- Để KP một số người Hoạt động 3 : So sánh các ta coù theå duøng baûng soá caên baäc hai soá hoïc hoặc máy tính bỏ túi.. +Giới thiệu như SGK.[r]
Trang 1chuẩn kiến thức kỹ năng giáo án đại số 9 cả năm
Chửụng I : CAấN BAÄC HAI – CAấN BAÄC BA
Baứi 1 : CAấN BAÄC HAI
I MUẽC TIEÂU :
1 Kiến thức:
- HS naộm ủửụùc ủũnh nghúa , kyự hieọu veà caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa moọt soỏ khoõng aõm
2 Kĩ năng:
- Bieỏt ủửụùc lieõn heọ cuỷa pheựp khai phửụng vụựi quan heọ thửự tửù vaứ duứng quan heọ naứy ủeồ so saựnh caực soỏ
II CHUAÅN Bề :
- GV : Soaùn giaỷng , SGK, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS : Oõn taõp K/n veà caờn baọc hai ( Toaựn 7 ) , SGK, maựy tớnh boỷ tuựi
III PHệễNG PHAÙP :
- ẹaứm thoaùi – vaỏn ủaựp
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :.
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1 :Giụựi thieọu
chửụng trỡnh vaứ caựch hoùc boọ
moõn
- Giụựi thieọu chửụng trỡnh ủaùi
soỏ 9, goàm 4 chửụng :
Chửụng I : Caờn bbaọc hai – caờn
baọc ba
Chửụng II: Haứm soỏ baọc nhaỏt
Chửụng III: Heọ hai PT baọc
nhaỏt hai aồn
Chửụng IV: Haứm soỏ y= ax2-PT
baọc hai moọt aồn
- Giụựi thieọu noọi dung chửụng I
Noọi dung baứi hoùc
Hoaùt ủoọng 2 :Tỡm hieồu veà
caờn baọc hai soỏ hoùc
+ Neõu caõu hoỷi
- Haừy neõu ủ/n caờn baọc haiù cuỷa
moọt soỏ a khoõng aõm ?
-Vụựi soỏ a dửụng, coự maỏy caờn
baọc hai ? cho vớ duù?
- Haừy vieỏt dửụựi daùng kớ hieọu ?
- Caỷ lụựp chuự yự – laộng nghe
Mụỷ SGK Trang 4 vaứ theo doừi
+ Traỷ lụứi mieọng
- Caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ a khoõng aõm laứ soỏ x sao cho x2 = a
- Vụựi soỏ a dửụng coự
!/ Tỡm hieồu veà caờn baọc hai soỏ hoùc.
+ ẹũnh nghúa : SGK
Trang 2- Tại sao số âm không có CBH ?
+ Yêu cầu HS thực hiên ?1
- Tìm các CBH của mỗi số sau
a/ 9 ; b/ 4 ; c/ 0,25 ; d/ 2
9
+ Yêu cầu HS giải thích rõ các
ví dụ
+Từ ?1 giới thiệu đ/n CBH số
học của số a
( a≥ 0 ) như SGK
+ Chú ý cho HS cách viết
2chiều để HS khắc sâu
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
-Tìm CBHSH của mỗi số sau :
a/ 49 ; b/ 64 ; c/ 81 ; d/ 1,21
+ Y/cầu HS xem bài giải mẫu
câu a/ SGK
- Gọi đồng thời 3 HS lên
bảng trình bày
+ Giới thiệu phép toán tìm
CBHSH của số không âm là
phép khai phương
- Ta đã biết phép toán trừ là
phép ngược của phép toán
cộng, phép chia là phép toán
ngược của phép nhân.Vậy
phép KP là phép toán ngược
của phép toán nào ?
- Để KP một số người ta có thể
làm bằng những cách nào ?
+ Yêu cầu HS thực hiện ?3
- Tìm các CBH của mối số sau
đúng 2 CBH là 2 số đối nhau là √a và - √a
- VD : CBH của 4 là 2 và -2
√4 = 2 ; - √4 = 2
- Số âm không có CBH
vì bình phương mọi số đều không âm + Cả lớp cùng làm ?1
+Nghe GV giới thiệu cách viết đ/n 2 chiều vào vở
+ Cả lớp cùng làm ?2 Đại diện 3 HS lên bảng
HS1: b/
HS2 : c/
HS3: d/
+ Cả lớp chú ý – lắng nghe
+ Lời giải ?1/
a/ CBH của 9 là 3 và -3 vì ( ±3 )2 = 9 b/ CBH của 49 là ±2
3 vì (±2
3)2=4 9 c/ CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5 vì :… d/ CBH của 2 là √2 và - √2 ,vì :…
* Chú ý : Với a≥ 0 , Ta có :
- Nếu x = √a thì x≥ 0 và x2 = a
- Nếu x≥ 0 và x2 = a thì x = √a
Ta viết :
x = √a ⇔ x2 = a x≥ 0
+ Lời giải ?2/
b/ √64 = 8 vì 8≥ 0 và 82 = 64 c/ √81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81 d/
√1, 21 =1,1 vì 1,1 ≥ 0 và1,12 …
+ Lời giải ?3/
2/ So sánh các căn bậc hai số học
Trang 3a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21
Hoạt động 3 : So sánh các
căn bậc hai số học
+Giới thiệu như SGK
- Cho a, b≥ 0
Nếu a< b thì √a so với
√b như thế nào ?
+ Ta có thể c/m điều ngược lại
Với a, b≥ 0 Nếu √a < √b
thì a< b Từ đó ta có định lí sau
:
+ Gới thiệu định lí SGK Tr 5
+ Yêu cầu HS nghiên cứu ví
dụ 2 SGK
+Yêu cầu HS thực hiện ?4
a/ 4 và √15 b/ √11
và 3
+Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ
3 SGK
+Yêu cầu HS thực hiện ?5để
củng cố
Tìm số x không âm biết :
a/ √x > 1 b/ √x < 3
GV: Nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố –
Luyện tâp
Bài tập 3 Tr6 –SGK
a/ x2 = 2 ; b/ x2 = 3 ;
c/ x2 = 3,5 …
_ Gợi ý x2 = 2 ⇒ x là CBH
của 2
*Bài tập 5 Tr 4 – SBT :
So sánh các số ( không dùng
máy )
a/ 2 và √2 + 1
b/ 1 và √3 - 1
+ Nhận xét – sửa chữa đúng
- Phép KP là phép toán ngược của phép bình phương
- Để KP một số người
ta có thể dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi +Trả lời miệng ?3 a/ CBH của 64 là 8 và -8
b/ CBH của 81 là 9 và -9
c/ CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
+ Nghe GV trình bày Cho a, b≥ 0
Nếu a< b thì √a <
√b
+ Ghi nhớ định lí SGK
Tr 5
+ Nghiên cứu ví dụ 2 SGK
+ Cả lớp cùng làm ?4 Đại diện 2 em lên bảng trình bày
HS1: a/ HS2:b/
+Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3 SGK + Trả lời ?5
+ Cả lớp cùng làm
*Định lí : SGK.
+ Ví dụ : + Lời giải ?4/
a/ Có 16 > 15 ⇒ √16 > √15
⇒ 4> √15 b/ Có 11>9 ⇒ √11 > √9 ⇒
√11 >3
+ Lời giải ?5/
a/ √x > 1 ⇒ √x > √1
⇒ x>1 Vậy x>1 b/ √x < 3 ⇒ √x < √9
⇒ x < 9 với x≥ 0
Vậy 0 x 9
* Củng cố – Luyện tâp.
Bài tập 3 Tr 6 –SGK
a/ x2 = 2 ⇒ x = ± 1, 414 b/ x2 = 3 ⇒ x = ± 1,732
Bài tập 5 Tr 4 – SBT :
a/ Có 1< 2 ⇒ √1 < √2 ⇒ 1+1 < √2 + 1 ⇒ 2 < √2 + 1 b/ Có 4 > 3 ⇒ √4 > √3 ⇒ 2 > √3 ⇒ 2 – 1 > √3 - 1 ⇒ 1 > √3 - 1
Trang 4sai
+ Hoạt động theo nhóm ½ lớp câu a/
½ lớp câu b/
+Ghi vở
*Hướng dẫn : - Học và nắm vững CBH SH của số không âm Định lí so sánh CBH
- BT: 1, 2, 4 ,5 Tr6-7 – SGK , 1,4,7,9 SBT Tr4- 5
- Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Xem trước bài 2
Bài 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC √A 2 = |A|
I MỤC TIÊU :
1 KiÕn thøc:
-HS biết tìm điều kiện xác định ( Hay có nghĩa ) của √A và có kỹ năng thực hiện đièu đó khi biểu thức A không phức tạp ( Bậc nhất, phân thức đại số mà tử và mẫu là bậc nhất , còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai có dạng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dương
2 KÜ n¨ng:
- Biết cách chứng minh định lý : √A2=|A| và biết vận dụng hằng đẳng thức dể rút gọn biểu
thức II.CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng, SGK
- HS : Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – vấn đáp
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ – Tạo tình huống học tập
+ Nêu yêu cầu kiểm tra
1/ Nêu định nghĩa CBHSH
của số a viết dưới dạng ký
hiệu
- Bài tập : Các khẳng định sau
đúng hay sai ?
+ Hai em lên bảng trả bài
* Kiểm tra :
1/ x = √a
⇔
x ≥ 0
x2=a
¿{
+ Bài tập: a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng 2/ Với a, b≥ 0
Nếu a< b thì √a < √b
Trang 5a/ CBH của 64 là 8 và -8.
b/ √64 = 8 ; c/ ( √3 )2
= 3
2/Phát biểu và viết định lí so
sánh CBHSH
* Bài tập 4 Tr 7 SGK
a/ √x = 15
b/ √2 x < 4
+ Nhận xét và cho điểm
+ Đặt vấn đề vào bài mới
- Mở rộng CBH của một số
không âm ta có căn thức bậc
hai
Hoạt động 2 : Tìm hiểu căn
thức bậc hai
+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
-Vì sao AB = √25− x 2 ?
+Giới thiệu √25− x 2 là căn
thức bậc hai của 25 – x2 còn
25 – x2 là biểu thức dưới dấu
căn
+ Yêu cầu một HS đọc tổng
quát SGK
+ Nhấn mạnh : √A chỉ xác
định nếu A≥ 0
Vậy : √A xác định ⇔ A≥
0
*Ví dụ 1 Tr 8 - SGK
GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =
3 thì √3 x lấy giá trị nào ?
- Nếu x = -1 thì sao ?
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
Với giá trị nào của x thì
√5− 2 x xác định
*Bài tập 10 Tr 10 – SGK
+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc to ?1 Trong tgv ABC, ta có :
AB2 + BC2 = AC2 (Đ/l Pitago)
AB2 + x2 = 52
⇒ AB2 = 25 – x2
⇒ √25− x 2
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc tổng quát SGK Cả lớp ghi vở
+Nghiên cứu ví dụ 1 Tr8- SGK
-Nếu x = 0 thì √3 x = √0
= 0 Nếu x = 3 thì √3 x = √9 =
3 Nếu x = -1 thì √3 x không có nghĩa
+ Cả lớp cùng làm ?2
+Trả lời nhanh bài tập
* Bài tập 4 Tr 7 SGK
a/ √x = 15 ⇒ x = 152 = 225
Vậy : x = 225
b/ √2 x < 4 Với x ≥ 0, ta có √2 x < 4
⇔ 2x < 1 ⇔ x < 8 Vậy : 0 ≤ x < 8
1/Tìm hiểu căn thức bậc hai
+ Lời giải ?1/
+ Tổng quát : SGK
+ Lời giải ?2/
√5− 2 x xác định ⇔ 5 – 2x
≥ 0
⇔ 5≥ 2x ⇔ x ≤ 2,5 + Lời Giải bài 10:
a/ √a
3 có nghĩa khi a3 ≥ 0
⇔ a ≥ 0
Trang 6a/ √a
3 b/ √−5 a
c/ √4 − a d/ √3 a+7
Hoạt động 3 :Hằng đẳng
thức √A 2 = |A| .
+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3
Điền số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét và rút ra quan hệ
giữa √a 2 và a
+Như vậy không phải khi bình
phương một số rồi khai phương
kết quả cũng được số ban đầu
- Ta có định lí
+Hướng dẫn HS Chứng minh
định lí
- Để c/m : √a 2 = a Ta cần
c/m điều gì ?
- Hãy c/m điều kiện trên ?
+Giải thích ?3
√(− 0,2) 2 = |− 0,2| = 0,
Hai em lên bảng điền
+ Nêu nhận xét
- Nếu a < 0 thì √a 2 = - a
- Nếu a ≥ 0 thì √a 2 = a
+ Chú ý – Lắng nghe Cả lớp ghi vở định lí
+Để c/m √a 2 = |a| , ta cần c/m
|a| ≥ 0 |a|2 = a 2
+ C/m định lí vào vở
+ Chú ý – Lắng nghe
+ Tự đọc lời giải VD2 và VD3
b/ √−5 a có nghĩa khi -5a ≥
0 ⇔ a ≤ 0 c/ √4 − a có nghĩa khi 4- a ≥
⇔ 4 ≥ a hay a ≤ 4
d/ √3 a+7 có nghĩa khi 3a + 7≥
0
2/Hằng đẳng thức √A 2 =
|A| ?3/
+ Định lí : SGK
+ C/m: Thật vậy : Với a ∀ ∈¿
¿ Ta có : a ≥ 0
( Theo đ/n giá trị tuyệt đối )
- Nếu a ≥ 0 thì |a| = a nên ( |a| )2 = a2
Nếu a< 0 thì |a| = - a nên (
|a| )2 = ( -a )2 = a2
Do đó : ( |a| )2 = a2 với a
¿
∀ ∈
Vậy : |a| chính là CBHSH của a2.Tức √a 2= |a|
Trang 72 ; √0 = |0| = 0
√3 2= |3| = 3 ; ………
+Yêu cầu HS tự đọc lời giải
VD2 và VD3
*Bài tập 7 Tr 10 - SGK Tính
a/ √(0,1) 2 ; b/ √(− 0,3) 2
c/ - √(−1,3) 2 ; d/ - 0,4
√(− 0,4) 2
+ Nêu chú ý Tr10 – SGK
*VD 4 :Rút gọn
+Hướng dẫn HS tự làm
Hoạt động 4 : Củng cố –
Luyện tập
GV: Nêu câu hỏi
* √A có nghĩa khi nào ?
* √A 2 = ? khi A ≥ 0 , A < 0
* Bài tập 8 Tr 10 – SGK.
d) 3 √(a − 2) 2 với a < 2
* Bài tập 9 Tr 10 – SGK Tìm x
biết :
a/ √x 2 = 7 ; b/ √x 2 =
|− 8|
+ Đứng tại chỗ trả lời a/ √(0,1) 2 = |0,1| = 0,1 b/ √(− 0,3) 2 = |− 0,3| = 0,3
c/ - √(−1,3) 2 = |−1,3| = 1,3
d/ - 0,4 √(− 0,4) 2 =(- 0,4 )
|− 0,4|
=(- 0,4) 0,4 = -16 + Cả lớp ghi chú ý vào vở
+ Chú ý – Lắng nghe Ghi ví dụ 4 vào vở +Thực hiện cá nhân
+ Trả lời miệng
* √A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0
* √A 2 = |A| = = A nếu
A ≥ 0 = - A nếu A < 0
½ lớp làm bài 8/
½ lớp làm bài 9/
+ Ví dụ 2:
+ Ví dụ 3 :
* Chú ý : √A 2 = A nếu A ≥ 0
√A 2 =- A nếu A < 0 + Ví dụ 4:
a/ √(x − 2) 2 với x≥ 2
Ta có : √(x − 2) 2 = |x − 2| = x-2
( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 )
b/ √a 6 = √ (a3)2 = |a3| ,
vì a < 0 nên a3 < 0 ⇒ |a3| = - a3, vậy : √a
= - a3
* Củng cố – Luyện tập
* Bài tập 8 Tr 10 – SGK.
d/ 3 √(a − 2) 2 = 3 |a − 2| = 3 ( 2- a ) ( vì a - 2 < 0 ⇒|a− 2| = 2- a )
* Bài tập 9 Tr 10 – SGK
a/ √x 2 = 7 b/ √x 2
|− 8| ⇔ |x| = 7 ⇔
|x| = 8 ⇔ x1,2 = ± 7 ⇔ x1,2
± 8
* Hướng dẫn : - HS cần nắm vững điều kiện để √A có nghĩa và hằng đẳng thức √A 2 =
Trang 8- Hiểu cách c/m định lí √a 2 = |a| với ∀ a -Bài tập 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr10- 11 – SGK
- Tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 KiÕn thøc:
- HS được rèn kĩ năng tìm ĐK của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng thức √A 2 =
|A| để rút gọn biểu thức
2 KÜ n¨ng:
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức ssố , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức √A 2 = |A|
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra
H1 :* Nêu điều kiện để √A
có nghĩa
*BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x ,
biết :
a/ √2 x +7 ; b/
√−3 x+4
H2 : Hãy điền vào chỗ trống
( ……) để được khẳng định đúng
:
* √A 2 = ………= ……….nếu A ≥
0
= ………nếu A < 0
* BT 10 Tr 10 - SGK Rút gọn
……
a/
3
2−√¿
¿
¿
√¿
2
HS : Hai em lên bảng trả bài
HS1: * √A có nghĩa khi A ≥
0
*BT 12 Tr 11 - SGK
a/ √2 x +7 có nghĩa ; b/
√−3 x+4 có nghĩa
⇔ 2x +7 ≥ 0 ⇔ 2x ≥ -7 ;
⇔ - 3x + 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 72 ;
⇔ -3x ≥ -4 ⇔ x 43
HS2 :
* √A 2 = |A| = A nếu A
≥ 0 = -A nếu A < 0
* BT 10 Tr 10 - SGK
a/
3
2−√¿
¿
¿
√¿
2 = |2 −√3| = 2
-√3 vì 2= √4 > √3
Trang 9b/
11
3 −√¿
¿
¿
√¿
H3: * BT 10 Tr 11 - SGK
Chứng minh đẳng thức a/ (
√3 -1 )2 = 4 – 2 √3
b/ √4 − 2√3 - √3 = -1
GV: Nhận xét và cho điểm
b/
11
3 −√¿
¿
¿
√¿
= |3 −√11| =
√11 -3
vì 3 = √9 < √11
HS3: * BT 10 Tr 11 - SGK
a/ Ta có : Vế trái =( √3 -1 )2 =(
√3 )2 -2 √3 1 + 12
= 3 -2 √3 +1 = 4 – 2 √3
=Vế phải ( đpcm ) b/Ta có:
Vế trái= √4 − 2√3 - √3 = √(√3)2− 2√3+12−√3 = √(√3 − 1)2 - √3 = √3 -1 - √3 = -1 = Vphải ( đpcm )
HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập
* BT 11 Tr 11 - SGK.Tính :
a/ √16 + √25 + √196 :
√49
b/ 36 : √2 9 18 - √169
GV: (Gợi ý) Thực hiện phép
tính : Kp , nhân, chia, cộng ,
trừ Từ trái sang phải
GV: Yêu cầu HS làm tiếp câu
c/ , d/
c/ √ √81
d/ √3+4 2
* BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x để
căn thức sau có nghĩa
c/ √ 1
−1+x ; d/
√1+x 2
GV gợi ý câu c/ Cănthức có
nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải
HS : Hoạt động cá nhân Hai em lên bảng làm
HS1: a/ √16 + √25 +
√196 : √49 = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
HS2: b/ 36 : √2 9 18
-√169 = 36 : √18 2 - √13 2 = 36 : 18 – 13 = 2 – 13
= - 11
HS3: c/ √ √81 = √9 = 3
HS4: d/ √3+4 2 = √25 = 5
HS : Cả lớp cùng làm c/ √ 1
−1+x có nghĩa ⇔
1
− 1+ x > 0 Có 1 > 0 ⇒ - 1+ x > 0
⇒ x > 1 d/ √1+x 2 có nghĩa với
Trang 10như thế nào ?
* BT 13 Tr 11 - SGK Rút gọn
các biểu thức sau
a/ 2 √a 2 – 5a , với a <0
b/ √25 a 2 + 3a , với a ≥ 0
c/ √9 a 4 + 3a2
d/ 5 √4 a 6 - 3a3 với a < 0
* BT 14 Tr 11 - SGK Phân tích
thành nhân tử
a/ x2 – 3 ; d/ x2 – 2
√5 x + 5
GV gợi ý HS biến đổi đưa về
hằng đẳng thức
* BT 15 Tr 11 - SGK
Giải các phương trình sau:
a/ x2 - 5 = 0
b/ x2 – 2 √11 x + 11 = 0
Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa về
hằng đẳng thức – Aùp dụng giải
phương trình tích , tìm nghiệm
của phương trình
¿
∀ x ∈
Vì x2 ≥ 0 với ∀ x ∈¿
+ 1 ≥ 1 với ∀ x ∈¿
HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày
TL1: a/ 2 √a 2 – 5a = 2
|a| - 5a = -2a – 5a = -7a ( với a
<0 )
TL2: b/ √25 a 2 + 3a =
|5 a| + 3a = 5a + 3a = 8a (với a ≥ 0
⇒ 5a >0 )
TL3: c/ √9 a 4 + 3a2 =
|3 a 2| + 3a2
=3a2 + 3a2 = 6a2
TL4: d/ 5 √4 a 6 -3a3 = 5
|2 a 3| - 3a3
= 5.(-2a3)- 3a3 = - 10a3
– 3a3 = -13a3
( Vì a < 0
⇒ 2a3 < 0 )
HS : Trả lời miệng TL: a/ x2 – 3 = ( x - √3 ) ( x + √3 )
d/ x2 – 2 √5 x + 5 = x2 –
2 x √5 + ( √5 )2
= ( x
-√5 )2
HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày
a/ x2 - 5 = 0 ⇔ ( x - √5 ) + ( x +
√5 )= 0 ⇔ x - √5 = 0 hoặc x + √5 = 0
⇔ x = √5 hoặc x =
Trang 11-√5 Vậy phương trình có 2 nghiệm : x1,2 = ± √5
b/ x2 – 2 √11 x + 11 = 0 ⇔ ( x - √11 )2 = 0 ⇔ x - √11 = 0 ⇔ x = √11 Vậy phương trình có nghiệm :
x = √11
*Hướng dẫn :
- Oân tập kĩ lí thuyết bài 1 & bài 2
-Bài tập về nhà : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT
-Xem trước bài 3
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Bài 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
I/ MỤC TIÊU :
1 KiÕn thøc:
- HS nắm được nội dung và cách c/m định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
-2 KÜ n¨ng:
Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai và các chú ý
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: SGK, xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 : Tạo tình huống học tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu vấn đề tạo tình
huống học tập như SGK
Tr12 Vào bài mới
HS: Chú ý – Lắng nghe
Hoạt động 2 : Định lí
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
Tr12 – SGK
Tính và so sánh :
√16 25 và √16
√25
HS: Cả lớp cùng thực hiện ?1 TL: Ta có : ∘ √16 25 =
√400 = 20
∘ √16 √25 = √16
√25 = 4 5 = 20 Vậy : √16 25 = √16
Ký duyệt