1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong III 6 So sanh phan so

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 196,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV:Tương tự như vậy, để so sánh hai phaân soá baát kì coù cuøng maãu döông thì phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.. GV: Qua các ví dụ vừa rồi em nào nhắc laïi cho cô quy taéc so saùnh[r]

Trang 1

Tuần 26 Tiết 76 Ngày soạn: 17/02/2016

§6 SO SÁNH PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

1 Ki ến thức:

 Hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh phân số cùng mẫu và khơng cùng mẫu , nhận biết được phân số âm, dương

2 K ĩ năng:

 Cĩ kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cĩ cùng mẫu dương, để

so sánh phân số

3 Thái độ:

 Xây dựng ý thức làm việc theo quy trình, theo thói quen tự học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên :SGK, bảng phụ.

2 H ọc sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài trước.

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra bai cũ Giới thiệu buổi học: “ Cơ xin giới thiệu

với các em hôm nay có các thầy cô về dự

giờ lớp chúng ta Các em cho tràng pháo

tay.”

GV: Các em gấp sách vở cơ kiểm tra bài

cũ Câu hỏi như sau:

Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân

số với mẫu dương?

Hãy quy đồng hai phân số

3 4

 và

4 5

?

GV : Gọi 1 học sinh lển bang

HS : - Trả lời:

Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu

(thường là BCNN) để làm mẫu chung

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu.

Bước 3: Nhân tử và mẫu với thừa số phụ

Trang 2

tương ứng.

GV : Nhan xểt caũ tra lời

HS thực hiển quy đồng hai phân số

3 4

4

5

- Trình bày bảng

Ta có: 4 = 22; 5 = 5;

BCNN(4;5) = 22.5 = 20

Thừa số phụ: 20 : 4 = 5

20 : 5 =4 Quy đồng:

3

4

=

GV: Lựũ ý học sinh phai thực hiển đũng

thểọ qũý tac quy đồng mẫu nhiều phân

số với mẫu dương

HS dưới lờp theo dõi bài làm của bạn trên

bảng

GV: Nhan xểt bai lam va chọ điểm

Hoạt động 2: So sánh hai phân số cùng mẫu

GV: Trong chương trình học ở Tiểu học

các em đã biết cách so sánh hai phân số

cùng mẫu với tử và mẫu đều là số tự

nhiên Hôm nay cơ sẽ dạy cho các em so

sánh hai phân số mà tử và mẫu là các số

nguyên Các em lấy vở ghi bài

GV: Vận dụng lại kiến thức các em đã

học hãy so sánh hai phân số sau:

1

6

4

6;

9

11

7 11

HS : Đựng tai chọ" tra lời kể#t qua

1

6<

4

6;

9

11>

7

11

GV: Qua các ví dụ vừa rồi em nào nhắc

§6: SO SÁNH PHÂN SỐ

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

VD1: 16<4

6;

9

11>

7 11

−3

4 <

−1

4 vì−3←1

2

5>

−4

5 vì2>−4

Quy tắc: SGK

VD2: So sánh 188 9

−18

Trang 3

lại cho cơ để so sánh hai phân số cùng

mẫu mà cả tử và mẫu đều dương thì ta

so sánh như thế nào?

HS : Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân

số đó nhỏ hơn, phân số nào có tử lớn hơn

thì phân số đó lớn hơn

GV:Tương tự như vậy, để so sánh hai

phân số bất kì có cùng mẫu dương thì

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

VD : So sánh −34 −1

4 ;

2

5

−4 5 GV: Qua các ví dụ vừa rồi em nào nhắc

lại cho cơ quy tắc so sánh hai phân số có

cùng mẫu dương?

HS : Nhac lai quy tac SGK

GV: Các em lưu ý là mẫu của hai phân

số phải dương, vậy thì nếu mẫu âm thì ta

phải làm sao?

HS : Phải đọi vể) ma"ũ dựờng

GV : Như vậy nếu các phân số đã cho

mà có mẫu âm thì ta đưa về dạng mẫu

dương rồi mới so sánh

GV : Viết ví dụ 2 lên bảng

VD2: So sánh 188 9

−18

GV : Bây giờ các em hãy hoàn thành

các bài tập ?1 (bảng phụ )

1 Điền dấu thích hợp (<, >) vào ô trống:

1)

 c 

2)

 c 

3)

 c

4)

11 11

 c

Ta viết : 9

−18=

−9 18 8

18>

−9

18 vì 8>−9

Hoạt động 3: So sánh hai phân số khơng cùng mẫu

GV: Vừa rồi là so sánh hai phân số cùng

mẫu, còn nếu hai phân số không cùng

mẫu ta làm thế nào, để trả lời câu hỏi

2

So sánh hai phân số không cùng mẫu

VD3: So sánh phân số :−3

4 4

−5

Trang 4

này ta sang phần 2 So sánh hai phân số

không cùng mẫu

GV : Ghi VD3

GV : Để so sánh hai phân số thì trước

hết mẫu chúng phải như thế nào? (ma"u

dựờng hay ma"u âm ? )

HS : Đựng tai chọ" tra lời : ma"u dựờng

GV: Trong hai phân số trên bảng mẫu

đã dương hết chưa?

HS : Chựa

GV: Vậy thì phải làm thế nào?

HS : Làm cho mẫu dương

GV :Ghi bảng và thực hiện đổi mẫu

GV: Cho đến lúc này ta mới có quy tắc

so sánh hai phân số cùng mẫu mà hai

phân số này chưa cùng mẫu vậy thì

muốn so sánh ta làm sao?

HS : Quy đồng cho cùng mẫu

GV: Sử dụng phần bài cũ trình bày

nhanh phần quy đồng

GV: Như vậy hai phân số đã cùng mẫu,

em hãy so sánh hai phân số

15 20

 và

16 20

?

HS :−1520 >−16

20

GV: Trình bày bang

GV: Qua VD vừa rồi hãy rút ra quy tắc

so sánh hai phân số không cùng mẫu?

((yêu cầu HS nhắc lại hai lần)

(Lưu ý: Nếu mẫu âm thì phải đổiđthành

mẫu dương)

GV:ê Yêu ca)u học sinh thực hiển ?2 (treo

bảng phụ có phần bài tập ?2)

So sánh các phân số:

a

11và 17

14và 60

Viết 4

−5=

−4 5

Quy đồng MC : 20

−3

4 =

−3.5 4.5 =

−15 20

−4

5 =

−4.4 5.4 =

−16 20

Vì−15>−16 nên−15

20 >

−16 20

hay−3

4 >

−4 5

Vậy :−3

4 >

−4 5

Quy tắc: SGK

?30

Tacĩ :0=0

5.Vì

3

5>

0

5nên

3

5>0

−2

−3=

2

3>0 nên

−2

−3>0

Trang 5

HS : Học sinh đứng tại chỗ điền vào ô

trống, gv hỗ trợ

(Lưu ý: câu b rút gọn rồi trình bày)

GV: Các em làm phần bài tập ?3 (đọc

yêu cầu đề bài + phân tích)

So sánh các phân số sau với 0 : 35; −2

−3;

−3

5 ; −72

GV: Để so sánh 0 với

3

5 ta biểu diễn số 0 dưới dạng một phân số có mẫu là 5 Vậy

em nào biểu diễn được? (ghi bảng)

Tương tự hãy so sánh cho cơ các phân số

khác với 0?

GV: Trong hai câu đầu tử và mẫu cùng

dấu thì phân số lớn hơn 0, còn trong hai

câu sau tử và mẫu khác dấu thì phân số

nhỏ hơn 0 Vậy thì phân số như thế nào

thì lớn hơn 0? (hỏi tiếp) nhỏ hơn 0?

HS: - Phân số như lớn hơn 0 cĩ tử và

mẫu cùng dấu

- Phân số nhỏ hơn 0 cĩ tử và mẫu

khác dấu

GV: Nhắc lại nhận xét và yêu cầu học

sinh học SGK

HS: Đọc nhan xểt

−3

5 <

0

5nên

−3

5 <0

2

−7=

−2

7 <

0

7nên

2

−7<0

Nhận xét: SGK

Hoạt động 4: Củng cố

GV treo bảng phụ trình bày cho học sinh

các bước so sánh hai phân số

Bước 1 : Đưa phân số cĩ mẫu âm thành

phân số cĩ mẫu dương

Bước 2 : Quy đồng mẫu

Bước 3 : So sánh phân số nào cĩ tử lớn

hơn thì lớn hơn, phân số nào cĩ tử bé hơn

thì bé hơn

Trang 6

GV: Chúng ta cùng nhau chơi một trò

chơi nhỏ giữa các nhóm, hoàn thành bài

tập sau trong thời gian 1 phút 30 giây

(bang phũ 3)

GV: Nhan xểt, đanh gia

Hoạt động 5: Dặn dò

- Bài tập về nhà: 39, 40, 41 trang 24 SGK

Hướng dẫn bài 41: sử dụng tính chất bắc cầu để so sánh,

7 10 10 .

- Chuẩn bị bài Phép cộng hai phân số

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Bảng phụ 3:

Chị là ai? Người con gái Đất Đỏ, bất khuất, kiên cường, đã anh dũng hy sinh ở tuổi trăng trịn trong cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam

Hãy sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần, rồi đặt các chữ cái

tương ứng lần lượt vào các ô (từ trái qua phải) sẽ biết tên của chị

A.

15

17

16 32

O

5

9

V

7 9

S.

21

3 9

Ngày đăng: 14/10/2021, 14:12

w