Trắc nghiệm: Hóy chọn đỏp ỏn đỳng Cõu 1.. Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?. Chọn kết quả đỳng trong cỏc kết quả sau: A.. Cõu5: Chọn kết quả sai trong cỏc kết quả sau: A... Tam giá
Trang 1Kiểm tra 45’
I Trắc nghiệm: Hóy chọn đỏp ỏn đỳng
Cõu 1 Với giá trị thực nào của biến x mệnh đề chứa biến:
“P(x) = x2 - 5x + 4” là mệnh đề đúng
A { }0 B { }5 C 4
5
D { }1
Cõu 2 Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?
A 2
x R x
∀ ∈ > B.∀ ∈Νx : 3xM C 2
x R x
∃ ∈ < D 2
:
x R x x
∃ ∈ >
Cõu 3.Cho tập X = {2,3,4}.Tập X gồm bao nhiêu tập hợp con
A.3 B.6 C 8 D.5
Cõu 4.Trong một thớ nghiệm ,hằng số C được xỏc định là:6,57231 sai số tuyệt đối khụng vượt
quỏ 0,00023.Hỏi C cú mấy chữ số chắc
.Cõu 5.Cho A = [ -3 ; 2 ) Hóy chọn kết luận đỳng : CRA là :
A ( -∞ ; -3 ) B.( 3 ; +∞ ) C [ 2 ; +∞ ) D ( - ∞ ;- 3 ) ∪ [ 2 ;+∞ )
Cõu 6 Cỏch viết nào sau đõy là đỳng :
A a⊂[ ]a;b B { }a ⊂[ ]a;b C { }a ∈[ ]a;b D a∈(a;b]
Tự luận
Câu 1
Phaựt bieồu caực meọnh ủeà dới dạng ∀x: P(x) vaứ ∃x : P(x) vaứ xeựt tớnh ủuựng sai cuỷa chuựng :
a) P(x) : “x2 4
x 2
−
− = x+ 2” b) P(x): “x2-3x + 2 > 0”
Câu 2
a/ Vieỏt taọp hụùp A theo kieồu lieọt keõ:
A = {x∈ N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3 )= 0 }
b/ Xaực ủũnh caực taọp hụùp sau bằng caựch neõu tớnh chaỏt ủaởc trửng
A = {0 ; 4; 8; 12;16}
B = ẹửụứng trung trửùc ủoaùn thaỳng AB
Câu 3
Cho A = {x ∈R/ x2≤ 4} ; B = {x ∈R / -2 ≤ x +1 < 3 }
Vieỏt caực taọp hụùp sau dửụựi daùng khoaỷng – ủoaùn – nửỷa khoaỷng
A ∩ B ; A \ B ; B \ A ; R \ ( A∪B)
Câu 4
Goùi N(A) laứ soỏ phaàn tửỷ cuỷa taọp A Cho N(A) = 25; N(B)=29, N(AUB)= 41 Tớnh N(A∩B) ; N(A\B); N(B\A)
Câu 5
Mệnh đề sau đúng hay sai , tại sao
Tập nghiệm của phơng trình : 2x2 + + +8x 6 x2− =1 2( x+1) là { }− 1
Trang 2Kiểm tra 45’
Câu1
Phaựt bieồu meọnh ủeà A ⇒ B vaứ A ⇔ B cuỷa caực caởp meọnh ủeà sau bằng các cách khác nhau và xeựt tớnh ủuựng sai
a)A : “Tửự giaực ABCD laứ hỡnh vuoõng ”
B: “ tửự giaực coự 3 goực vuoõng”
b) A: “ẹieồm M caựch ủeàu 2 caùnh cuỷa goực xOy ”
B: “ẹieồm M naốm treõn ủửụứng phaõn giaực goực xOy”
Câu2
Phaựt bieồu caực meọnh ủeà dới dạng ∀ x: P(x) vaứ ∃ x : P(x) vaứ xeựt tớnh ủuựng sai cuỷa chuựng :
a) P(x) : “x2 < 0” b)P(x) :“ 1x > x + 1”
Câu3
a/ Vieỏt taọp hụùp A theo kieồu lieọt keõ:
A = {x ∈ Z / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0
b/ Xaực ủũnh caực taọp hụùp sau bằng caựch neõu tớnh chaỏt ủaởc trửng
A = {0 ; 1; 2; 3; 4}
B = ẹửụứng troứn taõm I coỏ ủũnh coự baựn kớnh 5 cm
Câu4
Cho A = {x ∈ R/ x ≤ 4}; B = {x ∈ R / -5 < x -1 ≤ 8}
Vieỏt caực taọp hụùp sau dửụựi daùng khoaỷng – ủoaùn – nửỷa khoaỷng
A ∩ B; A \ B; B \ A; R \ ( A ∪ B)
Câu5
Lớp 10 chuyên Toán Lý có 50 học sinh gồm : 20 học sinh giỏi Toán , 26 học sinh giỏi Lý , 6 học sinh giỏi Toán và Lý Tìm số học sinh chỉ giỏi Toán , số học sinh chỉ giỏi
Lý , số học sinh không giỏi môn nào trong 3 môn đó ?
Câu6
Mệnh đề sau đúng hay sai, tại sao
Tập nghiệm của phơng trình: 2x2+ + +8x 6 x2− =1 2(x+1) là {-1;1}
Trang 3Kiểm tra 45’
I,Trắc nghiệm:(3đ)Chọn phương ỏn trả lời đỳng:
Cõu1: Viết giỏ trị đỳng của 10 đến hàng phần trăm ( dựng MTBT )
(a) 3, 16 (b) 3,17 (c) 3,10 (d) 3,162
Cõu2: Cho mệnh đề“∀x∈R,x2 −x+ 7 < 0” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trờn là:
(A)∀x∈R,x2 −x+ 7 > 0;
(B)∀x∈R,x2 −x+ 7 > 0;
(C) Khụng tồn tại x∈R mà x2- x +7<0;
(D)∃x∈R,x2- x +7≥0
Cõu3: Chọn mệnh đề đỳng trong cỏc mệnh đề sau đõy:
(A) “∀x∈R, x>3⇒x2>9” (B).”∀x∈R, x>-3⇒x2>9”
(C) ”∀x∈R, x2>9⇒x>3 “ (D).”∀x∈R, x2>9⇒x>-3 “
Cõu4: Cho A= {1;5};B= {1;3;5} Chọn kết quả đỳng trong cỏc kết quả sau:
(A) A∩B = {1}; (B) A∩B = {1;3};
(C) A∩B = {1;3;5}; (D) A∩B = {1;5}
Cõu5: Chọn kết quả sai trong cỏc kết quả sau:
(A) A∩B = A ⇔ A⊂B; (B) A∪B = A ⇔ A⊂B;
(C) A\B = A ⇔ A∩B =∅; (D) A\B = A ⇔ A∩B ≠∅;
Cõu6:Cho A=(-∞,-5] ∪ (3, +∞) Khi đú CRA là :
A ( -∞ ; 3 ) B.( -5 ; 3 ] C [ -5 ; +∞ ) D (-5,3)
Tự luận:
Câu 1
Phaựt bieồu caực meọnh ủeà dới dạng ∀x: P(x) vaứ ∃x: P(x) vaứ xeựt tớnh ủuựng sai cuỷa chuựng : P(x): “x > x2”
P(x): “x2 + 1 khoõng chia heỏt cho 3 , x∈N”
Caõu 2
a/ Vieỏt taọp hụùp sau theo kieồu lieọt keõ :
A = {x∈ N / 3x2 – 10x + 3 = 0 hoaởc x3- 8x2 + 15x = 0}
b/ Xaực ủũnh caực taọp hụùp sau bằng caựch neõu tớnh chaỏt ủaởc trửng
C = {-3; 9; -27; 81}
D = Đờng phân giác của góc xOy
Câu 3
Cho A ={x∈R/ x ≤ -3 hoaởc x > 6}, B={x∈R / x2 – 25 ≤ 0}
Tỡm caực khoaỷng, đoaùn, nửỷa khoaỷng sau:
A\B; B\ A; R\ (A∪B); R \ (A∩B); R \ (A\B)
Câu 4
Cho C={x∈R / x ≤ a}; D={x∈R / x ≥ b}, B= [-5;5].Xaực ủũnh a vaứ b bieỏt raống C∩B vaứ
D∩B laứ caực ủoaùn coự chieàu daứi laàn lửụùt laứ 7 vaứ 9 Tỡm C∩D
Ghi chú: Chiều dài của đoạn [a; b] bằng b-a
Câu 5
Mệnh đề sau đúng hay sai, tại sao
Tập nghiệm của phơng trình: 2x2 + + +8x 6 x2− =1 2( x+1) là {-1; 1;−25
}
Trang 4I Trắc nghiệm: Hóy chọn đỏp ỏn đỳng
Cõu 1 Trong các mệnh đề sau đây , mệnh đề nào có MĐ đảo?
A Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a+b chia hết cho c
B Nếu 2 tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau
C.Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
D.Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
Cõu 2 Trong các MĐ a suy ra b , mệnh đề nào có MĐ đảo sai?
A Tam giác ABC cân thì tam giác có hai cạnh bằng nhau
B a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 2 và 3
C ABCD làhình bình hành thì AB song song với CD
D ABCD là hình chữ nhật thì A= B= C = 900
Cõu 3 Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}
B = {2; 3; 4; 5; 6}
Tập hợp (A \ B) ∪ (B \ A) bằng:
A.{0; 1; 5; 6}B.{1; 2} C.{2; 3; 4} D.{5; 6}
Cõu 4 Cho A = [1; 4] B = (2; 6) C = (1; 2) Tỡm A ∩ B ∩ C :
A.[0; 4] B.[5; +∞) C.(-∞; 1) D.∅
Cõu 5 Cho cỏc tập hợp:
M = {x ∈ N /x là bội số của 2 } N = {x ∈ N /x là bội số của 6}
P = {x ∈ N /x là ước số của 2} Q = {x ∈ N /x là ước số của 6}
Mệnh đề nào sau đõy đỳng?
A M⊂ N; B Q⊂ P; C M ∩ N = N; D.P ∩ Q = Q;
Cõu 6 Ký hiệu khoa học của số 1426356 là :
A 1426,356 103 B 142,6356 104 C 14,26356 105 D 1,426356 106
Tự luận:
Câu 1
Phaựt bieồu caực meọnh ủeà dới dạng ∀x: P(x) vaứ ∃x : P(x) vaứ xeựt tớnh ủuựng sai cuỷa chuựng :
a) P(x) : “x2 < 0” b)P(x) :“ 1x > x + 1”
Câu 2
a/ Vieỏt taọp hụùp A theo kieồu lieọt keõ:
A = {x∈ Z / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0
b/ Xaực ủũnh caực taọp hụùp sau bằng caựch neõu tớnh chaỏt ủaởc trửng
A = {0 ; 1; 2; 3; 4}
B = ẹửụứng troứn taõm I coỏ ủũnh coự baựn kớnh 5 cm
Câu 3
Cho A = {x ∈R/ x≤ 4}; B = {x ∈R / -5 < x -1 ≤ 8}
Vieỏt caực taọp hụùp sau dửụựi daùng khoaỷng – ủoaùn – nửỷa khoaỷng
A ∩ B; A \ B; B \ A; R \ ( A∪B)
Câu 4
Cho A = {a,b,c,d,e,g} Cú bao nhiờu tập con chứa 4 phần tử của tập A
Câu 5
Mệnh đề sau đúng hay sai, tại sao
Tập nghiệm của phơng trình: 2x2+ + +8x 6 x2− =1 2(x+1) là {-1;1}
Trang 5đáp án và biểu điểm
Đề 1