1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8

208 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 208
Dung lượng 4,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS thấy rõ đợc mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của môn học Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên, dựa vào cấu tạo cơ thể cũng nh các hoạt động t duy của con ngời.. Các n

Trang 2

Ngày 28 tháng 8 năm 2007

Tiết 1:

I Mục tiêu:

HS thấy rõ đợc mục đích, nhiệm vụ, ý nghĩa của môn học

Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên, dựa vào cấu tạo cơ thể cũng nh các hoạt động t duy của con ngời

Nắm đợc phơng pháp học tập đặc thù của môn học cơ thể ngời và vệ sinh, phơng pháp học tốt nhất để đạt đợc mục đích trên

Gv: Bản trong về các hình 1.1, 1.2, 1.3 (sgk), Máy chiếu

Bảng phụ: Bài tập xác định những đặc điểm chỉ có ở ngời… (sgk)

Những mẩu chuyện về các nhà bác học, về các giáo s, bác sĩ giỏi ở Việt Nam

Hs: Ôn lại kiến thức đã học trong chơng trình sinh học 7

? Đã học các ngành động vật nào?

? Ngành động vật có vị trí tiến hoá cao nhất?

III Hoạt động dạy học

ổn định lớp

Vào bài:

Gv giới thiệu sơ qua về bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh trong chơng trình sinh học lớp 8

* Hoạt động 1 Vị trí của con ngời trong tự nhiên

Mục tiêu: Hs thấy đợc con ngời có vị trí cao nhất trong thế giơí sinh vật do cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh và các hoạt động có mục đích.

Gv yêu cầu hs:

? Kể tên các ngành ĐV đã học?

? Ngành ĐV nào có vị trí tiến hoá cao nhất?

Gv treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

mục ∆ Hớng dẫn hs xác định đợc

những đặc điểm chỉ có ở ngời mà không

HS đọc lệnh, nhớ lại kiến thức đã học Trả lời câu hỏi

Yêu cầu kể đủ, sắp xếp theo sự tiến hoá

6 ngành ĐV: Đv nguyên sinh, ruột khoang, các ngành giun, thân mềm, chân khớp, đv có xơng sống.

Trong ngành đv có xơng sống thì lớp thú

có vị trí tiến hoá cao nhất, đặc biệt là bộ khỉ

Hs tự nghiên cứu thông tin sgk -> trao

đổi nhóm, hoàn thành bài tập

Cử đại diện lên bảng làm vào bảng phụ,

Trang 3

Hoạt động dạy Hoạt động học

nhiên

* Hoạt động 2 Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh

Mục tiêu: Hs chỉ ra đợc nhiệm vụ cơ bản của môn học cơ thể ngời và vệ sinh.

Biết đề ra biện pháp bảo vệ cơ thể

Chỉ ra đợc mối liên quan giữa môn học với các môn khoa học khác

Gv yêu cầu học sinh nghiên cứu

thông tin sgk

Gv nhấn mạnh

Nhiệm vụ:

+ Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và

chức năng sinh lý của cơ thể ngời

trong mối quan hệ với môi trờng

+ Đề ra các biện pháp rèn luyện

thân thể, bảo vệ sức khoẻ, bảo vệ

môi trờng

Gv chiếu tranh 1.1, 1.2, 1.3 yêu cầu

học sinh quan sát, thảo luận nhóm

câu hỏi hoạt động? Lấy đợc ví dụ

cụ thể về mối quan hệ đó?

Gv hớng dẫn, điều khiển hoạt

động, bổ sung kiến thức cho hs

? Vì sao phải nghiên cứu cơ thể cả

về 3 mặt: Cấu tạo, chức năng và

sinh lý?

Gv giới thiệu thành công của các

bác sĩ Việt Nam trong việc ghép

Hs tự nghiên cứu thông tin Nêu đợc nhiệm vụ của môn học

Hs quan sát, thảo luận nhóm tìm câu trả lời Các nhóm cử đại diện báo cáo Các nhóm có ý kiến khác bổ sung, góp ý -> Nêu đợc:

Kiến thức về cơ thể ngời có liên quan tới nhiều ngành nghề trong xã hội nh y học , tâm lý giáo dục, TDTT, hội hoạ, thời trang…

Nêu 1 số ví dụ

Hs phân tích: Muốn hiểu rõ đợc chức năng của 1 cơ quan, cần hiễu rõ cấu tạo của cơ quan đó Mặt khác, khi đã rõ cấu tạo và chức năng của một cơ quan ta có thể đề ra biện pháp vệ sinh cơ quan này

Yêu cầu hs lấy thêm ví dụ

Trang 4

Hoạt động dạy Hoạt động học

thận ghép gan, tách 2 trẻ sinh đôi…

? Vậy ý nghĩa của việc học bộ môn?

Cá nhân hs trả lời:

Học bộ môn sẽ giúp ta

* Biết cách Rèn luyện thân thể Bảo vệ sức khoẻ Bảo vệ môi trờng

* Có kiến thức cơ bản để học lên và đi sâu vào các ngành nghề khác trong xã hội

* Hoạt động 3 Phơng pháp học tập bộ môn

Mục tiêu: Chỉ ra đợc phơng pháp đặc thù của bộ môn, đó là học qua mô hình, tranh, thí nghiệm

IV Kiểm tra đánh giá:

Gv yêu cầu hs trả lời câu hỏi củng cố

? Vị trí phân loại của con ngời trong tự nhiên?

? Nhiệm vụ của bộ môn cơ thể ngời?

? ý nghĩa của việc học bộ môn?

Gv chỉ định 1 số hs trả lời, số khác bổ sung

V H ớng dẫn học bài

Trả lời câu hỏi sgk

Kẻ sẵn bảng 2 bài cấu tạo cơ thể ngời

Ôn tập lại hệ cơ quan ở đv thuộc lớp thú

Trang 5

Hớng dẫn hs tự xác định đợc tên, vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời

Chứng minh đợc tính thống nhất trong hoạt động của các cơ quan trong cơ thể ời.

Gv: Tranh hệ cơ quan của thú ; hệ cơ quan của ngời

Mô hình tháo lắp các hệ cơ quan , sơ đồ phóng to hình 2.3 (SGK) ; bảng phụ ; phiếu học tập

H/s : Kẻ bảng 2 sgk ; ôn tập lại hệ cơ quan ở đv thuộc lớp thú

III Hoạt động dạy học :

ổn định lớp

Bài cũ :

?Hãy cho biết nhiệm vụ của bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh

?Nêu những p2 cơ bản học tập bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh

Bài mới

Trong chơng trình SH8 chúng ta sẽ tìm hiểu các hệ cơ quan vận động, tuần hoàn, tiêu hoá, hô hấp……

Vì vậy bài học hôm nay sẽ tìm hiểu khái quát về cấu tạo cơ thể ngời.

* Hoạt động 1 Cấu tạo

Mục tiêu : HS chỉ rõ đợc các phần của cơ thể xác định đợc 1 số cơ quan trên mô hình

Gv yêu cầu hs trả lời câu hỏi sgk

Gv nêu câu hỏi :

? Cơ thể chúng ta đợc bao bọcbằng cơ

quan nào ? Chức năng chính của cơ

Hs nhớ lại kiến thức kể đủ 7 hệ cơ quan

Hs quan sát tranh, hình thảo luậnnhóm hoàn thành câu trả lời

Đại diện nhóm trình bày -> nhóm khác bổ sung góp ý

Trang 6

Hoạt động dạy Hoạt động học

Khoang bụng: chứa ruột ,dạ dày,gan, thận, bóng đái……

Khoang ngực: Chứa tim, phổi

b, Các hệ cơ quan

Gv giới thiệu theo nội dung thông tin

qua sắp xếp các ý giữa hệ cơ quan và

chức năng cho tơng ứng trong bảng sau?

Hs nghiên cứu sgk tranh vẽ ; liên hệ thực

tế bản thân; kết hợp với kiến thức của Đv hoàn thành cột 2 theo nhóm

Đại diện các nhóm lên ghi nội dung,nhóm khác bổ sung

Các nhóm làm phiếu bài tậpMột số nhóm cử đại diện lên trình bày

b, Thực hiện sự trao đổi khí O2, CO2 giữa cơ thể và môi trờng

c, Có chức năng sinh đẻ bảo tồn nòi giống

d, Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất dinh dỡng cung cấp cho cơ thể

Trang 7

trong cơ thể

Gv đa ra đáp án: 1e, 2d, 3g, 4b, 5a,

6h

Gv giới thiệu chức năng còn lại là

của hệ sinh dục

? Phân tích xem bạn vừa rồi đã làm

những gì khi cô gọi hỏi? Nhờ đâu

bạn ấy làm đợc nh thế?

Gv ghi mục 2

Các nhóm đổi bài cho nhau, so sánh với đáp

án của gv để đánh giá bài của bạn

Hs trả lời đợc:

Bạn đó đã đứng dậy cầm sách đọc đoạn cô yêu cầu

Đó là nhờ sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tai (nghe), cơ chân co (đứng lên), cơ tay

co (cầm sách), mắt (nhìn), miệng (đọc)…

* Hoạt động 2 sự phối hợp hoạt động của các cơ quan

Mục tiêu: Chỉ ra đợc vai trò điều hoà hoạt động các hệ cơ quan của hệ thần kinh và nội tiết

Gv hớng dẫn hs

? Phân tích một hoạt động của cơ thể: Chạy

Gv treo sơ đồ 2.3

? Các mũi tên từ hệ thần kinh và hệ nội tiết

tới các hệ cơ quan nói lên điều gì?

Gv giải thích sự điều hoà bằng cơ chế thần

+Tăng cờng cung cấp O2, chất dinh dỡng cho cơ thể

Hs phân tích sơ đồ

Vì các cơ quan trong 1 hệ, các hệ cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt

động dới sự điều hoà của hệ thần kinh

và hệ nội tiết

Trang 8

IV Kiểm tra - đánh giá

Gv yêu cầu học sinh làm bài tập

? Trong cơ thể ngời có những hệ cơ quan nào? Nhiệm vụ cơ bản của mỗi hệ?

? Đánh dấu cộng (x) vào trớc chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

A Khi chạy có những hệ cơ quan nào phối hợp hoạt động?

1 Hệ tuần hoàn 2 Hệ bài tiết 3 Hệ nội tiết

4 Hệ hô hấp 5 Hệ thần kinh 6 Hệ sinh dục 7 Hệ vận động

1 Hệ thần kinh và hệ nội tiết

2 Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá và hệ hô hấp

3 Hệ bài tiết, hệ sinh dục và hệ nội tiết

4 Hệ bài tiết, hệ sinh dục và hệ thần kinh

Đáp án: 1

? Cơ thể ngời là một thể thống nhất đợc thể hiện nh thế nào?

V H ớng dẫn học bài

Học bài, trả lời câu hỏi

Giải thích hiện tợng: Đạp xe, đá bóng

Ôn tập lại cấu tạo TB thực vật

Trang 9

Học sinh phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc của TB

Hs: Ôn lại cấu tạoTBTV, soạn các lệnh ở trong bài

III Hoạt động dạy học

.ổn định lớp

Bài cũ:

Một hs chỉ lên tranh 2.2: ?Kể tên các hệ cơ quan và chức năng của các hệ cơ quan này?

Hs khác: ? Đánh dấu (x) vào đầu câu trả lời đúng cho câu hỏi sau đây

Căn cứ vào đặc điểm nào sau đây mà ta nói cơ thể ngời là một cơ thể thống nhất?

a, Tất cả các cơ quan trong cơ thể ngời đều đợc cấu tạo từ TB

b, Sự hoạt động của tất cả các cơ quan trong một hệ cũng nh sự hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể ngời luôn liên quan với nhau nhờ sự điều hoà, phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết

c, Tách rời một cơ quan khỏi cơ thể, cơ quan đó không sống đợc

d, Khi môi trờng thay đổi, nhờ sự phối hợp hoạt động của các cơ quan mà cơ thể thích nghi đợc với sự thay đổi đó

(Đáp án: Câu b)

Bài mới:

Mọi bộ phận, cơ quan của cơ thể đều đợc cấu tạo từ tế bào Vậy TB có cấu trúc và chức năng nh thế nào? Tại sao lại nói TB là đơn vị chức năng của cơ thể?

Hoạt động 1 Cấu tạo tế bào

Mục tiêu: Hs nắm đợc các thành phần chính của TB là màng, chất nguyên sinh,

nhân

Gv treo hình câm 3.1 yêu cầu hs chỉ rõ 3

thành phần cơ bản của TB?

Gv nhận xét thông báo đáp án đúng

Hs quan sát hình vẽ Cá nhân tự xác định+ Màng

+ Chất tế bào

Trang 10

Hs nghiên cứu bảng ghi nhớ kiến thức

 Màng: Có lỗ màng đảm bảo mối liên

hệ giữa Tb với môi trờng trong

 Chất TB : chứa các bào quan

 Nhân TB : Trong dịch nhân chứa NST

và nhân con

* Hoạt động 2 Chức năng của các bộ phận trong TB

Mục tiêu : H/ S nắm đợc các chức năng quan trọng của các bộ phận của tế bào Thấy đợc cấu tạo phù hợp với chức năng và sự thống nhất giữa các thành phần của

tế bào Chứng minh : TBào là đơn vị chức năng của cơ thể

Gv chiếu bản trong bảng 3.1

Nêu câu hỏi

? Màng sinh chất có vai trò gì ?

? Chất TB , nhân đóng vai trò gì trong

? Màng sinh chất có vảitò gì ?

? Tại sao nói nhân là trung tâm của tế

bào?(Đ/ khiển mọi hoạt động sống của tế

bào )

Gv gọi h/s đọc câu hỏi hoạt động SGK

? Hãy giải trích mối quan hệ thống nhất

về chức năng giữa màng sinh chất , chất

TB và nhân TB ?

- Gv nhận xết, trình bày đáp án đúng

=>Màng giúp TB thực hiện trao đổi chất

với môi trờng ngoài (lấy vào các chất

thải ra các chất ) để tổng hợp nên các

chất riêng của tế bào chất TB là nơi thực

hiện sự trao đổi chất bên thong TB (Tổng

hợp chất , phângiải chất để tạo ra năng

l-ợng cần cho hoạt động sống của TB (nhờ

H/s nghiên cứu bảngtự rút ra kiến thức

H/s dựa vào bảng 3 để trả lời

Thảo luận nhóm tìm câu trả lời

Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác

bổ sung

So sánh với đáp án của nhóm

Trang 11

Hoạt động dạy Hoạt động học

H/s ghi nhớ kiến thức

* Hoạt động 3 Thành phần hoá học của TB

Mục tiêu: Học sinh nắm đợc 2 thành phần hoá học chính của TB là chất vô cơ và chất hữu cơ

? Cho biết thành phần hoá học của TB

+ Axít nuclếic: ADN, ARN

(prôtêin, axít nuclếic là quan trọng hơn

cả vì đây là hai thành phần chủ yếu của

cơ thể sống)

b, Chất vô cơ:

Muối khoáng chứa Ca, K, Na, Cu, Fe…

? Các chất hoá học cấu tạo nên TB có

* Hoạt động 4 Hoạt động sống của tế bào

Mục tiêu: Hs nêu đợc các đặc diểm sống của TB trao đổi chất, lớn lên,

phânchia, cảm ứng. Chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

Gv chiếu sơ đồ 3.2

? Kể tên các hoạt động sống của TB?

? Sơ đồ muốn cho biết những gì?

? Mối quan hệ đợc biểu hiện nh thế

+ Mối quan hệ giữa môi trờng, cơ thể và TB

+ Mt cung cấp O2 , nớc muối khoáng, chất hữu cơ cho TB thực hiện các hoạt

động sống Đồng thời nhận lấy các sản phẩm bài tiết, CO2 từ TB cơ thể

+ Mọi hoạt động sống của cơ thể đều có cơ sở là các hoạt động sống của TB

Trang 12

IV Kiểm tra- đánh giá

? Làm bài tập 1sgk

? Nêu cấu tạo chung của tế bào

? Tìm câu trả lời đúng trong các câu sau :

1, Trong TB bộ phận nào là quan trọng nhất

a, Nhân, vì nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của TB và có vai trò quan trọng trong di truyền

b, Màng sinh chất, vì màng sinh chất có vảitò bảo vệ tế bào và là nơi TĐC giữa TB với môi trờng

c, Chất TB ,vì đây là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của TB

d, Các bào quan, vì chúng góp phần quan trọng vào các hoạt động sống của tế bào ? ( Đáp án : a )

2, Tại sao nói TB là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể ngời ?

a, Các cơ quan trong cơ thể ngời đợc cấu tạo bởi TB

b, Các hoạt động sống của tế bào là cơ sỡ cho các hoạt động sống của cơ thể

c, Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết

d, a và b đúng e, a và c đúng

g, b và c đúng h, a, b và c đúng

Đáp án: d

V H ớng dẫn học bài Bài tập 1 , 2

Trang 13

Ngày 12 tháng 9 năm 2007 Tiết 4

I Mục tiêu :

1, Kiến thức : H/ s phải nắm đợc K/n mô , phân biệt các loại mô chính trong cơ thể

H/s nắm đợc cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể

2, Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát kênh hình tìm kiến thức , kĩ năng khái quát hoá ,

kĩ năng hoạt động nhóm

3, Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ ,giữ gìn sức khoẻ

II Đồ dùng dạy học

Gv : tranh vẽ sgk , phiếu học tập ,tranh 1 số loại TB ,tập đoàn vôn vốc, động vật

đơn bào, máy chiếu, bản trong Nội dung kiến thức chuẩn

H/s : Soạn các lệnh bài 4 sgk

III Hoạt động dạy học

ổn định lớp

Bài cũ : Hãy cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào

: Tại sao nói TB là đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của cơ thể

Bài mới Trong cơ thể có rất nhiều tế bào,tuy nhiên xét về chức năng ngời ta có

thể xếp loại thành từng nhóm TB có nhiệm vụ giống nhau các nhóm đó gọi chung

là mô

Vậy mô là gì ? Trong cơ thể có những loại mô nào?

* Hoạt động 1 : Khái niệm mô

Gv treo tranh ĐV đơn bào tập đoàn

vôn vốc

? Tiến hoá về cấu tạo và chức năng

của tập đoàn vôn vốc so với động vật

năng khác nhau mà ngay từ giai đoạn

phôi các tế bào (lúc đầu có cấu tạo

giống nhau) đã phân hoá có hình dạng

và kích thớc khác nhau

Quan sát tranh trả lời câu hỏi nêu đợc :

Tập đoàn vôn vốc có sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng ->

Đó là cơ sở để hình thành mô ở ĐV đa bào

Thảo luận nhóm ghi ra giấy nội dung đáp án

Cử đại diện trình bày trớc lớp các nhóm khác bổ sung góp ý

Hs đọc tiếp thông tin để xác

địnhKhái niệm mô :

Trang 14

Hoạt động dạy Hoạt động học

? Mô là gì ? Mô là 1 tập hợp các TB chuyên hoá, có cấu trúc

giống nhau cùng đảm nhận chức năng nhất định

ở 1 số loại mô còn có các yếu tố không có cấu trúc tế bào

Hoạt động 2 Các loại mô

Mục tiêu: Hs phải chỉ rõ cấu tạo và chức năng của từng loại mô, thấy đợc cấu

tạo phù hợp với chức năng của từng mô

a, Mô biểu bì

Gv treo tranh 4.1 yêu cầu hs trả

lời câu hỏi sgk

Gv nhấn mạnh: Các TB xếp sít

nhau phủ ngoài da, lót trong các

cơ quan rỗng

? Loại mô biểu bì làm chức năng

bảo vệ thấy ở các cơ quan nào?

? Loại biểu bì làm nhiệm vụ tiết

Gv treo tranh 4.2 giới thiệu

Máu có huyết tơng là chất cơ

Quan sát tranh vẽ, xử lý ghi nhận thông tin

Thảo luận nhóm, đại diện báo cáo kết quả nhóm khác bổ sung

Trang 15

Hoạt động dạy Hoạt động học

Xét về nguồn gốc các tế bào

máu đợc tạo ra từ các TB giống

nh nguồn gốc tế bào sụn, xơng

Gv điều khiển hoạt động

Gv cho Hs quan sát 1 nơ ron điển

hình phân biệt các phần

Gv nhấn mạnh : Nơ ron là loại TB

biệt hoá rất cao, mất K/n sinh

sản, vừa có tính hng phấn với các

Thảo luận nhóm

Đại diện trình bày đáp án Các nhóm khác bổ sungNêu đợc : Mô TK gồm 2 loại TB thần kinh(nơ ron) + TBTK

đệm(TBTK giao )

Hs quan sát hình 4.4 xác định

đ-ợc :Thân nơ ron Sợi nhánhSợi trục Xi náp

Hs đọc thông tin sgk nêu đợc :

Dẫn truyền, xử lý thông tin,

điều hoà hoạt động các cơ quan

đảm bảo sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan

Trang 16

IV Kiểm tra đánh giá

TB cơ tim , có nhiều nhân Chức năng của là co, dãn tạo nên sự vận động

V H ớng dẫn học bài

Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 sgk

Chuẩn bị cho bài thực hành (theo tổ )

Ngày 17 tháng 9 năm 2007 Tiết 5

I Mục tiêu

Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời TB mô ,cơ vân

Quan sát và vẽ các TB trong các tiêu bản đã làm sẵn : TB niêm mạc miệng (Mô biểu bì ) , mô sụn , mô xơng, mô cơ vân, mô cơ trơn, phân bệt bộ phận chính của tế bào gồm màng sinh chất, chấtTB và nhân

Phân biệt đợc điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ , mô liên kết

III Hoạt động dạy- học

Gv : Kiểm tra phần chuẩn bị theo nhóm của Hs

Phát dụng cụ cho nhóm trởng

Phát hộp tiêu bản mẫu

Bài mới

* Hoạt động 1 Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân

Mục tiêu : Làm đợc tiêu bản, khi quan sát nhìn thấy các TB

Gv treo bảng phụ nội dung các

b-ớc làm tiêu bản

Gọi 1 Hs lên làm mẫu các thao

tác

Phân công các nhóm

Sau khi cá nhóm lấy đợc TB mô

Hs theo dõi->ghi nhớ kiến thức, 1

Hs nhắc lại các thao tác

Các nhóm tiến hành làm tiêu bản

nh đã hớng dẫnYêu cầu : Lấy sợi thật mảnh Không bị đứt Rạch bắp cơ phải thẳng

Trang 17

Hoạt động dạy Hoạt động học

dẫn cách đặt la men

Nhỏ 1 giọt a xít a xê tíc 1% vào

cạnh la men và dùng giấy thấm

hút bớt dung dịch sinh lý để a xít

thấm vào dới la men

Gv điều khiển, kiểm tra công

việc của các nhóm, giúp đỡ nhóm

Đại diện nhóm quan sát , điều chỉnh cho đến khi nhìn rõ tế bào (Đối chiếu tiêu bản với các hình

vẽ sgk Cả nhóm quan sát, nhận xétYêu cầu : Thấy đợc màng, nhân, vân ngang, tế bào dài

Vẽ hình ghi chú thích

* Hoạt động 2 : Quan sát tiêu bản các loại mô khác

Mục tiêu : Quan sát và vẽ lại đợc hình TB mô sụn, mô xơng, mô cơ trơn

Phân biệt đợc điểm khác nhau của các mô

Gv yêu cầu quan sát các mô ->vẽ

Thảo luận nhóm để thống nhất trả lời

Yêu cầu : thành phần cấu tạo , hình dáng TB ở mỗi mô

- Hoàn thành báo cáo nạp cho giáo viên :

Yêu cầu : Vẽ hình, chú thích đầy

đủ hình vẽ các loại mô đã quan sát đợc

Bố trí hình vẽ cân đối, các chú thích nên dùng thớc kẻ mũi tên vào đúng vị trí trên hình đảm bảo hình vẽ đẹp và sạch

Trang 18

IV Nhận xét - Đánh giá

Gv : Khen các nhóm làm việc nghiêm túc có kết quả tốt

Phê bình nhóm cha cố gắng và kết quả thấp để rút kinh nghiệm

* Đánh giá :

? Trong khi làm tiêu bản mô cơ vân các em gặp khó khăn gì ?

? Cho biết nguyên nhân thành công của nhóm

? Lý do nào làm cho mẫu của 1 số nhóm cha đạt yêu cầu

1, Kiến thức: HS nắm đợc cấu tạo và chức năng cơ bản của nơ ron

Chỉ rõ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ

2, Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát kênh hình, thông tin nắm bắt kiến thức, kĩ

1 Mô liên kết 2 Mô cơ 3 Mô thần kinh 4.Mô biểu bì

a, biểu bì bao phủ, biểu bì tuyến b, cơ vân, cơ trơn c, Mộ sụn , mô xơng d, các nơ ron

Hãy điền các ý 1, 2, 3, 4 vào dấu chấm (?) cột A ; các ý a, b, c, d, vào cột

Trang 19

? Co dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể

?

Tiếp nhận kích thích Dẫn truyền xung thần kinh Xử lý thông tin

điều hoà hoạt động các cơ quan

Đáp án: A (4; 1; 2; 3)

C (a; c; b; d)

? Hãy nêu thành phần cấu tạo của mô thần kinh?

? Gv treo tranh 6.1: Mô tả cấu tạo của 1 nơ ron điển hình?

Gọi hs nhận xét bổ sung, góp ý

Bài mới

ở ngời: - Sờ tay vào vật nóng -> Rụt tay

- Thấy quả chanh -> Tiết nớc bọt

=> Hiện tợng rụt tay hay tiết nớc bọt gọi là phản xạ Vậy phản xạ đợc

thực hiện nhờ cơ chế nào?

Gv ghi tên bài lên bảng

Chuyển ý: Phản xạ là hoạt động của nơ ron, chúng ta sẽ tìm hiểu xem nơ

ron có cấu tạo, hoạt động nh thế nào?

* Hoạt động1 Cấu tạo và chức năng của nơ ron

Mục tiêu: Chỉ rõ cấu tạo và các chức năng của nơ ron từ đó thấy chiều hớng lan

truyền xung thần kinh trong sợi trục

Gọi 1 hs lên bảng ghi lại cấu tạo

của 1 nơ ron điển hình?

Gv giải thích: Các kích thích của

môi trờng ngoài hoặc môi trờng

trong tác động vào thân và các

sợi nhánh làm xuất hiện xung

thần kinh rồi lan truyền theo sợi

trục -> đầu mút để chuyển qua

xináp tới nơron tiếp theo hoặc cơ

quan trả lời (cơ tuyến)

L

u ý : Sự dẫn truyền xung thần

kinh theo một chiều từ thân ->

dọc theo sợi trục -> nơ ron khác

Hs thu nhận thông tin

Hs nghiên cứu thông tin sgk để xác định đợc

Trang 20

NR trung gian (liên lạc)

Gv nêu câu hỏi hoạt động

? Có nhận xét gì về hớng dẫn

truyền xung thần kinh ở nơron

h-ớng tâm và nơron li tâm?

+ Tính cảm ứng + Tính dẫn truyền

Thảo luận nhóm - hoàn thành bảng

đại diện trình bày đáp án Các nhóm bổ sung nhận xét thống nhất câu trả lời

L

u ý : Ngời ta phân biệt 3 loại nơ ron này là dựa vào chức năng dẫn truyền xung thần kinh của chúng

Hs nêu đợc -> Chiều dẫn truyền của 2 nơ ron này trái ngợc nhau

* Hoạt động 2 Cung phản xạ

Mục tiêu: Hs hình thành khái niệm phản xạ, cung phản xạ, vòng phản xạ Biết

giải thích 1 số phản xạ ở ngời bằng cung phản xạ và vòng phản xạ

a Phản xạ

Gv: Mọi hoạt động của cơ thể đều

là phản xạ

Phản xạ không chỉ trả lời các kích

thích của môi trờng ngoài mà còn

trả lời các kích thích của môi

tr-ờng trong

Ví dụ: Nghe tiếng còi ở sau ->

Quay đầu lại

Thức ăn vào miệng -> Tiết nớc bọt

Tăng tiết mồ hôi khi trời nóng

Khi lao động -> Tăng nhịp hô

hấp, nhịp co bóp của tim

? Vậy một phản xạ thực hiện đợc

là nhờ bộ phận nào chỉ huy (điều

Hs thu nhận thông tin Lấy thêm 1

số ví dụ Tay chạm vật nóng -> rụt lại Đèn chiếu vào mắt -> con ngơi co lại

Trang 21

Hoạt động dạy Hoạt động học

Gv yêu cầu hs trả lời

? Phản xạ là gì?

Gv nhận xét - nêu đáp án chuẩn:

Phản xạ là phản ứng của cơ thể

trả lời các kích thích của môi

tr-ờng ngoài hoặc môi trtr-ờng trongdới

sự điều khiển của hệ thần kinh

? Vậy phản xạ có ý nghĩa gì đối

với đời sống con ngời?

Gv nêu câu hỏi hoạt động 2 sau khi

cho học sinh chạm tay vào cây xấu

hổ và nhận thấy lá cây bị cụp

Hs tự hòan thiện kiến thức

Hs trả lời câu hỏi => Là cơ sở hoạt

động của hệ thần kinh, làm cho cơ thể luôn luôn thích nghi với những thay đổi của điều kiện sống

bảng Nêu câu hỏi hoạt động

? Các loại nơron tạo nên 1 cung

 Thành phần cung phản xạ:

Cơ quan thụ cảm 3 NR ( hớng tâm, trung gian, li tâm) Cơ quan phản ứng

Hs trả lời đợc:

Trang 22

Gv nhắc tới tốc độ truyền xung

Kim đâm vào tay -> Rụt tay lại

Gv theo dõi hoạt động

Gv đa ra máy chiếu đáp án đúng

Kim (kích thích)-> Cơ quan thụ

 Thực hiện phản xạ

Thảo luận nhóm Cử đại diện trình bày, nhóm có ý kiến khác bổ sung, nhận xét

Hs tự bổ sung kiến thức

Gv chiếu sơ đồ hình 6.3 yêu cầu

hs xác định các xung thần kinh có

trong vòng phản xạ

Gv: (chỉ trên sơ đồ)

Phản ứng của cơ thể đã đợc thực

hiện nhờ cung phản xạ (1-2) Tuy

nhiên nhờ có xung thần kinh báo

ngợc từ cơ quan thụ cảm và các

thụ quan trong cơ quan phản ứng

theo dây hớng tâm về TƯTK giúp

dây li tâm tới cơ quan trả lời => Chính

luồng thông tin ngợc đã khép kín cung

Quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi

Hs thu nhận thông tin

Trang 23

Hoạt động dạy Hoạt động học

Gv lấy ví dụ, giải thích ví dụ đó

Thực chất là để điều chỉnh phản xạ => Giúp phản xạ thực hiện chính xác hơn

IV Kiểm tra - đánh giá

Gv phát phiếu học tập - yêu cầu học sinh thảo luận

1, Ghi tên các bộ phận đợc đánh số trong hình vẽ về nơron

2, Trò chơi ô chữ

Chú thích

1 Có 10 chữ : Con đờng mà xung thần kinh truyền từ cơ quan thụ cảm qua TƯTK, rồi đến cơ quan phản ứng

2 Có 13 chữ : Tên gọi khác của nơ ron cảm giác

3 Có 6 chữ: Một trong 2 chức năng cơ bản của nơron

4 Có 8 chữ: Tên gọi của sợi ngắn xuất phát từ thân nơron

5 Có 12 chữ: Yếu tố lan truyền trong cung phản xạ

6 Có 6 chữ: Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh để trả lời kích thích

V H ớng dẫn học bài

chiều xung thần

3

14

1 2 3 4 5 6

Trang 24

- Làm câu hỏi bài tập 1,2 sgk

Phân biệt đợc các loại xơng dài, xơng ngắn, xơng dẹt về hình thái, cấu tạo

Trang 25

Phân biệt đợc các loại khớp xơng, nắm vững cấu tạo khớp động

Tranh cấu tạo một đốt sống điển hình, hình 7.4

III Hoạt động dạy học

ổn định lớp

bài cũ

? Nơron có cấu tạo nh thế nào? Nó có đặc tính gì?

? Hãy cho ví dụ một phản xạ và phân tích đờng đi của xung thần kinh trong phản xạ đó?

? Phân biệt cung phản xạ và vòng phản xạ?

Bài mới

Sự vận động của cơ thể đợc thực hiện nhờ sự phối hợp hoạt động của hệ cơ và bộ

ơng Vì vậy trong chơng II chúng ta sẽ tìm hiểu cấu tạo và chức năng của cơ và

x-ơng Những đặc điểm của cơ và xơng thích nghi với t thế đứng thẳng và lao động, giữ gìn vệ sinh cơ xơng

? Tìm những điểm giống nhau và

khác nhau giữa xơng tay và xơng

chân? Giải thích vì sao có sự

khác nhau đó?

Quan sát hình vẽ, xử lí thông tin

Thảo luận nhóm – tìm câu trả lời

Đại diện trình bày đán án Các nhóm có ý kiến khác bổ sung, hoàn chỉnh kiến thức

 Vai trò:

Tạo khung nâng đỡ cơ thể Chỗ bám vững chắc cho các phần mềm nh gân cơ

Tạo thành các khoang bảo vệ các nội quan

Cùng với hệ cơ giúp cơ thể vận

động và lao động dễ dàng (nhiệm

Trang 26

Hoạt động dạy Hoạt động học

Gv nhận xét, điều khiển hoạt

Gv: Tuy nhiên do quá rình tiến

hoá mà bộ xơng ngời có nhiều

đặc điểm khác với bộ xơng thú

Vậy ? Bộ xơng gồm mấy phần?

Đặc điểm của mỗi phần?

Gv thông báo 1 số đặc điểm của

Hs nêu đợc: Bộ xơng ngời có cấu trúc và sự sắp xếp giống nh ở ĐV

Bộ xơng gồm

- Xơng đầu: Sọ, mặt

- Xơng thân: Cột sống, lồng ngực

- Xơng chi: Tay, chân

* Hoạt động 2 Phân biệt các loại xơng

Mục tiêu: Dựa vào hình dạng, cấu tạo phân biệt đợc 3 loại xơng

Yêu cầu hs tìm hiểu thông tin trả

lời câu hỏi

? Có mấy loại xơng ? Dựa vào

đâu để phân biệt?

Đọc thông tin - Trả lời đợc

Có 3 loại xơng

- Xơng dài: Hình ống ở giữa rỗng, chứa tuỷ

- Xơng ngắn: Ngắn nhỏ

- Xơng dẹt: Hình bản dẹt, mỏng

Trang 27

* Hoạt động 3 Các khớp xơng

Mục tiêu Hs chỉ rõ 3 loại khớp xơng dựa trên khả năng cử động và xác định đợc

khớp đó trên cơ thể mình

Gv yêu cầu hs đọc thông tin

Nêu câu hỏi

Gv tiếp tục đa ra câu hỏi

? Nêu đặc điẻm của khớp bất

động?

? Trong bộ xơng ngời loại khớp

nào chiếm nhiều hơn? Điều đó có

ý nghĩa nh thế nào đối với hoạt

động sống của con ngời?

? Vì sao khi sai khớp phải chữa ngay

không để lâu đợc?

Gv bổ sung: Để lâu bao khớp không tiết

dịch nữa, sau này có chữa khỏi, xơng

Hs tự đánh giá kiến thức

Thảo luận nhóm tự rút ra kiến thức

Khớp bất động: Các xơng gắn chặt bằng khớp răng ca => Không cử động đợc

Hs trình bày đợc Khớp động và khớp bán động-> Giúp ngời vận động và lao động

Hs trả lời

IV Kiểm tra - đánh giá

Trang 28

Gv chiếu bảng trong phần bài tập

1, Hãy chọn các từ và cụm từ: Đốt sống, chức năng, các xơng sờn, các phần

t-ơng ứng, phổi Điền vào chổ trống thay cho các số 1, 2, 3, 4, 5 để hoàn chỉnh các câu sau

Cột sống gồm nhiều (1) khớp với nhau và cong ở 4 chổ thành hình chữ S tiếp nhau, giúp cơ thể đứng thẳng.

Các (2) gắn với cột sống và gắn với xơng ức tạo thành lồng ngực bảo vệ tim và (3) Xơng tay và xơng chân có (4) với nhau nhng phân hoá khác nhau phù hợp với (5) đứng thẳng và lao động.

2, Hãy chọn các từ và cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh các câu sau khi nói đến cấu tạo của bộ xơng ngời.

a, Bộ xơng ngời chia ra phần Các phần chính của bộ xơng là

b, Cột sống gồm đốt sống khớp với nhau và cong ở chỗ tạo thuận lợi cho t thế

c, Lồng ngực là do các với cột sống và gắn với xơng tạo ra khoang ngực

d, Căn cứ vào hình dạng và cấu tạo ngời ta chia xơng ngực thành loại xơng Đó là xơng

3, Điền các đặc điểm và vai trò của 3 loại khớp vào bảng sau:

Trang 29

Quan sát tranh hình, thí nghiệm -> Tìm ra kiến thức

Có kĩ năng lắp đặt thí nghiệm đơn giản trong giờ học lí thuyết

Mẫu vật: Hai xơng đùi ếch, các đốt sống ca đôi

Dụng cụ: Panh, đèn cồn, cốc nớc lã, cốc đựng dung dịch axít HCL 10%, đoạn dây

đồng ( hoặc thép nhỏ) một đầu quấn chặt vào que cầm, đầu kia buộc vào mẩu xơng ( ếch hoặc chân gà), một tờ giấy khổ A4

Hs: Xơng đùi ếch hay xơng sờn gà

III Hoạt động dạy học

ổn định lớp

Bài cũ

? Bộ xơng ngời gồm mấy phần? Mỗi phần gồm những xơng nào?

? Nêu rõ vai trò của từng loại khớp?

? Vai trò của bộ xơng đối với đời sống con ngời?

Bài mới

Xơngcó chức năng: Là bộ khung nâng đỡ cơ thể bởi độ rắn chắc của xơng rất lớn (xơng ngời trởng thành có thể chịu áp lực gấp 30 lần so với loại gạch tốt) Vậy do

đâu mà xơng có đợc khả năng đó?

* Hoạt động 1 Cấu tạo của xơng

Mục tiêu: Chỉ rõ đợc cấu tạo của xơng dài, xơng dẹt và chức năng của nó

a, Cấu tạo của x ơng dài

Gv đặt vấn đề:

? Sức chịu đựng của xơng có liên

quan gì đến cấu tạo của xơng?

Để trả lời vấn đề này

Gv yêu cầu hs quan sát xơng đùi

ếch chẻ dọc

? Xơng dài có cấu tạo nh thế nào

Hs có thể đa ra khẳng định-> Chắc chắn xơng phải có cấu tạo đặc biệt

Hs nghiên cứu sgk, quan sát vật

Trang 30

Hoạt động dạy Hoạt động học

Gv hớng dẫn hoạt động

Gv giảng về xơng dài theo nội

dung của bảng 8 Nhấn mạnh các

Nêu câu hỏi:

? Ngời ta đã vận dụng kiểu cấu

tạo hình ống và cấu trúc hình

vòm vào kĩ thuật xây dựng có ý

nghĩa gì? Cho ví dụ?

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm có ý kiến khác bổ sung

Thảo luận nhóm

Đại diện trình bày đán án Các nhóm có ý kiến khác bổ sung, hoàn chỉnh kiến thức

Cá nhân suy nghĩ Nêu đợc

Đảm bảo độ bền vững Tiết kiệm nguyên liệu

Ví dụ: Cột trụ cầu, vòm của, tháp Epphen

Đọc bảng hiểu rõ về cấu tạo và chức năng của xơng dài

Quan sát hình vẽ + các đốt sống

đã ca đôi => Thu thập thông tin

.Cá nhân trình bày Các ý kiến khác bổ sung

Hs nêu đợc:

Không có cấu tạo hình ống Bên ngoài là mô xơng cứng Bên trong là mô xơng xốp gồm

Trang 31

Hoạt động dạy Hoạt động học

đỏ

* Hoạt động 2 Sự lớn lên và dài ra của xơng

Mục tiêu: Hs chỉ ra đợc xơng dài ra do sụn tăng trởng, to ra là nhờ tế bào màng

Gv nêu câu hỏi sgk

? Quan sát hình 8.5 hãy cho biết

vai trò của sụn tăng trởng?

Gv đánh giá phần trao đổi của các

nhóm và giải thích

Các tế bào sụn phân chia và

hoá xơng làm xơng dài ra Đến

bồi đắp phía ngoài thân xơng

làm cho xơng to ra Trong khi

các TB huỷ xơng tiêu huỷ thành

trong của ống xơng làm cho

khoang xơng ngày càng rộng ra

Gv đa ra bài tập Cá nhân hs hoàn

thành

Hs nghiên cứu thông tin Quan sát tranh -> trao đổi nhóm dể hoàn thành câu hỏi hoạt động

Đại diện trình bày đáp án, các nhóm

Mục tiêu Thông qua thí nghiệm Hs chỉ ra đợc 2 thành phần cơ bản của xơng

có liên quan đến tính chất của xơng – liên hệ thực tế

Trang 32

Hoạt động dạy Hoạt động học

Chuẩn bị dụng cụ

Gv biểu diển thí nghiệm

? Tại sao khi ngâm xơng lại bị

dẻo và có thể kéo dài, thắt nút ?

+ ở xơng trẻ em: Chất cốt giao

chiếm tỉ lệ cao hơn ngời già nên

xơng có tính đàn hồi cao hơn

Liên hệ thực tế

? Tại sao xơng ngời già lại giòn và dễ

Hs quan sát hiện tợng (có bọt khí nổi lên )

-> Là khí Co2

1- 2 hs kiểm tra độ mềm dẻo của xơng

Hs bóp thử phần xơng còn lại (đặt lên giấy gõ nhẹ) Sau đó thả vào Axít HCL => Quan sát hiện tợng

Thảo luận nhóm Thống nhất

Phần xơng cháy đợc có mùi khét là chất hữu cơ

Xơng mất phần rắn khi bị hoà vào HCl Chỉ còn lại phần chất hữu cơ

Nêu đợc

.Thành phần hoá học của xơng gồm

+ Chất vô cơ: Muối canxi + Chất hữu cơ (cốt giao)

Tính chất

+ Đàn hồi Nhờ sự kết hợp của + Rắn chắc 2 thành phần trên

Ghi nhớ thông tin giải thích đợc (Thông tin sgk)

Trang 33

Hoạt động dạy Hoạt động học

gãy hơn xơng trẻ em?

? Thức ăn có liên quan gì đến sự phát

triển của xơng?

IV Kiểm tra - đánh giá

Gv yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập

* Bài tập tóm tắt và ghi nhớ kiến thức cơ bản (vở bài tập)

1, Tìm những cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau

Cấu tạo xơng gồm , mô xơng cứng và Xơng dài có cấu trúc , mô xơng xốp

ở , trong xơng chứa tuỷ đỏ là nơi hồng cầu, khoang xơng chứa (ở trẻ em) hoặc ( ở ngời lớn)

Xơng gồm 2 thành phần chính là và Sự kết hợp của này làm cho xơng

cứng rắn và có tính đàn hồi Xơng lớn lên về bề ngang là nhờ của các TB màng xơng, xơng dài ra nhờ sự phân chia của các

* Bài tập củng cố hoàn thiện kiến thức (vở bài tập)

2, Xác định các chức năng tơng ứng vơi các phần của xơng ở bảng sau bằng

cách ghép chữ (a, b, c ) với số (1, 2, 3 ) sao cho phù hợp

Các phần của

xơng

Tr

ả lời

e) Chịu lựcg) Xơng dài ra

3, Hãy giải thích vì sao xơng động vật đợc hầm thì bở

Hs thảo luận nhóm Tìm đáp án đúng

Gọi 1 hs đọc kết luận chung cuối bài

V H ớng dẫn học bài :

Hoàn thành bài tập sgk

? Vì sao trẻ em Việt Nam thờng mắc bệnh còi xơng?

? Đi, ngồi không đúng t thế thờng gây hậu quả gì?

Đọc “em có biết"

Trang 34

Ngày 01 tháng 10 năm 2007

Tiết 9

I Mục tiêu

1, Kiến thức:

Hs trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của TB cơ và bắp cơ

Giải thích đợc tính cất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự co cơ

2, Kỹ năng

Quan sát tranh hình, nhận biết kiến thức

Thu thập thông tin, khái quát hoá vấn đề

Tranh màu hệ cơ ngời, bắp cơ Búa y tế, máy chiếu

Tranh câm: Cung phản xạ đầu gối

III Hoạt động dạy học

ổn định lớp

bài cũ

? Trình bày cấu tạo và chức năng của xơng dài?

? Nêu thành phần hoá học và tính chất của xơng?

Trang 35

Gv chiếu tranh hệ cơ ngời giới thiệu các nhóm cơ chính của cơ thể: Cơ đầu - cổ, cơ

thân (ngực, bụng, lng), cơ chi trên và chi dới Chỗ bám của cơ vân (bám vào

x-ơng) khi cơ co làm cho xơng nh thế nào? (cử động) Vì vậy cơ vân còn đợc gọi là

cơ xơng

* Hoạt động 1 Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ

Mục tiêu: Chỉ rõ đợc cấu tạo của xơng dài, xơng dẹt và chức năng của nó

Gv chiếu hình vẽ bắp cơ (9.1)

Nêu câu hỏi

? Bắp cơ có cấu tạo nh thế nào?

đ-ợc giới hạn ở hai đầu bởi hai

tấm vách ngăn gọi là tấm Z

Phần giữa là đĩa tối, hai đầu

Yêu cầu:

1 Gân 2 Bụng cơ 3 Bó cơ 4 Sợi cơ

5 Tơ cơ 6 Tơ cơ mảnh 7 Tơ cơ dày

Học sinh thu nhận kiến thức

* Hoạt động 2 tính chất của cơ

Mục tiêu: Bản chất co cơ và dãn cơ

Gv chiếu hình 9.2 lên Mô tả thí

Trang 36

Hoạt động dạy Hoạt động học

= Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên

sâu vào vùng phân bố của tơ cơ

dày làm cho tế bào cơ ngắn lại

Gv yêu cầu học sinh

Gập cẳng tay vào sát với cánh

sâu vào vùng phân bố của tơ cơ

dày -> Đĩa sáng ngắn lại, đĩa tối

dày lên (Bắp cơ ngắn lại, to về

bề ngang)

Hs quan sát theo dõiThảo luận nhóm Đại diện trình bày trớc lớp, các nhóm có ý kiến khác bổ sung

2 hs làm thí nghiệm – Cả lớp theo dõi

hiện tợng xảy ra->Bàn chân tự động đá hất lên phía trớc

Thảo luận nhóm điền chú thích và mô tả cơ chế phản xạ

Cả lớp thực hiện, sau đó thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

* Hoạt động 3 ý nghĩa của hoạt động co cơ

Mục tiêu Hs thấy đợc ý nghĩa của hoạt động co cơ.

Gv treo tranh 9.4 Hớng dẫn hs

Trang 37

Hoạt động dạy Hoạt động học

quan sát

Nêu câu hỏi sgk

?Hãy cho biết sự co cơ có tác

dụng gì?

? Thử phân tích sự phối hợp hoạt

động co, dãn giữa cơ hai đầu (cơ

gấp) và cơ ba đầu (cơ duỗi) ở

cánh tay diễn ra nh thế nào?

Gv tóm tắt giải thích đầy đủ hơn

(nếu cần)

Các cơ trên cơ thể thờng sắp

xếp thành từng cặp đối kháng

(cơ này kéo xơng về một phía thì

cơ kia kéo về ngợc lại)

Hs quan sát, thu thập thông tin

Thảo luận nhóm Đại diện trả lời, các ý kiến khác bổ sung

Hs tự hoàn thiện kiến thức vào vở bài tập

IV Kiểm tra - đánh giá

Gv yêu cầu hs làm bài vào vở bài tập

* Bài tập tóm tắt và ghi nhớ kiến thức cơ bản (vở bài tập)

Chọn các cụm từ thích hợp: môi trờng, sự co cơ, hệ thần kinh, vùng phân bố,

dày, mảnh, tế bào cơ, xơng cử động, cơ thể, dãn, hai xơng, co điền vào chỗ trống

để hoàn thiện các câu sau:

Tính chất của cơ là và Cơ thờng bám vào qua khớp nên khi cơ co làm dẫn tới sự vận động của Mỗi bắp cơ gồm nhiều bó cơ, mỗi bó cơ gồm nhiều

Tế bào cơ đợc cấu tạo từ các tơ cơ gồm có các tơ và tơ Khi tơ cơ mảnh

xuyên sâu vào của tơ cơ dày làm tế bào cơ ngắn lại, đó là

Cơ co khi có kích thích của và chịu ảnh hởng của

* Bài tập củng cố hoàn thiện kiến thức (vở bài tập)

1, Hãy đánh dấu nhân (x) vào đầu câu trả lời đúng nhất

Đặc điểm cấu tạo nào của TB cơ phù hợp với chức năng co cơ? (chứng minh tính thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của TB cơ)

a TB cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền với nhau làm TB cơ dài

Trang 38

3, Sợ co co cơ thực hiện theo cơ chế nào?

Gọi 1 hs đọc kết luận chung cuối bài

V H ớng dẫn học bài :

Hoàn thành bài tập 3* sgk

Chuẩn bị bài 10

Ngày 2 tháng 10 năm 2007 Tiết 10

I Mục tiêu

1, Kiến thức:

Chứng minh đợc cơ co sinh ra công Công của cơ đợc sử dụngvào lao động và di chuyển

Trình bày đợc nguyên nhân của sự mỏi cơ và nêu các biện pháp chống mỏi cơ

Nêu đợc lợi ích của sự luyện tập cơ, từ đó mà vận dụng vào đời sống Thờng xuyên luyện tập thể dục thể thao và lao động vừa sức

2, Kỹ năng

Rèn cho hs một số kĩ năng

Thu thập thông tin, phân tích, khái quát hoá

Trang 39

Vận dụng lí thuyết vào thực tế -> Rèn luyện thân thể

? Trình bày cấu tạo của một bắp cơ?

? Chức năng của cơ? Co cơ thực hiện theo cơ chế nào?

Bài mới

? ý nghĩa của hoạt động co cơ ( Gây sự vận động cho cơ thể ) Vậy hiệu quả của

hoạt động co cơ và phải làm gì để tăng hiệu quả hoạt động co cơ - Đó là nội dung của bài học

* Hoạt động 1 Công cơ

Mục tiêu: Hs chỉ ra đợc cơ co sinh ra công, công của cơ sử dụng vào các hoạt động

Gv yêu cầu hs đọc thông tin, điền từ

Hoạt động của cơ chịu ảnh hởng của

trạng thái thần kinh, nhịp điệu lao động

và khối lợng của vật phải di chuyển

Hs làm việc cá nhân Chọn và điền từ thích hợp

Hs đọc bài làm của mình, các ý kiến khác bổ sung

Thảoluận nhóm Các ý kiến trình bày góp ý

Hs tự hoàn thiện kiến thức

* Hoạt động 2 sự mỏi cơ

Mục tiêu: Hs chỉ rõ nguyên nhân sự mỏi cơ, từ đó có biện pháp rèn luyện

bảo vệ cơ giúp cơ lâu mỏ

Trang 40

a) Nguyên nhân của hiện tợng

Cử đại diện trả lời Thống nhất đợc:

Khi mỏi cơ cần: Nghỉ ngơi kết hợp với xoa bóp

Khi làm việc nên: Nhịp nhàng, vừa sức

và tinh thần cần vui vẻ, thoải mái

* Hoạt động 3 Luyện tập cơ

Gv nêu câu hỏi sgk - hớng dẫn

co cơ và làm việc dẻo dai =>

Năng suất lao động cao

+ Tăng cờng sự hoạt động của

Hs tự hoàn thiện kiến thức vào vở bài tập

IV Kiểm tra - đánh giá

* Bài tập tóm tắt và ghi nhớ kiến thức cơ bản (vở bài tập)

Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:

Khi cơ co để sinh ra công Sự Oxi hoá các chất dinh dỡng tạo ra cung cấp cho Làm việc quá sức và kéo dài dẫn tới Nguyên nhân của sự mỏi cơ là do cơ thể không đợc nên tích tụ Axít lắc tíc đầu độc cơ Để tăng cờng khả năng

và giúp cơ làm việc dẻo dai cần thờng xuyên thể dục thể thao.

Ngày đăng: 12/11/2014, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phân biệt các phần - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Hình ph ân biệt các phần (Trang 15)
Hình vòng cung - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Hình v òng cung (Trang 30)
Hình 12.1, 12.3, 12.4, SGK trên giấy trong - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Hình 12.1 12.3, 12.4, SGK trên giấy trong (Trang 46)
Bảng đáp án chuẩn (chiếu lên máy - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
ng đáp án chuẩn (chiếu lên máy (Trang 58)
2) Sơ đồ mối quan hệ cho và nhận - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
2 Sơ đồ mối quan hệ cho và nhận (Trang 59)
Hình quả tim lợn - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Hình qu ả tim lợn (Trang 67)
Bảng phụ - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Bảng ph ụ (Trang 82)
Bảng phụ: 1) Liệt kê các cơ quan tiêu hóa - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Bảng ph ụ: 1) Liệt kê các cơ quan tiêu hóa (Trang 93)
Bảng của bài 35 - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Bảng c ủa bài 35 (Trang 131)
Bảng và thảo luận nhóm - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Bảng v à thảo luận nhóm (Trang 137)
Bảng phụ - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Bảng ph ụ (Trang 138)
Hình thành nớc tiêủ  ở các đơn vị chức năng của thận đã diền ra nh thế nào? - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Hình th ành nớc tiêủ ở các đơn vị chức năng của thận đã diền ra nh thế nào? (Trang 150)
Bảng phụ: Phiếu học tập số 1; bảng 40 sách giáo khoa hoàn chỉnh         Hs: Bảng nhóm - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Bảng ph ụ: Phiếu học tập số 1; bảng 40 sách giáo khoa hoàn chỉnh Hs: Bảng nhóm (Trang 153)
Sơ đồ cấu tạo của tai - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Sơ đồ c ấu tạo của tai (Trang 182)
Bảng phụ: Sơ đồ hoá - GIÁO ÁN SINH HỌC LỚP 8
Bảng ph ụ: Sơ đồ hoá (Trang 197)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w