- Nắm được cách tính tọa độ vectơ tổng, vectơ hiệu của hai vectơ, tọa độ vectơ tích của vectơ với một số.. - Nắm được cách tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm G của [r]
Trang 1Trường: THPT VÕ VĂN KIỆT
Người soạn: Nguyễn Thị Mỹ Ý GVHD: Nguyễn Quang Vinh
BÀI 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (Tiết 1, 2)
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1 Về kiến thức: Giúp học sinh
- Định nghĩa trục, hệ trục tọa độ, độ dài đại số trên trục
- Nắm được tọa độ 1 vectơ, tọa độ 1 điểm trên mặt phẳng
- Nắm được cách tính tọa độ vectơ tổng, vectơ hiệu của hai vectơ, tọa độ vectơ tích của vectơ với một số
- Nắm được cách tính tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm G của tam giác
2 Kĩ năng: Giúp học sinh
- Biết xác định tọa độ một điểm trên hệ trục tọa độ, tọa độ 1 vectơ
- Biết cách tính vectơ tổng, vectơ hiệu của hai vectơ
- Tính được tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, tọa độ trọng tâm của tam giác
3 Thái độ, tư duy: Giúp học sinh
- Rèn luyện tư duy logic, biết khái quát hóa, tương tự.
- Rèn luyện thái độ học tập tích cực Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi.
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, lập luận chặt chẽ, trình bày khoa học
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SKG, giáo án, thước kẻ, các công cụ hỗ trợ và các tài liệu
tham khảo
Năm học: 2017-2018
Trang 22 Học sinh: SGK, vở ghi, bút, thước kẻ, máy tính Học thuộc bài cũ và
xem trước bài hệ trục tọa độ
III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở, vấn đáp.
2 Kĩ thuật: Kĩ thuật động não.
IV TIẾN TRÌNH BÀY GIẢNG
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Cho hình bình hành ABCD Điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB
và AD
a Phát biểu qui tắc hình bình hành
b.Phân tích vectơ ⃗AC theo ⃗AM ,⃗ AN
Giải:
a Quy tắc hình bình hành:
AC AB AD
2.AM 2.AN
3 Làm việc với bài mới:
Hoạt động 1: Trục tọa dộ và độ dài đại số trên trục
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh Ghi bảng
Hệ trục tọa độ đã được biết
và sử dụng rất nhiều bên đại
Học sinh ghi nhận 1, Trục và độ dài
đại số trên trục:
Trang 3phút
số, để hiểu thêm về nó → Đi
vào vài định nghĩa cơ bản
Lưu ý độ dài đại số của vectơ
vẫn có thể âm, do đó cần lưu
ý về chiều của vectơ so với e⃗
là đường thẳng trên đó đã xác định một điểm O
gọi là điểm gốc và
một vectơ đơn vị
e⃗
Kí hiệu: O e;⃗
Hình: SGK a) Cho M tùy ý trên trục O e;⃗
Khi đó có duy nhất một số k sao cho OM ke
Ta
gọi số k đó là tọa
độ của điểm M đối
với trục đã cho b) Cho hai điểm A và B trên trục O e;⃗
Khi đó tồn tại duy nhất số
a sao cho AB ae
Ta gọi số a đó là
độ dài đại số của
vectơ AB
đối với trục đã cho và kí hiệu a AB
♣ Nhận xét : Nếu
AB
cùng hướng với e⃗ thì ABAB, còn nếu ⃗AB
ngược hướng với
e⃗ thì AB AB Nếu hai điểm A
và B trên trục
O e;⃗
có tọa độ
Trang 4lần lượt là a và b thì AB b a
c) Trục tọa độ (hay trục) là 1
Hoạt động 2: Khái niệm hệ trục tọa độ
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh Ghi bảng
10
phút
Cho học sinh làm hoạt
động 1 (SGK)
Dựa vào những kiến thức
đã biết về hệ trục tọa độ hãy
cho biết hệ trục tọa độ bao
gồm?
Giới thiệu thêm 2 vectơ
đơn vị ,i j
⃗ ⃗
(Quan sát hình 1.22 SGK)
Quân xe dòng 3, cột c
Quân mã dòng 5, cột f
Gồm hai trục hoành Ox
và trục tung Oy cắt nhau tại gốc tọa độ O
2, Hệ trục tọa độ.
a) Định nghĩa:
- Hệ trục tọa độ
O i j; ,⃗ ⃗
gồm hai trục: trục hoành
Ox (hay O i;⃗
) và trục tung Oy (hay
O j;⃗ )
O được gọi là gốc tọa độ
Các vectơ ,i j
⃗ ⃗
được gọi là các vectơ đơn vị và
1
i j
⃗ ⃗
Hệ trục tọa độ
O i j; ,⃗ ⃗
còn được
kí hiệu là Oxy (Hình 1.22)
Hoạt động 3: K hái niệm tọa độ của vectơ
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh Ghi bảng
Cho học sinh là hoạt động 2 Học sinh làm hoạt động 2: b) Toạ độ của
Trang 510
phút
SGK
Ta nói a⃗ có toạ độ là(4; 2),
vectơ b⃗có toạ độ là (0 ; -4)
Từ đó giáo viên dẫn dắt vào
khái niệm tọa độ của vectơ
GV: Xác định toạ độ của ⃗ ⃗i, j?
GV cho học sinh làm ví dụ:
Tìm x và y để hai vectơ sau
bằng nhau:
a= i +2j⃗ ⃗ ⃗
b = (x - 2)i + (2 - y) j⃗ ⃗ ⃗
a=4i+2 j⃗ ⃗ ⃗
b = - 4 j
HS: ⃗i (1;0), j (0;1) ⃗
Học sinh làm bài
vectơ
⃗
u=( x , y )
u=x ⃗i+ y ⃗j⃗
Cho u⃗ = (x; y),
u'
= (x; y)
u u'
⃗
x x'
y y'
Mỗi vectơ được
hoàn toàn xác định khi biết toạ
độ của nó
⃗i (1;0), j (0;1) ⃗
Hoạt động 4: T ọa độ của một điểm, liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ của vecto
trong mặt phẳng
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh Ghi bảng
15
phút
GV giới thiệu khái niệm toạ
độ của điểm
GV cho học sinh làm hoạt
Học sinh ghi nhận
Dựa vào hình vẽ ta suy ra
c) Toạ độ của điểm
M (x ; y )
⃗OM =(x ; y)
Nếu MM 1 Ox,
MM 2 Oy thì
x = OM 1,
4
2
5 O
Trang 6động 3 (SGK).
GV giới thiệu về liên hệ giữa
toạ độ của điểm và vectơ
trong mặt phẳng
Cho học sinh làm ví dụ:
Xác định toạ độ AB,BC,CA
trong hoạt động 3?
4;2 ,
A B 3;0 , C0;2
Học sinh làm ví dụ
y = OM2
Nếu M Ox
thì y M = 0
M Oy thì
x M = 0
d) Liên hệ giữa toạ độ của điểm
và vectơ trong mặt phẳng
Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ).
AB
¿ ¿x B - x A ; y B - y A )
Hoạt động 5 : Tìm hiểu về tọa độ của các vecto u v, u v, ku⃗⃗ ⃗ ⃗ ⃗
Thờ
i
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh Ghi bảng
15
phú
t
Giới thiệu công thức tính
vectơ tổng, vectơ hiệu và
vectơ tích của vectơ với một
số k
Cho HS làm VD củng cố.
VD1: Cho u3; 2 , v7; 4
Tính tọa độ các vectơ sau:
,
u v⃗ ⃗ u v⃗ ⃗ , 2u⃗, 3u⃗ 4v⃗,
3u 4v
⃗ ⃗
Học sinh tiếp nhận
Dựa vào công thức giải ví dụ
Giải:
10;2
u v
⃗ ⃗
, u v 4; 6
⃗ ⃗
;
2u ⃗ 6; 4
Ta có: 3u 9; 6
⃗
, 4v 28;16
⃗
3 Toạ độ của các vectơ
u v,u v,ku
Cho u⃗
=(u 1 ; u 2 ),
v⃗=(v 1 ; v 2 ).
u v
= (u 1 + v 1 ;
u 2 +v 2 )
u v
⃗ ⃗
= (u 1 –
Trang 7VD2: Cho
( 2;3), (1;6), ( 13; 3)
a⃗ b⃗ c⃗
Phân tích vectơ c⃗ theo vectơ
a⃗ và b⃗
Hai vectơ u⃗ và v⃗ cùng
phương khi?
Ta có kv⃗kv kv1 ; 2, vậy
u kv⃗ ⃗ cho ta?
→ Nhận xét
Suy ra 3u 4v 19; 22
Nên 3u⃗ 4v⃗19;22
Học sinh làm ví dụ 2
Giả sử c ka hb⃗ ⃗ ⃗ (1) Ta có:
2 ;3
2 ;3 6
;6
⃗
⃗ ⃗
⃗
Từ (1) ta có hệ pt
Vậy: c⃗5a⃗ 3b⃗
Khi u kv⃗ ⃗
u kv
v 1 ; u 2 –v 2 )
ku⃗= (ku 1 ;
ku 2 ), k R
Nhận xét:
Hai vectơ
u⃗=(u 1 ; u 2 ), v⃗=(v 1 ; v 2 )
với
v⃗≠ 0⃗ cùng
phương
k R sao
cho:
1 1
2 2
u kv
u kv
Hoạt động 6 : Tìm hiểu về Toạ độ của trung điểm, của trọng tâm
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh Ghi bảng
15
phút
Cho A(1;0), B(3; 0) và I là
trung điểm của AB Biểu diễn
3 điểm A, B, I trên mpOxy và
suy ra toạ độ điểm I?
GV giới thiệu cho học sinh
trung điểm đoạn thẳng, của trọng tâm tam giác
a) Cho A(x A ; y A ),
Trang 8công thức xác định toa độ
trung điểm của đoạn thẳng
G là trọng tâm của ABC
Với mọi điểm O ta có đẳng
thức?
GV giới thiệu về tọa độ
trọng tâm của tam giác
VD3: Cho tam giác ABC có
A(–1;–2), B(3;2), C(4;–1)
a) Tìm toạ độ trung điểm I
của BC
b) Tìm toạ độ trọng tâm G
của ABC
x
y
O
A 1
B 3 I
G là trọng tâm của ABC
OA OB OC OG
3
⃗
HS ghi nhận
HS làm ví dụ 3:
a) I
7 1;
2 2
b) G(2;
1 3
)
B(x B ; y B ) I là trung điểm của
AB thì:
x I =
A A
2
,
y I =
A B
2
b) Cho ABC với
A(x A ; y A ), B(x B ;
y B ), C(x C ; y C ) G
là trọng tâm của
ABC thì:
A B C G
A B C G
x
3
y
3
4 Dặn dò và củng cố (4 phút)
Về nhà các em xem lại nội dung bài học, học thuộc các công thức tọa độ của 1
vectơ, của 1 điểm, của các vectơ, công thức tính toạ độ trung điểm, toạ độ trọng
tâm tam giác
Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập (SGK- Trang 26, 27)
V RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Duyệt ngày tháng năm
Trang 9Nguyễn Quang Vinh