1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Slide bài giảng Luật kinh tế

37 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 6,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM VỀ LUẬT KINH TẾ Khái niệm tại thời kỳ kinh tế kế hoạch hóa tập trung và bao cấp thì Luật kinh tế: Là tổng hợp các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành, quy định thể chế qu

Trang 1

MÔN: LUẬT KINH TẾ

GV: TH.S NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG THẢO

Email: thao.nhp@huflit.edu.vn

NỘI DUNG MÔN HỌC

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ LUẬT KINH TẾ

CHƯƠNG II: CHỦ THỂ KINH DOANH

CHƯƠNG III: PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ Ở VIỆT NAM

CHƯƠNG IV: HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH

CHƯƠNG V: MỘT SỐ HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG TRONG KINH

DOANH

CHƯƠNG VI: PHÁP LUẬT VỀ PHÁ SẢN

CHƯƠNG VII: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG KINH DOANH

TÀI LIỆU HỌC TẬP

1.Giáo trình Luật kinh tế - TS Lê Văn Hưng

2.Luật Doanh nghiệp năm 2014

3.Bộ luật Dân sự 2015

4.Luật phá sản 2014

5.Luật trọng tài thương mại 2015

6.Các nghị định và thông tư hướng dẫn thi hành luật

Trang 2

CƠ CẤU BÀI HỌC

1 Khái niệm về Luật kinh tế

2 Đối tượng điều chỉnh và Phương pháp điều

chỉnh của Luật kinh tế

3 Chủ thể của Luật kinh tế

4 Các loại văn bản pháp luật trong hoạt động

kinh tế

5 Vai trò của Luật kinh tế trong nền kinh tế thị

trường

Trang 3

1 KHÁI NIỆM VỀ LUẬT KINH TẾ

Khái niệm tại thời kỳ kinh tế kế hoạch hóa tập trung và

bao cấp thì Luật kinh tế: Là tổng hợp các quy phạm pháp

luật do nhà nước ban hành, quy định thể chế quản lý chặt

chẽ và toàn diện của nhà nước đối với các đơn vị kinh tế

quốc doanh: từ chế độ sở hữu tài sản đến tổ chức hoạt

động sản xuất, các quan hệ hợp đồng, chế độ phân phối,

nhằm đảm bảo tính kế hoạch hóa tập trung và bao cấp của

nhà nước

1 KHÁI NIỆM VỀ LUẬT KINH TẾ

Khái niệm tại giai đoạn hiện nay:

“Luật kinh tế là các quy phạm pháp luật do nhà nước ban

hành hoặc thừa nhận, điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong

quá trình tổ chức, quản lý và hoạt động kinh doanh của các

doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế Ngoài ra, luật

kinh tế còn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của

các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế.”

2 ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH VÀ PHƯƠNG PHÁP

thể, bị chi phối bởi

mục tiêu lợi nhuận

• Là nhóm quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý kinh tế

• Chủ thể: CQNN, đơn

vị kinh doanh

• Bao gồm: (i) nội dung của của quản lý nhà LDN; (ii) xác định chức năng, nhiệm vụ với hoạt động kinh doanh

2.1.3 Nhóm quan

hệ phát sinh trong nội bộ doanh nghiệp

• Là nhóm quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nên một doanh nghiệp

• Là quan hệ giữa các

bộ phận cấu thành nên

bộ máy tổ chức quản

lý như HĐTV, giám đốc, bộ máy giúp việc, BKS

• Điều chỉnh bởi nội quy

và điều lệ của doanh nghiệp

2.1 ĐỐI TƯỢNG ĐIỂU CHỈNH

Trang 4

2 ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH VÀ PHƯƠNG PHÁP

ĐIỀU CHỈNH

2.2 PHƯƠNG PHÁP ĐIỂU CHỈNH

- Phương pháp quyền uy:

• Điều chỉnh nhóm quan hệ giữa CQNN và

DN

- Phương pháp bình đẳng:

• Điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể kinh

doanh bình đẳng với nhau về quyền và

nghĩa vụ trước pháp luật

3 CHỦ THỂ CỦA LUẬT KINH TẾ

3.1 Các dấu hiệu của chủ thể kinh tế

3 CHỦ THỂ CỦA LUẬT KINH TẾ

Trang 5

4 CÁC LOẠI VĂN BẢN PHÁP LUẬT TRONG HOẠT

ĐỘNG KINH TẾ

-Hiến pháp 2013

-Luật doanh nghiệp 2015

-Luật thương mại 2005

-Luật đầu tư

-Luật hợp tác xã

-Luật phá sản

-Bộ luật dân sự

-Các văn bản dưới luật

-Điều ước quốc tế về thương mại: mối quan hệ giữa các điều

ước quốc tế với luật quốc gia

-Tập quán quốc tế về thương mại

-Án lệ

5 VAI TRÕ CỦA LUẬT KT TRONG NỀN

KTTT

thuận lợi cho hoạt động KD; các chủ

thể kinh tế tồn tại một cách tự do và

bình đẳng,

KTTT, đảm bảo sự kết hợp hài hoà

giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng

Trang 6

CƠ CẤU BÀI HỌC

1 Hộ kinh doanh

2 Doanh nghiệp

- Khái niệm, đặc điểm

- Quy chế thành lập doanh nghiệp

- Các loại hình doanh nghiệp

- Tổ chức lại và giải thể doanh nghiệp

Trang 7

Thủ tục đăng ký Hộ kinh doanh

Quyền đăng ký Hộ kinh doanh:

Trang 8

HỘ KINH DOANH

Thủ tục đăng ký Hộ kinh doanh

Quyền đăng ký Hộ kinh doanh:

Hộ gia đình: Chỉ cần người đại diện hộ

Thủ tục đăng ký Hộ kinh doanh

Quyền đăng ký Hộ kinh doanh:

Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy

ban nhân dân cấp huyện

=> Khác doanh nghiệp

Trang 10

2 DOANH NGHIỆP

2.1 KHÁI NIỆM:

Khoản 1 Điều 4 Luật Doanh nghiệp:

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên

riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn

định, được đăng ký kinh doanh theo quy

định pháp luật nhằm mục đích thực hiện

các hoạt động kinh doanh

Sở KH ĐT

Cĩ tên riêng, con dấu riêng,

sử dụng LĐ làm thuê với quy mơ lớn

LDN năm 2015:

- tách bạch giữa yêu cầu thành lập doanh nghiệp ><yêu cầu về điều kiện

kinh doanh đối với ngành, nghề kinh doanh cĩ ĐK

- Điều 7: “Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật

khơng cấm.”

PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP

DN được chia thành hai loại :

•Doanh nghiệp tư nhân

•Công ty

Trang 11

2.2 QUY CHẾ THÀNH LẬP

DOANH NGHIỆP

CQNN, ĐVVT sử dụng TSNN để KD thu lợi riêng

CẤM THÀNH LẬP VÀ QUẢN LÝ DN

Cán bộ, công chức theo quy định của PL

SQ, HSQ, quân nhân chuyên nghiệp ngành QĐ, CA

Người 18t< hoặc bị hạn chế, mất NLHVDS

CB lãnh đạo QLNV trong các DN 100% vốn SHNN

Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc bị Tòa án cấm kinh

doanh theo luật định Chủ DNTN, TVHD của CTHD, GĐ (TGĐ) Chủ tịch và các

TVHĐTV, HĐQT trong các DN bị tuyên bố PS không được

TL & QLDN mới từ 1 – 3 năm

Giấy chứng nhận ĐKDN

Mã số doanh nghiệp

Ghi ngành nghề kinh doanh

Giấy chứng thực cá nhân

Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký

Đăng ký doanh nghiệp qua mạng

Trang 12

 Thủ tục thành lập doanh nghiệp

 Khái niệm:

• Đăng ký doanh nghiệp là việc người thành lập

doanh nghiệp đăng ký thơng tin với CQĐKKD và

được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về ĐKDN

về:

- DN dự kiến thành lập,

- DN đăng ký những thay đổi hoặc dự kiến thay đổi

trong thơng tin về ĐKDN

• Đăng ký doanh nghiệp bao gồm:

- đăng ký thành lập doanh nghiệp,

- đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và

- các nghĩa vụ đăng ký, thơng báo khác theo quy định

của Nghị định 78

 Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)

 Phân loại: gồm 2 loại

1 Thủ tục thành lập và ĐKDN theo LDN: DN

VN

2 Thủ tục t.lập và đăng ký đầu tư theo Luật ĐT:

DN của NĐT NN: đăng ký đầu tư trước và đăng

ký DN sau

- Luật DN 2014 đã tách riêng thủ tục thành lập

DN với các thủ tục về đầu tư dự án

- Nhà đầu tư nước ngồi sau khi được cấp Giấy

chứng nhận đăng ký đầu tư phải thực hiện đăng

ký và nộp hồ sơ thành lập DN theo LDN

5.5 Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)

5.5.3 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp:

Hồ sơ ĐKDN đối với từng loại DN là khác nhau:

• Điều 20 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh

Trang 13

5.5 Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)

5.5.4 Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp:

Điều 27

1 Người thành lập DN hoặc người được ủy quyền

gửi hồ sơ đăng ký cho Cơ quan ĐKKD

2 Cơ quan ĐKKD có trách nhiệm xem xét tính

hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy CNĐKDN trong

thời hạn 03 ngày làm việc , kể từ ngày nhận hồ

• Trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn

bản cho người thành lập doanh nghiệp biết

• Thông báo phải nêu rõ lý do và các yêu cầu sửa

đổi, bổ sung hồ sơ

 Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)

Cơ quan ĐKDN

3 ngày

3 ngày

Quy trình thành lập DN

 Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)

 Điều kiện cấp giấy chứng nhận ĐKDN

Cấp Giấy CNĐK doanh nghiệp: Điều 28

1 Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký

doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây :

• a) Ngành, nghề đăng ký KD không bị cấm đầu tư kinh

2 Trường hợp Giấy CNĐKDN bị mất, bị hủy hoại, bị hư

hỏng hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, doanh nghiệp

được cấp lại Giấy và phải trả lệ phí theo quy định pháp

luật về phí và lệ phí

Trang 14

Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)

 Điều kiện cấp giấy chứng nhận ĐKDN

Lưu ý về Tên của DN: Điều 38, 39, 40 và 42

Chương III Nghi định 78/2015/NĐ-CP

* Tất cả các DN khi thành lập đều phải có

tên riêng

* Ý nghĩa:

 Nhận diện được loại hình doanh nghiệp

 Phân biệt DN này với DN khác,

 Có vai trò đặc biệt đối với sự phát triển

của DN, gắn liền với uy tín, “thương hiệu”

tòan bộ hoặc một phần tên DN

VP truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức

và thuần phong mỹ tục của dân tộc

Sử dụng tên thương mại của DN

Trang 15

Tên DN được đọc bằng tiếng Việt giống

tên DN đã đăng ký

TÊN NHẦM LẪN

Công ty TNHH Hoàn Long

Công ty TNHH Hoàng Long

Công ty TNHH Hoàn Long

Công ty TNHH Hoàn & Long

Ví dụ 2

Trường

hợp 2

LDN 2015: TÊN RIÊNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐỀ

NGHỊ ĐĂNG KÝ CHỈ KHÁC VỚI TÊN RIÊNG

CỦA DOANH NGHIỆP CÙNG LOẠI ĐÃ ĐĂNG

KÝ BỞI KÝ HIỆU “&”, “.”, “+”, “-”, “_”

Tên viết tắt của DN trùng với tên viết

tắt của DN đã đăng ký

TÊN NHẦM LẪN

Công ty TNHH Hoàn Long ►► HL.CO,LTD

Công ty TNHH Hải Lâm ►► HL.CO,LTD

Ví dụ 3

Trường

hợp 3

Trang 16

Tên viết bằng tiếng NN của DN trùng với

tên tiếng NN của DN đã đăng ký

TÊN NHẦM LẪN

Công ty TNHH Thắng Lợi ►► Victory CO,LTD

Công ty TNHH Chiến Thắng ►► Victory.CO,LTD

Ví dụ 4

Trường

hợp 4

Tên của DN chỉ khác tên DN đã đăng ký bởi số

thứ tự, số tự nhiên, chữ cái A,B,C,

Tên DN chỉ khác tên DN đăng ký bởi từ

“Miền Bắc”, “Miền Nam”,…

Trang 17

Tên DN chỉ khác tên DN đăng ký bởi từ

“tân” ở trước, từ “mới” ở sau

Bài tập: Tên nào sau đây được gọi là

“tên trùng” với Doanh nghiệp tư nhân

An Phúc?

1 Doanh nghiệp tư nhân AN PHÖC

2 Doanh nghiệp tư nhân Phúc An

3 Doanh nghiệp tư nhân An & Phúc

4 Công ty TNHH An Phúc

5 Công ty cổ phần An phúc

Trang 18

TRỤ SỞ CHÍNH CỦA DN

Phải ở trên lãnh thổ Việt Nam, có địa chỉ xác định gồm số

nhà, tên phố hoặc tên xã, phường, thị trấn, quận, huyện,

tỉnh, thành phố thuộc TW; số điện thoại, số Fax, email (nếu

có) => LDN 2015: Bỏ điều kiện cấp giấy CNĐKKD phải cĩ

trụ sở chính

DN phải thông báo thời gian mở cửa trụ sở chính với cơ

quan ĐKKD trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp

động KD khơng cần phải xin phép, xin

chấp thuận, hỏi ý kiến của bất kỳ CQNN

nào, nếu ngành nghề KD đĩ khơng thuộc :

- BỎ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO

ĐƯNG NGÀNH, NGHỀ ĐÃ GHI TRONG GIẤY

CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH NHƢNG

CŨNG NHƢ QUY ĐỊNH LUẬT CŨ, DOANH NGHIỆP

CĨ NGHĨA VỤ ĐÁP ỨNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH

DOANH KHI KINH DOANH NGÀNH, NGHỀ ĐẦU

TƢ KINH DOANH CĨ ĐIỀU KIỆN THEO QUY

ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƢ

- BỎ ĐĂNG KÝ MÃ SỐ THUẾ

-BỔ SUNG QUY ĐỊNH NGHĨA VỤ ĐĂNG KÝ

DOANH NGHIỆP

Trang 19

243 ngành nghề có

ĐK Ngành nghề tự do đầu tƣ KD

•Đăng tải trên cổng

thông tin quốc gia

về đăng ký DN

KD các chất ma túy các loại

NGÀNH NGHỀ CẤM KD

KD vũ khí, đạn dƣợc, thiết bị KT quân sự,…

KD hóa chất Bảng 1 (Theo Công ƣớc quốc tế)

Kinh doanh các loại pháo Kinh doanh mua bán phụ nữ, trẻ em, kinh doanh

Trang 20

KD động - thực vật hoang dã quý hiếm,…

KD dịch vụ mơi giới kết hơn cĩ yếu tố NN

KD mơi giới nhận cha, mẹ nuơi, con nuơi cĩ yếu tố

NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI

CÓ VỐN PHÁP ĐỊNH

Vốn pháp định là mức vốn tối

thiểu phải có theo quy định của

pháp luật để thành lập doanh

nghiệp

NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI

CÓ VỐN PHÁP ĐỊNH

Kinh doanh tiền tệ – tín dụng

Kinh doanh bảo hiểm

Kinh doanh chứng khoán

Kinh doanh VC hàng không

Kinh doanh dịch vụ địi nợ thuê

Kinh doanh bất động sản

Kinh doanh sản xuất phim

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

Trang 21

NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI

CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

Đối với DN KD ngành, nghề mà PL yêu cầu GĐ

DN hoặc người đứng đầu CSKD phải cĩ CCHN thì

Giám đốc của DN hoặc người đứng đầu CSKD đĩ

phải cĩ CCHN

Đối với DNKD ngành, nghề mà PL yêu cầu Giám

đốc và người khác phải cĩ CCHN thì GĐ của DN

đĩ và ít nhất một CB chuyên mơn chuyên ngành đĩ

phải cĩ CCHN

NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI

CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

Đối với DNKD ngành, nghề mà PL

khơng yêu cầu GĐ hoặc người đứng

đầu CSKD phải cĩ CCHN thì ít nhất

một CB chuyên mơn theo quy định

của PL chuyên ngành đĩ phải cĩ

CCHN

NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI

CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ

Trang 22

2.3 CÁC LOẠI HÌNH DN TẠI LUẬT

DOANH NGHIỆP

CÔNG TY CỔ PHẦN

CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

CÔNG TY HỢP DANH

2.3.1 DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Là doanh nghiệp do một cá

nhân làm chủ và tự chịu trách

nhiệm bằng tòan bộ tài sản

của mình về mọi họat động

của doanh nghiệp (Điều 183.1

Trang 23

TNTS CỦA CSH DNTN

TRÁCH NHIỆM

VÔ HẠN

DNTN KHÔNG LÀ

PHÁP NHÂN THÀNH LẬP 1 DNTN MỖI CÁ NHÂN CHỈ

DOANH NGHIỆP TƢ NHÂN

KHÔNG PHÁT

HÀNH CHỨNG

KHÓAN

KHÔNG ĐƢỢC QUYỀN GÓP VỐN, THÀNH LẬP HOẶC MUA CỔ PHẦN

CÓ QUYỀN BÁN HOẶC CHO THUÊ DN

Trang 24

 ƢU ĐIỂM VÀ HẠN CHẾ CỦA DNTN

+ Quyền tự chủ của chủ DNTN rất lớn

+ Toàn quyền sử dụng lợi nhuận

+ Tính linh hoạt, bí mật trong KD

+ Toàn quyền sử dụng lợi nhuận

+ Tính linh hoạt, bí mật trong KD

+ Toàn quyền sử dụng lợi nhuận

+ Tính linh hoạt, bí mật trong KD

- Hạn chế:

+ TNVH => rủi ro cao

+ Huy động vốn hạn chế

+ DN phụ thuộc vào chủ DN

Trang 25

CÔNG TY

Có sự liên kết góp vốn của từ hai thành viên trở

lên (trừ công ty TNHH một thành viên)

Hoạt động có điều lệ

Có tư cách pháp nhân

Nếu căn cứ vào mối quan hệ giữa các thành

viên, công ty chia thành hai loại : Công ty đối

nhân và công ty đối vốn

Nếu căn cứ vào mục đích hoạt động công ty được

chia thành hai loại : công ty kinh doanh và công ty

4/ Họ tên, địa chỉ, quốc tịch và các đặc

điểm khác của thành viên

5/ Phần vốn gĩp và giá trị vốn gĩp của

mỗi thành viên

ĐIỀU LỆ CÔNG TY

6/ Quyền và nghĩa vụ của thành viên

7/ Cơ cấu tổ chức quản lý

8/ Người đại diện theo pháp luật

9/ Thể thức thơng qua QĐ; nguyên tắc giải

quyết tranh chấp nội bộ

10/ Căn cứ và PP xác định thù lao, tiền

lương, thưởng cho người quản lý, BKS

11/ Những trường hợp thành viên yêu cầu

mua lại phần vốn gĩp

Trang 26

ĐIỀU LỆ COÂNG TY

12/ Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau

thuế và xử lý lỗ trong kinh doanh

13/ Các trường hợp giải thể, trình tự giải

thể, thủ tục thanh lý tài sản

14/ Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ

15/ Họ tên người ĐDTPL, theo ủy quyền

16/ Các nội dung khác

KHÁI NIỆM

DN trong đó vốn điều lệ được chia

thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ

phần và trong quá trình hoạt động

công ty được phát hành chứng khoán

các loại để huy động vốn ( Điều 110)

Trang 27

 Loại hình: Doanh Nghiệp

Trang 28

CÔNG TY CỔ PHẦN

VĐL CỔ PHIẾU CHỨNG

KHOÁN

TƯ CÁCH

PH NHÂN

TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CỔ ĐÔNG

ĐỐI VỐN

VỐN ĐIỀU LỆ CTCP

CỔ PHẦN

CHIA PHẦN BẰNG NHAU

5 loại cổ phần

Các loại cổ

phần

Trang 29

CỔ PHẦN PHỔ THÔNG

CÁC LOẠI CỔ PHẦN

KHÔNG NHẤT THIẾT PHẢI

Trang 30

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

Trang 31

CỔ PHẦN ƯU ĐÃI HOÀN LẠI

Được hoàn lại vốn góp bất cứ khi nào theo yêu cầu

Theo các điều kiện ghi tại cổ phiếu

KHÁI NIỆM CỔ TỨC

•Cổ tức là khoản lợi nhuận ròng

đƣợc trả cho mỗi cổ phần bằng tiền

mặt hoặc bằng tài sản khác từ

nguồn lợi nhuận còn lại của công ty

sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài

chính

KHÁI NIỆM COÅ ĐÔNG SÁNG LẬP

Cổ đông sáng lập là cổ đông

tham gia xây dựng, thông qua

và ký tên vào bản Điều lệ đầu

tiên của công ty cổ phần

Trang 32

CTCP KHÔNG CÓ COÅ ĐÔNG SL

CTCP được chuyển đổi từ DN 100% VNN

hoặc từ công ty TNHH hoặc được chia, tách,

hợp nhất, sáp nhập từ CTCP khác không

phải có CĐSL

Trong trường hợp không có cổ đông sáng lập

thì Điều lệ CTCP trong Hồ sơ ĐKKD phải có

chữ ký của người đại diện theo pháp luật của

Ngày đăng: 09/03/2021, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w