1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 10 Chương 4 tiết 33, 34: Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAÁT PHÖÔNG TRÌNH VAØ HEÄ BAÁT PHÖÔNG TRÌNH MOÄT AÅN I – MUÏC TIEÂU: * Kiến thức: Học sinh nắm vững khái niệm, cách giải một bất phương trình, hệ bất phương trình moät aån.. * Kyõ naêng:[r]

Trang 1

Ngày soạn:………/……… /2007

Tiết: 33–34

I – MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Học sinh nắm vững khái niệm, cách giải một bất phương trình, hệ bất phương

trình một ẩn

* Kỹ năng: Học sinh biết giải các bất phương trình, hệ bất phương trình một ẩn.

* Thái độ: Cẩn thật, có khả năng suy luận tốt.

II – CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

+ Thầy:

- Phương tiện: Sách giáo khoa

- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm

+ Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới, đặc biệt là

kiến thức về bất phương trình…

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong tiết dạy

3 Giảng bài mới:

- Giới thiệu bài giảng: 1’

- Tiến trình tiết dạy.

Tiết 29

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

15’

HĐ 1: Hình thành khái

niệm bất phương trình một

ẩn

* Cính xác lại các phát biểu

của HS

* Gợi ý cho HS tìm tập

nghiệm của bpt đã cho

* Quan sát, theo dõi HS làm

hoạt động 2 Tổng kết, nhận

xét

* Cho ví dụ bất phương trình một ẩn, chỉ rõ vế trái, vế phải

* Nêu dạng tổng quát của bất phương trình một ẩn x

* Chỉ ra một số nghiệm của bất phương trình cho trên

Suy ra tập nghiệm của nó (nếu được)

* Làm hoạt động 2

I – Khái niệm bất phương trình một ẩn.

1 Bất phương trình một ẩn.

Bất phương trình ẩn x là

mđ chứa biến có dạng f(x) < g(x) ( f(x) > g(x)) (1)

Trong đó f(x) và g(x) là những biểu thức của x.

Ta gọi f(x ) và g(x) lần lượt là vế trái và vế phải của bpt (1) Số thực x 0 so cho (1) đúng là một nghiệm của bpt Giải bpt là tìm tập nghiệm của nó, khi tập nghiệm rỗng thì ta nói bpt vô nghiệm.

10’

HĐ 2: Khái niệm Điều kiện

của bpt, bpt chứa tham số

* Theo dõi việc thực hiện

* Nêu điều kiện của phương trình, từ đó suy ra điều kiện của bất phương trình

2 Điều kiện của một bpt

Là các điều kiện của ẩn số để f(x) và g(x) có nghĩa

Trang 2

của HS, điều chỉnh thêm

những chổ còn sai

* Cho HS nhắc lại điều kiện

có nghĩ của một ssó dạng

hàm số

* Tìm điều kiện của bpt

2

3 x x 1 x

* Trả lời

* Cho ví dụ phương trình có chứa tham số, tương tự cho

ví dụ bpt chứa tham số

3 Bất phương trình có chứa tham số.

Ví dụ:

(2m-1) x+ 3> 0

x2 – mx + 1< 0

10’

HĐ 3: Khái niệm hệ bất

phương trình một ẩn x

* Chính xác các phát biểu

của HS

* Cho ví dụ hệ bpt:

2 0

x

x

  

* Nêu khái niệm hệ phương trình một ẩn x tương tự nêu khái niệm hệ bất phương trình một ẩn x

* Cho ví dụ

* Giải hệ trên

* Suy ra cách giải một hệ bpt một ẩn x

II – Hệ bất phương trình một ẩn

Hệ Bất phương trình ẩn x gồm một số bpt ẩn x mà ta

phải tìm các nghiệm chung của chúng

Mỗi giá trị của x đồng thời là nghiệm của tất cả các bất phương trình của hệ gọi là một nghiệm của hệ bpt đã cho.

Giải bpt là tìm tập nghiệm của nó.

Để giải một hệ bpt ta giải từng bất phương trình rồi lấy giao của các tập nghiệm

8’

Củng cố Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Bất phương trình x2 2 x 2 x 3 có diều kiện là:

 

 

 a) x = 2 hoặc x = - 2 b) x  ± 2 c) Với mọi x d) x  0 (Đáp án: b)

Câu 2: Bất phương trình x 5 x 3    có điều kiện là

a) x > - 5 b) x > 3 c) x ≥ - 5 d) x < - 5 ( Đáp án: c)

Câu 3: Bất phương trình 2x + 5 > x – 3 có tập nghiệm là:

a) S = (- 8; + ) b) S = (-; 8) c) S = ( 8;+ ) d) S = [-8;+ ) ( Đáp án: a)

Câu 4: Bất phương trình 1 x   x 5 5x 1    có tập nghiệm là

a) s = R b) S = (1;5) c) S = ( 1;+ ) d) S =  (Đáp án: d)

Tiết 33

9’

HĐ 1: Hình thành khái

niệm hệ bpt, hệ bpt tương

đương

* Tương tự nêu khái niệm

hai bpt, hệ bpt tương đương

* Nêu khái niệm hai phương trình tương đương

* Cho ví dụ

1 Bất phương trình tương đương.

Hai bpt , hệ bpt được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm (có thể rỗng).

Trang 3

HĐ 2: Tìm hiểu các phép

biến đổi tương đương

* Giới thiệu phép biến đổi

tương đương

* Ta đã biết cách biến đổi

tương đương một bpt bằng

phép cộng trừ ntn?

* Trong thực tế việc cộng trừ

hai vế chính là làm gì?

* Nêu nhận xét (SGK/ 83)

* Cho ví dụ: giải bpt:

x

* Trả lời

* Phát biểu qui tắc tổng quát

* Giải ví dụ 2/ 83

* Trình bày lại các bước giải

* Thực hiện biến đổi để giải

* Suy ra một phép biến đổi bpt

2 Phép biến đổi tương đương.

(xem sách)

3 Cộng (trừ)

Cộng (trừ) hai vế của bpt

với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bpt ta được một bpt tương đương.

4 Nhân (chia)

* Cho ví dụ giải hai bất

phương trình sau:

x  x 3  x 2

* Lưu ý: trước khi bình

phương cần xem xét dấu của

hai vế và đoều kiện của

phương trình

* Nêu cách giải hai bpt trên

* Nêu một phép biến đổi bpt tương ứng

5 Bình phương

* Chú ý việc HS không đặt

đk, suy ra chú ý 1

( Sách giáo khoa)

4 Nhân (chia)

P(x) < Q(x) P(x) f(x) < Q(x).f(x) nếu f(x) > o, x.

P(x) < Q(x) P(x) f(x) > Q(x).f(x) nếu f(x) < o, x.

5 Nhân (chia)

P(x) < Q(x) P 2 (x) < Q 2 (x) nếu P(x) o, Q(x) 0, x.  

P(x) < Q(x) + f(x) P(x) - f(x) < Q(x)

Trang 4

* Chú ý việc HS không chia

trường hợp x – 1 âm hay

dương, suy ra chú ý 2

* Chú ý việc HS không xét

hai trường hợp x + ½ âm hay

dương, suy ra chú ý 3

* Làm ví dụ 6

* Làm ví dụ 7

5’ Củng cố toàn bài:

Câu 1: Bất phương trình 3 x   x 5    10cĩ tập nghiệm

a) S = [3; 5] b) S =  c) S = ( - 3; 5) d) S = [3; -5] (Đáp án: b)

Câu 2: Bất phương trình (x 4) x 5 2 cĩ nghiệm

x 5

 a) - 4 < x < 2 b) 4 < x < 5 c) 5 < x < 6 d) Kết quả khác (Đáp án: c)

Câu 3: Hai bất phương trình x2 > x và x > 1 là hai bất phương trình

a) Tương đương b) Cùng tập nghiệm c) Khơng tương đương d) Kết quả khác (Đáp án: c)

Câu 4: Bất phương trình x + 1+ 21 < cĩ nghiệm

x 1  2

1

x 1  a) x > -1 b) x < - 1 c) Vơ nghiệm d)- 1 < x < 1 (Đáp án: b)

4 dặn dò: (1’) Nắm chắc khái niệm bpt một ẩn, điều kiện của nó, một số cách giải quen thuộc.

- Xem trước bài mới

- Bài tập về nhà:

Giải các bất phương trình sau:

a) 3x- 4> 5(x- 3) b) 3x   1 x2 5

Bài tập trang 87, 88 SGK

V – RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w