1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Giao an sinh hoc lop 8

103 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 135,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Chøc n¨ng: TuyÕn yªn lµ tuyÕn quan träng nhÊt, tiÕt hãc m«n kÝch thÝch ho¹t ®éng cña nhª×u tuyÕn néi tiÕt kh¸c... - Tr×nh bµy ®îc chøc n¨ng cña tuyÕn trªn thËn dùa trªn cÊu t¹o gi¶i ph[r]

Trang 1

Tiết 1: Bài mở đầu

A Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS biết rõ đợc mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

- Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên

- Nắm đợc các phơng pháp đặc thù của môn học

+ Kỷ năng: Vận dụng đợc các phơng pháp đúng vào bài học

+ Giáo dục: HS biết bảo vệ và rèn luyện cơ thể

B Ph ơng pháp:

- Đàm thoại

C ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án

- Tranh các hình trong SGK (bản giấy trong, đèn chiếu)

2 Chuẩn bị của trò:

- Xem trớc bài mới

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định:

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Chúng ta đã học những ngành động vật nào? Trong ngành

động vật có xơng sống, các em đã tìm hiểu những lớp nào ?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Qua thực tế, theo em trong TN con

ngời đóng một vị trí nh thế nào?

- HS đọc thông tin SGK -> cho biết con

ngời khác động vật điểm nào?

- Con ngời có nguồn gốc từ đâu ? Vì

sao tiến hoá nhất ?

=> GV cho biết NV của môn học

- Con ngời khác động vật là biết chế tạo

và sử dụng dụng cụ lao động, có t duy, tiếng nói, chữ viết

Giúp chúng ta rèn luyện cơ thể, bảo vệ

đợc sức khoẻ, môi trờng

c Hoạt động 3 (10')

III Ph ơng pháp học tập môn học cơ thể ng ời và vệ sinh:

+ Quan sát tranh, mô hình tìm hiểu+ Bằng thí nghiệm

- Vận dụng tốt kiến thức và kỹ năng

3 Củng cố:

- Đặc điểm cơ bản để phân biệt với động vật là gì?

- Để học tốt môn sinh học 8 em cần thực hiện các phơng pháp nào?

4 Dặn dò:

Trang 2

- Häc theo c©u hái SGK

- Xem tríc bµi "CÊu t¹o c¬ thÓ ngêi"

Trang 3

Ch ơng I: Khái quát về cơ thể ngời

Tiết 2: cấu tạo cơ thể ngời

A Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- Xác định đợc vị trí và kể đợc tên của các cơ quan trong cơ thể ngời

- HS giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh, hệ nội tiết trong sự điều hoàhoạt động của các cơ quan

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án

- Tranh phóng to (máy chiếu), bảng phụ

II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK (5')

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Cơ thể ngời gồm những cơ quan nào, có đặc điểm gì tiến

hoá hơn

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ GV cho HS quan sát tranh tìm hiểu

-> đại diện nhóm lên chú thích (tranh)

-> HS thảo luận nhận xét bào quan

trong tế bào nh thế nào?

- Mối quan hệ giữa cơ thể với môi

b Hoạt động 2:

II Chức năng của các bộ phận trong

tế bào:

Trang 4

IV Hoạt động sống của tế bào:

+ Chức năng của tế bào trong cơ thể là thực hiện sự trao đổi chất và năng lợng

- Cung cấp năng lợng cho mọi hoạt

sinh chất

Giúp tế bào thực hiện sự trao đổi chấtChất tế

bào - Ribôxôm, ti thể

- Lới nội chất

- Bộ máy gôn giNhân - Nhiễm sắc

thể

- Nhân con

- Điều khiểnmọi hoạt

động sống của tế bào

Trang 5

- Phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc tế bào.

- Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án

- Tranh phóng to, giấy trong (máy chiếu), bảng phụ

II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Cơ thể ngời gồm những cơ quan nào, có đặc điểm gì tiến

hoá hơn

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ GV cho HS quan sát tranh tìm hiểu

-> đại diện nhóm lên chú thích (tranh)

-> HS thảo luận nhận xét bào quan

trong tế bào nh thế nào?

- Mối quan hệ giữa cơ thể với môi

b Hoạt động 2:

II Chức năng của các bộ phận trong

tế bào:

Các bộ phận Các cơ quan Chức năng Màng sinh

chất Giúp té bào thực hiện sự

trao đổi chất Chất tế

bào Ribôxôm, ti thể

Lới nội chất

- Bộ máy gôn gi

Thực hiện các hoạt động sống của tế bào.

Nhân - Nhiễm

sắc thể

- Nhân con

- Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

Trang 6

* Các bào quan trong tế bào có sự phốihợp hoạt động để tế bào thực hiện chức năng sống.

IV Hoạt động sống của tế bào:

+ Chức năng của tế bào trong cơ thể là thực hiện sự trao đổi chất và năng lợng

- Cung cấp năng lợng cho mọi hoạt

Trang 7

Tiết 4: mô

A Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS trình bày đợc khái niệm mô

- Phân biệt đợc các mô và chức năng của từng loại mô

+ Kỷ năng: Biết quan sát, phân biệt, so sánh

+ Giáo dục: Học sinh biết vệ sinh cơ thể

II Kiểm tra bài cũ: Theo câu hỏi SGK (7')

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ HS quan sát hình 4.2 -> trao đổi

nhóm -> Trả lời câu hỏi nhóm khác bổ

sung - > (GV nhận xét thêm cấu tạo

sụn là rắn, có tính đàn hồi xơng cứng,

có chất nền chứa muối Ca và P)

+ HS quan sát hình 4.3 -> thảo luận

nhóm -> trả lời câu hỏi -> nhóm khác

- Một số loại mô không có cấu trúc tế bào nh nớc trong máu, can xi trong x-

ơng

b Hoạt động 2:( 20')

II Các loại mô: Có 4 loại

1 Mô biểu bì:

- Các tế bào xếp sít với nhau tạo thành

1 lớp bảo vệ, hấp thụ và tiết phủ ngoài cơ thể, trong các cơ quan nh ống TH, dạ con, bóng đái )

2 Mô liên kết:

+ Gồm các TB liên kết nằm rải rác trong chất nền, chất nền có thể tạo nên các sợi đàn hồi nh ở mô liên kết sợi neo-> giữ các tổ chức khác nhau của cơ thể

3 Mô cơ:

Trang 8

- C¬ tim: T¹o nªn thµnh tim -> c¬ tim

VÞ trÝ nh©n ë phÝangoµi

s¸t mµng

ë gi÷a ë gi÷a

Cã v©n ngang

Trang 9

Tiết 5: thực hành quan sát tế bào mô

A Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân

- Quan sát và vẽ đợc các tế bào trong các tiêu bản Tế bào niêm mạc môsụn, mô cơ vân, mô cơ trơn

- Phân biệt đợc các bộ phận chính của tế bào, biết đợc sự khác nhau.+ Kỷ năng: Quan sát - so sánh - vẽ hình - làm tiêu bản

+ Giáo dục: ý thức tự quản

II Kiểm tra: Sự chuẩn bị của các nhóm.

III Bài mới:

II Nội dung và cách tiến hành:

+ Tiến hành nh SGK (GV lu ý cho học sinh cách đặt là men để không cóbọt khí, cách điều chỉnh kính hiển vi)

- Quan sát dới độ phóng đại nhỏ -> Lớn

+ HS quan sát tiêu bản của nhóm mình -> so sánh với hình vẽ SGK

- Nếu đợc giáo viên cho HS làm thêm tiêu bản niêm mạc, mô sunh (cắt mộtlát thật mỏng -> nhuộn bằng thuốc tím (2 phút) -> rửa sạch -> đặt lên lam quansát

Trang 10

- HS lµm vÖ sinh

4 DÆn dß:

- Xem tríc bµi "Ph¶n x¹"

Trang 11

Tiết 6: phản xạ

A Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS trình bày đợc chức năng cơ bản của nơ ron

- Trình bày đợc 5 thành phần của cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung

1 Đặt vấn đề: Dựa vào câu trả lời trên để dẵn dắt vào bài.

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ Cho HS quan sát hình 6.1, thảo luận

+ Dẫn truyền xung TK: Khả năng làm truyền xung TK theo 1 chiều

+ Có 3 loại nơ ron: Nơ ron hớng tâm , Nơ ron trung gian (liên lạc)

2 Cung phản xạ:

- Là đờng dẫn truyền xung TK từ cơ quan thụ cảm qua trung ơng TK tới cơ quan phản ứng

c Hoạt động 3 (7'):

III Vòng phản xạ:

Trung ơng TK

Trang 12

®-3 §¸nh gi¸ môc tiªu:

- Cã mÊy lo¹i n¬ ron ? Cã g× kh¸c nhau?

- Ph©n biÖt cung ph¶n x¹ víi vßng ph¶n x¹

4 DÆn dß:

- Häc theo c©u hái SGK

- VÏ h×nh cÊu t¹o cña 1 n¬ ron

- Xem tríc bµi "Bé x¬ng"

Trang 13

Tiết 8: cấu tạo và tính chất của xơng

+ Kỷ năng: Lắp đặt một vài thí nghiệm đơn giản

+ Giáo dục: HS biết vận dụng vào cuộc sống để bảo vệ bộ xơng của mình

B Ph ơng pháp:

- Trực quan - tìm tòi - phân tích

C ph ơng tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án, tranh

- Dụng cụ: Panh, đèn cồn, cốc thuỷ tinh, bảng phụ

- Hoá chất: Dung dịch HCl 10%

II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Cho HS nhắc lại có mấy loại xơng?

- HS quan sát tranh 8.1 và 8.2

Tìm hiểu cấu tạo của xơng dài ? chức

năng -> thảo luận nhóm -> trả lời câu

hỏi SGK

- Dựa vào đặc điểm cấu tạo hình ống

của xơng, trong thực tế con ngời đã

biết vận dụng vào KTXD nh thế nào?

(Cấu trúc hình vòm)

a Hoạt động 1:

I Cấu tạo và chức năng của x ơng:

1 Cấu tạo và chức năng của x ơng dài:

Trang 14

+ HS quan sát hình 8.3 và các đốt xơng

đã chuẩn bị -> nhận xét, so sánh với

x-ơng dài (thảo luận)

+ Cho HS quan sát hình 8.4 và 8.5->

GV giải thích thí nghiệm, HS thảo luận

-> trả lời câu hỏi -> nhóm khác bổ

b Hoạt động 2 :

II Sự to ra và dài ra của x ơng:

- Các tế bào ở sụn tăng trởng phân chia

và hoá xơng => xơng dài ra

+ Màng xơng có khả năng sinh ra tế bào xơng để bồi đắp phía ngoài thân x-

ơng -> xơng to (lớn)

c Hoạt động 3:

III Thành phần hoá hoc và tính chất của x ơng:

- Xơng đợc cấu tạo từ chất khoáng (Ca)

và chất hữu cơ (cốt giao)

- Chất khoáng làm xơng bền chắc

- Cốt giao đảm bảo tính mềm dẻo

3 Đánh giá mục tiêu:

- Xơng dài có cấu tạo và chức năng gì?

- Nhờ đâu mà xơng dài và lớn ra đợc

4 Dặn dò:

- Học theo câu hỏi SGK

- Xem trớc bài "9"

Các phần của xơng Cấu tạo Chức năng

Đầu xơng Sụn bọc

đầu xơng

- Gảm ma sát trong khớp x-

ơng Mô xơng xốp, gần các nan x-

ơng

- Phân tán lực tác động

- Tạo ổ chứa tuỷ

đỏ xơng Thân xơng - Màng x-

ơng

- Mô xơng xứng

- Khoang xơng

- Giúp xơng phát triển to bề ngang.

- Chịu lực, đảm bảo vững chắc

- Chứa tuỷ đỏ ở trẻ em sinh hồng cầu, tuỷ v àng ở ngời lớn

Trang 15

Tiết 7: bộ xơng

A Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS nắm đợc thành phần chính của bộ xơng, xác định đợc vị trí các xơngchính ngay trên cơ thể mình

- Phân biệt đợc các loại khớp, nắm vững cấu tạo của khớp động

II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Cơ thể vận động đợc là nhờ đâu ? (Nhờ sự phối hợp hoạt

động của bộ xơng và hệ cơ)

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Xơng thân: Xơng cột sống và xơng ờn

s Xơng chi: Chi trớc, chi sau

- Xơng dẹt: Hình bản dẹt, mỏng, xơng xả vai, các xơng sọ

- Khớp bất động: ở hộp sọ

3 Đánh giá mục tiêu:

Trang 16

- Chøc n¨ng cña bé x¬ng lµ g×?

- X¸c dÞnh c¸c bé phËn cña x¬ng vµ khíp x¬ng

4 DÆn dß:

- Häc theo c©u hái SGK

- Xem tríc bµi "CÊu t¹o vµ tÝnh chÊt cña x¬ng"

Trang 17

Tiết 9: cấu tạo và tính chất của cơ

A Mục tiêu:

+ Kiến thức:

- HS nắm đợc đặc điểm, cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ

- Giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩacủa sự co cơ

II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ GV cho HS quan sát tranh hệ cơ ->

tìm tòi (cơ thể ngời có khoảng 600 cơ

-> hệ cơ)

- Quan sát hình 9.1 và đọc thông tin =>

tìm hiểu cấu tạo tế bào cơ, bó cơ?

-> Trả lời bắp cơ có cấu tạo nh thế nào?

Câu hỏi: Cơ chế TK ở phạn xạ đầu gốc

- Nhận xét, giải thích sự thay đổi độ

lớn của bắp cơ trớc cánh tay khi gặp

+ Tế bào cơ gồm nhiều đoạn, mỗi đoạn

là một đơn vị cấu trúc giới hạn bởi tấm Z

b Hoạt động 2:

II Tính chất của cơ:

Thí nghiệm: SGK+ Kết luận: Khi bị kích thích, cơ phản ứng lại bằng cách co cơ

+ Khi có 1 kích thích tác động -> cơ quan thụ cảm làm xuất hiện xung TK hơng tâm -> TƯTK li tâm cơ co

- Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố tơ cơ -> đĩa sáng ngắn lại, đĩa tối dày lên -> bắp cơ ngắn và to

3 Củng cố:

- Mô tả cấu tạo của tế bào

Trang 18

- Chøng minh tÝnh thèng nhÊt gi÷a cÊu t¹o vµ chøc n¨ng cña tÕ bµo c¬ (t¬ c¬ m·nh xen kÎ t¬ c¬ dµy, cã kh¶ n¨ng xuyªn vµo vïng ph©n bè t¬ c¬ dµy khi c¬ co).

4 DÆn dß:

- Häc theo c©u hái SGK

- Xem tríc bµi "10"

Trang 19

Tiết 10: hoạt động của cơ

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án + bảng phụ

- Dụng cụ máy ghi công của cơ

II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK (10')

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- HS đọc thông tin SGK -> điền cụm từ

thích hợp vào câu hỏi ? => GV nhận

xét kết luận ?

- Hoạt động của cơ phải chịu ảnh hởng

của yếu tố nào?

- Nguyên nhân nào dẫn đến sự mỏi cơ?

+ HS vận dụng vào cuộc sống, thảo

luận tìm ra biện pháp để chống sự mỏi

cơ?

- Trả lời câu hỏi SGK?

+ Vì sao phải thờng xuyên tập để rèn

1 Nguyên nhân của sự mỏi cơ:

- Có thể không đợc cung cấp đầy đủ O2

nên tích tụ axit lactic -> đầu đọc cơ

2 Biện pháp chống mỏi cơ:

- Làm việc nhịp nhàng, vừa sức

- Tinh thần thoải mái, vui vẻ

- Thờng xuyên lao động, TDTT

c Hoạt động 3 :

III Th ờng xuyên luyện tập để rèn

Khối lợng của quả

cân

100 200 300 400 800

Biên độ co cơ ngón tay (cm) Công co cơ

ngón tay (g/cm)

Trang 20

- HS tự liên hệ -> thảo luận nhóm -> trả

lời câu hỏi SGK và nhóm khác bổ

sung?

luyện cơ:

+ Tập luyện thờng xuyên giúp tăng thể tích của cơ, tăng lực co cơ, làm việc dẻo dai => năng suất lao động cao

- Làm xơng cứng rắn, phát triển cân đối

=> tăng lực hoạt động của các cơ quan

3 Đánh giá mục tiêu:

- Tập luyện thờng xuyên có tác dụng nh thế nào đến các hệ cơ quan -> hệ cơ có kết quả nh thế nào?

- 1 học sinh đọc phần ghi nhớ

4 Dặn dò:

- Học theo câu hỏi SGK

- Xem trớc bài "11"

Trang 21

Tiết 11: tiến hoá của hệ vận động

2 Chuẩn bị của trò:

- Xem trớc bài mới

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định:

II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK (1-2 HS)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ GV qua lớp thú và quan sát hình

1.1-1.3 em tìm hiểu bộ xơng ngời có đặc

điểm gì khác bộ xơng thú?

- Cá nhân làm việc -> điền vào bảng =>

hoạt động nhóm thảo luận cho biết đặc

điểm nào thích nghi với t thế đứng

- Lớn

- Phát triển - Nhỏ- Không có

- Cột sống

- Lồng ngực

- Cong 4 chỗ

- Nở sang

2 bên

- Công hình cung

- Nở theo chừng lng bụng Xơng chậu

- Xơng đùi

- Xơng bàn chân

- Xơng gót

- Nở rộng

- Phát triển khoẻ

- Xơng ngón ngắn bàn chân hình vòm

- Hẹp

- Bình ờng

th Xơng ngón dài

- Bàn chân phẳng

Trang 22

- HS liên hệ với kiến thức đã học =>

cho biết cơ chi trên và dới của ngời có

đặc điểm khác thú nh thế nào?

- Quan sát hình 11.4 cho biết cơ mặt

ngời nh thế nào=> ví dụ chứng minh

+ HS quan sát tranh 11.5 => trả lời câu

động tác phức tạp hơn

- Cơ chân lớn, khoẻ => cử động chủ yếu gấp duỗi

- Cơ vận động lỡi phát triển, cơ mặt phân hoá

4 Dặn dò:

- Học theo câu hỏi SGK

- Xem trớc bài 12: Chuẩn bị 1 nhóm 2 nẹp gỗ, tre, băng nh SGK

Trang 23

Tiết 12: thực hành tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng

A Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng

- Biết băng cố định xơng cẳng tay bị gãy

II Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của các tổ.

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Giới thiệu một số hậu quả của tai nạn lao động, giao thông

=> nội dung bài

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ GV cho HS tiến hành theo nhóm

thảo luận trả lời 4 câu hỏi => nhóm

- GV cho HS tiến hành sơ cứu -> băng

bó (GV theo dõi uốn nắm các thao tác)

- Các HS trong nhóm đều đợc thao tác

- Buộc định vị 2 đẫuơng - > 2 bên chỗ xơng gãy

2 Băng bó cố định:

+ Sau khi sơ cứu xong => băng cố định (chặt tay)

- Chân thì băng từ cổ chân vào nếu ở

đùi -> nẹp phải dài từ sờn tới gót chân

3 Đánh giá mục tiêu:

Em cần làm gì khi tham gia giao thông, lao động, vui chơi để tránh bị gãyxơng

4 Dặn dò:

Trang 24

- ViÕt têng tr×nh.

- §äc tríc bµi "M¸u vµ m«i trêng trong c¬ thÓ"

Trang 25

Ngày dạy / /2005

Ch

Tiết 13: máu và môi trờng trong cơ thể

A Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của máu

- Nắm đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu

- Phân biệt đợc máu, nớc mô và bạch huyết

- Nắm đợc vai trò của môi trờng trong cơ thể

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Các em thờng thấy máu ở trờng hợp nào?

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ Máu có thành phần cấu tạo nh thế

nào?

- HS quan sát hình 13.1, đọc thông tin

và nghiên cứu (GV đa câu hỏi: Máu là

gì? máu có ở đâu trong cơ thể ? máu

- Chức năng của huyết tơng là duy trì máu ở trạng thái lõng để lu thông dễ dàng trong mạch

- Tham gia vận chuyển các chất dung dịch, hoóc môn, kháng thể, mu kháng trong cơ thể

+ Hồng cầu có huyết sắc tố (Hb) khi kết hợp với 02 -> đỏ tơi, với C02 -> đỏ thẩm

3 Đánh giá mục tiêu:

Trang 26

- M¸u gåm c¸c thµnh phÇn cÊu t¹o nµo?

- Chøc n¨ng cña huyÕt t¬ng vµ hång cÇu lµ g×?

- M«i trêng trong gåm thµnh phÇn nµo? m«i trêng ngoµi cã vai trß nh thÕnµo?

4 DÆn dß:

- Häc theo c©u hái SGK

Trang 27

- Trình bày đợc khái niệm miễn dịch.

- Phân biệt đợc miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo

II Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh câu hỏi SGK

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

+ Cho HS quan sát tranh 14.1 - 14.4

SGK tự phân tích và đọc thông tin =>

thảo luận nhóm trả lời câu hỏi => đại

diện trình bày - nhón khác bổ sung ->

giáo viên nhận xét kết luận kiến thức

thông tin -> thảo luận nhóm trả lời các

câu hỏi => đại diện trả lời, nhóm khác

bổ sung => GV nhận xét kết luận kiến

- VK và vi rút thoát khỏi sự thực bào ->gặp hoạt động bảo vệ của tế bào B (lim phô)

- VK&VR thoát khỏi sự bảo vệ của TB

B -> gây nhiễm => gặp tế bào T (lim, hô T)

* Miễn dịch nhân tạo: Đợc tiêm phòng

3 Đánh giá mục tiêu:

- GV treo câu hỏi lên

- Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng những cơ chế nào?

- Miễn dịch là gì?

Trang 28

=> C¸c nhãm th¶o luËn -> tr¶ lêi (nhãm kh¸c bæ sung)

4 DÆn dß:

- Häc theo c©u hái SGK - Xem tríc bµi 15

Trang 29

II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Thành phần cấu tạo của máu gồm" Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu -> vai tròcủa hồng cầu trong bạch cầu ta đã tìm hiểu vậy tiểu cầu có vai trò nh thế nào->bài mới

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

- Sự đông máu liên quan tới hoạt độg

của tiểu cầu là chủ yếu

+ Khi nời ta mất máu nhiều thì ta phải

làm gì để bảo đảm tính mạng và dựa

vào nguyên tắc nào?

+ GV cho HS đọc và quan sát kết quả

b Hoạt động 2 (15')

II Các nguyên tắc truyền máu:

+ Có 4 loại nhóm máu: O, A, B, AB

- Có 2 loại kháng nguyên trên hồng cầu: A&B

- 2 loại kháng thể trong huyết tơng:

A

Trang 30

- Huyết tơng máu ngời nhận có loại

bạch huyết thế nào? => hoàn thành sơ

đồ (GV treo bảng phụ)

+ Vì sao trớc khi truyền máu bác sĩ cần

phải thử máu của ngời nhận (và ngời

2 Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu:

+ Cần xét nghiệm máu trớc

- Lựa chọn loại máu phù hợp

- Tránh nhận phải loại máu nhiễm tác nhân gây bệnh

3 Đánh giá mục tiêu:

- Đông máu có vai trò gì ? máu đông hình thành liên quan đến hoạt độngcủa yếu tố nào chủ yếu?

- Nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu là gì?

4 Dặn dò:

- Học theo câu hỏi SGK

Trang 31

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án

- Tranh "Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn máu"

- Mô hình cấu tạo hệ tuần hoàn ngời

2 Chuẩn bị của trò: Học bài

- Xem trớc bài mới

D Tiến trình bài dạy:

I ổn định:

II Kiểm tra: Câu hỏi SGK (')

Câu 1: T cầu có vai trò: Bám vào vết rách và bám vào nhau để -> nút T.cầubịt tạm thời vết rách

- Giải phóng chất Enzin giúp hình thành bút tơ máu để tạo thành khối máu

đông

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò a Hoạt động 1 (17') Nội dung kiến thức

+ GV treo tranh HS quan sát tìm hiểu

hệ tuần hoàn máu gồm thành phần cấu

tạo nào?

+ HS tiếp tục quan sát tranh 16.1 kết

hợp với chú thích tìm hiểu đờng đi của

máu -> thảo luận nhóm nhỏ trả lời câu

hỏi

=> Đại diện 1 học sinh lên chỉ vào

tranh tranh trình bày => học sinh khác

bổ sung

- GV bổ sung đa kién thức chuẩn?

+ Hệ bạch huyết có thành phần cấu tạo

nh thế nào? gồm những phân hệ nào

=> phần II?

- HS quan sát tranh 16.2 phân tích tìm

hiểu cấu tạo, sự luân chuyển => thảo

luận nhóm trả lời câu hỏi?

I Tuần hoàn máu:

+ Gồm tim và hệ mạch (tạo thành vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ)+ Vòng tuần hoàn nhỏ:

Máu T2 P đun phổi M2 phổi

TM phổi

TN trái+ Vòng tuần hoàn lớn:

Máu T2 trái đun chủ M2 phần trên cơ thể và dới

Tim chủ trên

TN phải

Tim chủ dới + Vai trò của tim co bóp tạo lực đẩy máu => hệ mạch

+ Hệ mạch dẫn máu từ tim (T2) => TB cơ thể (TĐK) rồi trở về tim (TN)

=> Hệ tuần hoàn máu có vai trò lu chuyển máu trong toàn cơ thể

b Hoạt động 2 (12')

II L u thông bạch huyết:

+ Hệ bạch huyết gồm phân hệ lớn và phân hệ nhỏ

- Phân hệ lớn: Từ mm bạch huyết của cơ thể (nữa trái và phần dới) -> mm

Trang 32

Đờng đi của phân hệ nhỏ cũng tơng

tự ? (khác chỗ nào) bạch huyết nhỏ -> mạch huyết lớn hơn -> ống bạch huyết => tm máu (tm dới

đòn)

- Phân hệ nhỏ: Từ mm bạch huyết của cơ thể (nữa trên bên phải) -> mm bạch huyết nhỏ -> mạch bạch huyết lớn hơn -> ống bạch huyết => tm máu

+ Vai trò của hệ bạch huyết là: Cùng hệtuần hoàn máu thực hiện sự luân

chuyển môi trờng trong cơ thể, tham gia bảo vệ

3 Đánh giá mục tiêu:

+ Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần cấu tạo nào ? Các vòng tuầnhoàn dẫn máu qua đâu (hãy trình bày trên hình vẽ)

+ Vai trò của hệ tuần hoàn và hệ bạch huyết

4 Dặn dò:

- Học câu hỏi SGK

- Xem trớc bài 17

Trang 33

- Học sinh phân biệt đợc các loại mạch máu.

- Nắm đợc đặc điểm của các pha trong chu kỳ co dãn của tim

+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát t duy và dự đoàn

+ Giáo dục: HS có ý thức rèn luyện nh thế nào trong cuộc sống

- Mô hình cấu tạo tim ngời

2 Chuẩn bị của trò: Học bài

- Xem trớc bài mới "17"

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định:

II Kiểm tra: Câu 2.3 (1HS), câu 1.4 (1 HS)/SGK (10')

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Từ câu KT bài cũ.

2 Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

a Hoạt động 1 (10')

+ GV cho HS quan sát tranh hình 17.1

kết hợp với kiến thức đã học trớc =>

cho biết tim có vai trò gì -> có cấu tạo

nh thế nào? => trao đổi nhóm hoàn

thành bảng 17.1 , trả lời câu hỏi SGK

-> đại diện trình bày?

I Cấu tạo tim:

Các ngăn tim Nơi máu đợc bơm tớiTâm nhĩ trái to Tâm thất trái

TN phải co Tâm thất phải

TT trái co Vòng tuần hoàn lớn

TT phải co Vòng tuần hoàn nhỏTâm thất trái có thành cơ tim dày nhất, tâm nhĩ phải có thành cơ tim mỏng nhất

- Giữa các ngăn tim và giữa tim với cácmạch máu có van tim -> máu vận chuyển theo một chiều

b Hoạt động 2 (15')

II Cấu tạo mạch máu:

+ Có 3 loại máu: Đm, tĩnh mạch, mao mạch

+ Sự khác biệt giữa các loại máu

Trang 34

+ HS đọc thông tin và xử lý thông tin,

qua hình 17.3 -> thảo luận nhóm thống

nhất trả lời câu hỏi?

- Tim nghỉ hoàn toàn 0,4s

3 Đánh giá mục tiêu:

- Nêu cấu tạo của tim

- Có những loại mạch máu nào? tim hoạt động nh thế nào?

4 Dặn dò:

- Học câu hỏi SGK

- Ôn tập kiểm tra 1 tiết

Các loại mạch máu

Sự khác biệt

về cấu tạo Giải thích

Động mạch - Thành có 3 lớp: Mô LK

cơ trơn dày hơn TM

- Lòng hẹp hơn tim

Thích hợp với chức năng dẫn máu từ tim -> cơ quan vận tốc cao Tĩnh

mạch - Thành mô LK và cơ trơn

mỏng hơn

ĐM

- Lòng rộng hơn, có vao 1 chiều

- Thích hợp chức năng dẫn máu khắp các

TB cơ thể -> tim với vận tốc nhỏ

Trang 35

Ngày giảng: / /2005

Tiết 18: kiểm tra 1 tiết

A Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm đợc kiến thức cơ bản vận dụng tốt vào bài làm kiểm tra

- Biết trả lời chính xác, đúng trọng tâm của đề

+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày, tự luận

+ Giáo dục: HS tính tự giác, chăm học

II Kiểm tra:

III Bài mới:

a Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan ở phía trên khoang bụng

b Giúp cơ thể đứng thẳng: Gắn với xơng sờn và xơng ức thành lồng ngực

c Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d Bảo đảm cho cơ thể vận động đợc dễ dàng

Câu 3: Cho các ý trả lời: Nhiều, ít, 1/3, 2/3 Hãy đền vào chỗ dấu chấm

hỏi ? ở cột A => Cho các ý trả lời: Rắn chắc, kém vững chắc, cứng giòn, đàn hồikém, đàn hồi tốt, đàn hồi tốt hơn, điền vào chỗ cộ B

Thành phần H2 của xơng Đặc tính cơ bản

của xơng (B)Chất hữu cơ

(cốt giao) (Mu can xi)Chất vô cơ

ở trẻ em

ở ngời lớn

ở ngời già

Câu 4: Đánh dấu x vào câu đúng:

a Động mạch phối chứa máu đỏ

b Tĩnh mạch phổi chứa máu đen

c Mạch máu trong mỗi vòng tuần hoàn đều gồm: đm, tm và mm

d Cơ tim co rút không theo ý muốn của con ngời

Câu 5: Cho các cụm từ:

Luyện tim, đm, hệ tuần hoàn điền vào chỗ trống ở câu sau:

Tim khoẻ mạnh làm cho máu hoạt động tốt, vệ sinh làmcho cơ tim khoẻ, sinh con lớn, tăng sức co tim để tăng KL máu đến màkhông cần tăng nhịp đập

Câu 6: Bố có nhóm máu A, 2 đứa con (1 đa nhóm O, 1 đa nhóm a), đa con

nào có huyết tơng làm ngng kết hồng cầu của bố

Trang 36

a Đứa con có nhóm máu A

b Đứa con có nhóm máu O

c Cả hai đều sai

d Cả 2 câu a, b đều đúng

- Khi bố cần máu, 2 đứa con có truyền cho đợc không ? Vì sao?

3 Đánh giá mục tiêu:

4 Dặn dò:

- Xem trớc bài "18"

Trang 37

Ngày giảng: / /2005

Bài 19: vận chuyển máu qua hệ mạch

vệ sinh hệ tuần hoàn

A Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS trình bày đợc cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch

- Biết đợc các tác nhân gây hại, cũng nh các biện pháp phòng tránh và rènluyện hệ tim mạch

+ Kỹ năng: Vận dụng đợc vào cuộc sống để phòng tránh và rèn luyện bảo

hệ tim mạch cho bản thân và ngời xung quanh

+ Giáo dục: Phơng pháp rèn luyện bảo vệ bản thân và giúp mọi ngời cùngbảo vệ

B Ph ơng pháp:

Trực quan - đàm thoại

C ph ơng tiện dạy và học:

1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án + tranh

2 Chuẩn bị của trò: Xem trớc bài mới

D Tiến trình bài dạy:

I ổn định:

II Kiểm tra: Nhận xét bài kiểm tra (15')

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Nội dung kiến thức a Hoạt động 1 (15')

+ GV cho biết thành phần cấu tạo của

lồng ngực khi hít sức" TN khi dãn ra)

Vì sao máu không chảy ngợc?

+ HS đọc thông tin trong SGK tìm hiểu

và của tâm nhĩ và sự hỗ trợ đặc biệt củavan

b Hoạt động 2 (15')

II Vệ sinh tim mạch:

1 Cần bảo vệ tim mạch tránh các tác nhân có hại:

* Khắc phục và hạn chế các nguyên nhân làm tăng nhịp tim và huyết áp.+ Không sử dụng các chất kích thích cóhại nh thuốc lá, hêrôin, rợu

+ Kiểm tra sức khoẻ theo định kỳ, phát hiện có khuyết tật liên quan đến tim mạch

+ Khi bị sốc cần điều chỉnh kịp thời

- Tiêm phòng, hạn chế ăn thức ăn có hại

2 Cần rèn luyện hệ tim mạch:

- Thể dục, thể thao thờng xuyên đều

đặn + xoa bóp

3 Đánh giá mục tiêu:

- Máu tuần hoàn liên tục theo một chiều trong hệ mạch nhờ đâu?

- Cần làm gì để có hệ tim mạch khoẻ mạnh

Trang 38

4 DÆn dß:

- Häc theo c©u hái SGK

- Xem tríc bµi "20"

Trang 39

1 nhóm: 1 cuộn băng, 1 dây cao su (dây vải)

2 miếng gạch 1 miếng vải mềm (10 x 30 cm)

1 cuộn bông

D Tiến trình bài dạy:

I ổn định:

II Kiểm tra: Sự chuẩn bị của các nhóm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

Nội dung kiến thức a Hoạt động 1:

+ GV cho HS đọc sự hớng dẫn của

SGK => tự thực hiện theo nhóm

- GV theo dõi kiểm tra

(HS trong nhóm thay nhau thực hiện)

- Cho HS điền vào bảng (cá nhân)

+ Vết thơng lớn, cho bông giữa hai miếng gạc -> đặt vào miệng vết thơng -> băng buộc chặt

=> Đa đến bệnh viện khi còn chảy máu

b Hoạt động 2:

II Tập sơ cứu hảy máu đm:

- Vết thơng ở cổ tay

- Dùng ngón cái dò tìm vị trí đm-> mạch đập rõ -> bóp mạnh để cầm máu ( vài phút)

- Buộc ga rô bằng dây cao su (vải) gần sát vết thơng (phía tim)

Trang 40

3 §¸nh gi¸ môc tiªu:

- Thu dän dông cô

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w