a) Mục tiêu: Củng cố và vận dụng các kiến thức đã học trong bài. Áp dụng biểu đồ vào bài toán sử dụng kiến thức. b) Nội dung: Làm bài tập. Xem trước bài Số trung bình cộng. c) Sản phẩm:[r]
Trang 1PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC
72 tiết 3 tuần kế tiếp = 9 tiết14 tuần đầu = 28 tiết
2 tuần cuối = 3 tiết
14 tuần đầu = 28 tiết
3 tuần kế tiếp = 3 tiết
2 tuần cuối = 1 tiết
68 tiết 13 tuần đầu = 26 tiết3 tuần kế tiếp = 3 tiết
2 tuần cuối = 1 tiết
13 tuần đầu = 26 tiết
3 tuần kế tiếp = 9 tiết
2 tuần cuối = 3 tiết
ĐẠI SỐ (30 tiết)
II HỌC KỲ II – PHẦN ĐẠI SỐ ( 29 tiết)
Tuần Tiết, Bài(theo
Thời lượng
(tiết)
Nội dung điều chỉnh
và hướng dẫn giảm tải
Giá trị của một biểu thức đại số""
Trang 234 67. Kiểm tra cuối năm (2 tiết)
(cả đại số và hình học) 2
35 68. Trả bài kiểm tra cuối năm
Trang 3Ngày soạn: 14.01.2021
Ngày giảng: 18.01.2021 CHƯƠNG III THỐNG KÊ
TIẾT 41 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo,
nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của cụm từ “ Số giá trịcủa dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của 1 giá trị
a Mục tiêu: Kích thích hs suy nghĩ tạo ra bảng thống kê ban đầu.
b Nội dung: Các bảng số liệu thống kê
c Sản phẩm: Dự đoán của học sinh
d Tổ chứcthực hiện: Đánh giá quá trìnhvà kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua sản phẩm học tập.
H: Thông thường ta thấy bảng thống kê số liệu ban đầu có dài không?
H: Có thể lập bảng số liệu thống kê ban đầu được không?
Để trả lời câu hỏi này ta vào bài học hôm nay
- Có
- Dự đoán câu trả lời
2 Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
a Mục tiêu: HS biết lập bẳng thống kê ban đầu, xác định được dấu hiệu, tìm được tần số
b Nội dung: ?1 đến ?7
c Sản phẩm: Hs tìm được dấu hiệu khác nhau và tần số tương ứng
d Tổ chứcthực hiện: Trình b y c th các bà ụ ể ướ ổc t ch c ho t ứ ạ động h c cho h cọ ọ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
1 Giới thiệu bài học
- GV giới thiệu sơ qua về trương
2 Thu thập số liệu, bảng số lệu thống kê ban đầu
- GV nêu ví dụ => giới thiệu bảng số liệu thống kê
ban đầu
- GV cho HS làm
+ Có thể điều tra như thế nào? cấu tạo bảng ra sao
nếu điều tra trong từng gia đình (ghi theo tên chủ hộ)
Trong 1 xóm, thống kê số bạn ghỉ học hàng ngày của
lớp, điển kiểm tra của các bạn trong lớp…
3 Dấu hiệu
- HS trả lời
- Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.
VD Thu thập các vấn đề quan tâm, sau đóghi lại trong 1 bảng gọi là bảng số liệuthống kê ban đầu
2 Dấu hiệu.
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
- Dấu hiệu được kí hiệu bằng chữ cái in hoa
Trang 4- HS tả lời
- Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra?
- Nhìn vào bảng 1 em hãy cho biết
+ Lớp 7A trồng được bao nhiêu cây?
+ Lớp 8D trồng được bao nhiêu cây?
Vậy ứng với 1 đơn vị điều tra có mấy (dấu hiệu) số
liệu?
GV ở bảng 1, các giá trị ghi ở cột số thứ 3(từ trái sang
phải) gọi là dãy giá trị số liệu của x
- HS trả lời
HĐ4 Tần số của mỗi giá trị
- GV cho HS quan sát bảng 1
- HS trả lời
- GV giới thiệu khái niệm tần số của mỗi giá trị
- GV nêu kí hiệu giá trị của dấu hiệu và tần số của giá
3 Tần số.
- Khái niệm (SGK)
- Kí hiệuGiá trị của dấu hiệu xTần số của giá trị n
Số các giá trị NDấu hiệu X
trong bảng 1
Có 4 giá trị khác nhau
x =28; n =2; x = 30; n =8
x =35; n =7; x =50; n =3Chú ý(SGK/7)
3 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học
b) Nội dung: Hệ thống câu hỏi, bài tập,bài thực hành.
c) Sản phẩm: Đáp án, lời giải của các câu hỏi, bài tập;
d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện.
- Nhắc lại các khái niệm
+ Bảng số liệu thống kê + Dấu hiệu
+ Đơn vị điều tra + Giá trị của dấu hiệu
+ Tần số của giá trị
4 Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức, kĩ năng vào bài tập
b) Nội dung: Vận dụng kiến thức mới học để giải quyết bài tập.
c) Sản phẩm: Lời giải
d) Tổ chức thực hiện: Giao cho học sinh lên bảng trình bày
- HS làm bài tập2 (7- SGK)
a Dấu hiệu mà An quan tâm là: Thời gian cần thiết hàng ngày An đi từ nhà đến trường
Dấu hiệu đó có 10 giá trị khác nhau
-Ngày giảng: 20.01.2021 TIẾT 42 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo,
nội dung) biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của cụm từ “ Số giá trịcủa dấu hiệu” Làm quen với khái niệm tần số của 1 giá trị
2.Năng lực:
Trang 5- Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm chủ bản thân,
a Mục tiêu: Kích thích hs suy nghĩ tạo ra bảng thống kê ban đầu.
b Nội dung: Các bảng số liệu thống kê
c Sản phẩm: Dự đoán của học sinh
d Tổ chứcthực hiện: Đánh giá quá trìnhvà kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua sản phẩm học tập.
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1
- GV + Dấu hiệu mà em quan tâm là gì?
+ Có bao nhiêu đơn vị điều tra? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu
2 Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
a Mục tiêu: HS biết lập bẳng thống kê ban đầu, xác định được dấu hiệu, tìm được tần số
b Nội dung: Làm bài tập
c Sản phẩm: Hs tìm được dấu hiệu khác nhau và tần số tương ứng
d Tổ chứcthực hiện: Trình bày cụ thể các bước tổ chức hoạt động học cho học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
- Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
- Số các giá trị của dấu hiệu đó?
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là?
- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số
Số các giá trị 20
Số các giá trị khác nhau 4
c Bảng 5
các giá trị khác nhau là 8,3; 8,4;; 8,5; 8,7; 8,8; Tần số của chúng lần lượt là 2; 3; 8; 5; 2
3 Hoạt động 3: Luyện tập
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học
b) Nội dung: Hệ thống câu hỏi, bài tập,bài thực hành.
c) Sản phẩm: Đáp án, lời giải của các câu hỏi, bài tập;
d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện.
Bài tập 1./SBT
- Để có được bảng này theo Em người điều tra cần làm gì?
Trang 6- Dấu hiệu là gì?
- Hãy nêu giá trị khác nhau của dấu hiệu, tìm tần số của từng giá trị
Bài giải
a Có thể gặp lớp trưởng từng lớp để lấy số liệu
b Dấu hiệu Số HS nữ trong 1 lớp
- Các giá trị khác nhau.14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28
- Tần số tương ứng 2; 1; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1; 1
4 Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức, kĩ năng vào bài tập
b) Nội dung: Vận dụng kiến thức mới học để giải quyết bài tập.
c) Sản phẩm: Lời giải
d) Tổ chức thực hiện: Giao cho học sinh lên bảng trình bày
a Hỏi từng bạn
b Có 30 bạn trả lời
c Dấu hiệu Mầu sắc ưa thích nhất của mỗi bạn
d 9 mầu Đỏ, vàng, hồng, tím sẫm, trắng ,tím nhạt, xanh da trời, xanh lá cây, xanh nước biển
1 Kiến thức: - HS hiểu được bảng “ tần số” là 1 hình thức thu gọn có mục đích bảng số liệu thống kê
ban đầu, nó giúp việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn Biết cách lập bảng
“tần số” từ bảng thống kê ban đầu và biết cách nhận biết HS thấy được ý nghĩa thực tế của bảng “ tầnsố”
2.Năng lực: Năng lực chung: NL tư duy, NL tính toán, NL tự học, NL sử dụng ngôn ngữ, NL làm
chủ bản thân, NL hợp tác, NL suy luận Năng lực chuyên biệt: NL lập bảng tần số
3 Phẩm chất: - Tính chính xác, cẩn thận, khoa học
Trang 7II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Thiết bị: Bảng
- Học liệu: SGK, SBT
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Mở đầu
a Mục tiêu: Kích thích hs suy nghĩ tạo ra bảng thống kê ban đầu.
b Nội dung: Các bảng số liệu thống kê
c Sản phẩm: Dự đoán của học sinh
d Tổ chứcthực hiện: Đánh giá quá trìnhvà kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua sản phẩm học tập.
- 1 HS chữa bài tập 3(4- SBT)
- GV Đưa ra 1 bảng số liệu thống kê ban đầu với số lượng lớn các đơn vị điều tra và Có thể trình bàygọn hơn để dễ nhận xét hay không?
2 Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
a Mục tiêu: HS biết lập bẳng thống kê ban đầu, xác định được dấu hiệu, tìm được tần số
b Nội dung: Luyết thuyết Làm bài tập
c Sản phẩm: Hs tìm được dấu hiệu khác nhau và tần số tương ứng
d Tổ chứcthực hiện: Trình b y c th các bà ụ ể ướ ổc t ch c ho t ứ ạ động h c cho h cọ ọ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
- Từ bảng tần số em hãy trả lời các câu hỏi sau
+ Có bao nhiêu giá trị của X?
+ Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
+ Có bao nhiêu lớp trồng được 28 cây?
+ Có bao nhiêu lớp trồng được 30 cây?
b) Nội dung: Hệ thống câu hỏi, bài tập,bài thực hành.
c) Sản phẩm: Đáp án, lời giải của các câu hỏi, bài tập;
d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện.
Trang 8Nhận xét Số con của các gia đình trong thôn từ 0=>4
+ Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
+ Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm gần 16,7%
4 Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức, kĩ năng vào bài tập
b) Nội dung: Vận dụng kiến thức mới học để giải quyết bài tập.
-Ngày giảng: 27.01.2021 TIẾT 44 LUYỆN TẬP
Thời gian thực hiện: 1 tiết
b Các năng lực chuyên biệt:Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, thực hành giải toán, suy luận….
- Rèn kĩ năng lập bảng tần số từ bảng số liệu ban đầu và rút ra nhận xét
3 Phẩm chất
- Giáo dục học sinh tính cẩn thân,tích cực trong học tập, tự tin, có trách nhiệm với bản thân, cộng
đồng
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Nội dung bảng 12; 13; 14 (SGK), thước, phấn màu
2 Học sinh: Thước, SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Mở đầu
a Mục tiêu: Kích thích hs suy nghĩ tạo ra bảng tần số HS nhận biết được nhiệm vụ học tập
b Nội dung: Các bảng số liệu thống kê lập được bảng tần số
c Sản phẩm: Dự đoán của học sinh Nội dung tiết học
d Tổ chứcthực hiện: - Làm nhiều bài tập
2 Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
a Mục tiêu: Rèn kỹ năng lập bảng tần số
b Nội dung: Làm bài tập
c Sản phẩm: Các bảng tần số và một số nhận xét
d Tổ chứcthực hiện: - Làm nhiều bài tập
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
GV yêu cầu học sinh:
Làm bài 8 SGK Bài tập 8 (12 - SGK)a Dấu hiệu: Điểm số đạt được của mỗi lần
Trang 9Gọi 1 HS đọc bài toán.
-Yêu cầu cá nhân HS trả lời miệng câu a
- Cho 1 HS lên bảng thực hiện
- Dưới lớp làm vào giấy nháp;
- GV kiểm tra theo dõi và hướng dẫn các HS
còn lúng túng
1 HS nhận xét, sửa sai (nếu có)
GV nhận xét, đánh giá
Bài tập thêm: Thời gian hoàn thành cùng một
loại sản phẩm (tính bằng phút) của 40 công
nhân trong một phân xưởng sản xuất ghi lại
a) Dấu hiệu là gì? Có bao nhiêu giá trị khác
nhau của dấu hiệu?
a Dấu hiệu: Thời gian giải 1 bài toán của mỗi
HS Số các giá trị: 35
b Bảng tần số:
Giátrị(x)
3 4 5 6 7 8 9 1
0Tầnsố(n
+ Thời gian giải một bài toán nhanh nhất là 3 phút
+ Thời gian giải một bài toán chậm nhất là 10 phút
+ Số bạn giải bài toán từ 7 đến 10 phút chiểm
tỉ lệ cao
Bài tập thêm: a) Dấu hiệu X là: Thời gian hoàn thành một loại sản phẩm của mỗi công nhân (3đ) Có 6 giá trị khác nhau: 3, 4, 5, 6, 7,
8 (2đ)b) Bảng tần số
Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8Tần số
(n)
4 7 15
b) Nội dung: Hệ thống câu hỏi, bài tập,bài thực hành.
c) Sản phẩm: Đáp án, lời giải của các câu hỏi, bài tập;
d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện.
L m b i t pà à ậ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Bài tập thêm: Thời gian hoàn thành cùng một
loại sản phẩm (tính bằng phút) của 40 công
nhân trong một phân xưởng sản xuất ghi lại
a) Dấu hiệu là gì? Có bao nhiêu giá trị khác
Bài tập thêm: a) Dấu hiệu X là: Thời gian hoàn thành một loại sản phẩm của mỗi công nhân (3đ) Có 6 giá trị khác nhau: 3, 4, 5, 6, 7,
8 (2đ)b) Bảng tần số
Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8Tần số
(n) 4 7 15 9 4 1 N = 40
Trang 10nhau của dấu hiệu?
a) Mục tiêu: Củng cố và vận dụng các kiến thức đã học trong bài Áp dụng bảng tần số giá trị của dấu
hiệu vào bài toán sử dụng kiến thức
b) Nội dung: Vận dụng kiến thức mới học để giải quyết bài tập Làm bài tập Xem trước bài Biểu đồ c) Sản phẩm: Lời giải bài của hs trình bày trên vở.
d) Tổ chức thực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân Tự học, tìm tòi sáng tạo
- Làm các bài tập còn lại trong SBT
Ngày …… tháng 01 năm 2021
Tổ trưởng kí duyệt
-Ngày soạn: 27.01.2021
Ngày giảng: 01.02.2021 TIẾT 45 BIỂU ĐỒ
Thời gian thực hiện: 1 tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng.
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số Biết dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian Đọc các biểu đồ đơn giản
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
c Sản phẩm: Dự đoán của học sinh Nội dung tiết học
d Tổ chứcthực hiện: - Em hãy nêu tác dụng của bảng tần số
Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, người ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu và tần số
? Làm thế nào để vẽ được biểu đồ
2 Hoạt động 2 Hình thành kiến thức mới
a Mục tiêu: Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ
b Nội dung: Làm bài tập vẽ biểu đồ
Trang 11c Sản phẩm: Cách dựng biểu đồ đoạn thẳng Biểu đồ hình chữ nhật
d Tổ chứcthực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
GV yêu cầu học sinh:
- Thực hiện theo các bước như sgk
HS đọc và làm theo.từng bước
GV: lưu ý
a) Độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác
nhau
Trục hoành biểu diễn các giá trị x
Trục tung biểu diễn tần số n
b) Giá trị viết trước, tần số viết sau
- Hãy nhắc lại các bước vẽ biểu đồ đoạn
(x)
Tần số ( n)
GV: Bên cạnh các biểu đồ đoạn thẳng trong
các tài liệu còn gặp các biểu đồ như ở hình
a Mục tiêu: Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ
b Nội dung: Làm bài tập vẽ biểu đồ đoạn thẳng Vẽ biểu đồ hình chữ nhật
7 6 5 4 3 2 1
Trang 12GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
a) Mục tiêu: Củng cố và vận dụng các kiến thức đã học trong bài Áp dụng biểu đồ vào bài toán sử
dụng kiến thức
b) Nội dung: Làm bài tập Xem trước bài Số trung bình cộng.
c) Sản phẩm: Bài làm của hs trình bày trên vở
d Tổ chứcthực hiện: Học sinh hoạt động cá nhân Tự học, tìm tòi sáng tạo
- Làm bài tập 11; 12 (14 – sgk) Bài làm có sự kiểm tra của các tổ trưởng
Ngày soạn: 27.01.2021
Ngày giảng: 03.02.2021 TIẾT 46 LUYỆN TẬP
Thời gian thực hiện: 1 tiết
b Các năng lực chuyên biệt:-Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, thực hành giải toán, suy luận HS có
kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo
3 Phẩm chất: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực trong học tập, tự tin, có trách nhiệm với bản
thân, cộng đồng
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Giáo viên: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ ghi bài tập
2 Học sinh: Thước, SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Mở đầu
a Mục tiêu: HS nhận biết được nhiệm vụ học tập Củng cố cho Hs cách dựng biểu đồ
b Nội dung: Vẽ biều đồ
c Sản phẩm: Dự đoán biểu đồ đoạn thẳng của học sinh bài tập 11(14 – SGK)
d Tổ chứcthực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1210876421
Trang 13- Hãy nêu các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳng?
- Chữa bài tập 11(14 – SGK)? - Các bước vẽ biểu đồ đoạn thẳngB1: Dựng hệ trục toạ độ
B2: Vẽ các điểm có các toạ độ đã cho trong bảng
B3: Vẽ các đoạn thẳng
Bài 11/14 sgk
2 Hình thành kiến thức
a Mục tiêu: Lập được bảng tần số và vẽ biểu đồ đoạn thẳng
b Nội dung: Vẽ biều đồ
c Sản phẩm: Dự đoán biểu đồ đoạn thẳng của học sinh bài tập 12(14 – SGK), bài 10 SBT
d Tổ chứcthực hiện: Phương ti n: SGK, thệ ước th ngẳ
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
GV chuyển giao nhiệm vụ học tập:
* Làm bài 12 SGK
- GV: Gọi HS đọc đầu bài
- GV: Căn cứ vào bảng 16, em hãy
thực hiện các yêu cầu đầu bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm câu a
- Sau đó, gọi 1 HS lên bảng làm câu b