với e - Ghi nhớ công thức tính AB HĐ2: Định nghĩa hệ trục tọa độ và tọa độ của vectơ Giáo viên Gv: Y/ cầu Hs thực hiện hđ1SGK-T21 Hs:- Thực hiện hđ1sgk-trang 21 Gv: Treo bảng phụ hình 1.[r]
Trang 1Ngày dạy Lớp Tiết Sĩ số Vắng
10A1 10A2
!0A4
Tiết thứ 10 §4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (2 tiết)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nm c các khái nim: trc, ta ca im trên trc, dài i s ca vect# trên trc
h ta , ta ca vect#.Nm c khi nào hai vect# b'ng nhau
2 Kĩ năng:
-
-
3 Thái độ:
- Rèn 2)3 duy lôgic và trí 6( ( không gian
-
II
III Tiến trình bài dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu
2 Nêu
2 Bài mới:
HĐ1: Định nghĩa trục tọa độ và độ dài
đại số trên trục
Gv- Nêu khái
Hs- Ghi
Hs: e 1
-
Gv: Em có nh9n xét gì vN hai vect# OM và ?
e
Hs: Hai OM và cùng
e
k sao cho k
OM e
Gv: Nêu khái
Hs: Ghi
trên
Em có nh9n xét gì vN hai vect# AB và ?
e
Hs: Hai AB và cùng ph#ng hay
e
m sao cho ABme
Gv: Nêu khái nim dài i s ca vect#
trên trc
1 Trục và độ dài đại số trên trục a)
xác
e
e
O e
b) Tọa độ của điểm trên trục:
RS3 M (O; ) e k: k
OM e
Ta gi k là ta ca im M i vAi trc (O; )e
* Nhận xét: +) OMcùng
e
ca M là mt s d#ng và n+u OM
thì ta ca M là mt s âm
e
c) Độ dài đại số của vectơ:
RS3 hai A,B (O; ) e m: m
AB e
e
AB
* Nhận xét:
e
AB AB
+) AB
e
AB AB
Trang 2? Nh9n xét m i quan h giaa AB và AB ?
- HAng dbn hc sinh xác Inh CT tính AB
Hs:- Ghi nhA AB = AB n+u cùng
AB
!A và e = - n+u
AB AB
AB
!A e
HĐ2: Định nghĩa hệ trục tọa độ và tọa
độ của vectơ
Giáo viên
Gv: Y/ cOu Hs thgc hin h1(SGK-T21)
Hs:- Thgc hin h1(sgk-trang 21)
Gv: Treo
Hs:Ghi
Gv: Y/cOu Hs thgc hin h2(SGK-T 22)
-
- Nêu khái
Hs: Thgc hin h2(sgk-trang 22)
- Ghi nhA khái nim và kí hiu ta ca vect#
- Yêu cOu hc sinh xác Inh m i quan h
giaa ta ca hai vect# b'ng nhau
? Mt vect# c hoàn toàn xác Inh khi nào ?
Hs:
- N +u hai A,B (O; ) có 2O 2 là a e
và b thì ABb - a
2 H ệ trục tọa độ:
a) Định nghĩa (sgk-trang 21) y
1j
x
O O 1i
b) Tọa độ của vectơ
C; OAu = A A1, 2
vuông góc A
Ta có: OAOA 1OA2 xi y j
=> u xi y j
Kí u x y; u x y ;
C93 u x y; u xi y j
C5 u 3; 2 u 3i 2j
* Nhận xét: +) u x y; và ' ' '
;
u x y
' '
'
x x
u u
y y
Kết luận: mỗi vectơ hoàn toàn xác định khi biết tọa độ của nó
3 Củng cố:
-
-
- Khái
- QiNu kin cOn và hai vect# &'( nhau
4 Dặn dò: BTVN: Bài 1 3 (sgk-trang 26).
Trang 3Ngày dạy Lớp Tiết Sĩ số Vắng
10A1 10A2
!0A4
Tiết thứ 11 §4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (2 tiết)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nm c các khái nim: dài i s ca vect# trên trc, h ta , ta ca vect# và ca
im trong h ta
-
2 Kĩ năng:
-
u u u u ku u
'
u
-
3 Thái độ:
- Rèn 2)3 duy lôgic và trí 6( ( không gian
-
II
1
Áp
2 3 ; 2 ; w 1
2
u i j v i j
2 Bài mới:
H Đ1: Tọa độ của điểm trong hệ tọa độ
Gv:Nêu khái
- HAng dbn hc sinh cách xác Inh ta
c
Hs:Ghi nhA khái nim và kí hiu ta ca
im
- Ghi nhA cách xác Inh ta ca
Gv: Treo b@ng ph hình 1.26 và yêu cOu hc
sinh th
Hs: Quan sát b@ng ph hình 1.26 và thgc
hi
H Đ2: Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và
t ọa độ của vectơ trong mặt phẳng tọa độ
và yêu
c) Tọa độ của điểm:
Trong
Tọa độ của vectơ OM được gọi là tọa độ của điểm M
x y;
M khi và OM x y;
Kí x y; x y;
C93 M x y; OM xi y j
Chú ý: = M1 và M2
và yOM2
d) Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng tọa độ
Cho hai Ax A;y A và Bx B;y B Ta có ABx B x A;y By A
Trang 4Hs:Ghi
AB
-
HĐ 3: Công thức tìm tọa độ của các
vectơ u v u v ku, ,
Gv: Nêu công thdc tìm ta ca các vect#
, trên
u v u v ku ,
Hs:Ghi nhA
Gv: HAngd dbn Hs c VD 1-SGK Yêu
-
Hs:
Gv: ?
cùng
u
v
0
v
=@ n uu u1 ; 2 và vv v1 ; 2 Hãy tìm
!A cùng
v
0
v
k
u kv
=@ n uu u1 ; 2 và vv v1 ; 2 Hai
k
sao cho u1kv1 và u2 kv2
HĐ 3 CT tìm tọa độ TĐ của đoạn thẳng
và tọa độ của trọng tâm tam giác
Gv:
HD xây
tâm tam giác
-
Hs:Ghi
tâm tam giác
Ví Cho hai A 1; 2 và B3; 1
Ta có AB 3 1; 1 2 2; 3
3 Tọa độ của các vectơ u v u v ku, ,
Cho u u u1 ; 2 và vv v1 ; 2 Ta có
u v u1 v u1 ; 2 v2
u v u1 v u1 ; 2 v2
ku ku ku1 ; 2,k A
Ví dụ 1: Cho a1; 2 , b 3; 4 và c5; 1
Tìm a) u 2a b c
b) v a 3b 2c
=@
a) u 2a b c 2.1 3 5 ; 2 2 4 1 0;1
C93 u 0;1
b) v a 3b 2c
1 3.3 2.5 ; 2 3.4 2 1 2; 14
C93 v2; 14
Ví dụ 2: Cho a1; 1 và b 2;1 Hãy phân tích
theo các
4; 1
c
a
b
=@
=@ n ck ahbk 2 ;h k h 4; 1
C93 c 2a b
1 ; 2
u u u vv v1 ; 2
cùng
0
cho u1kv1 và u2 kv2
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ của trọng tâm tam giác
a) Cho on thXng AB có Ax A;y A và Bx B;y B ]
trung Ix B;y B
;
A B A B
b) Cho tam giác ABC có Ax A;y A, Bx B;y B và C
] ( tâm G
ABC là
A B C A B C
Trang 5- Xác
-
Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có A1; 1 , B 3;1 và
C 1;3 Tìm ta trung im I ca cnh AB và ta
trng tâm G ca tam giác
Gi@i:
Ta có 1 3 2 ; 1 1 0 I
x y 2; 0
và 1 3 1 1 1 3
G
1;1
3 u x y; u xi y j
- Công u v u v ku, ,
-
- Công
4 BTVN: Bài 4 8 (sgk-trang 26, 27)
Trang 6Ngày dạy Lớp-Vắng
Tiết thứ 12 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
h ta , ta ca vect# và ca im trong h ta
-
2 Kĩ năng:
khi
u u u u ku u
'
u
3 Thái độ:
- Rèn 2)3 duy lôgic và trí 6( ( không gian
-
II
Hs:
III Tiến trình bài dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ1: BT về trục, tọa độ của điểm và độ
dài vectơ trên trục
Gv:
-
1(SGK_T 26)
- Yêu
- Chsnh sna nhang sai lOm (n+u có )
Hs: Thgc hin yêu cOu ca Gv
- Các
- Chsnh sna nhang sai lOm (n+u có )
H Đ2: BT Tọa độ của vectơ trong hệ tọa độ
Gv:
khái
- = 1 Hs lên &@( (@ BT 3-SGK
-
- Yêu
- Chsnh sna nhang sai lOm (n+u có ) ca hc
sinh
Bài 1: Trên trc (O; ) cho các im e
A,B,M,N
có 2O 2 là -1, 2, 3, -2 a) C;
N A O B Me
-2 -1 1 2 3 b) AB 2 1 3
MN 2 3 5
C93 AB và
MN
Bài 2: Xét tính
a) Q}( vì a 3i
b) Q}( vì a 3i 4j a 3i 4j
a 3; 4 b
c) Sai
Trang 7Hs: Thgc hin yêu cOu ca Gv.
Gv: Chsnh sna nhang sai lOm (n+u có )
H Đ 3: Tọa độ của điểm trong hệ tọa độ
Gv-
hình minh
-
bài 9/ 4(sgk-trang 26)
- Yêu
- Chsnh sna nhang sai lOm (n+u có ) ca hc
sinh
Hs: Thgc hin yêu cOu ca Gv
- Các
- Chsnh sna nhang sai lOm (n+u có )
HĐ 4: Bài toán tổng hợp
Gv: = 2 Hs &@( (@ các BT 6 và 8
- Yêu
- Chsnh sna nhang sai lOm (n+u có ) ca hc
sinh
Hs:
- Các
- Chsnh sna nhang sai lOm (n+u có )
d) Q}(
Bài 3: Tìm
a) a 2; 0 b) b0; 3
c) c3; 4 d) d0, 2; 3
Bài 4: Các
a) Q}( b) Q}(
c) Q}( d) Sai
Bài 5: Cho Mx y0 ; 0
a)
là x0 ; y0
b)
là x y0 ; 0
c)
là x0 ; y0
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có A
,
1; 2
B 3; 2 và C4; 1 =@ n D x y;
Ta có AB 4; 4 và DC4 x; 1 y
AB DC
C93 D0; 5
Bài 8: Cho a1; 1 , b 2;1 và c4; 1
=@ n ck ahb2kh; 2 k 4h 5; 0
C93 c 2a b
3 Củng cố:
- Cách
- Cách xác
-
- Cách phân tích
4