1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 33 (36)

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung truyện: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giíi.. RÌ[r]

Trang 1

Tuần 33:

Soạn 20/4/2012

Giảng Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012

Tập đọc – Kể chuyện:

Cóc kiện trời

I. Mục tiêu

A.Tập đọc.

1 Đọc thành tiếng.

- Đọc đúng: nứt nẻ, trụi trơ, hùng hổ, nổi loạn, nghiến răng, nhảy xổ,

- Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung mỗi đoạn Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện

và lời các nhân vật ( Cóc, Trời)

2 Đọc hiểu

- Từ ngữ: thiên đình, náo động, l;< tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian.

- Hiểu nội dung truyện: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải

nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm m;" cho hạ giới

B Kể chuỵên.

1 Rèn kĩ năng nói.

Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại đ;$ một đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật trong truyện

2 Rèn kĩ năng nghe.

- Chăm chú nghe bạn kể; học đợc ;u điểm của bạn, phát hiện đúng những sai sót, kể tiếp lời bạn

II.Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ

- ? Hãy nói một vài điều lí thú trong cuốn

sổ tay của Thanh ?

- ? Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý

xem sổ tay của bạn ?

- Nhận xét, chấm điểm

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- ? Tranh vẽ gì ?

- GV giới thiệu chủ điểm : Bầu trời và mặt

- 2 HS đọc bài : Cuốn sổ tay

- Trả lời câu hỏi

- Học sinh quan sát tranh SGK

- Tranh vẽ các con vật đang đánh trống

;-ớc thiên đình

Trang 2

đất, bài học và ghi đầu bài

b Luyện đọc.

* GV đọc mẫu cả bài: Đoạn 1; giọng kể

khoan thai Đoạn 2; giọng hồi hộp, càng về

sau càng khẩn ;ơng, sôi động Đoạn 3;

giọng phấn chấn thể hiện niềm vui chiến

thắng

* Đọc từng câu:

- Lần 1: GV sửa phát âm

- Lần 2: Ghi từ khó (Mục I)

* Đọc từng đoạn:

- GV chia bài thành 3 đoạn

từng đoạn ( Mục I )

câu

* Đọc trong nhóm:

* Đọc đồng thanh:

3 Tìm hiểu bài.

- ? Vì sao Cóc phải lên kiện trời ?

- ? Đoạn 1 cho biết điều gì ?

-? Cóc sắp xếp đội ngũ nh; thế nào tr;&

khi đánh trống?

- ? Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên?

- ? Đoạn 2 kể lại chuyện gì ?

- ? Sau cuộc chiến thái độ của Trời thay đổi

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS đọc: Cá nhân, đồng thanh

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- HS đọc từng đoạn

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm bàn

- 3 HS thi đọc 3 đoạn

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

- HS đọc thầm đoạn 1

- Vì Trời lâu ngày không m;" hạ giới bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sở

1 Cóc và các bạn lên kiện Trời.

- HS đọc đoạn 2

- Cóc bố trí lực ;ợng ở những chỗ bất ngờ, phát huy ;ợc sức mạnh của mỗi con vật:

cửa; Cáo, Gấu Cọp nấp hai bên sau cách cửa

- Cóc một mình b;& tới, lấy dùi đánh ba hồi trống Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà vừa bay đến, Cóc ra hiệu, Cáo nhảy xổ tới, cắn cổ tha đi TRời sai chó ra bắt Cáo Chó vừa ra đến cửa, Gấu đã quật Chó chết

t-;

2 Cuộc chiến đấu giữa Cóc cùng các bạn với Trời.

- HS đọc đoạn 3

dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc khi nào

Trang 3

- ? Theo em Cóc có những điểm gì đáng

khen ?

- ? Nội dung bài nói nên điều gì ?

4 Luyện đọc lại

- ? Câu chuyện có những nhân vật nào ?

- Chia nhóm 3 HS

- GV nhận xét, chấm điểm

Kể chuyện:

1 GV nêu nhiệm vụ

2 H;*  dẫn HS kể chuyện

+ Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện Trời

+ Tranh 2: Cóc đánh trống kiện Trời

Cóc

+ Tranh 4: Trời làm *;"

- GV l;) ý: HS không thể kể theo lời các

nhân vật đã chết trong cuộc chiến

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể

hay

IV Củng cố - dặn dò

-? Em thích nhân vật nào trong truyện? Vì

sao?

Liên hệ:

-? Nạn hạn hán hay lũ lụt do thiên nhiên

( Trời ) gây ra ;  nếu con ;6

không có ý thức bảo vệ môi ;6  thì

cũng phải gánh chịu những hậu quả đó

- GV nhận xét giờ học

muốn m;" chỉ cần nghiến răng báo hiệu ( vì không muốn Cóc lại kéo quân lên náo

động thiên đình )

- Thảo luận cặp đôi ( Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, m;) trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi nói chuyện với Trời)

3 Cóc và các bạn dã chiến thắng quân nhà Trời.

Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau

đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn

đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm m;& cho hạ giới

- HS nhắc lại

- Z ;ời dẫn chuyện, Cóc, Trời

- Một số nhóm thi đọc phân vai

- HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay,

đúng giọng các nhân vật

Dựa vào 4 tranh minh hoạ, nhớ lại và kể

đúng nội dung một đoạn câu chuyện bằng lời một nhân vật trong truyện

- HS đọc yêu cầu

- HS quan sát tranh nêu vắn tắt nội dung từng đoạn câu chuyện

- Từng cặp tập kể cho nhau nghe

- Một số HS thi kể 1 đoạn câu chuyện

- HS trả lời

Trang 4

- Nhắc học sinh về kể lại toàn bộ câu

chuyện bằng lời một nhân vật

Rút kinh nghiệm

-Toán

Kiểm tra.

I.Mục tiêu

Kiểm tra kết quả hoc tập môn toán cuối học kỳ II của HS, tập trung vào các kiến thức và kĩ năng:

- Đọc, viết, thực hiện tính các số có năm chữ số

- Giải bài toán có đến 2 phép tính

II Chuẩn bị.

- Đề kiểm tra

III.Các hoạt động dạy và học

1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu và yêu cầu giờ kiểm tra

2 Kiểm tra.

Đề

*Bài 1 :Khoanh vào chữ đặt tr;* câu trả

lời đúng.

1 Số liền sau của 68 457 là:

A 68 467 B 68 447 C 68 456 D

68 458

2 Các số 48 617, 47 861, 48716, 47 816

sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 48 617; 48 716; 47 861; 47 816

B 48 716; 48 617; 47 861; 47 816

C 47 816; 47 861; 48 617; 48716

D 48 617; 48 716; 47 816; 47 861

3 Kết quả của phép cộng 36528 + 49347

là:

A 75 865 B 85865 C 75875 D

85 875

4 Kết quả của phép trừ 85371 – 9046

là:

A 76 325 B.86 335 C 76 335 D

86 325

5 Số 22 là kết quả của phép tính nào

Đáp án và biểu điểm.

0,5 điểm

D 68 458

1 điểm

C 47 816; 47 861; 48 617; 48716

1 điểm

D 85 875

1 điểm

A 76 325

Trang 5

A 110 x 5 B 110 : 5 C 110 + 5 D

110 - 5

*Câu 2: Đặt tính rồi tính.

21628 x 3 15250 : 5

*Câu 3:

Ngày đầu cửa hàng bán đ;$ 230 m vải

Ngày thứ hai bán đ;$ 340m vải Ngày thứ

ba bán ;$ bằng 1/ 3 số mét vải bán đ;$

trong cả hai ngày đầu Hỏi ngày thứ ba cửa

hàng bán đ;$ bao nhiêu mét vải

*Câu 4:

Kim ngắn chỉ số 6 kim dài chỉ số 6 Hỏi

đồng hồ chỉ mấy giờ?

- HS nộp bài

IV Củng cố- dặn dò.

- Nhận xét giờ kiểm tra

- Nhắc về làm bài tập về nhà VBT

1 điểm

B 110 : 5

2 điểm

21628 15250 5

x 3 02 3050

64884 25 00

2,5 điểm

Bài giải

Cả hai ngày đầu bán đ;$ là:

230 + 340 = 570(m) Ngày thứ ba bán đ;$ là:

570 : 3 = 190(m)

Đáp số: 190 m

1 điểm

Đồng hồ chỉ 6 giờ Cỡi hay 6 giờ 30 phút.

Rút kinh nghiệm:

………

-Đạo đức

Bài dành cho địa phương.

I.Mục tiêu

II. Chuẩn bị.

- Địa điểm HS đến thăm

III Các hoạt động dạy và học.

1 Giới thiệu bài.

GV nêu mục tiêu giờ học

2 Các hoạt động.

- GV cho HS đến thăm nghĩa trang liệt sĩ,

phòng truyền thống của Đội , Bảo tàng của

- Nhận xét buổi thăm quan

IV Củng cố, dặn dò.

- HS ghi chép lại những gì mình quan sát

;$

Trang 6

- Nhận xét giờ học

- GV nhắc HS chuẩn bị bài viết tìm hiểu về

Quê hơng chuẩn bị giờ sau

Rút kinh nghiệm:

……… -Soạn 21/4/2012

Giảng Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012

Thể dục

Tung và bắt bóng theo nhóm ba người

Trò chơi: Chuyển đồ vật.

I Mục tiêu.

đúng

II Chuẩn bị

- Kẻ sân cho trò chơi 20 quả bóng, dây nhảy

III Các hoạt động dạy và học.

1 Phần mở đầu.

- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu

cầu giờ học

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung

quanh sân tập

2 Phần cơ bản.

a Ôn tung và bắt bóng theo nhóm ba

;6 

- GV chia lớp thành từng nhóm 3 HS

Từng nhóm một đứng thành hình tam

giác tập tung và bắt bóng tại chỗ một

số lần sau đó mới tập di chuyển để đón

bắt bóng

+ Một số lỗi sai: động tác tung bóng

quá cao hoặc quá thấp, quá mạnh hoặc

;$ bóng vì ch;" phán đoán đúng tầm

bóng hoặc động tác của tay quá cứng,

nên khi thực hiện động tác tung và bắt

bóng một cách vụng về

- GV nhận xét sửa sai cho HS

b Nhảy dây kiểu chụm hai chân.

5 phút

12 phút

5 phút

X

x x

x x

x x

x x

x x x

x x x x x x

x x x x x x

Trang 7

- Từng HS tự ôn lại kiểu nhảy dây

chụm hai chân

- Chia thành hai đội thi nhảy dây đồng

loạt xem ai nhảy đ;$ nhiều lần

nhiều lần nhất

c Học trò chơi : Chuyển đồ vật.

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách

chơi

- HS khởi động các khớp cổ tay, vai, cổ

chân, hông và toàn thân

- HS chơi thử một lần, sau đó chia

thành 2 đội thi xem đội nào chuyển đồ

vật nhanh và ít phạm quy

đội thắng

3 Phần kết thúc.

lỏng

- GV hệ thống bài học, nhận xét giờ

học

- Giao bài tập về nhà ôn động tác tung

và bắt bóng cá nhân

8 phút

2 phút

2 phút

1 phút

x x

x x

x x

- Cán sự điều khiển

- HS cùng GV hệ thống bài

Rút kinh nghiệm:

………

-Toán

Ôn tập các số đến 100 000.

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

-Đọc, viết các số trong phạm vi 100000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục , đơn vị và ng;$ lại

- Tìm số còn thiếu trong dãy số cho tr;&

II Chuẩn bị

- Bảng phụ làm bài 1 và4

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV trả bài và nhận xét bài kiểm tra

2 Bài mới

a Giới thiệu bài.

- GV nêu mục tiêu giờ học

Trang 8

*Bài 1( 169 SGK) : Viết tiếp số thích hợp

vào d;* mỗi vạch.

- HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở

- ? Em có nhận xét gì về các số trong dãy

số?

- ? Em có nhận xét gì về các số trong dãy

số?

- Nhận xét, chấm điểm

*Bài 2( 169 SGK): Đọc các số.

- GV viết số, HS nối tiếp đọc số

- Nhận xét

*Bài 3( 169 SGK): Viết các số.

- GV ;ớng dẫn mẫu

- 2 đội cử 4 HS thi viết tiếp sức

- Nhận xét, chấm điểm

*Bài 4( 169 SGK): Viết số thích hợp vào

chỗ chấm.

- Lớp làm vở, 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét về các dãy số trên

- Nhận xét, chấm điểm

IV Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Bài tập về nhà ( T 86 )

0 10000 20000 30000

- Là các số tròn chục nghìn

b

75000 80000 85000 90000 95000 100000

- Là các số tròn nghìn

- HS đọc yêu cầu

36 982; 54 175; 90 631; 14 034; 8066; 71 459; 48 307; 2003; 10 005

- HS đọc yêu cầu

a) Viết các số thành tổng

6819 = 6000 + 800 + 10 + 9

2096 = 2000 + 90 + 6

5204 = 5000 + 200 + 4

1005 = 1000 + 5 b) Viết các tổng thành số

9000 + 900 + 90 + 9 = 9999

9000 + 9 = 9009

7000 + 500 + 90 + 4 = 7594

9000 + 90 = 9090

- HS đọc yêu cầu

a) 2005; 2010; 2015; 2020; 2025.

b) 14 300; 14 400; 14 500; 14 600;

14 700.

c) 68 000; 68 010; 68 020; 68 030;

68 040 a) Hơn kém nhau 5 đơn vị

b) Các số tròn trăm

c) Các số tròn chục

Rút kinh nghiệm:

………

Trang 9

-Mĩ thuật:

( GV chuyên dạy)

-Chính tả ( nghe viết ):

Cóc kiện Trời.

I Mục tiêu

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện Trời

- Viết đúng tên 5 n;& láng giềng Đông Nam á

- Điền đúng vào chỗ trống các âm đầu dễ viết sai: s / x

II. Chuẩn bị.

- Viết nội dung bài tập 2a lên bảng

III.Các hoạt động dạy và học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- GV đọc cho 2 hs viết trên bảng lớp, hs

d-;& lớp viết vào vở nháp

- Nhận xét và cho điểm hs

2 Dạy - học bài mới.

a Giới thiệu bài.

- Giờ chính tả này các em sẽ nghe - viết

đoạn văn tóm tắt truyện Cóc kiện Trời, viết

đúng tên riêng của 5 n;& ở Đông Nam á

và làm bài tập chính tả phân biệt s/x hoặc

o/ô

b ;ớng dẫn viết chính tả.

* Trao đổi về nội dung bài viết.

- GV đọc đoạn văn 1 lần

- Hỏi: Cóc lên thiên đình kiện Trời với

những ai?

* ;ớng dẫn cách trình bày bài.

- Đoạn văn có mấy câu?

- Những chữ nào trong bài chính tả đ;$

viết hoa? Vì sao?

* H;*  dẫn viết từ khó.

- Yêu cầu hs tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả

- Yêu cầu hs đọc và viết các từ vừa tìm

- Hs đọc và viết

+ Lâu năm, nứt nẻ, nấp, náo động.

.

- Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại

- Với Cua, Gấu, Cáo, Cọp và Ong

- Đoạn văn có 3 câu

- Những chữ đầu câu: Thấy, Cùng, D;* tên riêng: Cóc, Trời, Cua, Gấu, Cáo, Cọp,

Ong.

- Lâu, làm ruộng đồng, chim muông,

khôn khéo, quyết.

- 1 Hs đọc cho 2 HS viết bảng lớp, HS

Trang 10

đ;$

- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho HS

* Viết chính tả.

* Soát lỗi.

* Chấm từ 7 đến 10 bài

3 ;ớng dẫn làm bài tập chính tả.

*Bài 2:

a Gọi Hs đọc yêu cầu

- Gọi hs đọc tên các n;&

- GV giới thiệu: Đây là 5 n;& láng giềng

của n;& ta

- Tên riêng n;& ngoài đ;$ viết nh; thế

nào?

- GV lần l;$ đọc tên các n;& ( có thể

không theo thứ tự nh; SGK ) và yêu cầu Hs

viết theo

- Nhận xét chữ viết của HS

*Bài 3

a Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu Hs tự làm

- Gọi HS chữa bài

- Chốt lại lời giải đúng

IV Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, yêu cầu những Hs viết

sai từ 3 lỗi trở lên về nhà viết lại bài cho

đúng chính tả, dặn dò HS cả lớp chuẩn bị

bài sau

d;& lớp viết vào vở nháp

- HS viết bài vào vở

- Soát lỗi cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 10 HS đọc: Bru - nây, Cam - pu - chia,

Đông - ti - mo, In - đô - nê - xi - a, Lào

- Viết hoa chữ cái đầu tiên và giữa các chữ

có dấu gạch nối

- 3 HS viết bảng lớp, HS d;& lớp viết vào vở

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 3 HS làm bài trên bảng lớp, HS d;& lớp làm bằng chì và SGK

- 2 HS chữa bài

- Làm bài vào vở:

Cây sào - xào nấu; lịch sử - đối xử

- Lời giải

Chín mọng - mộng mơ; hoạt động - ứ đọng.

- HS luyện viết bài ở nhà

Rút kinh nghiệm:

………

Trang 11

-Tự nhiên xã hội

Các đới khí hậu

I Mục tiêu

Sau bài học, HS có khả năng:

- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất

- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu

- Chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu

* Nội dung tích hợp giáo dục bảo vệ môi ;6  );* đầu biết có các loại khí hậu khác nhau và ảnh ;^  của chúng đối với sự phân bố của các sinh vật

Ii Chuẩn bị

- Quả địa cầu, Hình 1 phóng to không có màu

- Hình trong SGK trang 124, 125

IIi Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

;$ một năm?

- ? Nêu đặc điểm khí hậu của 4 mùa Xuân,

Hạ , Thu , Đông ?

- Nhận xét

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài.

GV nêu mục tiêu giờ học

b Các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.

* Mục tiêu:

- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất

* Cách tiến hành.

-? Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc bán

cầu và Nam bán cầu ?

- ? Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?

- ? Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến

cực Bắc và từ xích đạo đến cực Nam?

* Kết luận:

Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ xích

đạo đến Bắc cực hay Nam cực có các đới

khí hầu: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

* Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm.

* Mục tiêu:

- 2 HS lên bảng trả lời

- HS quan sát hình 1 trong SGK trang 124

và trả lời câu hỏi

- Một số HS trả lời tr;& lớp

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS lên chỉ

- Nhiệt đới : nóng quanh năm

- Ôn đới: ôn hoà

- Hàn đới: rất lạnh

Trang 12

- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu

- Chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu

* Cách tiến hành:

- Chia lớp thành 4 nhóm

-

- ? Em hãy nêu đặc điểm của các đới khí

hậu

- ? Nêu đặc điểm khí hậu của Việt Nam?

* Kết luận:

- Trên Trái Đất, những nơi càng gần xích

đạo càng nóng, càng xa xích đạo càng

Ôn đới: ôn hoà có đủ bốn mùa; Hàn đới: rất

lạnh ở hai cực của trái đất quanh năm n;&

đóng băng

* Hoạt động 3 : Chơi trò chơi tìm vị trí

các đới khí hậu.

* Mục tiêu :

- Giúp HS nắm vững vị trí các đới khí hậu

- Tạo hứng thú học tập

* Cách tiến hành.

- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi

cầu các nhóm tô màu theo các đới khí hậu

- GV hô bắt đầu thì HS tô màu

* Kết luận:

- GV nhận xét đánh giá kết quả từng nhóm,

IV Củng cố, dặn dò.

- HS đọc bài học

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS về đọc chuẩn bị bài sau

- Đại diện một số nhóm trả lời tr;& lớp

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- Các nhóm dán bài lên bảng

- HS học bài ở nhà

Rút kinh nghiệm:

………

-Soạn 22/4/2012

Giảng Thứ tư ngày 25 tháng 4 năm 2012

Toán

Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp).

...

3 Kết phép cộng 36 528 + 4 934 7

là:

A 75 865 B 85865 C 75875 D

85 875

4 Kết phép trừ 8 537 1 – 9046

là:

A 76 32 5 B.86 33 5 C 76 33 5 D

86 32 5... -Soạn 21/4/2012

Giảng Thứ ba ngày 24 tháng năm 2012

Thể dục

Tung bắt bóng theo nhóm ba người

Trị chơi: Chuyển đồ vật.... data-page="9">

-Mĩ thuật:

( GV chuyên dạy)

-Chính tả ( nghe viết ):

Cóc kiện Trời.

I Mục tiêu

- Nghe

Ngày đăng: 11/03/2021, 15:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w