I.MỤC TIÊU : Giúp HS : - Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.. - HS quan sát , tìm phân
Trang 1Ngày soạn : 10-8-2010 Tuần : 1
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ.
I.MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
- Trình bày cách viết phân số đúng , đẹp
- Tính cẩn thận, khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1’ 1.Ổn định :
4’ 2 Bài cũ :
3.Bài mới :
1’ *Giới thiệu bài : Ôn tập :Khái niệm về phân số
30’ 4.Phát triển các hoạt động:
*Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm ban
đầu về phân số
-GV đính tấm bìa giấy ( biểu diễn phân
-GV mời 1 HS lên bảng đọc và viết
phân số thể hiện phần đã được tô màu
của tấm bìa Yêu cầu HS dưới lớp viết
vào giấy nháp
-HS viết và đọc : 2
3đọc là hai phầnba
- GV tiến hành tương tự với các hình
còn lại - HS quan sát , tìm phân số thể hiệnphần được tô màu của mỗi hình , sau
đó đọc và viết các phân số đó
- GV viết lên bảng cả bốn phân số
Hoạt động 2: Ôn tập cách viết
thương hai số tự nhiên , cách viết mỗi
số tự nhiên dưới dạng phân số
** Viết thương hai số tự nhiên dưới -3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu ,
Trang 2dạng phân số. HS cả lớp làm vào giấy nháp
-GV viết lên bảng các phép chia:
-Yêu cầu HS viết thương của các
phép chia dưới dạng phân số
-GV cho HS nhận xét bài bạn làm trên
-GV hỏi tương tự với hai phép chia còn
4
10 là thương
của phép chia 4:10
+9
2 là thương của phép chia 9:2.
-Cho HS mở SGK và đọc chú ý 1. -1HS đọc to +lớp đọc thầm
** Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
số.
-Gv viết lên bảng các số tự nhiên 5,12,
2001,…yêu cầu: Hãy viết mỗi số tự
nhiên trên thành phân số có mẫu số là
thành phân số có mẫu số là 1 ta làm thế
nào?
-HS nhận xét bài bảng
-Kết luận : Mọi số tự nhiên đều có thể
viết thành phân số có mẫu số là 1 -Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đóvà mẫu số là 1 -GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 1
+ 1 có thể viết thành phân số như thế
và mẫu số bằng nhau
Trang 3- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 0
3
3= 3:3 = 1 Vậy 1 = 3
3 + 0 có thể viết thành phân số như thế
Ví dụ: 0 = 0
5; 0 = 0
19; 0 = 0
125;…-0 có thể viết thành phân số có tử sốbằng 0 và mẫu số khác 0
Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề + xác định
y/c
-1HS đọc đề + 1HS xác định y/c
-1HSđọc đề+ xác định y/c+ làm vàobảng con
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề + xác định
3
5; 75 : 100 = 75
100; Cho HS thực hiện bảng con
9 : 17 = 9
17;
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề -HS đọc đề + xác định y/c
Cho HS làm bài vào bảng con
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề + xác định
y/c
-HS đọc đề + xác định y/c+ làmvàovở
Cho HS làm vào vở
Hướng dẫn HS sửa bài
4.Củng cố:
Hỏi lại HS 1 số kiến thức vừa ôn -HS trả lời
5 Nhận xét _ dặn dò:
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị bài " Ôn tập: Tính chất cơ
bản của phân số "
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
Ngày soạn : 10-8-2010 Tuần :1
Ngày dạy: 17-8-2010 Tiết: 2
ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.
I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và qui đồng mẫusố các phân số( trường hợp đơn giản )
- Nhận ra cách qui đồng và rút gọn nhanh, đúng
- Tính nhanh nhẹn trong qui đồng và rút gọn.•
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1’ 1 Ổn định.
4’ 2 Kiểm tra: -Ôn tập: Khái niệm về phân số
a.Viết thương dưới dạng phân số: -2 HS làm bảng lớn + HS làm nháp
3 : 7 ; 4 : 9; 10 : 31 -Nhận xét
b.Viết số tự nhiên dưới dạng phân số:
- GV nhận xét _ Ghi điểm
*Nhận xét chung
30’ 3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Ôn tập:
*Hoạt động 1: Ôn tập tính chất cơ bản
của phân số
Ôn tập : Tính chất cơ bản của phânsố
Ví dụ:
- GV viết bài tập sau lên bảng:
Viết số thích hợp vào ô trống
5 5 = =
6 6
x x
+ Y/c HS tìm số thích hợp để điền vào ô
-GV nhận xét bảng +gọi HS dưới lớp
đọc bài của mình
-GV hỏi: Khi nhân cả tử số và mẫu số
của một phân số với một số tự nhiên
Trang 5- GV viết bài tập sau lên bảng:
Viết số thích hợp vào ô trống :
- Khi chia cả tử số và mẫu số của một
phân số cho cùng 1 số tự nhiên khác 0
* Hoạt động 2: Ứng dụng tính chất
**Rút gọn phân số
GV: Thế nào là rút gọn phân số? -Khi chia cả tử số và mẫu số của 1
phân số cho cùng 1 số tự nhiên khác 0thì được 1 phân số bằng phân số đãcho
-Viết phân số 90
120 lên bảng và y/c HSrút gọn phân số
-Rút gọn phân số là tìm một phân sốbằng phân số đã cho nhưng có tử sốvà mẫu số bé hơn
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
Trang 6làm bài vào giấy nháp.
Ví dụ :
90 90 :10 9 9 : 3 3
120 120 :10 12 12 : 3 4Hoặc:
-GV: Có nhiều cách để rút gọn phân số
nhưng cách nhanh nhất là ta tìm đươc số
lớn nhất mà tử số và mẫu số đều
chia hết cho số đó
**Quy đồng mẫu số các phân số.
-GV: Thế nào là quy đồng mẫu số các
phân số?
-Là làm cho các phân số đã cho cócùng mẫu số nhưng vẫn bằng cácphân số ban đầu
-GV viết các phân số 52 và74 lên bảng
y/c HS quy đồng mẫu số các phân số
+Vậy muốn quy đồng mẫu số các phân
số ta làm sao?
-Ta lấy tử số và mẫu số của phân sốthứ nhất nhân với mẫu số của phân
Trang 7số thứ hai, lấy tử số và mẫu số củaphân số thứ hai nhân với mẫu số củaphân số thứ nhất.
-GV viết tiếp phân số 53 và 109 lên
bảng y/c HS quy đồng mẫu số 2 phân số
trên
-1HS lên bảng, cả lớp làm bài vàogiấy nháp
+ Cách quy đồng mẫu số ở 2 ví dụ trên
-GV: Khi tìm MSC không nhất thiết
các em phải tính tích của các mẫu số,
nên chọn MSC là số nhỏ nhất cùng
chia hết cho các mẫu số
*Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 1: Gọi HS đọc đề + xác định y/c
đề
-HS đọc đề + xác định y/c đề
Cho HS làm bài vào bảng con -HS làm bài vào bảng con
Bài 2: Gọi HS đọc đề + xác định y/c.
Trang 8= =
4 4 3 12
x
7
12.
c 5
6và
3
8.
5 5 4 20
6 6 4 24
x
3 3 3 9
8 8 3 24
x x
-Nhắc lại cách quy đồng mẫu số các phân số
Bài 3: dành cho HSKG
Gọi HS K,G đọc đề + xác định y/c -HSK,G đọc đề + xác định y/c
Y/c HS rút gọn phân số để tìm các phân
số bằng nhau
GV nhận xét + ghi điểm
- HSK,G nêu miệng -HS đọc các phân số bằng nhau +giải thích rõ vì sao chúng bằng nhau
= =
2 12 40
5 30 100; = =
4 12 20
7 21 35.
2’ 4 Củng cố:
-Muốn rút gọn phân số ta làm sao? -HS trả lời
-Muốn quy đồng mẫu số các phân số ta
1’ 5.Nhận xét _ dặn dò:
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị bài " Ôn tập: So sánh hai
phân số "
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Ngày soạn:10-8-2010 Tuần: 1
ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ.
I.MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Biết so sánh 2 phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp 3 phânsố theo thứ tự
- Thực hành so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
- Tính toán nhanh nhẹn
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
4
5 và
7 9
-Nhận xét
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Trang 10Nhận xét
-Muốn rút gọn phân số ta làm sao? -Lắng nghe +Trả lời
-Muốn quy đồng mẫu số 2 phân số ta
làm sao?
*Nhận xét chung
3.Bài mới:
1’ a.Giới thiệu bài:
-GV ghi tựa bảng :
b Phát triển các hoạt động :
12’ *Họat động 1 :Ôn tập so sánh hai phân
số
**So sánh hai phân số có cùng mẫu số.
-GV viết lên bảng:
VD: So sánh hai phân số 2
7và
5
7.Yêu
cầu HS so sánh hai phân số trên
-HS so sánh ,trả lời:
< >
2 5 5 2 ;
7 7 7 7
-Muốn so sánh hai phân số có cùng
mẫu số ta làm như thế nào?
-Ta so sánh tử số của các phân số đó.Phân số nào có tử số lớn hơn thì phânsố đó lớn hơn Phân số nào có tử sốnhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn
**So sánh các phân số khác mẫu số.
-GV viết bảng
VD: So sánh hai phân số: 3
4 và 5
7.Yêucầu HS so sánh hai phân số trên
Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:
-Muốn so sánh các phân số khác mẫu
số ta làm sao?
-Ta quy đồng mẫu số các phân số đó,sau đó so sánh như với phân số cùngmẫu số
18’ *Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc đề + xác định yêu
cầu đề
-1HS đọc đề +1HS đọc yêu cầu đề
-Nhận xét và hỏi:Muốn so sánh hai
Bài 2 : Gọi Hs đọc đề +xác định yêu
cầu đề
-HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.-Muốn xếp các phân số theo thứ tự từ -Chúng ta cần so sánh các phân số
Trang 11bé đến lớn, trước hết ta phải làm gì? với nhau.
làm một phần + cả lớp làm vào vở
18 18 18 < < Vậy
5 8 17
6 9 18 < <
-GV theo dõi hướng dẫn HS yếu làm
4 5 6
8 8 8 < < Nên
1 5 3
2 8 4 < <
-Chấm 5 vở
Bài 3 :Dành cho HSKG
- Gọi HSKG đọc đề +xác định yêu cầu
-Yêu cầu HS rút gọn phân số để tìm các
phân số bằng nhau trong bài
12 12 : 6 2
30 30 : 6 = = 5;12 12 : 3 4
21 21: 3 7 = =
100 100 : 20 = = 5
5 30 100 = = ; 4 12 20
7 = 21 35 =
-Muốn so sánh hai phân số ta làm sao? -HS nêu
2’ 5 Nhận xét_ dặn dò:
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị bài " So sánh hai phân số."
(tt)
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tt)
I.MỤC TIÊU:
- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số
- Kĩ năng nhận xét nhanh khi so sánh phân số với đơn vị
- Tính toán chính xác nhanh nhẹn
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1’ 1.Ổn định.
3’ 2.Kiểm tra.
-Gọi 2 HS nêu lại cách so sánh 2 phân
số cùng và khác mẫu số
-Nhận xét
30’ 3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài:
-GV ghi tựa bảng
*Họat động 1:Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 : Gọi Hs đọc đề +xác định yêu
cầu đề
-HS đọc đề + xác định yêu cầu đề
-Yêu cầu HS tự so sánh và điền dấu so
sánh
-Cho 1 HS làm bài vào bảng phụ + cả
lớp làm bài vào vở -1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớplàm bài vào vở
-Trình bày -Nhận xét
1; 1; 1;1
5 < 2 = 4 > > 8
-Cho HS nêu đặc điểm của phân số lớn
hơn 1, bé hơn 1, bằng 1
-Phân số lớn hơn 1 là phân số là phânsố lớn hơn mẫu số
-Phân số bằng 1 là phân số có tử sốvà mẫu số bằng nhau
-Phân số bé hơn 1là phân số có tử sốbé hơn mẫu số
Bài 2.
-GV ghi bảng hai phân số 2 2
5 7 và ; yêu
cầu HS so sánh hai phân số trên
-HS quy đồng mẫu số các phân số rồi
so sánh
-Muốn so sánh hai phân số có cùng tử
số ta làm sao?
-Muốn so sánh hai phân số có cùng tửsố ,ta so sánh các mẫu số với nhau +Phân số nào có mẫu số lớn hơn thìphân số đó bé hơn
+Phân số nào có mẫu số bé hơn thìphân số đó lớn hơn
Trang 13-Cho HS so sánh các phân số còn lại 5 5 <
9 6 >
11 11
2 3
Bài 3:Yêu cầu HS so sánh các phân số.
-Gọi 3 HS lên bảng làm ; HS dưới lớp
Bài 4 : Dành cho HSKG
Gọi HSKG đọc đề +xác định yêu cầu
Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn
4.Củng cố
-Yêu cầu HS nêu đặc điểm của phân số
lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1
-HS nêu
5.Nhận xét-dặn dò:
-Về xem lại bài
Chuẩn bị bài "Phân số thập phân "
RÚT KINH NGHIỆM
PHÂN SỐ THẬP PHÂN.
Trang 14- Tính chính xác, nhanh nhẹn.
II.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC
1’ 1.Ổn định.
4’ 2.Kiểm tra.
-GV ghi phân số lên bảng, gọi HS so
sánh với đơn vị
5 7 3 ; ;
6 6 3
6 và 7
-Gọi một 1 HS so sánh 2 phân số khác
mẫu số và nêu cách làm
3 2
4 và 3
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
-Nhận xét
30’ 3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài: Phân số thập phân
-GV ghi tựa bảng :
-GV nêu:Vậy các phân số có mẫu số là
10, 100, 1000… được gọi là phân số thập
phân
-GV ghi bảng : yêu cầu HS tìm một
phân số thập phân bằng 3
-GV ghi bảng hai phân số 7 20
4 và 125. = =
7 7 25 175
4 4 25 100
x x
125 125 8 1000
x x
Trang 15-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3 và nêu
-Cho HS đọc yêu cầu bài 4 và nêu cách
làm -Cho HS làm vào vở 4.HS làm bài vào vở + 2 HS làm bàivào bảng phụ.-HD HS chữa bài, giúp HS nhận ra đây
là bài tập : chuyển một phân số thành
phân số thập phân bằng cách nhân hoặc
chia cả tử số và mẫu số với (hoặc cho)
cùng một số để ó mẫu số là : 10, 100,
1000
Bài 3
- GV cho HS đọc các phân số trong bài,
sau đó nêu rõ các phân số thập phân
- GV hỏi tiếp : Trong các phân số còn
lại, phân số nào có thế có thể viết
thành phân số thập phân ? (học sinh
thảo luận nhóm đôi )
Gv nhận xột
Bài 4
- ?Yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài
-GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng sau đó chữa bài và cho điểm
HS
a)7 7 5 35
2 2 5 10
x x
3 3 25 75
4 4 25 100
x x
…
- HS nêu
-học sinh thảo luận nhóm đôi
-đại diện các nhóm trỡnh b#y
-Học sinh trả lời
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập.(4a ; 4c )
- HS nhận xét bài bạn, theo dõi chữabài và tự kiểm tra bài của mình
-HS khá giỏi làm bài 4b.d vào vở.3’ 4Củng cố:
-Hỏi lại HS cách nhận biết phân số thập
phân, cách viết một phân số thành phân -Trả lời.
Trang 16số thập phân.
1’ 5.Nhận xét – dặn dò
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị bài "Luyện tập"
RÚT KINH NGHIỆM
LUYỆN TẬP.
I.MỤC TIÊU:
Trang 17Giúp HS:
- Biết đọc ,viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biết chuyển mộtphân số thành phân số thập phân
-Giải bài toán về tìm giá trị 1 phân số của 1 phân số cho trước
-Tính chính xác trong làm bài
II.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1’ 1.Ổn định.
3’ 2.Kiểm tra.
-Gọi 2 HS lên bảng làm các bài tập
hướng dẫn luyện tập thêm của bài
a.Giới thiệu bài.
b.Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1:
15 15 25 375
4 4 25 100
x x
31 31 2 62
5 5 2 10
x x
-Gọi HS nêu cách chuyển từng phân số
thành phân số thập phân
Trang 18Bài 4 : dành cho HSK,G
- Gọi HSK,G đọc đề +xác định yêu cầu
đề
-HS K,G đọc đề + xác định yêu cầuđề
-GV gọi Hs nêu cách làm
Bài 5 : dành cho HSK,G
- Gọi HSK,G đọc đề +xác định yêu cầu
đề
-HSK,G đọc đề + xác định yêu cầuđề
-Yêu cầu HSK,G giải vào vở tiết BD
Sửa bài
Bài giảiSố HS giỏi toán của lớp đó :
30 : 10 x 3 = 9 (HS)Số HS giỏi TV của lớp :
30 : 10 x 2 = 6 (HS)Đáp số : 9 HS giỏi toán
6 HS giỏi tiếng Việt
4.Củng cố:
-Yêu cầu HS nêu lại cách quy đồng
mẫu số của hai phân số
5.Nhận xét – dặn dò.
-Chuẩn bị bài:"Ôn tập phép cộng và
phép trừ hai phân số"
RÚT KINH NGHIỆM
Ngày dạy: 24-8-2010 Tiết : 7
Trang 19ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ.
I.MỤC TIÊU:
- Biết cộng (trừ ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số -Giúp HS : Củng cố các kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ 2 phân số
- Yêu thích giải toán về phân số
II.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY – HỌC
-GV cho bài tập, gọi 2 HS lên bảng +
cho cả lớp làm vào vở nháp
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-GV ghi tựa bảng :
b Phát triển các hoạt động :
*Hoạt động 1 : Ôn tập về phép cộng
và phép trừ hai phân số :
-GV HD HS nhớ lại để nêu được cách
thực hiện phép cộng, phép trừ hai
phân số cùng mẫu số
-GV nêu ví dụ, gọi HS nêu cách tính
và lên bảng tính, cả lớp làm nháp
-Cho HS nhắc lại quy tắc
-HD HS ôn tập tiếp cộng, trừ 2 phân
số khác mẫu số
-GV nêu ví dụ, gọi HS lên bảng thực
hiện, cả lớp làm nháp
-GV gợi ý cho HS tự nêu nhận xét
chung về cách thực hiện phép cộng,
phép trừ 2 phân số khác mẫu số
-GV tóm tắt chung, ghi bảng ; cho HS
phân biệt và nhắc lại
*Hoạt động 2 : HD HS thực hành
-HS thực hiện theo yêu cầu của GV
*Viết các phân số sau thành phân sốthập phân :
Trang 201’
Bài 1: Gọi Hs đọc đề +xác định yêu
cầu đề
-Cho HS làm bài bảng con
Bài 2 : Gọi Hs đọc đề +xác định yêu
-Yêu cầu HS nêu lại cách cộng (hoặc
trừ) 2 phân số cùng mẫu số và khác
mẫu số
5.Nhận xét – dặn dò :
-Xem lại bài
-Chuẩn bị bài : “Ôn tập phép nhân và
phép chia hai phân số”
phân số cùng mẫu số
-HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.-HS làm bài bảng con
6 5 1 -
6 6 6 = (số bóng) Đáp số : 1
6 hộp bóng
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 21
Ngày sọan : 18-8-2010 Tuần :2
ÔN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ.
I.MỤC TIÊU
- Biết thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số
-Giúp HS củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Trình bày cách tính vào vở sạch đẹp
II.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC.
-Gọi 3 HS lên bảng, cho HS thực hiện
cộng (hoặc trừ) 2 phân số cùng mẫu số,
khác mẫu số
-Nhận xét
3.Bài mới.
a.Giới thiệu bài:
-GV ghi tựa bảng
*Phép nhân và phép chia hai phân số.
-GV ghi bảng
-Gọi 2 HS lên bảng làm - HS dưới lớp
làm vào vở
*Phép chia hai phân số.
-GV ghi bảng :
-Gọi 1 HS lên bảng – HS dưới lớp làm
vào bảng con
-Muốn thực hiện phép chia 1 phân số
cho 1 phân số ta làm sao?
*Luyện tập.
Bài 1 : Cột 1,2
-Gọi 2 Hs lên bảng cột 1,2 – HS dưới
lớp làm vào vở
HSK,G thực hiện hết cả bài
Ôn tập phép nhân và phép chia haiphân số
5 2 9
5 7
2
=
= x
x x
-Muốn nhân hai phân số ta lấy tử sốnhân tử số, mẫu số nhân mẫu số