1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TOan 9 T4150 CHUAN KTKN

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hái hiÖn giê mçi ngêi bao nhiªu tuæi.. PhÇn III[r]

Trang 1

Học kỳ II Tiết 41 : luyện tập

Ngày soạn:10/1/2009

Ngày giảng:………

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Học sinh hiểu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.

Biết cách rút 1 ẩn từ một trong hai phơng trình của hệ

- KT trọng tâm: Giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng biến đổi phơng trình Cách rút ẩn rồi thế vào phơng

trình còn lại

3.Thái độ : Linh hoạt, sáng tạo trong khi giải hệ.

B.Chuẩn bị:

- GV: ND bài, phiếu học tập

- HS: Ôn tập ở nhà, dụng cụ

C.Tiến trình dạy học:

II Kiểm tra:

Câu 1 Hệ phơng trình

¿

3 x + y=3

2 x − y =7

¿ {

¿

có nghiệm là:

Khoanh vào đáp án đúng

Câu 2 Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế:

¿

2 x + y =4

3 x −2 y=6

¿ {

¿

III Bài mới:

1 Bài 16/ Sgk/ 16

? Giải các hệ sau bằng phơng pháp thế?

a)

5 2 23

x y

 

 

c)

2

3

10 0

x

y

x y

   

GV: ở câu a) ta nên rút x hay y để việc

tính toán thuận tiến nhất?

( Rút y ở pt 1)

GV: Gọi hs lên bảng làm? hs còn lại

d-ới lớp làm vào nháp?

HS: Trả lời câu hỏi

HS1:

5 2 23 5 2 23

5 2(3 5) 23 11 33

4 3

y x

Vậy, hệ đã cho có nghiệm là:

3 4

x y

? Biến đổi hệ phơng trình ở câu c) về

dạng hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn cơ c) đkxđ: y

 0

Trang 2

? x và y có cần điều kiện gì không?

? HS kết luận nghiệm?

? HS dới lớp nhận xét bài làm của các

bạn

2

3 2 3

10 0

10 0

x

y

x y

x y

  

   

10 0 10

3(10 ) 2 0 5 30

    

6 4

x y

Vậy, hệ đã cho có nghiệm:

6 4

x y

2 Bài 18/ Sgk/ 16

GV cho hs làm trên phiếu học tập câu

a)Xác định hệ số a và b, biết rằng hệ pt

 có nghiệm là: (1;-2)?

GV: Chia lớp thành 4 nhóm

GV: Yêu cầu các nhóm cùng hoạt động

trên phiếu học tập

? Đại diện nhóm lên trình bày?

Các nhóm nhận xét chéo lẫn nhau?

GV: Nhận xét chung và bổ xung (nếu

có)

HS: trình bày:

Vì hệ có nghiệm là (1;-2) nên ta có:

b 3



Vậy:

b 3



IV Củng cố: - Cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế

- Biết giải các bài tập có liên quan

V H ớng dẫn : Học bài và làm các bài tập còn lại

Hớng dẫn bài 19/ Sgk/ 16: Đa thức P(x) chia hết cho đa thức x-a khi và chỉ khi P(a)

= 0

Vì P(x) chia hết cho x+1 và x-3 nên ta có:

2 2

P( 1) 0 m( 1) (m 2).( 1) (3n 5)( 1) 4n 0

HS: Biến đổi hệ pt trên thành hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn m và n rồi giải hệ tìm

đợc m và n

Tiết 42 : Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp

cộng đại số

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng

đại số

Trang 3

2.Kỹ năng : Hs cần nắm vững các giải hệ 2 phơng trình bậc nhất rèn luyện kỹ

năng giải hệ phơng trình

3.Thái độ : Giáo dục ý thức suy luận, vận dụng

B.Chuẩn bị:

- GV: Nội dung

- HS: Ôn tập giải hệ phơng trình

C.Tiến trình dạy học:

II Kiểm tra:

Câu 1: Giải hệ phơng trình sau:

III Bài mới:

1.Quy tắc cộng đại số Giới thiệu quy tắc cộng đại số

Gv cho học sinh đọc ví dụ /sgk

Gv cho hs làm ?1

Quy tắc (2 bớc)

- Cộng hay trừ 2 vế của 2 phơng trình

- Dùng phơng trình mới thay thế cho 1 trong 2 phơng trình của hệ  hệ mới

Hs đọc ví dụ/sgk

?1

2

á p dụng

a Tr ờng hợp 1 Chia hs làm 2 nhóm

? Nhận xét về hệ số của y

? nếu với hệ

2x y 3

x y 6

Ta làm nh thế nào để triệt tiêu y

VD2:

2x y 3

x y 6

Gv cho hs làm ?2/sgk

VD3:

2x y 3

x y 6

Hs đọc VD3/sgk

Trang 4

2x 2y 9 2x 2y 9

7

2

b Tr ờng hợp 2

Gv cho hs xét VD4:

3x 2y 7

2x 3y 3

GV cho hs làm? 4

GV cho hs làm? 5

Hs:

6x 4y 14 6x 9y 9

?5

Hs nêu tóm tắt cách giải

IV Củng cố: Hs đọc tóm tắt sgk Luyện giải hệ

0,3x 0,5y 3 1,5x 2y 1,5

5 3x y 2 2

V H ớng dẫn :

- Học bài + Bài 22->26/SGK + SBT

GV: hớng dẫn học sinh làm bài 27/ Sgk/ 20

Đặt u =

1

x ; v=

1

y (1) Khi đó hê đã cho trở thành:

u v 1 3u 4v 5

HS; Giải hệ trên tìm đợc u; v Sau đó thế vào (1) tìm đợc x và y

Chú ý điều kiện xác định của x và y

Ngày / 1/ 2009

Ngời duyệt:

TT:

Tiết 43 : luyện tập

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Củng cố khắc sâu cách giải hệ pt bằng phơng pháp cộng đại số.

Biết cách đặt ẩn phụ trong những trờng hợp cần thiết

- KT trọng tâm: Cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

2.Kỹ năng : Rèn rèn kỹ năng biến đổi tơng đơng các hệ pt.

3.Thái độ : Chú ý, yêu thích môn học.

B.Chuẩn bị:

Trang 5

- GV: Nội dung bài, bảng phụ.

- HS: Ôn tập cách giải hệ phơng trình

C.Tiến trình dạy học:

II Kiểm tra:

Câu 1 : Quy tắc cộng đại số gồm:

A Hai bớc; B 3 bớc;

C 4 bớc; D.5 bớc

Câu 2 Giải hệ phơng trình sau:

¿

x +2 y=4

2+2 x =x+ y

¿ {

¿

III Bài mới:

1 Giải các hệ ph ơng trình

Gv đa ra bảng phụ ghi đề

a,

3x 2y 10

b,

c,

2(x 2) 3(1 y) 2

3(x 2) 2(1 y) 3

a,

x R 3x 2y 10

3

2

b,

6 7 2 x

2 2 y

2

 

c, Cách 1:

3x 2y 5

 

Cách 2: Đặt x - 2 = A, 1 + y = B

2 Các bài tập vận dụng

a, Bài 25/19/sgk

Đa thức 0 là đa thức có tất cả các hệ số

bằng 0

Hoạt động của GV

P(x) (3m 5n 1)x (4m n 10)     

Hoạt động của HS

Gv cho Hs nêu cách làm

b, Bài 26/sgk

Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2

điểm phân biệt

Cho Hs giải hệ pt

Gv cho hs tự làm câu 6

c, Bài 2/sgk

Đặt ẩn phụ (Hợp lí)

Bài 26 hs : y = ax + b

a, A(2;-2) và B(-1;3) ta có:

5 a

b 3

 

b, A(-4;-2) và B(2;1) Bài 27:

Trang 6

GV: Hớng dẫn học sinh nhận dạng hệ

phơng trình ( Dạng hệ phơng trình nh

thế nào thì dùng phơng pháp đặt ẩn phụ)

? Có thể giải theo cách khác

a,

1

5

đặt

1 A x 1 B y

ĐK: x,y 0 A,B 0

Ta có hệ pt:

IV Củng cố:

- So sánh 2 phơng pháp : Thế và cộng

- Nên chọn phơng pháp phù hợp với từng bài

V H ớng dẫn :

- Học bài + BTVN: 24, 27/SGK và SBT

- Hớng dẫn bài 24/ Sgk/ 19

+ Cách 1: Nhân rồi rút gọn, đa hệ về dạng hệ pt bậc nhất 2 ẩn x và y

+ Cách 2: Đặt ẩn phụ:

u x y

v x y

 

 

 rồi đa hệ về dạng:

2u 3v 4

u 2v 5

nhận đợc, tìm đợc u, v rồi thay vào

u x y

v x y

 

 

 tìm đợc x và y.

Tiết 44: Giải bài toán bằng cách

lập hệ phơng trình

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Hs nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng

trình

- KT trọng tâm: Phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

2.Kỹ năng : Có kỹ năng giải 1 số bài toán cơ bản bằng cách lập hệ phơng

trình

3.Thái độ : Cẩn thận, linh hoạt trong cách tìm mối liên hệ để tìm đợc hệ

ph-ơng trình

B.Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài, bảng phụ

- HS: Đọc ở nhà

C.Tiến trình dạy học:

II Kiểm tra:

Trang 7

Câu 1: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình gồm:

Câu 2: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?

III Bài mới:

1 Ví dụ 1 Cho hs đọc VD1(sgk)

Gv tóm tắt đề bài lên bảng

+ Số tự nhiên có 2 chữ số 2 lần chữ số

hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 1

Viết theo thứ tự ngợc lại đợc số mới nhỏ

hơn số cũ là 27

GV cho hs chọn ẩn, điều kiện?

? Cách viết số ab trong hệ cơ số 10.

Gv cho Hs làm ? 2/sgk

Gọi số cần tìm là abđk:

0 a 9

0 b 9

 

 

a,b N Theo bài ta có:

2b a 1(1)

ba ab 27

 

 Ta có hệ

Vậy số cần tìm là 74

2 Ví dụ 2

Gv cho hs đọc đề bài, tóm tắt đề bài

Gv đa ra bảng phụ

Hs chọn ẩn vận tốc xe khách là x(km/h) Vận tốc xe tải là y(km/h)

x>0, y>0

5

2 5

5

14 5

Gv cho hs lên giải hệ phơng trình

Cho cả lớp cùng làm vào nháp

Gv cho hs trả lời bài toán:

Hs lên bảng điền thời gian và quãng đ-ờng

Hs2 lập các phơng trình theo bài ta có: x- y = 13 (1)

9x 14y

189(2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình

9x 14y

9x 14y 945 189

x 49

y 36

 

Vậy vận tốc xe tải là: 36km/h Vận tốc xe khách là: 49km/h

IV Củng cố:

Luyện tập cách chọn ẩn

V H ớng dẫn :

Học bài + Bài về nhà: 22-29/sgk và 35-38/sbt

Trang 8

Hớng dẫn bài 29/22:

Gọi số cam là x, số quýt là y ( 0 < x, y < 17 )

? Số miếng quýt là?

? Số miếng cam là?

Theo bài ra ta có hệ pt:

x y 17 3x 10y 100

HS: Giải hệ trên tìm đợc số cam và quýt

Ngày / 01 / 2009

Ngời duyệt:

TT:

Tiết 45 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ( tiếp)

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Hs đợc củng cố về phơng pháp giải toán bằng cách lập hệ phơng

trình

2.Kỹ năng : Hs có kỹ năng phân tích và trình bày bài toán dạng làm chung,

làm riêng: Vòi nớc chảy

3.Thái độ : Chú ý, yêu thích môn học.

B.Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài, bảng phụ

- HS : Bảng nhóm, bút dạ

C.Tiến trình dạy học:

II Kiểm tra: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?

III Bài mới:

1 Giải bài toán bằng cách lập hệ ph ơng trình

Gv đa bảng phụ(VD3) yêu cầu hs nhận

dạng bài toán

? Bài toán này có những đại lợng nào?

Gv đa bảng phân tích

Thời gian hoàn thành CV

Năng suất

1 ngày Hai đội 24 ngày 1

(CV) 24

Hs đọc đề bài

Hs trình bày:

Gọi x là thời gian đội A làm riêng để hoàn thành công việc

Gọi y là thời gian đội B làm riêng để hoàn thành công việc

x,y > 24 Trong 1 ngày đội A làm đợc

1

x (CV).

Trang 9

Đội A x ngày 1

(CV) x

(CV) y

Gv cho hs lập hệ phơng trình từ (1) và

(2)

Đội B làm đợc

1

y (CV).

Theo đề bài ta có PT:

x 2 y (1) và

x  y 24 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình

Cho hs giải hệ bằng cách đặt ẩn phụ

Gv đa bảng phụ có lời giải hoàn chỉnh

để hs ghi nhớ

Gv yêu cầu 1 vài hs nêu cách giải khác

Gv hớng dẫn hs lập bảng:

Năng suất 1

ngày(Cv/ngày) HTCV(ngày)Thời gian

Hai

đội

1

24

x

y

Hs trình bày lời giải

Đặt

1 u

x  ,

1 v

y  , (u,v >0) 1

40

v 60

 

HS trả lời bài toán

?7 Hs hoạt động nhóm

Gọi x là số phần công việc làm trong 1 ngày của đội A

Gọi y là phần công việc làm trong 1 ngày của đội B Ta có hệ phơng trình:

1 3

x

40 2

Vậy thời gian đội A làm riêng để hoàn thành công việc là

1 40

x  ngày

Thời gian đội B làm riêng để hoàn thành công việc là

1 60

y  ngày.

IV Củng cố:

- Các bớc giải

- Luyện bài: 32/sgk/23

V H ớng dẫn :

- Học bài + Bài 31, 33, 34/sgk

Hớng dẫn bài 31 Gọi 2 cạnh góc vuông cần tìm là x, y (x,y > 0)

Trang 10

Ta có: Diện tích tam giác đó là: S =

1 xy 2

Saukhi tăng: S1 =

1

2 (x+3)(y+3)

Sauk hi giảm: S2 =

1

2 (x-2)(y-4)

Theo bài ra ta có hệ:

1 2

 

 

 , HS biểu diễn hệ theo 2 ẩn x và y rồi giải hệ vừa

nhận đợc

Tiết 46 : luyện tập

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.

Tập trung vào dạng phép viết số, quan hệ số, chuyển động

- KT trọng tâm: Các dạng toán: Chuyển động, tìm số,…

2.Kỹ năng : Hs biết cách phân tích các đại lơng trong bài bằng cách thích

hợp Lập đợc hệ phơng trình và biết cách trình bày bài toán

3.Thái độ : Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán

học trong đời sống

B.Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài, bảng phụ

- HS: Bài tập ở nhà

C.Tiến trình dạy học:

II Kiểm tra: Chữa bài 37/ Sbt

III Bài mới:

1 Bài 34/sgk

Gv cho hs đọc đề bài, tóm tắt đề bài,

chọn ẩn

Gv đa ra bảng phụ

Hs chọn ẩn và điền bảng

Số luống Số cây 1 luống Số cây cả vờn

Gv cho hs lập hệ phơng trình và giải

Cho hs nêu cách giải bằng miệng và

mời 1 hs lên bảng làm

? ĐK của ẩn?

x, y N, x 4; y 3  

Hs lập hệ phơng trình

x 8 y 3 xy 54

x 4 y 2 xy 32

Trang 11

Hs trả lời bài toán

2 Bài 36/sgk

Gv nhắc lại công thức tính X Hs trình bày: Gọi số lần bắn đợc điểm 8 làx:

m x m x m x

X

n

i

m : là tần số.

i

x : là giá trị của biến lợng X

N là tổng tần số

Gv cho hs trả lời bài toán

Số lần bắn đợc điểm 6 là y:

ĐK: x, y N

 Ta có:

25 + 42 + x+ 15 + y = 100

25.10 429 x.8 15.7 y.6

8,69 100

Hay

Hs trả lời 3.Bài 42/SBT

Gv đa bảng phụ(đề bài) gọi hs nêu

cách làm Hs đọc và suy nghĩGiải: Gọi số ghế dài của lớp là x, số hs của

lớp là y ĐK: x, y N

 ; x>1

Theo đề bài ta có : y = 3x + 6 và y= 4(x-1) vậy ta có hệ phơng trình

y 3x 6

y 4 x 1

IV Củng cố:

- Cần đọc lại đề bài, xác định đúng dạng và phơng pháp

V H ớng dẫn :

- Học bài + Bài 37-39/sgk và bài 44,45/Sbt

Hớng dẫn bài 38 Đổi 1h20ph =

4

3h; 12ph =

1

5h; 10ph =

1

6 h.

Gọi thời gian mỗi vòi chảy 1 mình thì đầy bể lần lợt là x , y (giờ) (ĐK?)

1h vòi 1 chảy đợc:

1

x (bể); 1h vòi 2 chảy đợc:

1

y(bể)

1h cả 2 vòi chảy đợc:

3

4(bể) Suy ra:

1

x +

1

y=

3

4 (1)

Tơng tự ta có:

1

5.

1

x+

1

6 .

1

y=

2

15 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ nào? HS giải hệ tìm đợc x và y rồi kết luận

Ngày / 1/ 2009

Ngời duyệt:

TT:

Trang 12

Tiết 47 : ôn tập chơng iii

Ngày soạn: 13/2/09

Ngày giảng:………

A.Mục tiêu :

1.Kiến thức : Củng cố các kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt là: Khái

niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng minh học hình học của chúng

- KT trọng tâm: Các phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng, thế

2.Kỹ năng : Củng cố, nâng cao kỹ năng giải pt, hệ pt.

3.Thái độ : Chú ý, yêu thích môn học.

B.Chuẩn bị:

- GV: ND bài, bảng phụ

- HS: Ôn tập ở nhà

C.Tiến trình dạy học:

II Kiểm tra:

(Kết hợp trong giờ) III Bài mới:

1 Ôn tập về ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

GV: Nêu câu hỏi:

? Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn?

? Pt nào là pt bậc nhất hai ẩn trong các

pt sau đây:

a) 2x- 3y =3

b) 0x+2y=4

c) 0 x+0 y=7

d) x+y-z = 7 (x, y, z là ẩn )

- Tập nghiệm đợc biểu diễn bởi đt:

ax + by = c

HS: Trả lời định nghĩa

- Nêu cụ thể

- Số nghiệm của pt bậc nhất là vô số

2 Ôn tập hệ ph ơng trình bậc nhất hai ẩn

Cho hệ phơng trình

ax by c(d)

a x b y c (d )

? Cho biết hệ phơng trình bậc nhất có

bao nhiêu nghiệm?

Hệ chỉ có 1 nghiệm (2;1)

Gv cho hs đọc câu hỏi 2

Hs trả lời

Hs làm bài(Câu hỏi 1/sgk/25)

Hệ phơng trình

x y 3

x y 1

nghiệm là x 2, y 1  là sai

Lu ý:

a,b,c,a ,b ,c 0

Xét các vị trí của d và d'

Hs biến đổi

Trang 13

Gv cho hs làm bài 40 vẽ đồ thị 2 đờng

thẳng

5 5

2

-1

1

O

y

x

1

Gv cho hs trả lời câu 3/sgk

Bài 40

a,

2x 5y 2

2x 5y 2

x y 1 5

 Hệ vô nghiệm

Minh hoạ hình học

2

5

Hai đờng thẳng song song Phần b,c hs tự làm

Câu hỏi 3: a, hệ vô nghiệm

b, Xét thêm 1 phơng trình nữa rồi kết luận phơng trình có vô số nghiệm

3 Luyện tập

b, Đặt

x 1  y 1 

 

Bài 51/sbt/11 Giải hệ phơng trình

a,

 

IV Củng cố: Hs nhắc lại cách giải hệ phơng trình

V H ớng dẫn :

- Tiếp tục ôn tập

- BVN: 43, 44, 46/sgk Bài 51, 52, 53/sbt

Tiết 48 : ôn tập chơng iii (tiếp)

Ngày soạn: 13/2/09

Ngày giảng:………

A.Mục tiêu :

Trang 14

1.Kiến thức : Củng cố các kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt là giải toán

bằng cách lập hệ phơng trình

2.Kỹ năng : Nâng cao kĩ năng phân tích bài toán, trình bày lời giải theo các

b-ớc đã học

3.Thái độ : Rèn kỹ năng phân tích và trình bày.

B.Chuẩn bị:

- GV: Nội dung bài, bảng phụ, thớc thẳng

- HS: Bài tập ở nhà, dụng cụ, vở, sgk

C.Tiến trình dạy học:

II Kiểm tra: Nêu các bớc của bài toán giải bằng cách lập hệ phơng trình?

Chữa bài 43/sgk?

III Bài mới:

1.Bài 45/27/sgk Cho hs đọc đề bài phân tích

Gv kẻ bảng cho hs điền

Gv gọi hs lên trình bày

? Chọn ẩn- ĐK của ẩn?

GV: Hớng dẫn hs giải bài toán

Hs điền bảng

Thời gian HTCV Năng suất1 ngày

Đội I

Đội II Hai đội

x(ngày) y(ngày) 12(ngày)

1 (CV) x 1 (CV) y 1 (CV) 12

ĐK: x,y >12 Gọi x là thời gian đội I làm riêng để hoàn thành công việc(ngày)

Gọi y là thời gian đội II làm riêng để hoàn thành công việc(ngày)

ĐK x,y >12

1 ngày đội I làm đợc

1 (CV) x

Đội II làm đợc

1 (CV) y

Hai đội làm chung trong 12 ngày thì xong CV Vậy ta có phơng trình

? Hai đội làm đợc bao nhiêu phần công

việc trong 8 ngày:

2 CV 3

? Đội II làm với năng suất gấp đội nghĩa

là nh thế nào?

x  y 12 (1) Hai đội làm trong 8

ngày đợc

123

Đội II làm với năng suất gấp đôi

2 ( ) y

trong 3,5 ngày thì hoàn thành nốt

Ngày đăng: 18/05/2021, 18:57

w