Kiến thức - Hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng - Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng; điều kiện vuông góc, song song của hai mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một
Trang 1Bài 2: Phương trình mặt phẳng
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng; điều kiện vuông góc, song song của hai mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
2 Kỹ năng
- Xác định được vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết cách viết phương trình tổng quát của mặt phẳng và tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
3 Tư duy thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác
- Phát huy trí tưởng tượng trong không gian, biết quy lạ về quen, rèn luyện tư duy lôgíc
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, thước, phấn màu….
2 Chuẩn bị của học sinh Kiến thức đã học về vectơ trong mặt phẳng, đọc bài trước…
III Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp kết hợp thuyết trình
IV Tiến trình bài học
Ngày soạn / /
Tiết 30
1 Kiểm tra bài cũ
Đan xen vào các hoạt động của giờ học
2 Bài mới
Hoạt động 1:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 2? Nhắc lại công thức tính tích vô
hướng của hai vectơ
? Cho n = (a2b3- a3b2;a3b1 - a1
b3; a1b2- a2b1); với
a
= (a1,a2,a3); b= (b1,b2,b3)
Tính a n = ?
Áp dụng: Cho a = (3;4;5)
và n = (1;-2;1) Tính a n = ?
Nhận xét: a n
Dùng hình ảnh trực quan: bút và
sách, giáo viên giới thiệu
Vectơ vuông góc mp được gọi
là VTPT của mp
Gọi HS nêu định nghĩa
GV đưa ra chú ý
Quan sát lắng nghe và ghi chép
Hs thực hiện yêu cầu của giáo viên
I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng:
Định nghĩa: (SGK)
Chú ý: Nếu n là VTPT của một mặt phẳng thì kn (k0) cũng là VTPT của mp đó
n
Trang 3Giáo viên gọi hs đọc đề bt1:
Sử dụng kết quả kiểm tra bài cũ:
a n ; b n
Vậy n vuông góc với cả 2 vec tơ
avà b nghĩa là giá của nó vuông
góc với 2 đt cắt nhau của mặt
phẳng () nên giá của n vuông
góc với
Nên n là một vtpt của ()
Khi đó nđược gọi là tích có
hướng của a và b
K/h:n = a b hoặc
n = [a,b ]
GV nêu VD1, yêu cầu hs thực
hiện
Vd 2: (HĐ1 SGK)
H: Từ 3 điểm A, B, C Tìm 2
vectơ nào nằm trong mp (ABC)
- GV cho hs thảo luận, chọn một
hs lên bảng trình bày
- GV theo dõi nhận xét, đánh giá
bài làm của hs
Tương tự hs tính
b.n = 0 và kết luận b n
Lắng nghe và ghi chép
Hs thảo luận nhóm, lên bảng trình bày
(2;1; 2); ( 12;6;0) [AB,AC] = (12;24;24)
n
Chọn n =(1;2;2)
Bài toán: (Bài toán SGK
/70)
Vd 2: (HĐ1 SGK)
Giải:
(2;1; 2); ( 12;6;0) [AB,AC] = (12;24;24)
n
Chọn n =(1;2;2)
3 Củng cố:
Cho A(2;3;-1); B(3;1;4); C(0;2;2); D( 4;1;5) Xác định các vectơ pháp tuyến của các mặt của tứ diện ABCD
4 Bài tập về nhà
Xem trước các phần còn lại của bài
Trang 4
- -Ngày / /
Tiết 31: Phương trình mặt phẳng (tt)
1 Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào các hoạt động của giờ học
2 Bài mới
Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Nêu bài toán 1:Treo bảng phụ vẽ
hình 3.5 trang 71
Lấy điểm M(x;y;z) ( )
Cho hs nhận xét quan hệ giữa n
vàM M 0
Gọi hs lên bảng viết biểu thức toạ
độ M M 0 M0M ( )
n M M 0
n.M M 0 = 0 Bài toán 2: (SGK)
Gọi hs đọc đề bài toán 2
Cho M0(x0;y0;z0) sao cho
Ax0+By0+ Cz0 + D = 0
Suy ra : D = -(Ax0+By0+ Cz0)
Gọi ( ) là mp qua M0 và nhận n
làm VTPT Áp dụng bài toán 1,
nếu M( ) ta có đẳng thức nào?
Hs đọc đề bài toán
M Mo
n
( ) suy ra n M M 0
0
M M
=(x-x0; y-y0; z-z0) A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0
M ( )
A(x-x0)+B(y-y0)+C( z-z0)=0
Ax+ By +Cz - Ax0+By0+
Cz0) = 0
Ax+ By +Cz + D = 0
II Phương trình tổng quát của mặt phẳng:
Điều kiện cần và đủ để một điểm M(x;y;z) thuộc mp( ) đi qua điểm M0(x0;y0;z0) và có VTPT n=(A;B;C) là
A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)= 0
Bài toán 2: Trong không gian Oxyz, chứng minh rằng tập hợp các điểm M(x;y;z) thỏa mãn pt: Ax+By + Cz + D = 0 (trong đó
A, B, C không đồng thời bằng 0) là một mặt phẳng nhận n
(A;B;C) làm vtpt Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Từ 2 bài toán trên ta có đ/n
Gọi hs phát biểu định nghĩa
gọi hs nêu nhận xét trong sgk
Giáo viên nêu nhận xét
VD3: HĐ 2SGK
gọi hs đứng tại chỗ trả lời
n= (4;- 2;-6)
Còn vectơ nào khác là vtpt của mặt
phẳng không?
Vd 4: HĐ 3 SGK
Hs đứng tại chỗ phát biểu định nghĩa trong sgk
Hs nghe nhận xét và ghi chép vào vở
MN = (3;2;1)
MP = (4;1;0) Suy ra (MNP)có vtpt
n=(-1;4;-5)
1 Định nghĩa (SGK)
Ax + By + Cz + D = 0
Trong đó A, B, C không đồng thời bằng 0 được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng Nhận xét:
a Nếu mp ()có pttq
Ax + By + Cz + D = 0 thì nó có một vtpt là n(A;B;C)
b Pt mặt phẳng đi qua điểm
M0(x0;y0;z0) nhận vectơ n
(A;B;C) làm vtpt là:
A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0
Vd 4: Lập phương trình tổng
n
Trang 5XĐ VTPT của (MNP)?
Viết pttq của(MNP)?
Pttq của (MNP) có dạng:
-1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0 Hay x-4y+5z-2 = 0
quát của mặt phẳng (MNP) với M(1;1;10; N(4;3;2); P(5;2;1) Giải: MN = (3;2;1);MP=(4;1;0)
(MNP)có vtpt n=(-1;4;-5) Pttq của (MNP) có dạng:
-1(x-1)+4(y-1)-5(z-1) = 0 Hay x-4y+5z-2 = 0
Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Gv treo bảng phụ có các hình
vẽ
Trong không gian (Oxyz) cho (
):Ax + By + Cz + D = 0
a, Nếu D = 0 thì xét vị trí của
O(0;0;0) với ( ) ?
b, Nếu A = 0 XĐ vtpt của ( ) ?
Có nhận xét gì về n và i?
Từ đó rút ra kết luận gì về vị trí
của () với trục Ox?
Gv gợi ý hs thực hiện vd5,
tương tự, nếu B = 0 hoặc C = 0
thì ( ) có đặc điểm gì?
Gv nêu trường hợp (c) và củng
cố bằng ví dụ 6 (HĐ5 SGK
trang 74)
Gv rút ra nhận xét
Hs thực hiện ví dụ trong SGK
trang 74
a) O(0; 0; 0)() suy ra ( ) đi qua O
b) n = (0; B; C)
n.i = 0 Suy ra n i
Do i là vtcp của Ox nên suy ra (
) song song hoặc chứa Ox
Tương tự, nếu B = 0 thì () song song hoặc chứa Oy
Nếu C = 0 thì ( ) song song hoặc chứa Oz
Lắng nghe và ghi chép
Tương tự, nếu A = C = 0 và
B 0 thì mp ( ) song song hoặc trùng với (Oxz)
Nếu B = C = 0 và A 0 thì mp (
) song song hoặc trùng với (Oyz)
Áp dụng phương trình của mặt
2 Các trường hợp riêng:
Trong không gian (Oxyz) cho ( ):
Ax + By + Cz + D = 0 a) Nếu D = 0 thì ( ) đi qua gốc toạ độ O
b) Nếu một trong ba hệ số
A, B, C bằng 0, chẳng hạn
A = 0 thì () song song hoặc chứa Ox
Ví dụ 5: (HĐ4 SGK)
c, Nếu hai trong ba hệ số A,
B, C bằng ), ví dụ A = B =
0 và C 0 thì () song song hoặc trùng với (Oxy)
Ví dụ 6: (HĐ5 SGK):
Nhận xét: (SGK)
Ví dụ 7: vd SGK trang 74
Trang 6phẳng theo đoạn chắn, ta có phương trình (MNP):
1
x
+
2
y
+
3
z
= 1 Hay 6x + 3y + 2z – 6 = 0
3 Củng cố:Giáo viên nhắc lại các kiến thức trọng tâm trong bài
4 Bài tập về nhà: 1,2,3 SGK
- -Ngày soạn / /
Tiết 32: Phương trình mặt phẳng (tt)
1 Kiểm tra bài cũ:
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC) với A(1;-2;0), B(3;1;-1), C(2;3;1)
2 Bài mới
III Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc
Hoạt động 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Gv cho hs thực hiện HĐ6 SGK
Cho hai mặt phẳng () và () có
phương trình;
( ): x – 2y + 3z + 1 = 0
(): 2x – 4y + 6z + = 0
Có nhận xét gì về vectơ pháp
tuyến của chúng?
Từ đó gv dưa ra diều kiện để hai
mặt phẳng song song
Gv gợi ý để đưa ra điều kiện hai
mặt phẳng cắt nhau
Gv yêu cầu hs thực hiện ví dụ 7
Gv gợi ý:
XĐ vtpt của mặt phẳng ()?
Hs thực hiện HĐ6 theo yêu cầu của gv
n1= (1; -2; 3 )
n 2= (2; -4; 6) Suy ra n 2 = 2n 1
Hs tiếp thu và ghi chép
Hs lắng nghe
Hs thực hiện theo yêu cầu của gv
Vì ( ) song song () với nên (
) có vtpt n1 = (2; -3; 1) () đi qua M(1;-2;3),vậy ( ) có phương trình:
2(x - 1) – (y + 2) + 1(z - 3) = 0
1 Điều kiện để hai mặt phẳng song song:
Trong (Oxyz) cho2 mp ( 1
)và ( 2) : ( 1): A1x + B1y+C1z+D1=0 ( 2): A2x+B2y+C2z+D2=0 Khi đó ( 1)và ( 2) có 2 vtpt lần lượt là:
n1 = (A1; B1; C1)
n 2= (A2; B2; C2) Nếu n1= kn 2
D1 kD2thì ( 1)song song (
2)
D1= kD2 thì ( 1) trùng ( 2) Chú ý: (SGK trang 76)
Ví dụ 7: Viết phương trình mặt phẳng ( )đi qua M(1; -2; 3) và song song với mặt phẳng ():2x – 3y + z + 5 = 0
Trang 7Viết phương trình mặt phẳng ()? Hay 2x – 3y +z -11 = 0.
Hoạt động 3
GV treo bảng phụ vẽ hình 3.12
H: Nêu nhận xétvị trí của 2
vectơ n1và n2 Từ đó suy ra
điều kiện để 2 mp vuông góc
Ví dụ 8: SGK trang 77
A(3;1;-1), B(2;-1;4)
(): 2x - y + 3z = 0
Gọi HS lên bảng trình bày
GV theo dõi, nhận xét và kết
luận
theo dõi trên bảng phụ và làm theo yêu cầu của GV
1
n n2
từ đó ta có: (1)(2) n1
2
n =0
A1A2+B1B2+C1C2=0
2 Điều kiện để hai mp vuông góc: (1)(2)
1
n n2 =0
A1A2+B1B2+C1C2=0 Giải VD8
Gọi n là VTPT của mp() Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên ( ) là:
AB(-1;-2;5) và n (2;-1;3) Do đó:
n = AB n = (-1;13;5)
( ): x -13y- 5z + 5 = 0
3 Củng cố: Giáo viên hệ thống lại các kiến thức trong bài và yêu cầu học sinh nắm vững
4 Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại SGK
- -Ngày soạn / /
Tiết 33: Phương trình mặt phẳng (tt)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6)) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6)
- Xét vị trí tương đối giữa (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6)) và (β): 2x + y + z + 1 = 0): 2x + y + z + 1 = 0
2 Bài mới
Hoạt động
GV nêu định lý
GV hướng dẫn HS CM định
lý
HS lắng nghe và ghi chép
IV Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:
Định lý: SGK trang 78.
d(M0,( )) = Ax0 2 0 2 02
C B A
D Cz By
CM: sgk/ 78 Hoạt động
Trang 8Nêu ví dụ và cho HS làm
trong giấy nháp, gọi HS lên
bảng trình bày, gọi HS khác
nhận xét
Làm thế nào để tính khoảng
cách giữa hai mp song song (
) và () ?
Gọi HS chọn 1 điểm M nào
đó thuộc 1 trong 2 mp
Cho HS thảo luận tìm đáp án
sau đó lên bảng trình bày, GV
nhận xét kết quả
Gọi học sinh làm VD11
Nhận xét và đưa ra lời giải
hoàn chỉnh
Thực hiện trong giấy nháp, theo dõi bài làm của bạn và cho nhận xét
Khoảng cách giữa hai mp song song() và () là khoảng cách từ 1 điểm bất kỳ của mp này đến
mp kia
Chọn M(4;0;-1) ()
d(( ),()) =d(M,( )) =
14
8
Thảo luận theo nhóm và lên bảng trình bày, nhóm khác nhận xét bài giải
Lên bảng trình bày
Ví dụ : Tính khoảng cách từ gốc toạ
độ và từ điểm M(1;-2;13) đến mp( ):2x - 2y - z + 3 = 0
Giải: AD công thức tính khoảng
cách trên, ta có:
3
3 ,
O d
d(M,( )) =
3 4
Ví dụ 10: Tính khoảng cách giữa hai
mp song song( ) và () biết:
(): x + 2y - 3z + 1= 0 (): x + 2y - 3z - 7 = 0
Giải:
Lấy M(4;0;-1) () Khi đó:
d(( ),()) =d(M,( ))
2 2
1
1 1 3 0 2 4 1
=
14 8
VD11: Cho tứ diện OABC có OA vuông góc với(OBC) OC = OA = 4cm, OB = 3 cm, BC = 5 cm Tính
độ dài đường cao của tứ diện kẻ từ O
3 Củng cố toàn bài: Cho HS nhắc lại sơ lược các kiến thức đã học:
- Công thức tích có hướng của 2 vectơ
- PTTQ của mặt phẳng: định nghĩa và các trường hợp riêng
- Điều kiện để hai mp song song và vuông góc
- Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
5 Bài tập về nhà : Các bài tập SBT
- -Ngày soạn / /
Tiết 34: Luyện tập
1 Kiểm tra bài cũ
+ Định nghĩa vectơ (VTPT) của mp
+ Cách xác định VTPT của mp (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) ) khi biết cặp vtcp chỉ phương u v ;
+ Pttq của mp (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) ) đi qua M (x0, y0, z0 ) và có một vtcp.n
= (A, B, C)
2 Bài mới
Trang 9- Bài tập 1 - 2 SGK trang 80
HD: B1: Trùng vtcp
B2: Viết ptmp
A( x - x0)+B(y - y0)+C(z+z0 ) = 0
GV kiểm tra
Bài tập 3
+ Mặt phẳng Oxy nhận vectơ
nào làm vectơ pháp tuyến ?
+ Mặt phẳng Oxy đi qua điểm
nào ?
Kết luận gọi HS giải , GV
kiểm tra và kết luận
Bài tập 4
+ Mặt phẳng cần tìm song song
với những vectơ nào
+ Mặt phẳng cần tìm đi qua
điểm P (4, -1, 2)
Kết luận:
Gọi HS giải GV kiểm tra
Bài tập 5:
+ Nêu phương pháp viết ptmp đi
qua 3 điểm không thẳng hàng
+ mp (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) ) có cặp vtcp nào ?
+ GV kiểm tra và kết luận
Bài 6: Viết pt mp song song với
mp 4x +3y -12z +1 = 0 và tiếp
xúc với mặt cầu có pt:
2 2 2 2 4 6 2 0
x y z x y z
*PT mặt phẳng song song với
mp 4x +3y -12z +1 = 0 ?
*ĐK mp tiếp xúc với mặt cầu ?
- 2 HD giải bài tập
- HD: nhận xét và sữa sai nếu có
+ HS: giải + HS: nhận xét và nêu sai
- HS giải
- HS nhận xét và sửa sai
i
= (1,0,0)
OP = (4 , -1, 2)
HS giải
HS nhận xét và kết luận + HS nêu và giải
+ AB
và CD
+ HS giải + HS kiểm tra nhận xét và sữa sai
Lên bảng trình bày lời giải
1/ Viết ptmp (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) ) a/ (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) ) qua M (1 , - 2 , 4)& nhận
n = (2,3, 5) vectơ pháp tuyến b/ (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) )qua A (0, -1, 2) và B = (3,2,1),
và có vtcp u = (-3,0,1) 2/ (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) ) qua 3 điểm A( -3, 0,0), B (0, -2, 0) , C (0,0, -1) Bài 2: Viết ptmp trung trực đoạn AB với A(2,3,7) và B (4,1,3)
Bài 3 a/ Lập ptmp Oxy b/ Lập ptmp đi qua
M (2,6,-3) và song song mp Oxy
Bài 4a/ Lập ptmp chứa trục Ox và điểm
P (4, -1,2)
Bài 5:
Cho tứ diện cố đỉnh là: A(5,1,3),
B (1,6,2), C (5,0,4) , D (4,0,6) a/ Viết ptmp (ACD), (BCD) b/ Viết ptmp (α) đi qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) ) đi qua AB và song song CD
3 Củng cố: Giáo viên hệ thống các dạng bài tập cơ bản
4 Bài tập về nhà: Các bài tập SBT