- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm,giúp đỡ bạn bè trong học tập,lao động và sinh hoạt hàng ngày.. - Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả n[r]
Trang 1TUẦN 13 - sáng Ngày soạn: 28 /11/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Tập đọc: BÔNG HOA NIỀN VUI
I Yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn,
- Hiểu ND: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của HS trong câu chuyện.(trả lời được các CH trong SGK)
2 Kĩ năng:
- Biết ngắt nghĩ hơi đúng;đọc rõ lời nhân vật trong bài
3 Thái độ:
- GD hs yêu thương, kính trọng bố mẹ
II Chuẩn bị: - Hoa cúc đại đóa, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
A.Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài tập đọc : “
- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài:
+Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy
dưới ánh mặt trời buổi sáng.//
+ Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!//
Một bông cho em/ vì trái tim nhân hậu của
- Nối tiếp đọc từng câu
- Tìm và nêu: sáng, lộng lẫy, khỏibệnh,
Trang 2chần chừ, hiếu thảo, đẹp mê hồn.
-Cho hs xem hoa cúc.Giải thích: cúc đại
? Chi tìm bông hoa Niềm vui để làm gì ?
? Vì sao bông cúc màu xanh lại được gọi là
bông hoa Niềm vui ?
? Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào ?
? Bông hoa Niềm Vui đẹp ra sao ?
? Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa ?
? Bạn Chi còn đáng khen ở chỗ nào nữa ?
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 3 ,4 trả lời
câu hỏi :
? Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì ?
? Khi đã biết lí do Chi rất cần những bông
hoa cô giáo đã làm gì ?
? Thái độ của cô giáo ra sao ?
-Kể về bạn Chi
- Tìm bông hoa cúc màu xanh , được cả lớp gọi là bông hoa Niềm Vui
- Chi muốn muốn hái bông hoa Niềm Vui tặng bố để làm dịu cơn đau của bố
- Màu xanh là màu hi vọng vào những điều tốt lành
- Bạn rất thương bố , mong bố nhanh khỏi bệnh
- Rất lộng lẫy
- Vì nhà trường có nội quy không aiđược ngắt hoa trong vuờn trường -Biết bảo vệ của công
Trang 3? Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh ?
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14-8, lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14-8
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đặt tính, tính nhanh chính xác.
3 Thái độ:
- GD hs ý thức tự giác, tính trung thực khi làm toán
*(Ghi chú: BTCL: Bài 1 cột 1,2; Bài 2 (3 phép tính đầu); Bài 3 a, b; Bài 4)
II Chuẩn bị : Bảng gài ; que tính .
III Các hoạt động dạy- học:
- GV : Có 14 que tính bớt đi 8 que tính còn
lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm như
-Ba em lên bảng mỗi em làm một bài -Lớp bảng con
-Học sinh khác nhận xét
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 14 - 8
Trang 4thế nào ? Viết lên bảng 14 - 8
*Tìm kết quả :
- Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 14 - 8 = 6
* Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Lớp nhận xét
* Lập bảng cộng: 14 trừ đi một số
- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết quả
- H nêu nối tiếp kết quả
- Xóa dần kết quả yêu cầu H thuộc lòng
-Các bài còn lại thực hiện tương tự
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Tính ( Bảng con)
-Gọi H đọc chữa bài
Bài 3 :Mời một học sinh đọc đề bài
-Muốn tính H khi biết SBT và ST ta làm
NTN ?
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi ba em lên bảng làm bài
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học sinh
Bài 4: Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự tóm tắt và làm bài vào vở
- Bán đi nghĩa là thế nào ?
-Yêu cầu 1 em lên bảng bài
14 8
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ -Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 3 em lên bảng làm
14 5
−❑
❑ 9
14 7
−❑
❑ 7 12
Trang 5- Hai em nhắc lại nội dung bài học
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Ngày soạn: Ngày: / / 2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày tháng năm 2009
Toán: 34 - 8
I Yêu cầu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 34-8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng,tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Yêu thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác
*(Ghi chú: Bài 1 cột 1, 2, 3; Bài 3; Bài 4)
II Chuẩn bị:
- GV: Que tính, bảng gài
- HS:Vở, bảng con, que tính
III Các hoạt động dạy- học:
- Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại
bao nhiêu que tính?
- Thao tác trên que tính
- 34 que, bớt đi 8 que, còn lại 26 que
- 34 trừ 8 bằng 26
Trang 6tính rời, tìm cách để bớt đi 8 que rồi thông báo lại
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và tính
Lớp làm bảng con, nêu lại cách đặt tính
? Bài toán thuộc dạng gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chấm 1 số bài nhận xét , chữa
Bài 4: Tìm x
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong một tổng, cách tìm số bị trừ trong một hiệu
- Nhận xét giờ học Biểu dương các em học tốt,
có tiến bộ Nhắc nhở các em chưa chú ý, chưa cố
gắng trong học tập
-Chuẩn bị: 54 – 18
34 -
Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:
34 – 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà
- HS nêu yêu cầu
Trang 7I Yêu cầu:
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm.giúp đỡ nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm,giúp đỡ bạn bè trong học
tập,lao động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
*(Ghi chú: Nêu được ý nhĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè)
II Chuẩn bị: VBT
III Các hoạt động dạy- học:
A Ổn định:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Đoán xem điều gì đã xảy ra
Mục tiêu: Giup hs biết cách ứng xử trong một
tình huống cụ thể có liên quan đến việc quan
? Em có ý kiến gì về việc làm của Nam?
? Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp đỡ bạn?
- Kết luận (sgv)
* Hoạt động 2: Tự liên hệ
Mục tiêu: Định hướng cho hs biết quan tâm,
giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày
Tiến hành:
- Yêu cầu hs nêu các việc em làm thể hiện sự
quan tâm , giúp đỡ bạn hoặc em đã được quan
tâm giúp đỡ
- Yêu cầu các tổ lập kế hoạch giúp đỡ bạn gặp
khó hkăn trong lớp, trong trường
- Theo dõi, kết luận
* Hoạt động 3: Trò chơi: Hái hoa dân chủ
Mục tiêu: Giúp hs củng cố các kiến thức đã học
Tiến hành: HS hái hoa và trả lời câu hỏi
- Trả lời
- Lắng nghe
- Nối tiếp nêu ý kiến
- Các tổ thảo luận lập kế hoạch, đại diện tổ trình bày
- Lắng nghe
Trang 8? Em sẽ là gì khi em có một cuốn truyện hay mà
- Chép chính xác bài CT,trình bày đúng đoạn lời nói nhân vật
- Làm được BT2;BT3 a/b,hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
Trang 9? Đoạn văn là lời của ai?
? Cô giáo nói gì với Chi?
Hướng dẫn cách trình bày
? Đoạn văn có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài được viết hoa?
? Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết hoa?
?Đoạn văn có những dấu gì?
- Yêu cầu HS viết các từ khó, dễ lẫn
- Chỉnh, sửa lỗi cho HS
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 6 HS lên bảng, phát giấy và bút dạ
- Nhận xét HS làm trên bảng Tuyên dương
nhóm làm nhanh và đúng
Bài 3b:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1 câu
theo yêu cầu Gọi HS đặt câu nối tiếp
-Nhận xét, sửa chữa cho HS
4 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các HS viết
- Nghe
- 2 HS đọc
- Lời cô giáo của Chi
- Em hãy hái thêm … hiếu thảo
- 3 câu
- Em, Chi, Một
- Chi là tên riêng
- dấu gạch ngang, dấu chấm cảm,dấu phẩy, dấu chấm
- hãy hái, nữa, trái tim, nhân hậu,dạy dỗ, hiếu thảo
- Chép bài
- Đổi vở, dò bài
- Đọc thành tiếng
- 6 HS chia làm 2 nhóm, tìm từ viếtvào giấy
- HS dưới lớp làm VBT
- Lời giải: yếu, kiến, khuyên
- Đọc to yêu cầu trong SGK
- Thực hiện theo yêu cầu
Trang 10đẹp, đúng.
- Dặn HS về nhà viết lại những chữ viết sai
Kể chuyện: BÔNG HOA NIỀM VUI
- GV: Tranh minh hoạ đoạn 2, 3 trong SGK
- HS: SGK Mỗi HS chuẩn bị 1 tờ giấy nhỏ
III Các ho t ạ độ ng d y-h c: ạ ọ
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Bài cũ :
-Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Sự tích cây vú sữa
? Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?
- Đó là lí do Chi vào vườn từ sáng sớm Các
em hãy nêu hoàn cảnh của Chi trước khi Chi
- Vì bố của Chi đang ốm nặng
- 2 đến 3 HS kể (không yêu cầu đúngtừng từ)
VD: Bố của Chi bị ốm nằm bệnh viện
đã lâu Chi thương bố lắm Em muốnđem tặng bố 1 bông hoa Niền Vui để
bố dịu cơn đau Vì thế mới sớm tinh
mơ, Chi đã vào vườn hoa của nhàtrường
Trang 11-Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi HS.
b / Kể lại nội dung chính (đoạn 2, 3)
- Treo bức tranh 1 và hỏi:
? Bức tranh vẽ cảnh gì?
? Thái độ của Chi ra sao?
? Chi không dám hái vì điều gì?
- Treo bức tranh 2 và hỏi:
? Bức tranh có những ai?
? Cô giáo trao cho Chi cái gì?
? Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho Chi ngắt
hoa?
? Cô giáo nói gì với Chi?
- Gọi HS kể lại nội dung chính
- Gọi HS nhận xét bạn
- Nhận xét từng HS
c/ Kể đoạn cuối truyện.
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói ntn để cảm
ơn cô giáo?
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho gia đình
nghe và tập đóng vai bố của Chi
- Cô giáo và bạn Chi
- Bông hoa cúc
- Xin cô cho em … ốm nặng
- Em hãy hái … hiếu thảo
ơn cô đã vì sức khoẻ của tôi Tôi xintrồng tặng khóm hoa này để làm đẹpcho trường
- 3 đến 5 HS kể
- Đứa con hiếu thảo./ Bông hoa cúcxanh./ Tấm lòng./
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 12Ngày soạn: Ngày: / 2009 Ngày giảng: Thứ tư ngày tháng 12 năm 2009
Toán: 54 - 18
I Yêu cầu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100,dạng 54-18
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sãn 3 đỉnh
*(Ghi chú: Bài 1 a; Bài 2 a, b; Bài 3; Bài 4)
II Chuẩn bị:
- GV: Que tính, bảng gàiï
- HS: Vở, bảng con, que tính
III Các hoạt động dạy-học:
-Đưa ra bài toán: Có 54 que tính, bớt 18 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải
Trang 13
? 54 que tính, bớt đi 18 que tính, còn lại bao nhiêu
que tính?
? Vậy 54 trừ 18 bằng bao nhiêu?
-Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện tính
Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
? Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu
rõ cách đặt tính và thực hiện tính của từng phép
tính
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.
? Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình gì?
? Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta phải nối
mấy điểm với nhau?
- Làm bài
Bài giải
Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm
- Hình tam giác
- Nối 3 điểm với nhau
- Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh đổi chéo
vở để kiểm tra lẫn nhau
-1 HS
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 14- Biết ngắt,nghĩ hơi đúng ỡ những câu văn có nhiều dấu câu.
- Hiểu ND:tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con.(trả lời được cá CH trong SGK)
II Chuẩn bị: Tranh minh họa sgk
III Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài: Bông hoa
- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài
- Tìm hiểu nghĩa các từ mới
- Giới thiệu tranh minh họa các con vật
- Nối tiếp đọc từng câu
Trang 15- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
e Đọc đồng thanh:
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần
3 Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu lớp đọc bài trả lời CH
? Quà của bố đi câu về có những gì ?
? Vì sao gọi đó là “một thế giới dưới nước ?”
? Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ?
? Em hiểu thế nào là “một thế giới mặt đất “?
? Những từ ngữ nào cho thấy các con rất
thích những món quà của bố ?
? Theo em vì sao các con lại thấy“giàu quá"
trước những món quà đơn sơ ?
- Con xập xành , com muỗm , con
dế -Những con vật ở trên mặt đất
- Hấp dẫn , giàu quá !
- Vì nó thể hiện tình thương của
bố giành cho con / Vì đó là nhữngmón quà trẻ em thích
-Tình cảm yêu thương của người
bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con
- 4 - 5 em thi đọc Lớp theo dõi, nhận xét bình chọn bạn đọc tốt
- Nêu được một số từ ngũ chỉ công việc trong gia đình(BT1)
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?,Làm gì? (BT2);biết chọncác từ cho sẵn để sắp thành câu kiểu Ai là gì?(BT3)
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 2 Thẻ có ghi từ cho trò chơi ở BT3
Trang 16III Các hoạt động dạy-học:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét , kết luận
Bài 2:( Trò chơi: Tiếp sức)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 2
- Yêu cầu HS gạch 1 gạch trước bộ phận trả lời
cho câu hỏi Ai? Gạch 2 gạch trước bộ phận trả
lời cho câu hỏi làm gì?
- Nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc
Bài 3: (Trò chơi: Ai nhanh hơn)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 3 nhóm HS, mỗi nhóm 3 em Phát thẻ từ
cho HS và nêu yêu cầu trong 3 phút nhóm nào
ghép được nhiều câu có nghĩa theo mẫu Ai làm
- Nối tiếp đọc bài viết của mình
Lớp lắng nghe, nhận xét bài làm củabạn
- VD: quét nhà, trông em, nấu cơm,dọn dẹp nhà cửa, tưới cây, cho gà
ăn, rửa cốc…
- Tìm các bộ phận trả lời cho từng câuhỏi Ai? Làm gì?
- Mỗi dãy cử 3 HS lên bảng thi đua
a/ Chi tìm đến bông cúc màu xanh b/ Cây xoà cành ôm cậu bé
c/ Em học thuộc đoạn thơ.
d/ Em làm 3 bài tập toán.
- Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sauthành câu
- Nhận thẻ từ và ghép
- HS dưới lớp viết vào nháp
- Em giặt quần áo
- Chị em xếp sách vở
- Linh rửa bát đũa/ xếp sách vở
- Cậu bé giặt quần áo/ rửa bát đũa
- Em và Linh quét dọn nhà cửa
Trang 17- Nhận xét HS trên bảng.
-Gọi HS dưới lớp bổ sung
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Cho HS quan sát mẫu hình tròn được cắt
dán trên nền hình vuông Gợi ý cho học
sinh định hướng vào hình tròn
- Nối điểm O giữa hình tròn với các điểm
M, N, P trên hình tròn sau đó đặt câu hỏi
-Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn
bị của các tổ viên trong tổ mình
- Nghe
- Lớp quan sát và nêu nhận xét về các độ dài của hình tròn
- Độ dài OM = ON = OP
Trang 18- Cho HS so sánh về độ dài MNvới cạnh
của hình vuông ( Cạnh hình vuông có độ
dài bằng độ dài MN của hình tròn ) nếu ta
cắt bỏ các phần dư lại của hình vuông ta
được hình tròn
*Hướng dẫn mẫu
* Bước 1 :Gấp hình
- Cắt một hình vuông có cạnh là 6ô H1
- Gấp từ hình vuông theo đường chéo ta
được H2a và điểm O là điểm giữa của
đường chéo Gấp đôi H2a để lấy đường
giữa và mở ra được H2b
- Gấp H2b theo đường dấu gấp sao cho 2
cạnh bên sát vào đường dấu giữa được H3
* Bước 2: Cắt hình tròn
- Lật mặt sau H3 được H4 ,cắt theo đường
dấu CD và mở ra được H5a Từ hình 5a
cắt sửa theo đường cong và mở ra được
- 1 em nêu
- Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn: Ngày: / 12/ 2008
Trang 19Ngày giảng: Thứ năm ngày tháng 12 năm 2009
Toán: LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
- Thuộc bảng 14 trừ đi một số
- Thực hiện được phép trừ dạng 54-18
- Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết
- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng 54-18
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác
- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài
? Khi đặt tính phải chú ý điều gì?
- Nêu yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
Đồng thanh dãy số 1 lần
- Đặt tính rồi tính
- Chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳng với cột đơn vị, chục thẳng vớicột chục
- Thực hiện tính từ phải sang trái
- 3 HS làm , lớp bảng con
Nhận xét bài bạn về cách đặt tính, kết quả tính
- 3 HS lần lượt trả lời
- Nêu yêu cầu
- Trả lời sau đó 3 HS lên bảng làm
Trang 20tổng, số bị trừ trong một hiệu và tự làm bài.
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
Bài 4:
-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
-Yêu cầu HS làm bài
- Chấm bài, chữa
Bài 5: Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu quan sát mẫu và cho biết mẫu vẽ hình
Bài giải
Số máy bay có là:
84 – 45 = 39 (chiếc)Đáp số: 39 chiếc
- Vẽ hình theo mẫu
- Vẽ hình vuông
- HS thực hành vẽ 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
2.Kĩ năng: - Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét
giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ viết đúng đẹp, trình bày sạch sẽ.
(Ghi chú: HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở TV2)
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu hoa L Bảng phụ ghi cụm từ ứng dụng: Lá lành đùm lá rách
- HS: bảng con, VTV
III Các hoạt động dạy- hoc: