1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo TN Toán 2010 số 8

6 232 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham khảo tn toán 2010 số 8
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tham khảo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 457 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh y= fx là hàm tăng trên miền xác định của nó.. Xác định tất cả các điểm nằm trên đường thẳng d cách mặt phẳng α một đoạn bằng 14.. Lập phương trình hình chiếu d’ của d trên α.

Trang 1

THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010

PHẦN BẮT BUỘC

CÂU I:

Cho hàn số y= f(x) = 3 2( 1)

3

m

xm+ x ( m là tham số )

a Khảo sát hàm số khi m= 1

b Tìm tất cả giá trị m sao cho hàm số có cực đại ,cực tiểu và tung độ điểm cực đại y , tung độ điểm cực CD

tiểuy thỏa: CT 2 2 3

9

CD CT

yy = m+

CÂU II:

a.Tìm tất cả giá trị x∈[0,3∏] thỏa cot cot 1

sin

gx gx

x

b.Tính tích phân

1

01 2x

dx

I = +

CÂU III:

Cho f(x) =log (3 x+1) log ( 5 x+1)

g(x)= 2 2

log ( x ax 5 1) log (x ax 6)

a Chứng minh y= f(x) là hàm tăng trên miền xác định của nó

b Tìm tất cả các giá trị a để g(x) > 1 với mọi giá trị x

CÂU IV:

a.Có bao nhiêu số khác nhau gồm 10 chữ số trong đó có đúng 4 chữ số 2 và 6 chữ số 1?

b.Có bao nhiêu vectơ ar =( , , )x y z khác nhau sao cho x , y , z là các số nguyên không âm thoả x+y+z=10?

PHẦN TỰ CHỌN(Thí sinh chọn một trong hai câu sau)

CÂU Va:

Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α có phương trình : x+2y-3z-5=0 và đường thẳng (d) có phương trình: 3 0

x y

y z

+ − =

 + − =

a Xác định tất cả các điểm nằm trên đường thẳng (d) cách mặt phẳng( )α một đoạn bằng 14

b Lập phương trình hình chiếu (d’) của (d) trên( )α

CÂU Vb:

Trong không gian , cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a.Trên đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A, chọn hai điểm M ,N sao cho nhị diện (M,BC,N) vuông.Đặt AM= x , AN= y

a Xác định tất cả giá trị x ,y theo a để đoạn MN ngắn nhất

b Tính thể tích của hình chóp BCMN theo a, x, y

DAP AN Câu I :

Cho y f x = ( ) = m 3 x3− 2( m + 1) x

Trang 2

a) Khảo sát hàm số khi m= 1:

= 1 3− 4

3

• TXĐ: D = R

y ' = x2− 4

2

" 2

x

=

=

= ⇔ = ⇒ = ⇒

" 0 0 0

y x y Điểm uốn O(0, 0)

• BBT:

+

1 6 3

x

y ’

y

+ +

+

1 6 3

• Đồ thị:

Cho = − ⇒ = − 4 16

3

= ⇒ = 4 16 3

b) Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu sao cho:

9

Ta có:y = m 3 x3− 2( m + 1) x

y mx ' = 2− 2( m + 1)

Hàm số có cực đại và cực tiểu ⇔ (1) có 2 nghiệm phân biệt

Trang 3

⇔ < − ∨ >

2( 1) 0

m m

Khi đó (1) có 2 nghiệm x x x1, (2 1< x2)

y = f x ( )1 và yCT = f x ( )2 Để tìmyyCT ta chia f(x) cho f’(x) thì được:

 

 ÷

 − +

f x f x

1

2

1 2

4 ( 1) 3

4 ( 1) 3

( ) ( )

CĐ CT

y f x

y f x (Vì f'(x ) 0, '( ) 0)1 = f x2 =

Theo giả thiết: ( − )2= 2 (4 + 4)3

9

⇔ +

1 2

1 2 2

m

m = 1 ( Vì m+1 0 )

P

m

So với điều kiện m< -1 m > 0 ∨ nhận giá trị m = 1

ĐS: m = 1

Câu II:

a) Tìm x [0,3 để ∈ π] cotgx = cotgx - 1

sinx Điều kiện : cotgx≥0 và x [0,3∈ π]

Khi đó: Phương trình ⇔cot = cos −1

sin

x gx

x

⇔cot singx x = −1 cosx (*)

• Nếu sinx > 0 thì phương trình (*) trở thành :

cotgx.sinx = 1 - cosx

π

⇔ = ± + π ∈¢

1 cos

2

3

x

So với điều kiện nhận = ∨ =π 7π

• Nếu sinx < 0 thì phương trình (*) trở thành:

cotgx.( - sinx) = 1 – cosx

⇔ -cosx = 1 – cosx (vô nghiệm)

Trang 4

Tóm lại: = ∨ =π 7π

b) Tính =

+

∫101 2dx x

I

Ta có: = + −

+

∫101 2 21 2x x x dx

I

∫10 ∫10 2 1 ∫10 2

dx

Xem =

+

∫101 22x x

Đặt t = + ⇒ = 1 2x dt 2x.ln2dx

Đổi cận: x= ⇒ =0 t 2

x= ⇒ =1 t 3

⇒ = 1 ∫32 = 1 ln 32 =ln3−1

t

Vậy: = −2 ln3

ln2

I

Câu III:

( ) log ( 1) log ( 1)

a) Chứng minh y = f(x) là hàm tăng

Miền xác định của hàm y= f(x) là: D=[0,+∞)

Cách 1:

Ta có y1=log (3 x +1) vày2 =log (5 x+1) là hai hàm tăng và có giá trị không âm trên D nên :

= 1 2

( )

f x y y là hàm tăng trên D.

Cách 2:

Ta có: f x( ) log ln(= 3e x +1).log ln(5e x+1)

= 1 ln( +1).ln( +1)

⇒ y = f(x) là hàm tăng trên D.

b) Tìm a để g x( ) 1,> ∀ ∈x ¡

Đặt u x= 2+ax+ ≥5 0 thì g(x) trở thành:

( ) log ( 1).log ( 1)

Khi đó g(x) > 1 trở thành:

> ⇔ >

( ) 1 ( ) (4)

f u f u f (vì f(4) = 1)

⇔ >u 4 ( vì y = f(u) tăng trên D)

Vậy g x( ) 1,> ∀ ∈x ¡

Trang 5

⇔ + + > ∀ ∈

⇔ + + > ∀ ∈

⇔ ∆ <

⇔ − <

⇔ < − ∨ >

¡

¡

2 2

2

5 4,

1 0, 0

4 0

a

Câu IV:

a) Có bao nhiêu số gồm 10 chữ số trong đó có đúng bốn chữ số 2 và sáu chữ số 1

Giả sử bốn chữ số 2 là khác nhau và sáu chữ số 1 là khác nhau thì số các số gồm 10 chữ số ở trên là:10! Nhưng khi ta hoán vị bốn chữ số 2 hay sáu chữ số 1 cho nhau, ta chỉ được một số thực sự

Do vậy các số cần tìm là:

=

10! 210 6!4! (số) b) Có bao nhiêu ra=( , , )x y z khác nhau sao cho x , y , z là số nguyên không âm thoả x + y + z =10 Cách 1 :

Vì x + y + z = 10 và x y z, , ∈¥ nên không có trường hợp x = y = z.

Do vậy còn 2 trường hợp sau :

- Trường hợp 1 : 2 trong 3 số x ,y, z bằng nhau và khác số còn lại.

⇒ có 6 trường hợp, mỗi trường hợp có 3 vectơ khác nhau.

⇒ có 18 vectơ khác nhau.

- Trường hợp 2 : x, y, z khác nhau đôi một ⇒ có 8 trường hợp, mỗi trường hợp có 3!= 6 vectơ khác nhau ⇒ có 18 vectơ khác nhau.

Tóm lại: Số các vectơ thoả yêu cầu bài toán là:18 + 48 = 66 (vectơ)

Cách 2:

Ta có: z = 10 – (x + y) Do đó ta chỉ cần x, y thoả x y+ ≤10 và x y, ∈¥

Nếu x = a thì y≤10− ⇒a có 11 – a cách chọn y

Do vậy: Ta cho a chạy từ 0 đến 10 thì được số vectơ thoả yêu cầu bài toán là:

(11 – 0) + (11 – 1) + (11 - 2) +…+ (11 - 10)

=11 (1 2 10)2− + + +

=112−10.11=66

2 (vectơ)

Câu Va:

a) Tìm trên đường thẳng  + − =2+ − =3 02 0

x y

y z cách mặt phẳng ( ) :α x+2y− − =3 5 0z một đoạn bằng 14

• Lấy M (3 - t, t, 2 - 2t) ∈d

d M( , )α = 14 ⇔ − + −3 t 2 3(2 2 ) 5 14tt − =

7 8 14

⇔ − = ⇔ = ∨ = − Vậy điểm cần tìm là − − ÷

1 22 26, ,

27 6 26, ,

M

b) Lập phương trình hình chiếu (d’) của (d) trên ( ) α

• Gọi là mặt phẳng chứa (d) và β ⊥( ).α

Trang 6

⇒ qua A(3, 0, 2) ∈d và có VTP uuurnβ =uuur uuura nd, α = − ( 1,5,3)

⇒ Phương trình β − − +: (x 3) 5(y− +0) 3(z− =2) 0

⇔ − +x 5y+ − =3 3 0z

• Hình chiếu (d’) của (d) trên ( ) là giao tuyến củaα ( ),( ) α β

⇒ Phương trình (d’) là − + + − = +26− − =3 5 03 3 0

x y z

x y z

Câu Vb:

a) Xác định x, y theo a để MN ngắn nhất

• Gọi I là trung điểm BC

⊥ 

⊥( ) ( )

BC AI

BC AIN

BC d

⇒ Số đo nhị diện (M, BC, N) ·=MIN = °90

MIN vuông tại I có IA là đường cao ⇒ M, N ở hai bên A và

=

4

a

x y

• Ta cóMN x y= + ≥2 xy ⇒ MN ngắn nhất làa 3 khi = = 3

2

a

x y

B

C

N

I A

M

y x

d b) Thể tích hình chóp BCMN:

Ta có:

ABC

Vậy: VBCMN = a 122 3 ( x y + )

Ngày đăng: 07/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Hình chiếu (d’) của (d) trên () là giao tuyến của α( ),( ). β ⇒  Phương trình (d’) là  − + + − = +26− − =3 5 03 3 0 - Tham khảo TN Toán 2010 số 8
Hình chi ếu (d’) của (d) trên () là giao tuyến của α( ),( ). β ⇒ Phương trình (d’) là  − + + − = +26− − =3 5 03 3 0 (Trang 6)
w