1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tr dai so chuong IV

3 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bất phương trình bậc nhất một ẩn Biết vân dụng quy tắc biến đổi bất phương trình Biết biến đổi bất phương trình vế dạng của bất phương trình bậc nhất một ẩn rồi giải Biết đưa về bất p

Trang 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN ĐẠI SỐ 8 CHƯƠNG IV (HKII)

NĂM HỌC 2010 – 2011

A – MA TRẬN :

Cấp độ

1 liên hệ

giữa thứ tự

và phép

cộng , phép

nhân

Biết vân dụng tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép cộng , phép nhân

Biết vân dụng tính chất liên hệ giữa thứ

tự và phép cộng , phép nhân

Số câu

Số điểm tỉ lệ % 1

1,0

1 1,0

2 2=(20%)

2 bất

phương

trình bậc

nhất một ẩn

Biết vân dụng quy tắc biến đổi bất phương trình

Biết biến đổi bất phương trình vế dạng của bất phương trình bậc nhất một

ẩn rồi giải

Biết đưa

về bất phương trình tích rồi xét dấu

Số câu

1,5

2 3,5

1

1

4

6=(60%)

3 phương

trình chứa

dấu giá trị

tuyệt đối

Nắm chắc các buớc giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, vận dụng khi làm bài tập

Số câu

Số điểm tỉ lệ

%

1 2,0

1

2=(20%)

TỔNG

1 1,0(10%

)

1 1,5(15%)

4 6,5(65%)

1 1,0(10%)

7 10,0

Trang 2

B – ĐỀ KIỂM TRA :

Câu 1 (2 điểm): Cho a<b, hãy chứng tỏ rằng

Câu 2 (4 điểm): giải các bất phương sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

x− + x+ ≤ x

c) x 1 2

x+ >

Câu 3 (2 điểm): Tìm x để giá trị biểu thức 5 1

x− + không lớn hơn giá trị biểu thức 3 1 1

x+ −

Câu 4 ( 2 điểm): giải phương trình chứa dấu giái trị tuyệt đối sau

| x+7|-5= 2x+3

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a) Ta có a<b b) Tacó a<b

⇔3a<3b (0.5đ) ⇔ 2a<2b (0.25đ)

⇔ 3a-8 <3b-8 (0.5đ) ⇔ 2a-3<2b-3 (1) (0.25đ)

Ta có -3<5

⇔ 2b+(-3)<2b+5 (0.25đ)

⇔ 2b-3<2b+5 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2a-3<2b+5 (0.25đ)

Câu 2:

a) 2x+3<5 b) 3 2 2 1 5

x− + x+ ≤ x

c) x 1 2

x+ >

⇔2x<5-3 (0.5đ) ⇔ 4(3x-2)+3(2x+1)≤2.5x (0.5đ)x 1 2 0

x+ − > (0.25đ)

⇔2x<2 (0.5đ) ⇔ 12x-8+6x+3≤10x (0.5đ)x 1 0

x

− + > (0.25đ)

⇔x<1 (0.5đ) ⇔ 8x≤5 ⇔ 1 0

0

x x

− + >

 >

1 0 0

x x

− + <

 <

(0.25đ)

⇔ x≤ 5

8 (0.5đ) ⇔ 1

0

x x

<

 >

 hoặc

1 0

x x

>

 <

⇔0<x<1 (0.25đ) Câu 3: Ta có 5 1

x− + ≤ 3 1 1

x+ −

⇔6(x-5)+4.1≤3(3x+1)-6.1 (0.5đ)

⇔ 6x-30+4 ≤9x+3-6 (0.5đ)

⇔6x-9x≤26-3 (0.5đ)

⇔ -3x≤23

⇔ x≥ 23

3

(0.25đ)

Vậy với x≥ 23

3

thì giá trị biểu thức 5 1

x− + không lớn hơn giá trị biểu thức 3 1 1

x+ − (0.25đ)

Câu 4 | x+7|-5= 2x+3

Nếu x+7≥0 (0.25đ)

⇔x≥-7 (0.25đ)

ta có phương trình x+7-5=2x+3 (0.25đ)

-⇔x = 1

⇔ x=-1(nhận) (0.25đ)

Nếu x+7<0 (0.25đ)

Trang 3

⇔x<-7

ta có phươngtrình –x-7-5=2x+3 (0.25đ)

⇔-3x =15

⇔ x =-5(loại) (0.25đ)

Vậy tập nghiệmcủa phương trình là S={ }−1 (0.25đ)

Ngày đăng: 27/06/2015, 15:00

w