : 3 2
a
b
BT26:
Kết quả:
a, -5,5497b.1,3138
Trang 12Ngày giảng:
-Tiết 6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ
:
I Mục tiêu :
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của 2 luỹ thừa
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
HĐ4 Dạng BT tìm x
GV hướng dẫn HS làm phần a BT25
HS làm các phần còn lại
HĐ5 Tìm GTLN ;GTNN của biểu thức.
GV.Nếu ta có bểu thức
A =2,3- | x – 1,7 | GTNN của biểu thức
này là bao nhiêu? vì sao?
Tương tự HS tìm GTNN của biểu thức
B = 3 1
x
nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số;
c, 0,42 d, -5,12
BT25;
a, | x – 1,7 |= 2,3 x-1,7= 2,3 x=4 hoặc x-1,7=-2,3 hoặc x= -0,6
b, 3 =
4
x 1
3
x+ = x=3
4
3 4
5 12
x+ =- x=3
4
3 4
13 12
c, |x-1,5|+ | 2,5 –x | =0 | x- 1,5 | = 0 => x – 1,5 =0 =>x=1,5 | 2,5 – x | =0 =>2,5 –x =0 =>x=2,5
=> không có giá trị nào của x thoả mãn
| x -1,7 | 0 với mọi x Q => A= 2,3 -| x – 1,7 | 2,3 với mọi x => GTNN của A là 2,3 đạt được khi x-1,7 =0
=>x = 1,7
4 Củng cố-luyện tập :
( sau từng bài )
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- BTVN: 26 (17 SGK )
28 34 (8;9 SBT )
Trang 13Giáo viên: - Bảng phụ, máy tính bỏ túi
Học sinh: - Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III Tiến trình tổ chức dạy- học
1.ổn định tổ chức : Lớp 7A:
Lớp 7B :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD?
- Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa
34.35; 58:52
Tương tự như luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
3 Dạy- học bài mới.
Hoật động của thầy và trò Nội dung kiến thức cơ bản
HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Tương tự như đối với số TN; Em hãy
nêu ĐN luỹ thừa bậc n
( n N, n>1) của 1 số htỉ x?
- GV giới thiệu cách đọc, qui ước
HS làm?1
HĐ2 Tích và thương hai luỹ thừa
cùng cơ số:
GV: cho a N; m;n N ;m n thì
am.an=? am : an = ?
Tương tự với x Q ; m , n N ta cũng
có công thức như vậy
HS làm ?2
HĐ3: luỹ thừa của luỹ thừa:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
* ĐN (SGK)
Xn =x.x…x(n thừa số) (x Q, n Q, n>1)
x gọi là cơ số,n là số mũ
Qui ước x0 =1; x1 =x (x 0)
x= thì; xa n =( )n = … ( n thừa
b
a b
a b
a b
a b
số)
.
n n
a a a a
b b b b b
n
?1.
2
( 0,5)2 = (-0,5) ( -0,5 ) = 0.25
3
(-0,5)3 = (-0,5) (-0,5) (-0,5) = -0,125 9,70=1
2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số:
xm.xn=xm+n
xm:xn=xm-n ( x 0; m n )
?2.
a, (-3)2 (-3)3 = (-3)5
b, (-0,25)5 : (- 0,25 )3 =( -0,25 )2
3 Luỹ thừa của luỹ thừa:
?3