1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán HK I Chuan KTKN

39 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập: Khái Niệm Về Phân Số
Người hướng dẫn GV: Lê Thị Mộng Huyền
Trường học Trường TH Tường Đa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MỤC TIÊU : Giúp HS : - Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.. - HS quan sát , tìm phân

Trang 1

Ngày soạn : 10-8-2010 Tuần : 1

ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ.

I.MỤC TIÊU :

Giúp HS :

- Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số

- Trình bày cách viết phân số đúng , đẹp

- Tính cẩn thận, khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1’ 1.Ổn định :

4’ 2 Bài cũ :

3.Bài mới :

1’ *Giới thiệu bài : Ôn tập :Khái niệm về phân số

30’ 4.Phát triển các hoạt động:

*Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm ban

đầu về phân số

-GV đính tấm bìa giấy ( biểu diễn phân

-GV mời 1 HS lên bảng đọc và viết

phân số thể hiện phần đã được tô màu

của tấm bìa Yêu cầu HS dưới lớp viết

vào giấy nháp

-HS viết và đọc : 2

3đọc là hai phầnba

- GV tiến hành tương tự với các hình

còn lại - HS quan sát , tìm phân số thể hiệnphần được tô màu của mỗi hình , sau

đó đọc và viết các phân số đó

- GV viết lên bảng cả bốn phân số

Hoạt động 2: Ôn tập cách viết

thương hai số tự nhiên , cách viết mỗi

số tự nhiên dưới dạng phân số

** Viết thương hai số tự nhiên dưới -3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu ,

Trang 2

dạng phân số. HS cả lớp làm vào giấy nháp

-GV viết lên bảng các phép chia:

-Yêu cầu HS viết thương của các

phép chia dưới dạng phân số

-GV cho HS nhận xét bài bạn làm trên

-GV hỏi tương tự với hai phép chia còn

4

10 là thương

của phép chia 4:10

+9

2 là thương của phép chia 9:2.

-Cho HS mở SGK và đọc chú ý 1. -1HS đọc to +lớp đọc thầm

** Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân

số.

-Gv viết lên bảng các số tự nhiên 5,12,

2001,…yêu cầu: Hãy viết mỗi số tự

nhiên trên thành phân số có mẫu số là

thành phân số có mẫu số là 1 ta làm thế

nào?

-HS nhận xét bài bảng

-Kết luận : Mọi số tự nhiên đều có thể

viết thành phân số có mẫu số là 1 -Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đóvà mẫu số là 1 -GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 1

+ 1 có thể viết thành phân số như thế

và mẫu số bằng nhau

Trang 3

- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 0

3

3= 3:3 = 1 Vậy 1 = 3

3 + 0 có thể viết thành phân số như thế

Ví dụ: 0 = 0

5; 0 = 0

19; 0 = 0

125;…-0 có thể viết thành phân số có tử sốbằng 0 và mẫu số khác 0

Hoạt động 3: Luyện tập.

Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề + xác định

y/c

-1HS đọc đề + 1HS xác định y/c

-1HSđọc đề+ xác định y/c+ làm vàobảng con

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề + xác định

3

5; 75 : 100 = 75

100; Cho HS thực hiện bảng con

9 : 17 = 9

17;

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề -HS đọc đề + xác định y/c

Cho HS làm bài vào bảng con

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề + xác định

y/c

-HS đọc đề + xác định y/c+ làmvàovở

Cho HS làm vào vở

Hướng dẫn HS sửa bài

4.Củng cố:

Hỏi lại HS 1 số kiến thức vừa ôn -HS trả lời

5 Nhận xét _ dặn dò:

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị bài " Ôn tập: Tính chất cơ

bản của phân số "

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ngày soạn : 10-8-2010 Tuần :1

Ngày dạy: 17-8-2010 Tiết: 2

ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

I.MỤC TIÊU

Giúp HS:

- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và qui đồng mẫusố các phân số( trường hợp đơn giản )

- Nhận ra cách qui đồng và rút gọn nhanh, đúng

- Tính nhanh nhẹn trong qui đồng và rút gọn.•

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1’ 1 Ổn định.

4’ 2 Kiểm tra: -Ôn tập: Khái niệm về phân số

a.Viết thương dưới dạng phân số: -2 HS làm bảng lớn + HS làm nháp

3 : 7 ; 4 : 9; 10 : 31 -Nhận xét

b.Viết số tự nhiên dưới dạng phân số:

- GV nhận xét _ Ghi điểm

*Nhận xét chung

30’ 3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Ôn tập:

*Hoạt động 1: Ôn tập tính chất cơ bản

của phân số

Ôn tập : Tính chất cơ bản của phânsố

Ví dụ:

- GV viết bài tập sau lên bảng:

Viết số thích hợp vào ô trống

5 5 = =

6 6

x x

+ Y/c HS tìm số thích hợp để điền vào ô

-GV nhận xét bảng +gọi HS dưới lớp

đọc bài của mình

-GV hỏi: Khi nhân cả tử số và mẫu số

của một phân số với một số tự nhiên

Trang 5

- GV viết bài tập sau lên bảng:

Viết số thích hợp vào ô trống :

- Khi chia cả tử số và mẫu số của một

phân số cho cùng 1 số tự nhiên khác 0

* Hoạt động 2: Ứng dụng tính chất

**Rút gọn phân số

GV: Thế nào là rút gọn phân số? -Khi chia cả tử số và mẫu số của 1

phân số cho cùng 1 số tự nhiên khác 0thì được 1 phân số bằng phân số đãcho

-Viết phân số 90

120 lên bảng và y/c HSrút gọn phân số

-Rút gọn phân số là tìm một phân sốbằng phân số đã cho nhưng có tử sốvà mẫu số bé hơn

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

Trang 6

làm bài vào giấy nháp.

Ví dụ :

90 90 :10 9 9 : 3 3

120 120 :10 12 12 : 3 4Hoặc:

-GV: Có nhiều cách để rút gọn phân số

nhưng cách nhanh nhất là ta tìm đươc số

lớn nhất mà tử số và mẫu số đều

chia hết cho số đó

**Quy đồng mẫu số các phân số.

-GV: Thế nào là quy đồng mẫu số các

phân số?

-Là làm cho các phân số đã cho cócùng mẫu số nhưng vẫn bằng cácphân số ban đầu

-GV viết các phân số 52 và74 lên bảng

y/c HS quy đồng mẫu số các phân số

+Vậy muốn quy đồng mẫu số các phân

số ta làm sao?

-Ta lấy tử số và mẫu số của phân sốthứ nhất nhân với mẫu số của phân

Trang 7

số thứ hai, lấy tử số và mẫu số củaphân số thứ hai nhân với mẫu số củaphân số thứ nhất.

-GV viết tiếp phân số 53 và 109 lên

bảng y/c HS quy đồng mẫu số 2 phân số

trên

-1HS lên bảng, cả lớp làm bài vàogiấy nháp

+ Cách quy đồng mẫu số ở 2 ví dụ trên

-GV: Khi tìm MSC không nhất thiết

các em phải tính tích của các mẫu số,

nên chọn MSC là số nhỏ nhất cùng

chia hết cho các mẫu số

*Hoạt động 3: Luyện tập.

Bài 1: Gọi HS đọc đề + xác định y/c

đề

-HS đọc đề + xác định y/c đề

Cho HS làm bài vào bảng con -HS làm bài vào bảng con

Bài 2: Gọi HS đọc đề + xác định y/c.

Trang 8

= =

4 4 3 12

x

7

12.

c 5

6và

3

8.

5 5 4 20

6 6 4 24

x

3 3 3 9

8 8 3 24

x x

-Nhắc lại cách quy đồng mẫu số các phân số

Bài 3: dành cho HSKG

Gọi HS K,G đọc đề + xác định y/c -HSK,G đọc đề + xác định y/c

Y/c HS rút gọn phân số để tìm các phân

số bằng nhau

GV nhận xét + ghi điểm

- HSK,G nêu miệng -HS đọc các phân số bằng nhau +giải thích rõ vì sao chúng bằng nhau

= =

2 12 40

5 30 100; = =

4 12 20

7 21 35.

2’ 4 Củng cố:

-Muốn rút gọn phân số ta làm sao? -HS trả lời

-Muốn quy đồng mẫu số các phân số ta

1’ 5.Nhận xét _ dặn dò:

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị bài " Ôn tập: So sánh hai

phân số "

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 9

Ngày soạn:10-8-2010 Tuần: 1

ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ.

I.MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Biết so sánh 2 phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp 3 phânsố theo thứ tự

- Thực hành so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số

- Tính toán nhanh nhẹn

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

4

5 và

7 9

-Nhận xét

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Trang 10

Nhận xét

-Muốn rút gọn phân số ta làm sao? -Lắng nghe +Trả lời

-Muốn quy đồng mẫu số 2 phân số ta

làm sao?

*Nhận xét chung

3.Bài mới:

1’ a.Giới thiệu bài:

-GV ghi tựa bảng :

b Phát triển các hoạt động :

12’ *Họat động 1 :Ôn tập so sánh hai phân

số

**So sánh hai phân số có cùng mẫu số.

-GV viết lên bảng:

VD: So sánh hai phân số 2

7và

5

7.Yêu

cầu HS so sánh hai phân số trên

-HS so sánh ,trả lời:

< >

2 5 5 2 ;

7 7 7 7

-Muốn so sánh hai phân số có cùng

mẫu số ta làm như thế nào?

-Ta so sánh tử số của các phân số đó.Phân số nào có tử số lớn hơn thì phânsố đó lớn hơn Phân số nào có tử sốnhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn

**So sánh các phân số khác mẫu số.

-GV viết bảng

VD: So sánh hai phân số: 3

4 và 5

7.Yêucầu HS so sánh hai phân số trên

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:

-Muốn so sánh các phân số khác mẫu

số ta làm sao?

-Ta quy đồng mẫu số các phân số đó,sau đó so sánh như với phân số cùngmẫu số

18’ *Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1: Gọi HS đọc đề + xác định yêu

cầu đề

-1HS đọc đề +1HS đọc yêu cầu đề

-Nhận xét và hỏi:Muốn so sánh hai

Bài 2 : Gọi Hs đọc đề +xác định yêu

cầu đề

-HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.-Muốn xếp các phân số theo thứ tự từ -Chúng ta cần so sánh các phân số

Trang 11

bé đến lớn, trước hết ta phải làm gì? với nhau.

làm một phần + cả lớp làm vào vở

18 18 18 < < Vậy

5 8 17

6 9 18 < <

-GV theo dõi hướng dẫn HS yếu làm

4 5 6

8 8 8 < < Nên

1 5 3

2 8 4 < <

-Chấm 5 vở

Bài 3 :Dành cho HSKG

- Gọi HSKG đọc đề +xác định yêu cầu

-Yêu cầu HS rút gọn phân số để tìm các

phân số bằng nhau trong bài

12 12 : 6 2

30 30 : 6 = = 5;12 12 : 3 4

21 21: 3 7 = =

100 100 : 20 = = 5

5 30 100 = = ; 4 12 20

7 = 21 35 =

-Muốn so sánh hai phân số ta làm sao? -HS nêu

2’ 5 Nhận xét_ dặn dò:

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị bài " So sánh hai phân số."

(tt)

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 12

ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tt)

I.MỤC TIÊU:

- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số

- Kĩ năng nhận xét nhanh khi so sánh phân số với đơn vị

- Tính toán chính xác nhanh nhẹn

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

1’ 1.Ổn định.

3’ 2.Kiểm tra.

-Gọi 2 HS nêu lại cách so sánh 2 phân

số cùng và khác mẫu số

-Nhận xét

30’ 3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài:

-GV ghi tựa bảng

*Họat động 1:Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 : Gọi Hs đọc đề +xác định yêu

cầu đề

-HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

-Yêu cầu HS tự so sánh và điền dấu so

sánh

-Cho 1 HS làm bài vào bảng phụ + cả

lớp làm bài vào vở -1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớplàm bài vào vở

-Trình bày -Nhận xét

1; 1; 1;1

5 < 2 = 4 > > 8

-Cho HS nêu đặc điểm của phân số lớn

hơn 1, bé hơn 1, bằng 1

-Phân số lớn hơn 1 là phân số là phânsố lớn hơn mẫu số

-Phân số bằng 1 là phân số có tử sốvà mẫu số bằng nhau

-Phân số bé hơn 1là phân số có tử sốbé hơn mẫu số

Bài 2.

-GV ghi bảng hai phân số 2 2

5 7 ; yêu

cầu HS so sánh hai phân số trên

-HS quy đồng mẫu số các phân số rồi

so sánh

-Muốn so sánh hai phân số có cùng tử

số ta làm sao?

-Muốn so sánh hai phân số có cùng tửsố ,ta so sánh các mẫu số với nhau +Phân số nào có mẫu số lớn hơn thìphân số đó bé hơn

+Phân số nào có mẫu số bé hơn thìphân số đó lớn hơn

Trang 13

-Cho HS so sánh các phân số còn lại 5 5 <

9 6 >

11 11

2 3

Bài 3:Yêu cầu HS so sánh các phân số.

-Gọi 3 HS lên bảng làm ; HS dưới lớp

Bài 4 : Dành cho HSKG

Gọi HSKG đọc đề +xác định yêu cầu

Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn

4.Củng cố

-Yêu cầu HS nêu đặc điểm của phân số

lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1

-HS nêu

5.Nhận xét-dặn dò:

-Về xem lại bài

Chuẩn bị bài "Phân số thập phân "

RÚT KINH NGHIỆM

PHÂN SỐ THẬP PHÂN.

Trang 14

- Tính chính xác, nhanh nhẹn.

II.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC

1’ 1.Ổn định.

4’ 2.Kiểm tra.

-GV ghi phân số lên bảng, gọi HS so

sánh với đơn vị

5 7 3 ; ;

6 6 3

6 7

-Gọi một 1 HS so sánh 2 phân số khác

mẫu số và nêu cách làm

3 2

4 3

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

-Nhận xét

30’ 3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài: Phân số thập phân

-GV ghi tựa bảng :

-GV nêu:Vậy các phân số có mẫu số là

10, 100, 1000… được gọi là phân số thập

phân

-GV ghi bảng : yêu cầu HS tìm một

phân số thập phân bằng 3

-GV ghi bảng hai phân số 7 20

4 125. = =

7 7 25 175

4 4 25 100

x x

125 125 8 1000

x x

Trang 15

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3 và nêu

-Cho HS đọc yêu cầu bài 4 và nêu cách

làm -Cho HS làm vào vở 4.HS làm bài vào vở + 2 HS làm bàivào bảng phụ.-HD HS chữa bài, giúp HS nhận ra đây

là bài tập : chuyển một phân số thành

phân số thập phân bằng cách nhân hoặc

chia cả tử số và mẫu số với (hoặc cho)

cùng một số để ó mẫu số là : 10, 100,

1000

Bài 3

- GV cho HS đọc các phân số trong bài,

sau đó nêu rõ các phân số thập phân

- GV hỏi tiếp : Trong các phân số còn

lại, phân số nào có thế có thể viết

thành phân số thập phân ? (học sinh

thảo luận nhóm đôi )

Gv nhận xột

Bài 4

- ?Yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài

-GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng sau đó chữa bài và cho điểm

HS

a)7 7 5 35

2 2 5 10

x x

3 3 25 75

4 4 25 100

x x

- HS nêu

-học sinh thảo luận nhóm đôi

-đại diện các nhóm trỡnh b#y

-Học sinh trả lời

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập.(4a ; 4c )

- HS nhận xét bài bạn, theo dõi chữabài và tự kiểm tra bài của mình

-HS khá giỏi làm bài 4b.d vào vở.3’ 4Củng cố:

-Hỏi lại HS cách nhận biết phân số thập

phân, cách viết một phân số thành phân -Trả lời.

Trang 16

số thập phân.

1’ 5.Nhận xét – dặn dò

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị bài "Luyện tập"

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP.

I.MỤC TIÊU:

Trang 17

Giúp HS:

- Biết đọc ,viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biết chuyển mộtphân số thành phân số thập phân

-Giải bài toán về tìm giá trị 1 phân số của 1 phân số cho trước

-Tính chính xác trong làm bài

II.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC.

1’ 1.Ổn định.

3’ 2.Kiểm tra.

-Gọi 2 HS lên bảng làm các bài tập

hướng dẫn luyện tập thêm của bài

a.Giới thiệu bài.

b.Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1:

15 15 25 375

4 4 25 100

x x

31 31 2 62

5 5 2 10

x x

-Gọi HS nêu cách chuyển từng phân số

thành phân số thập phân

Trang 18

Bài 4 : dành cho HSK,G

- Gọi HSK,G đọc đề +xác định yêu cầu

đề

-HS K,G đọc đề + xác định yêu cầuđề

-GV gọi Hs nêu cách làm

Bài 5 : dành cho HSK,G

- Gọi HSK,G đọc đề +xác định yêu cầu

đề

-HSK,G đọc đề + xác định yêu cầuđề

-Yêu cầu HSK,G giải vào vở tiết BD

Sửa bài

Bài giảiSố HS giỏi toán của lớp đó :

30 : 10 x 3 = 9 (HS)Số HS giỏi TV của lớp :

30 : 10 x 2 = 6 (HS)Đáp số : 9 HS giỏi toán

6 HS giỏi tiếng Việt

4.Củng cố:

-Yêu cầu HS nêu lại cách quy đồng

mẫu số của hai phân số

5.Nhận xét – dặn dò.

-Chuẩn bị bài:"Ôn tập phép cộng và

phép trừ hai phân số"

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày dạy: 24-8-2010 Tiết : 7

Trang 19

ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ.

I.MỤC TIÊU:

- Biết cộng (trừ ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số -Giúp HS : Củng cố các kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ 2 phân số

- Yêu thích giải toán về phân số

II.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC

-GV cho bài tập, gọi 2 HS lên bảng +

cho cả lớp làm vào vở nháp

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

-GV ghi tựa bảng :

b Phát triển các hoạt động :

*Hoạt động 1 : Ôn tập về phép cộng

và phép trừ hai phân số :

-GV HD HS nhớ lại để nêu được cách

thực hiện phép cộng, phép trừ hai

phân số cùng mẫu số

-GV nêu ví dụ, gọi HS nêu cách tính

và lên bảng tính, cả lớp làm nháp

-Cho HS nhắc lại quy tắc

-HD HS ôn tập tiếp cộng, trừ 2 phân

số khác mẫu số

-GV nêu ví dụ, gọi HS lên bảng thực

hiện, cả lớp làm nháp

-GV gợi ý cho HS tự nêu nhận xét

chung về cách thực hiện phép cộng,

phép trừ 2 phân số khác mẫu số

-GV tóm tắt chung, ghi bảng ; cho HS

phân biệt và nhắc lại

*Hoạt động 2 : HD HS thực hành

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

*Viết các phân số sau thành phân sốthập phân :

Trang 20

1’

Bài 1: Gọi Hs đọc đề +xác định yêu

cầu đề

-Cho HS làm bài bảng con

Bài 2 : Gọi Hs đọc đề +xác định yêu

-Yêu cầu HS nêu lại cách cộng (hoặc

trừ) 2 phân số cùng mẫu số và khác

mẫu số

5.Nhận xét – dặn dò :

-Xem lại bài

-Chuẩn bị bài : “Ôn tập phép nhân và

phép chia hai phân số”

phân số cùng mẫu số

-HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.-HS làm bài bảng con

6 5 1 -

6 6 6 = (số bóng) Đáp số : 1

6 hộp bóng

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 21

Ngày sọan : 18-8-2010 Tuần :2

ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ.

I.MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số

-Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số

- Trình bày cách tính vào vở sạch đẹp

II.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC.

-Gọi 3 HS lên bảng, cho HS thực hiện

cộng (hoặc trừ) 2 phân số cùng mẫu số,

khác mẫu số

-Nhận xét

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài:

-GV ghi tựa bảng

*Phép nhân và phép chia hai phân số.

-GV ghi bảng

-Gọi 2 HS lên bảng làm - HS dưới lớp

làm vào vở

*Phép chia hai phân số.

-GV ghi bảng :

-Gọi 1 HS lên bảng – HS dưới lớp làm

vào bảng con

-Muốn thực hiện phép chia 1 phân số

cho 1 phân số ta làm sao?

*Luyện tập.

Bài 1 : Cột 1,2

-Gọi 2 Hs lên bảng cột 1,2 – HS dưới

lớp làm vào vở

HSK,G thực hiện hết cả bài

Ôn tập phép nhân và phép chia haiphân số

5 2 9

5 7

2

=

= x

x x

-Muốn nhân hai phân số ta lấy tử sốnhân tử số, mẫu số nhân mẫu số

Ngày đăng: 27/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con .      3 3 2 6 - Toán HK I Chuan KTKN
Bảng con 3 3 2 6 (Trang 14)
-Vì sao em viết 1 1 2  hình tròn . - Toán HK I Chuan KTKN
sao em viết 1 1 2 hình tròn (Trang 24)
-GV nêu : Đã tô 2 8 5  hình vuông hay đã - Toán HK I Chuan KTKN
n êu : Đã tô 2 8 5 hình vuông hay đã (Trang 25)
Sơ đồ tỉ số của số bé và số lớn  là  6 5 , nếu số bé là 5 phần bằng nhau thì số lớn là 6 phần như thế. - Toán HK I Chuan KTKN
Sơ đồ t ỉ số của số bé và số lớn là 6 5 , nếu số bé là 5 phần bằng nhau thì số lớn là 6 phần như thế (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w