- Chạy chậm thành vòng tròn chung quanh sân tập.. Tổ chức cho HS chơi theo tổ.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NÚI THÀNH
Trường TH Lê Văn Tám
******************
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 12 (Từ ngày 05/ 11 đến ngày 09/ 11/ 2012)
Hai
(Ngày
05/ 11/
2012)
2/D,A,B 5/A,B,C,D
Mĩ thuật Mĩ thuật
- VTM:Vẽ cờ Tổ quốc hoặc cờ lễ hội
- VTM: Mẫu vẽ có 2 vật mẫu
Ba
(Ngày
06/ 11/
2012)
1/B
1/A 1/C
Mĩ thuật Thể dục Mĩ thuật Thể dục Mĩ thuật
- Vẽ tự do
- Thể dục rèn luyện thế cơ bản - Trò chơi
- Vẽ tự do
- Thể dục rèn luyện thế cơ bản - Trò chơi
- Vẽ tự do
Tư
(Ngày
07/ 11/
2012)
4/A,B,C,D 2/C
3/C
3/A,B
Mĩ thuật
Âm nhạc Thể dục
Mĩ thuật Mĩ thuật
- VT: Đề tài sinh hoạt
- Ôn tập bài hát: Cộc cách tùng cheng, giới thiệu một số nhạc cụ gõ dân tộc
- Ôn tập động tác đã học của bài thể dục phát triển chung
- VT: Đề tài Ngày Nhà giáo Việt Nam
- VT: Đề tài Ngày Nhà giáo Việt Nam
Sáu
(Ngày
09/ 11/2012)
3/C 2/C
Thể dục Mĩ thuật
- Động tác nhảy của bài thể dục phát triển chung
- VTM:Vẽ lá cờ Tổ quốc hoặc cờ lễ hội
Trang 2MĨ THUẬT: Bài 12:
VẼ TỰ DO
I/ MỤC TIÊU.
- Giúp HS biết tìm đề tài để vẽ theo ý thích
- HS tập vẽ bức tranh theo đề tài tự chọn
*HS khá giỏi: Vẽ được bức tranh có nội dung phù hợp với đề tài đã chọn, hình vẽ sắp xếp cân đối, màu sắc phù hợp.
II/ THIẾT BỊ DẠY - HỌC.
*GV: - Sưu tầm 1 số tranh của các họa sĩ về nhiều đề tài thể loại khác
nhau
- Tìm 1 số tranh của HS về các thể loại như tranh phong cảnh, tranh tỉnh vật, tranh chân dung
*HS: Vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy, màu,
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới: Vẽ tự do hay
còn gọi
(vẽ theo ý thích ), mỗi em có thể và
vẽ1 đề tài theo ý thích,
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
- GV cho HS xem 1 số bức tranh có
nội dung khác nhau, và đặt câu hỏi
+ Tranh vẽ những hình ảnh nào ?
+ Hình ảnh nào là chính trong mỗi
bức tranh?
+ Màu sắc ?
- GV y/c HS nêu 1 số hoạt động mà
em biết?
- GV tóm tắt
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.
- GV vẽ minh họa bảng và hướng
dẫn
+ Vẽ mảng chính, mảng phụ
+ Vẽ hình ảnh
+ Vẽ chi tiết hoàn chỉnh hình
+ Vẽ màu
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tìm
và chọn nội dung theo cảm nhận
riêng, vẽ màu theo ý thích,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS
khá, giỏi,
- HS lắng nghe
- HS quan sát và trả lời
+ Thiếu nhi vui chơi, các con vật, + HS trả lời theo cảm nhận riêng
+ Màu sắc tươi vui,
- HS trả lời
- HS quan sát và lắng nghe
- HS quan sát và lắng nghe
- HS quan sát và lắng nghe
- HS vẽ bài theo cảm nhận riêng
- Vẽ màu theo ý thích,
Trang 3HĐ4: Nhận xét, đánh giá:
- GV chọn 1 số bài có nội dung khác
nhau, vẽ đẹp hoặc chưa đẹp để nhận
xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
- GV nhận xét bổ sung
* Dặn dò:
- Về nhà quan sát hình dáng, màu
sắc con cá
- Nhớ đưa vở Tập vẽ 1, bút chì, tẩy,
màu,
- HS đưa bài lên để nhận xét
- HS nhận xét về hình ảnh, màu, và chọn ra bài vẽ đẹp nhất
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò
Trang 4MĨ THUẬT: Bài 12: Vẽ theo mẫu
VẼ CỜ TỔ QUỐC HOẶC CỜ LỄ HỘI
I/ MỤC TIÊU.
- HS nhận biết được hình dáng, màu sắc của 1 số loại cờ
- HS tập vẽ lá cờ Tổ quốc hoặc cờ lễ hội
- HS bước đầu nhận biết ý nghĩa của các loại cờ
*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
II/ THIẾT BỊ DẠY - HỌC.
*GV: - Sưu tầm ảnh 1 số loại cờ hoặc cờ thật như: cờ Tổ quốc, cờ lễ hội,…
- Tranh, ảnh ngày lễ hội có nhiều cờ,…
*HS: - Sưu tầm tranh, ảnh các loại cờ trên sách, báo Đưa vở tập vẽ, bút
chì, tẩy, màu,…
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận
xét.
- GV y/c HS quan sát tranh, ảnh hoặc cờ
thật
+ Cờ Tổ quốc có hình gì ?
+ Nền lá cờ và ngôi sao có màu gì ?
+ Cờ lễ hội có hình gì ?
+ Màu sắc ?
- GV tóm tắt:
- GV cho HS xem 1 số hình ảnh về ngày
lễ hội để HS thấy được màu sắc của các
loại cờ,…
- GV cho HS xem bài vẽ của HS và gợi
ý:
- GV củng cố:
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.
- GV y/c HS nêu cách vẽ theo mẫu
- GV vẽ minh hoạ và hướng dẫn
1 Cờ Tổ quốc:
+ Vẽ hình dáng lá cờ vừa với phần giấy
+ Vẽ ngôi sao ở giữa nền cờ
+ Vẽ màu: nền màu đỏ, ngôi sao màu
vàng
2 Cờ lễ hội :
- HS quan sát và trả lời
+ Cờ Tổ quốc có hình chữ nhật
+ Nền cờ màu đỏ, ngôi sao màu vàng + Có nhiều hình dáng khác nhau,… + Có nhiều màu,…
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS quan sát và nhận xét
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS quan sát và lắng nghe
- HS quan sát và lắng nghe
Trang 5+ Vẽ hình dáng bề ngoài trước, chi tiết
sau
+ Vẽ màu theo ý thích
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ sao
cho hình cân đối, phác hình gần với tỉ lệ
lá cờ, cờ Tổ quốc (nền màu đỏ, ngôi sao
màu vàng), cờ lễ hội vẽ màu theo ý
thích,…
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để
n.xét
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
* Dặn dò:
- Quan sát đồ vật có trang trí hình vuông
- Đưa vở, bút chì, tẩy, màu,…/
- HS vẽ bài
- HS đưa bài lên để nhận xét
- HS nhận xét
- HS quan sát và lắng nghe
- HS lắng nghe ặn dò
Trang 6MĨ THUẬT: Bài 12: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM
I/ MỤC TIÊU:
- HS biết tìm chọn nội dung đề tài Ngày Nhà giáo Việt Nam
- HS tập vẽ tranh đề tài: Ngày nhà giáo Việt Nam
- HS yêu quí và kính trọng thầy,cô giáo
*HS khá, giỏi: Sắp xếp cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
II/ THIẾT BỊ DẠY-HỌC:
*GV: - 1số tranh ảnh về Ngày nhà giáo Việt Nam.
- Hình gợi ý cách vẽ
*HS: - Giấy hoặc vở thực hành.Bút chì,tẩy,màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Giới thiệu bài mới
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
- GV y/c HS nêu ý nghĩa ngày 20-11
- GV cho HS xem 3 đến 4 bài vẽ của
HS và đặt câu hỏi:
+ Nội dung?
+ Hình ảnh chính,hình ảnh phụ?
+ Màu sắc?
- GV củng cố thêm
- GV y/c nêu 1 số nội dung về đề tài
20-11
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.
-GV y/c HS nêu các bước tiến hành vẽ
tranh đề tài?
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV gọi 2 đến 3 HS dậy và đặt câu
hỏi:
+ Em chọn nội dung gì để vẽ?
+ hình ảnh nào là chính, Hình ảnh nào
là phụ?
- HS trả lời
- HS quan sát và trả lời
+ Tặng hoa cô giáo, văn nghệ chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam + Thầy, cô giáo và các bạn HS + Có màu đậm, màu nhạt
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS trả lời:
B1:Vẽ mảng chính,mảng phụ B2:Vẽ hình ảnh
B3:Vẽ chi tiết
B4:Vẽ màu
- HS quan sát và lắng nghe
- HS trả lời
Trang 7- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS chọn
nội dung, Hình ảnh…phù hợp để vẽ.Vẽ
màu theo ý thích
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS
khá, giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 3 đến 4 bài (K,G, Đ,CĐ) để
n.xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
- GV nhận xét bổ sung
* Dặn dò:
- Quan sát cái bát về hình dáng và cách
trang trí
- Đưa vở, bút chì, tẩy, màu, /
- HS vẽ bài
- Vẽ hình ảnh theo cảm nhận riêng
- Vẽ màu theo ý thích
- HS đưa bài dán trên bảng
- HS nhận xét về hình ảnh,màu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò:
Trang 8MĨ THUẬT: Bài 12: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI SINH HOẠT
I/ MỤC TIÊU.
- HS bết được những công việc bình thường diễn ra hằng ngày của các em
- HS biết cách vẽ và tập vẽ tranh đề tài sinh hoạt
- HS có ý thức tham gia vào công việc giúpđỡ gia đình
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
II/ THIẾT BỊ DẠY - HỌC.
*GV: - Một số tranh của hoạ sĩ về đề tài sinh hoạt.
- Một số tranh của HS về đề tài sinh hoạt gia đình
- Hình gợi ý cách vẽ
*HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành.
- Bút chì, tẩy, màu vẽ,…
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
- GV cho HS xem 1 số bức tranh về đề
tài sinh hoạt và gợi ý:
+ Những bức tranh này có nội dung là gì?
+ Hình ảnh chính trong tranh ?
+ Màu sắc ?
- GV y/c HS nêu 1 số nội dung đề tài sinh
hoạt
- GV tóm tắt:
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV y/c HS nêu cách vẽ tranh đề tài ?
- GV vẽ minh hoạ và hướng dẫn
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nêu y/c vẽ bài
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tìm và
chọn nội dung phù hợp để vẽ vẽ hình
- HS quan sát và trả lời
+ Thả diều, trồng cây, tưới cây, giờ học ở lớp, vui chơi trên sân trường,… + HS trả lời theo cảm nhận riêng +Vẽ màu đậm, màu nhạt, màu sắc tươi vui
- HS trả lời: Đá bóng, tham quan du lịch,…
- HS lắng nghe
- HS trả lời:
+ Tìm, chọn nội dung đề tài
+ Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh phụ + Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình
+ Vẽ màu theo ý thích
- HS quan sát và lắng nghe
- HS vẽ bài sáng tạo, vẽ màu theo ý thích
Trang 9ảnh chính to và rõ nội dung, vẽ màu theo
ý thích,
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS khá,
giỏi
* Lưu ý: không dùng thước kẻ các
đường thẳng
HĐ4: Nhận xét, đánh giá.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để
nh.xét
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
* Dặn dò:
- Quan sát đồ vật có trang trí đường
diềm
- Đưa giấy hoặc vở vẽ, bút chì, tẩy, màu,
…/
- HS đưa bài lên để nhận xét
- HS nhận xét về nội dung, hình ảnh, màu,… và chọn ra bài vẽ đẹp nhất
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò
Trang 10MĨ THUẬT: Bài 12: Vẽ theo mẫu
MẪU VẼ CÓ HAI VẬT MẪU
I/ MỤC TIÊU:
- HS biết so sánh tỉ lệ hình và đậm nhạt ở hai vật mẫu
- HS vẽ được hình giống vật mẫu, biết vẽ đậm nhạt bằng bút chì đen hoặc màu
- HS quan tâm yêu quí đồ vật xung quanh
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, vẽ hình gần với mẫu.
II/ THIẾT BỊ DẠY HỌC:
*GV: - Mẫu vẽ ( hai vật mẫu) Hình gợi ý HS cách vẽ.
- Bài vẽ của HS năm trước
*HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành.
- Bút chì, tẩy, màu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận
xét:
- GV trình bày mẫu vẽ và đặt câu hỏi
+ Vật nào đứng trước vật nào đứng
sau?
+ Tỉ lệ giữa 2 vật mẫu?
+ Hình dáng của từng vật mẫu?
+ Độ đậm nhạt của vật mẫu?
- GV củng cố
- GV cho HS xem 4 đến 5 bài vẽ của
HS và đặt câu hỏi:
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV y/c HS nêu các bước tiến hành vẽ
theo mẫu?
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
các bước vẽ theo mẫu
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành:
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS vẽ
-HS quan sát mẫu và trả lời
- HS lắng nghe
- HS quan sát và nhận xét về bố cục, hình, độ đậm nhạt
- HS trả lời:
B1: Vẽ KHC, KHR
B2: Xác định tỉ lệ các bộ phận và vẽ hình
B3: Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình B4: Vẽ đậm,vẽ nhạt
- HS chú ý quan sát
- HS vẽ bài
Trang 11hình cân đối với tờ giấy, hình không
quá nhỏ
- Xác định nguồn sáng để vẽ đậm, vẽ
nhạt
Lưu ý: Không được dùng thước
-GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS
khá, giỏi
HĐ4: Nhận xét, đánh giá:
- GV chọn 4 đến 5 bài để nhận xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét
-GV nhận xét bổ sung
* Dặn dò:
- Về nhà quan sát dáng người
- Nhớ đưa SGK, vở, đất sét, giấy
màu /
- HS nhìn mẫu để vẽ hình và vẽ đậm,
vẽ nhạt
- HS đưa bài dán trên bảng
- HS nhận xét và chọn ra bài vẽ đẹp nhất
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dò
Trang 12ÂM NHẠC: ÔN TẬP BÀI HÁT: CỘC CÁCH TÙNG CHENG,
GIỚI THIỆU MỘT SỐ NHẠC CỤ GÕ DÂN TỘC
I/ MỤC TIÊU:
- Hát chuẩn xác và tập biểu diễn bài hát trước lớp
- Biết tên gọi và hình dáng 1 số nhạc cụ gõ dân tộc
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Đàn Organ, thanh phách, song loan, trống, mõ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Kiểm tra 1 vài em bài hát Cộc cách tùng cheng
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát Cộc cách tùng cheng.
- GV đệm đàn cho cả lớp cùng hát
- Cho từng dãy bàn hoặc từng tổ, nhóm hát
+ HS biểu diễn bài hát theo nhóm trước lớp
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 em, mỗi em mang tượng
trưng tên 1 nhạc cụ gõ trong bài Những câu hát cuối
bài cả nhóm cùng hát
* Hoạt động 2: Giới thiệu 1 số nhạc cụ gõ.
* GV cho HS xem nhạc cụ có được hoặc hình ảnh
trong SGK để cho các em nhận biết
+ Trống cái: Là loại trống lớn dùng trong những
ngày lễ, hội, đình đám, báo hiệu giờ ra vào lớp của
HS ở trường
+ Trống con: Loại trống nhỏ bằng cở 1/3 trống lớn
+ Mõ: Loại dụng cụ có hình bầu dục, rỗng bên trong
thường dùng trong các lúc tụng kinh ở nhà chùa,
làm bằng gỗ mít
+ Thanh la: Dụng cụ làm bằng đồng hình tròn, giống
hình cái chiêng của người dân tộc nhưng không có
núm
+ Thanh phách: Dụng cụ làm bằng gỗ hoặc tre, dẹp,
bầu ở 2 đầu
+ Sênh tiền:
- Cho cả lớp hát kết hợp dùng nhạc cụ có sẵn gõ
đệm theo nhịp hoặc theo phách
* Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.
- Cho HS hát lại bài hát Cộc cách tùng cheng
- GV nhận xét tiết học
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS biểu diễn trước lớp theo nhóm
- HS xem và quan sát tranh và nhớ tên các nhạc cụ.HS trả lời
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS lắng nghe và ghi
Trang 13- Tìm hiểu thêm tên gọi 1 số dụng cụ gõ khác
nhớ
- HS lắng nghe và ghi nhớ
THỂ DỤC: THỂ DỤC RÈN LUYỆN THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
- Biết cách đứng kiểng gót, hai tay chống hông, đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông
- Bước đầu thực hiện được đứng đưa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng
- Làm wen với trò chơi (động tác chuyển bóng có thể chưa đúng cách)
II/ ĐỊA ĐIỂM, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, an toàn.
* Đồ dùng dạy học: 1 còi, 02 bóng
III/ NỘI DUNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘN DẠY HỌC:
Nội dung Phương pháp và hình thức tô
chức
1/ Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số sức khỏe học
sinh
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học ngắn
gọn, dể hiểu cho hs nắm
+ Khởi động:
Xoay cổ tay, chân, hông, gối ……
Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1 – 2
2/ Phần cơ bản:
a Đứng kiểng gót hai tay chống hông.
Nhận xét:
- Lớp trưởng tập trung lớp thành 4 hàng ngang, báo cáo sĩ số cho giáo viên
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * * GV
- Từ đội hình trên HS di chuyển đứng sole nhau và khởi động
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
GV
- GV tên động tác, vừa làm mẫu vừa giải thích động tác cho hs tập theo
* * * * * * *
* * * * * * *
Trang 14b Đứng đưa một chân ra trước, hai tay
chống hông.
– Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện
Nhận xét:
c Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ
cao thẳng hướng.
– Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện
Nhận xét
d Trò chơi:Chuyền bóng tiếp sức
Hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét:
3/ Phần kết thúc:
- Thả lỏng: HS đi thường theo nhịp và hát
- Nhận xét: Nêu ưu – khuyết điểm tiết học
- Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân theo
nhịp, và chuẩn bị tiết học sau
- Xuống lớp
* * * * * * *
* * * * * * *
GV
- GV quan sát, nhắc nhở và sửa sai
ở hs
– Đội hình như trên
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
GV
- GV quan sát, nhắc nhở và sửa sai
ở hs
- GV vừa thị phạm vừa hô nhịp cho
hs tập
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
GV
- GV quan sát, nhắc nhở hs nào thực hiện chưa tốt
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi và thị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại đ.tác, có nhận xét Sau đó cho HS chơi chính thức có phân thắng thua -GV quan sát nhắc nhở HS đảm bảo an toàn
- Lớp tập trung 2 -4 hàng ngang, thả lỏng các cơ
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * *