KHÁI NIỆM VỀ LUẬT KINH TẾ Khái niệm tại thời kỳ kinh tế kế hoạch hóa tập trung và bao cấp thì Luật kinh tế: Là tổng hợp các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành, quy định thể chế qu
Trang 1MÔN: LUẬT KINH TẾ
GV: TH.S NGUYỄN HOÀNG PHƯƠNG THẢO
Email: thao.nhp@huflit.edu.vn
NỘI DUNG MÔN HỌC
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ LUẬT KINH TẾ
CHƯƠNG II: CHỦ THỂ KINH DOANH
CHƯƠNG III: PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ Ở VIỆT NAM
CHƯƠNG IV: HỢP ĐỒNG TRONG KINH DOANH
CHƯƠNG V: MỘT SỐ HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG TRONG KINH
DOANH
CHƯƠNG VI: PHÁP LUẬT VỀ PHÁ SẢN
CHƯƠNG VII: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG KINH DOANH
TÀI LIỆU HỌC TẬP
1.Giáo trình Luật kinh tế - TS Lê Văn Hưng
2.Luật Doanh nghiệp năm 2014
3.Bộ luật Dân sự 2015
4.Luật phá sản 2014
5.Luật trọng tài thương mại 2015
6.Các nghị định và thông tư hướng dẫn thi hành luật
Trang 2CƠ CẤU BÀI HỌC
1 Khái niệm về Luật kinh tế
2 Đối tượng điều chỉnh và Phương pháp điều
chỉnh của Luật kinh tế
3 Chủ thể của Luật kinh tế
4 Các loại văn bản pháp luật trong hoạt động
kinh tế
5 Vai trò của Luật kinh tế trong nền kinh tế thị
trường
Trang 31 KHÁI NIỆM VỀ LUẬT KINH TẾ
Khái niệm tại thời kỳ kinh tế kế hoạch hóa tập trung và
bao cấp thì Luật kinh tế: Là tổng hợp các quy phạm pháp
luật do nhà nước ban hành, quy định thể chế quản lý chặt
chẽ và toàn diện của nhà nước đối với các đơn vị kinh tế
quốc doanh: từ chế độ sở hữu tài sản đến tổ chức hoạt
động sản xuất, các quan hệ hợp đồng, chế độ phân phối,
nhằm đảm bảo tính kế hoạch hóa tập trung và bao cấp của
nhà nước
1 KHÁI NIỆM VỀ LUẬT KINH TẾ
Khái niệm tại giai đoạn hiện nay:
“Luật kinh tế là các quy phạm pháp luật do nhà nước ban
hành hoặc thừa nhận, điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong
quá trình tổ chức, quản lý và hoạt động kinh doanh của các
doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế Ngoài ra, luật
kinh tế còn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của
các cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế.”
2 ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH VÀ PHƯƠNG PHÁP
thể, bị chi phối bởi
mục tiêu lợi nhuận
• Là nhóm quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý kinh tế
• Chủ thể: CQNN, đơn
vị kinh doanh
• Bao gồm: (i) nội dung của của quản lý nhà LDN; (ii) xác định chức năng, nhiệm vụ với hoạt động kinh doanh
2.1.3 Nhóm quan
hệ phát sinh trong nội bộ doanh nghiệp
• Là nhóm quan hệ giữa các bộ phận cấu thành nên một doanh nghiệp
• Là quan hệ giữa các
bộ phận cấu thành nên
bộ máy tổ chức quản
lý như HĐTV, giám đốc, bộ máy giúp việc, BKS
• Điều chỉnh bởi nội quy
và điều lệ của doanh nghiệp
2.1 ĐỐI TƯỢNG ĐIỂU CHỈNH
Trang 42 ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH VÀ PHƯƠNG PHÁP
ĐIỀU CHỈNH
2.2 PHƯƠNG PHÁP ĐIỂU CHỈNH
- Phương pháp quyền uy:
• Điều chỉnh nhóm quan hệ giữa CQNN và
DN
- Phương pháp bình đẳng:
• Điều chỉnh quan hệ giữa các chủ thể kinh
doanh bình đẳng với nhau về quyền và
nghĩa vụ trước pháp luật
3 CHỦ THỂ CỦA LUẬT KINH TẾ
3.1 Các dấu hiệu của chủ thể kinh tế
3 CHỦ THỂ CỦA LUẬT KINH TẾ
Trang 54 CÁC LOẠI VĂN BẢN PHÁP LUẬT TRONG HOẠT
ĐỘNG KINH TẾ
-Hiến pháp 2013
-Luật doanh nghiệp 2015
-Luật thương mại 2005
-Luật đầu tư
-Luật hợp tác xã
-Luật phá sản
-Bộ luật dân sự
-Các văn bản dưới luật
-Điều ước quốc tế về thương mại: mối quan hệ giữa các điều
ước quốc tế với luật quốc gia
-Tập quán quốc tế về thương mại
-Án lệ
5 VAI TRÕ CỦA LUẬT KT TRONG NỀN
KTTT
thuận lợi cho hoạt động KD; các chủ
thể kinh tế tồn tại một cách tự do và
bình đẳng,
KTTT, đảm bảo sự kết hợp hài hoà
giữa tăng trưởng kinh tế và công bằng
Trang 6CƠ CẤU BÀI HỌC
1 Hộ kinh doanh
2 Doanh nghiệp
- Khái niệm, đặc điểm
- Quy chế thành lập doanh nghiệp
- Các loại hình doanh nghiệp
- Tổ chức lại và giải thể doanh nghiệp
Trang 7Thủ tục đăng ký Hộ kinh doanh
Quyền đăng ký Hộ kinh doanh:
Trang 8HỘ KINH DOANH
Thủ tục đăng ký Hộ kinh doanh
Quyền đăng ký Hộ kinh doanh:
Hộ gia đình: Chỉ cần người đại diện hộ
Thủ tục đăng ký Hộ kinh doanh
Quyền đăng ký Hộ kinh doanh:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy
ban nhân dân cấp huyện
=> Khác doanh nghiệp
Trang 102 DOANH NGHIỆP
2.1 KHÁI NIỆM:
Khoản 1 Điều 4 Luật Doanh nghiệp:
Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên
riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn
định, được đăng ký kinh doanh theo quy
định pháp luật nhằm mục đích thực hiện
các hoạt động kinh doanh
Sở KH ĐT
Cĩ tên riêng, con dấu riêng,
sử dụng LĐ làm thuê với quy mơ lớn
LDN năm 2015:
- tách bạch giữa yêu cầu thành lập doanh nghiệp ><yêu cầu về điều kiện
kinh doanh đối với ngành, nghề kinh doanh cĩ ĐK
- Điều 7: “Tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật
khơng cấm.”
PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
DN được chia thành hai loại :
•Doanh nghiệp tư nhân
•Công ty
Trang 112.2 QUY CHẾ THÀNH LẬP
DOANH NGHIỆP
CQNN, ĐVVT sử dụng TSNN để KD thu lợi riêng
CẤM THÀNH LẬP VÀ QUẢN LÝ DN
Cán bộ, công chức theo quy định của PL
SQ, HSQ, quân nhân chuyên nghiệp ngành QĐ, CA
Người 18t< hoặc bị hạn chế, mất NLHVDS
CB lãnh đạo QLNV trong các DN 100% vốn SHNN
Người đang chấp hành hình phạt tù hoặc bị Tòa án cấm kinh
doanh theo luật định Chủ DNTN, TVHD của CTHD, GĐ (TGĐ) Chủ tịch và các
TVHĐTV, HĐQT trong các DN bị tuyên bố PS không được
TL & QLDN mới từ 1 – 3 năm
Giấy chứng nhận ĐKDN
Mã số doanh nghiệp
Ghi ngành nghề kinh doanh
Giấy chứng thực cá nhân
Ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký
Đăng ký doanh nghiệp qua mạng
Trang 12 Thủ tục thành lập doanh nghiệp
Khái niệm:
• Đăng ký doanh nghiệp là việc người thành lập
doanh nghiệp đăng ký thơng tin với CQĐKKD và
được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về ĐKDN
về:
- DN dự kiến thành lập,
- DN đăng ký những thay đổi hoặc dự kiến thay đổi
trong thơng tin về ĐKDN
• Đăng ký doanh nghiệp bao gồm:
- đăng ký thành lập doanh nghiệp,
- đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp và
- các nghĩa vụ đăng ký, thơng báo khác theo quy định
của Nghị định 78
Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)
Phân loại: gồm 2 loại
1 Thủ tục thành lập và ĐKDN theo LDN: DN
VN
2 Thủ tục t.lập và đăng ký đầu tư theo Luật ĐT:
DN của NĐT NN: đăng ký đầu tư trước và đăng
ký DN sau
- Luật DN 2014 đã tách riêng thủ tục thành lập
DN với các thủ tục về đầu tư dự án
- Nhà đầu tư nước ngồi sau khi được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư phải thực hiện đăng
ký và nộp hồ sơ thành lập DN theo LDN
5.5 Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)
5.5.3 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp:
Hồ sơ ĐKDN đối với từng loại DN là khác nhau:
• Điều 20 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của doanh
Trang 135.5 Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)
5.5.4 Trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp:
Điều 27
1 Người thành lập DN hoặc người được ủy quyền
gửi hồ sơ đăng ký cho Cơ quan ĐKKD
2 Cơ quan ĐKKD có trách nhiệm xem xét tính
hợp lệ của hồ sơ và cấp Giấy CNĐKDN trong
thời hạn 03 ngày làm việc , kể từ ngày nhận hồ
sơ
• Trường hợp từ chối cấp phải thông báo bằng văn
bản cho người thành lập doanh nghiệp biết
• Thông báo phải nêu rõ lý do và các yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ sơ
Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)
Cơ quan ĐKDN
3 ngày
3 ngày
Quy trình thành lập DN
Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)
Điều kiện cấp giấy chứng nhận ĐKDN
Cấp Giấy CNĐK doanh nghiệp: Điều 28
1 Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp khi có đủ các điều kiện sau đây :
• a) Ngành, nghề đăng ký KD không bị cấm đầu tư kinh
2 Trường hợp Giấy CNĐKDN bị mất, bị hủy hoại, bị hư
hỏng hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác, doanh nghiệp
được cấp lại Giấy và phải trả lệ phí theo quy định pháp
luật về phí và lệ phí
Trang 14Thủ tục thành lập doanh nghiệp (t.t)
Điều kiện cấp giấy chứng nhận ĐKDN
Lưu ý về Tên của DN: Điều 38, 39, 40 và 42
Chương III Nghi định 78/2015/NĐ-CP
* Tất cả các DN khi thành lập đều phải có
tên riêng
* Ý nghĩa:
Nhận diện được loại hình doanh nghiệp
Phân biệt DN này với DN khác,
Có vai trò đặc biệt đối với sự phát triển
của DN, gắn liền với uy tín, “thương hiệu”
tòan bộ hoặc một phần tên DN
VP truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức
và thuần phong mỹ tục của dân tộc
Sử dụng tên thương mại của DN
Trang 15Tên DN được đọc bằng tiếng Việt giống
tên DN đã đăng ký
TÊN NHẦM LẪN
•Công ty TNHH Hoàn Long
•Công ty TNHH Hoàng Long
•Công ty TNHH Hoàn Long
•Công ty TNHH Hoàn & Long
Ví dụ 2
Trường
hợp 2
LDN 2015: TÊN RIÊNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐỀ
NGHỊ ĐĂNG KÝ CHỈ KHÁC VỚI TÊN RIÊNG
CỦA DOANH NGHIỆP CÙNG LOẠI ĐÃ ĐĂNG
KÝ BỞI KÝ HIỆU “&”, “.”, “+”, “-”, “_”
Tên viết tắt của DN trùng với tên viết
tắt của DN đã đăng ký
TÊN NHẦM LẪN
•Công ty TNHH Hoàn Long ►► HL.CO,LTD
•Công ty TNHH Hải Lâm ►► HL.CO,LTD
Ví dụ 3
Trường
hợp 3
Trang 16Tên viết bằng tiếng NN của DN trùng với
tên tiếng NN của DN đã đăng ký
TÊN NHẦM LẪN
•Công ty TNHH Thắng Lợi ►► Victory CO,LTD
•Công ty TNHH Chiến Thắng ►► Victory.CO,LTD
Ví dụ 4
Trường
hợp 4
Tên của DN chỉ khác tên DN đã đăng ký bởi số
thứ tự, số tự nhiên, chữ cái A,B,C,
Tên DN chỉ khác tên DN đăng ký bởi từ
“Miền Bắc”, “Miền Nam”,…
Trang 17Tên DN chỉ khác tên DN đăng ký bởi từ
“tân” ở trước, từ “mới” ở sau
Bài tập: Tên nào sau đây được gọi là
“tên trùng” với Doanh nghiệp tư nhân
An Phúc?
1 Doanh nghiệp tư nhân AN PHÖC
2 Doanh nghiệp tư nhân Phúc An
3 Doanh nghiệp tư nhân An & Phúc
4 Công ty TNHH An Phúc
5 Công ty cổ phần An phúc
Trang 18TRỤ SỞ CHÍNH CỦA DN
Phải ở trên lãnh thổ Việt Nam, có địa chỉ xác định gồm số
nhà, tên phố hoặc tên xã, phường, thị trấn, quận, huyện,
tỉnh, thành phố thuộc TW; số điện thoại, số Fax, email (nếu
có) => LDN 2015: Bỏ điều kiện cấp giấy CNĐKKD phải cĩ
trụ sở chính
DN phải thông báo thời gian mở cửa trụ sở chính với cơ
quan ĐKKD trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp
động KD khơng cần phải xin phép, xin
chấp thuận, hỏi ý kiến của bất kỳ CQNN
nào, nếu ngành nghề KD đĩ khơng thuộc :
- BỎ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO
ĐƯNG NGÀNH, NGHỀ ĐÃ GHI TRONG GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH NHƢNG
CŨNG NHƢ QUY ĐỊNH LUẬT CŨ, DOANH NGHIỆP
CĨ NGHĨA VỤ ĐÁP ỨNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH
DOANH KHI KINH DOANH NGÀNH, NGHỀ ĐẦU
TƢ KINH DOANH CĨ ĐIỀU KIỆN THEO QUY
ĐỊNH CỦA LUẬT ĐẦU TƢ
- BỎ ĐĂNG KÝ MÃ SỐ THUẾ
-BỔ SUNG QUY ĐỊNH NGHĨA VỤ ĐĂNG KÝ
DOANH NGHIỆP
Trang 19243 ngành nghề có
ĐK Ngành nghề tự do đầu tƣ KD
•Đăng tải trên cổng
thông tin quốc gia
về đăng ký DN
KD các chất ma túy các loại
NGÀNH NGHỀ CẤM KD
KD vũ khí, đạn dƣợc, thiết bị KT quân sự,…
KD hóa chất Bảng 1 (Theo Công ƣớc quốc tế)
Kinh doanh các loại pháo Kinh doanh mua bán phụ nữ, trẻ em, kinh doanh
Trang 20KD động - thực vật hoang dã quý hiếm,…
KD dịch vụ mơi giới kết hơn cĩ yếu tố NN
KD mơi giới nhận cha, mẹ nuơi, con nuơi cĩ yếu tố
NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI
CÓ VỐN PHÁP ĐỊNH
Vốn pháp định là mức vốn tối
thiểu phải có theo quy định của
pháp luật để thành lập doanh
nghiệp
NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI
CÓ VỐN PHÁP ĐỊNH
Kinh doanh tiền tệ – tín dụng
Kinh doanh bảo hiểm
Kinh doanh chứng khoán
Kinh doanh VC hàng không
Kinh doanh dịch vụ địi nợ thuê
Kinh doanh bất động sản
Kinh doanh sản xuất phim
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
Trang 21NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI
CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
•Đối với DN KD ngành, nghề mà PL yêu cầu GĐ
DN hoặc người đứng đầu CSKD phải cĩ CCHN thì
Giám đốc của DN hoặc người đứng đầu CSKD đĩ
phải cĩ CCHN
•Đối với DNKD ngành, nghề mà PL yêu cầu Giám
đốc và người khác phải cĩ CCHN thì GĐ của DN
đĩ và ít nhất một CB chuyên mơn chuyên ngành đĩ
phải cĩ CCHN
NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI
CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
Đối với DNKD ngành, nghề mà PL
khơng yêu cầu GĐ hoặc người đứng
đầu CSKD phải cĩ CCHN thì ít nhất
một CB chuyên mơn theo quy định
của PL chuyên ngành đĩ phải cĩ
CCHN
NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH PHẢI
CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ
Trang 222.3 CÁC LOẠI HÌNH DN TẠI LUẬT
DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
CÔNG TY HỢP DANH
2.3.1 DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Là doanh nghiệp do một cá
nhân làm chủ và tự chịu trách
nhiệm bằng tòan bộ tài sản
của mình về mọi họat động
của doanh nghiệp (Điều 183.1
Trang 23TNTS CỦA CSH DNTN
TRÁCH NHIỆM
VÔ HẠN
DNTN KHÔNG LÀ
PHÁP NHÂN THÀNH LẬP 1 DNTN MỖI CÁ NHÂN CHỈ
DOANH NGHIỆP TƢ NHÂN
KHÔNG PHÁT
HÀNH CHỨNG
KHÓAN
KHÔNG ĐƢỢC QUYỀN GÓP VỐN, THÀNH LẬP HOẶC MUA CỔ PHẦN
CÓ QUYỀN BÁN HOẶC CHO THUÊ DN
Trang 24 ƢU ĐIỂM VÀ HẠN CHẾ CỦA DNTN
+ Quyền tự chủ của chủ DNTN rất lớn
+ Toàn quyền sử dụng lợi nhuận
+ Tính linh hoạt, bí mật trong KD
+ Toàn quyền sử dụng lợi nhuận
+ Tính linh hoạt, bí mật trong KD
+ Toàn quyền sử dụng lợi nhuận
+ Tính linh hoạt, bí mật trong KD
- Hạn chế:
+ TNVH => rủi ro cao
+ Huy động vốn hạn chế
+ DN phụ thuộc vào chủ DN
Trang 25 CÔNG TY
Có sự liên kết góp vốn của từ hai thành viên trở
lên (trừ công ty TNHH một thành viên)
Hoạt động có điều lệ
Có tư cách pháp nhân
Nếu căn cứ vào mối quan hệ giữa các thành
viên, công ty chia thành hai loại : Công ty đối
nhân và công ty đối vốn
Nếu căn cứ vào mục đích hoạt động công ty được
chia thành hai loại : công ty kinh doanh và công ty
4/ Họ tên, địa chỉ, quốc tịch và các đặc
điểm khác của thành viên
5/ Phần vốn gĩp và giá trị vốn gĩp của
mỗi thành viên
ĐIỀU LỆ CÔNG TY
6/ Quyền và nghĩa vụ của thành viên
7/ Cơ cấu tổ chức quản lý
8/ Người đại diện theo pháp luật
9/ Thể thức thơng qua QĐ; nguyên tắc giải
quyết tranh chấp nội bộ
10/ Căn cứ và PP xác định thù lao, tiền
lương, thưởng cho người quản lý, BKS
11/ Những trường hợp thành viên yêu cầu
mua lại phần vốn gĩp
Trang 26ĐIỀU LỆ COÂNG TY
12/ Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau
thuế và xử lý lỗ trong kinh doanh
13/ Các trường hợp giải thể, trình tự giải
thể, thủ tục thanh lý tài sản
14/ Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ
15/ Họ tên người ĐDTPL, theo ủy quyền
16/ Các nội dung khác
KHÁI NIỆM
DN trong đó vốn điều lệ được chia
thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ
phần và trong quá trình hoạt động
công ty được phát hành chứng khoán
các loại để huy động vốn ( Điều 110)
Trang 27 Loại hình: Doanh Nghiệp
Trang 28CÔNG TY CỔ PHẦN
VĐL CỔ PHIẾU CHỨNG
KHOÁN
TƯ CÁCH
PH NHÂN
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN CỔ ĐÔNG
ĐỐI VỐN
VỐN ĐIỀU LỆ CTCP
CỔ PHẦN
CHIA PHẦN BẰNG NHAU
5 loại cổ phần
Các loại cổ
phần
Trang 29CỔ PHẦN PHỔ THÔNG
CÁC LOẠI CỔ PHẦN
KHÔNG NHẤT THIẾT PHẢI
Trang 30Cổ phần ưu đãi biểu quyết
Trang 31CỔ PHẦN ƯU ĐÃI HOÀN LẠI
Được hoàn lại vốn góp bất cứ khi nào theo yêu cầu
Theo các điều kiện ghi tại cổ phiếu
KHÁI NIỆM CỔ TỨC
•Cổ tức là khoản lợi nhuận ròng
đƣợc trả cho mỗi cổ phần bằng tiền
mặt hoặc bằng tài sản khác từ
nguồn lợi nhuận còn lại của công ty
sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài
chính
KHÁI NIỆM COÅ ĐÔNG SÁNG LẬP
• Cổ đông sáng lập là cổ đông
tham gia xây dựng, thông qua
và ký tên vào bản Điều lệ đầu
tiên của công ty cổ phần
Trang 32CTCP KHÔNG CÓ COÅ ĐÔNG SL
• CTCP được chuyển đổi từ DN 100% VNN
hoặc từ công ty TNHH hoặc được chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập từ CTCP khác không
phải có CĐSL
• Trong trường hợp không có cổ đông sáng lập
thì Điều lệ CTCP trong Hồ sơ ĐKKD phải có
chữ ký của người đại diện theo pháp luật của