* Tính đặc thù của prôtêin do số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axit amin, cấu trúc không gian và số chuỗi axit amin..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: … MÔN: SINH HỌC 9
LỚP: 9……… TUẦN: 11 – TIẾT: 21
A Trắc nghiệm: (3 điểm).
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khi cho giao phấn hai cây cà chua quả đỏ với nhau được F1 có tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả
vàng Kiểu gen của P như thế nào?
a AA x AA b Aa x Aa c AA x aa d Aa x AA
Câu 2: Ở chó, lông đen là trội hoàn toàn so với lông trắng Khi cho chó lông đen thuần chủng lai với chó lông trắng, kết quả F1 như thế nào trong các trường hợp sau:
a Toàn lông trắng b Toàn lông đen
c 1 lông đen, 1 lông trắng d 3 lông đen, 1 lông trắng
Câu 3: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là gì?
a Axit nuclêic b Axit photphoric
c Axit ribônuclêic d Axit đêôxiribônuclêic
Câu 4: Trong nguyên phân, NST phân li về 2 cực của tế bào ở:
a Kì đầu b Kì giữa c Kì sau d Kì cuối
Câu 5: Từ 1 tế bào mẹ ban đầu (2n), kết thúc quá trình nguyên phân tạo ra:
a 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n
b 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n
c 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội n
d Nhiều cơ thể đơn bào
Câu 6: Ở ruồi giấm, bộ NST có 2n = 8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì giữa của giảm
phân I, số NST trong tế bào đó là bao nhiêu?
a 4 NST kép b 8 NST kép c 8 NST đơn d 16 NST đơn
Câu 7: Đơn phân cấu tạo nên ARN là:
a Vitamin b Axit amin c Glucôzơ d Nuclêôtit
Câu 8: Trong chu kì tế bào, NST nhân đôi ở:
a Kì giữa b Kì sau c Kì cuối d Kì trung gian
Câu 9: Phép lai nào dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?
a P: AaBb x aaBB b P: AaBb x Aabb
c P: AaBb x AABB d P: AaBb x aabb
Câu 10: Tham gia vào cấu trúc ADN có các bazơ nitric:
a A, T, G, X b A, U, G, X c A, U, X, T d A, T, U, G
Câu 11: Sự tạo thành chuỗi axit amin dựa trên khuôn mẫu của mARN và diễn ra theo NTBS
là:
a A liên kết T, G liên kết T b U liên kết G, A liên kết X
c A liên kết U, G liên kết X d A liên kết X, G liên kết T
Câu 12: Kí hiệu nào sau đây là của ARN vận chuyển:
a mARN b rARN c tARN d Nuclêôtit
Điểm
Trang 2B T ự luận : (7 điểm).
Câu 1: Trình bày thành phần hóa học của phân tử ADN Tính đặc thù của ADN do những yếu
tố nào quy định? (2,5 điểm)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Trình bày những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân II (2 điểm) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau: (1 điểm) –A – X – G – A – U – G – A – X – G – A – Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên ………
………
………
………
………
Câu 4: Viết giao tử và xác định tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình trong sơ đồ lai trên (1,5 điểm) P: Quả đỏ x Quả vàng Aa aa G: ………
F1 : ………
………
Trang 3ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm: (M i câu đúng 0,25 đi m) ỗ ể
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 1:
* Thành phần hoá học của ADN: (Mỗi ý đúng 0,5đ)
- ADN được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P
- ADN là đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
- ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là nuclêôtit gồm 4 loại: A, T, G, X
* Tính đặc thù của ADN do số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit (1đ)
Câu 2: (Mỗi ý đúng 0,5 đ)
Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân II
- Kì đầu: NST co lại cho thấy số lượng NST kép trong bộ đơn bội
- Kì giữa: NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Kì sau: Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào
- Kì cuối: NST đơn nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là đơn bội
Câu 3:
Trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là: (1đ)
– T – G – X – T – A – X – T – G – X – T –
Câu 4:
P(t/c): Quả đỏ x Quả vàng
Aa aa
G: A , a a (0,5 đ)
F1: Aa : aa (0,5 đ)
1 Quả đỏ : 1 Quả vàng (0,5 đ)
Trang 4TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: … MÔN: SINH HỌC 9
LỚP: 9……… TUẦN: 11 – TIẾT: 21
A Trắc nghiệm: (3 điểm).
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây của đậu Hà Lan thuận lợi cho việc tạo dòng thuần?
a Có những cặp tính trạng tương phản b Tự thụ phấn cao
c Dễ trồng d Có hoa lưỡng tính
Câu 2: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Khi cho lai
cây đỏ thẫm với cây đỏ thẫm Cho F1: 75% đỏ thẫm; 25% xanh lục Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các câu sau:
a P: AA x AA b P: AA x aa
c P: Aa x AA d P: Aa x Aa
Câu 3: Khi cho giao phấn hai cây đậu Hà Lan hoa đỏ với nhau được F1 có tỉ lệ 1 hoa đỏ : 1
hoa trắng Kiểu gen của P như thế nào?
a AA x AA b Aa x AA c Aa x aa d Aa x Aa
Câu 4: Trong giảm phân, NST đơn phân li về 2 cực của tế bào ở:
a Kì giữa I b Kì giữa II c Kì sau I d Kì sau II
Câu 5: Tên gọi đầy đủ của phân tử ADN là gì?
a Axit nuclêic b Axit photphoric
c Axit đêôxiribônuclêic d Axit ribônuclêic
Câu 6: Trong chu kì tế bào, NST nhân đôi ở:
a Kì giữa b Kì sau c Kì cuối d Kì trung gian
Câu 7: Ở ruồi giấm, bộ NST có 2n = 8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên
phân, số NST trong tế bào đó là bao nhiêu?
a 4 NST kép b 8 NST kép c 8 NST đơn d 16 NST đơn
Câu 8: Đơn phân cấu tạo nên prôtêin là:
a Vitamin b Axit amin c Glucôzơ d Nuclêôtit
Câu 9: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tổng hợp ARN là:
a A liên kết X, G liên kết T
b A liên kết U, T liên kết A, G liên kết X, X liên kết G
c A liên kết U, G liên kết X
d A liên kết T, G liên kết X
Câu 10: Tham gia vào cấu trúc ADN có các bazơ nitric:
a A, T, G, U b A, T, U, G c A, T, G, X d G, X, A, U
Câu 11: Kí hiệu nào sau đây là của ARN thông tin:
a mARN b rARN c tARN d Nuclêôtit
Câu 12: Kết quả của nguyên phân là từ 1 tế bào mẹ ban đầu sau 1 lần nguyên phân tạo ra:
a 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n
b 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n
c 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội n
d Nhiều cơ thể đơn bào
Điểm
Trang 5B T ự luận : (7 điểm).
Câu 1: Trình bày những điểm khác nhau cơ bản trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở
động vật (3 điểm)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Trình bày thành phần hóa học của phân tử ARN Có mấy loại ARN và nêu chức năng của mỗi loại (1,5 điểm) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Cho mạch 1 của ADN có cấu trúc như sau: – A – X – G – A – A – G – X – A – G – T – Viết trình tự các nuclêôtit của mạch 2 (1 điểm) ………
………
………
………
………
Câu 4: Viết giao tử và xác định tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình trong sơ đồ lai trên Biết gen A: quả đỏ, gen a: quả vàng.(1,5 điểm) P: Quả đỏ x Quả đỏ Aa Aa G: ………
F1 : ………
………
Trang 6
ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm: M i câu đúng 0,25 đi m ỗ ể
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Điểm khác nhau cơ bản trong quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật: (Mỗi ý đúng 0,5đ)
- Noãn bào bậc 1 qua giảm phân I cho thể cực
thứ nhất (kích thước nhỏ) và noãn bào bậc II
(kích thước lớn)
- Noãn bào bậc 2 qua giảm phân II cho thể
cực thứ 2 (kích thước nhỏ) và 1 tế bào trứng
(kích thước lớn)
* Kết quả: Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm
phân cho 2 thể cực và 1 tế bào trứng
- Tinh bào bậc 1 qua giảm phân I cho 2 tinh bào bậc 2
- Mỗi tinh bào bậc 2 qua giảm phân 2 cho
2 tinh tử, các tinh tử phát sinh thành tinh trùng
*Kết quả: Từ tinh bào bậc 1 qua giảm
phân cho 4 tinh tử phát sinh thành tinh trùng
Câu 2:
* Thành phần hóa học của phân tử ARN: (Mỗi ý đúng 0,25 đ)
- ARN được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P
- ARN là đại phân tử, có kích thước và khối lượng nhỏ hơn nhiều so với ADN
- ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là nuclêôtit gồm 4 loại: A, U, G, X
* Có 3 loại ARN: (Mỗi ý đúng 0,25đ)
+ mARN: Truyền đạt thông tin qui định cấu trúc của prôtêin
+ tARN: Vận chuyển axit amin
+ rARN: Là thành phần cấu tạo nên ribôxôm
Câu 3: Trình tự các nuclêôtit mạch 1 của ADN là: (1 đ)
– T – G – X – T – T – X – G – T – X – A –
Câu 4:
P: Quả đỏ x Quả đỏ
Aa Aa
G: A, a A, a (0,5 đ)
F1: 1 AA : 1 Aa : 1 aa (0,5 đ)
3 quả đỏ : 1 quả vàng (0,5 đ)
Trang 7TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: … MÔN: SINH HỌC 9
LỚP: 9……… TUẦN: 11 – TIẾT: 21
A Trắc nghiệm: (3 điểm).
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khi cho giao phấn hai cây cà chua quả đỏ với nhau được F1 có tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả
vàng Kiểu gen của P như thế nào?
a Aa x Aa b Aa x aa c AA x aa d Aa x AA
Câu 2: Lai đậu hạt vàng thuần chủng với đậu hạt xanh Ở F1 thu được kết quả như thế nào?
a 100 % hạt vàng b 100 % hạt xanh
c 50% hạt vàng, 50% hạt xanh d 75% hạt vàng, 25% hạt xanh
Câu 3: Phép lai nào dưới đây được xem là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?
a P: AaBb x aabb b P: AaBb x Aabb
c P: AaBb x AABB d P: AaBb x aaBB
Câu 4: Trong nguyên phân, NST phân li về 2 cực của tế bào ở:
a Kì đầu b Kì giữa c Kì sau d Kì cuối
Câu 5: Từ 1 tế bào mẹ ban đầu (2n), kết thúc quá trình giảm phân tạo ra:
a 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n
b 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n
c 4 tế bào con mang bộ NST đơn bội n
d Nhiều cơ thể đơn bào
Câu 6: Ở ruồi giấm, bộ NST có 2n = 8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì giữa của nguyên
phân, số NST trong tế bào đó là bao nhiêu?
a 4 NST kép b 8 NST kép c 8 NST đơn d 16 NST đơn
Câu 7: Đơn phân cấu tạo nên ADN là:
a Vitamin b Axit amin c Glucôzơ d Nuclêôtit
Câu 8: Trong chu kì tế bào, sự tự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở:
a Kì trung gian b Kì giữa c Kì sau d Kì cuối
Câu 9: Sự tạo thành chuỗi axit amin dựa trên khuôn mẫu của mARN và diễn ra theo NTBS là:
a A liên kết T, G liên kết T b U liên kết G, A liên kết X
c A liên kết U, G liên kết X d A liên kết X, G liên kết T
Câu 10: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tổng hợp ADN là:
a A liên kết X, G liên kết T và ngược lại
b A liên kết U, T liên kết A, G liên kết X, X liên kết G
c A liên kết U, G liên kết X và ngược lại
d A liên kết T, G liên kết X và ngược lại
Câu 11: Tham gia vào cấu trúc ARN có các bazơ nitric:
a A, T, G, X b A, U, G, X c A, U, X, T d A, T, U, G
Câu 12: Chức năng không có ở prôtêin là:
a Xúc tác quá trình trao đổi chất b Cấu trúc
c Điều hòa quá trình trao đổi chất d Truyền đạt thông tin di truyền
Điểm
Trang 8B T ự luận : (7 điểm).
Câu 1: Trình bày những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I (2 điểm)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Trình bày thành phần hóa học của phân tử prôtêin Tính đặc thù của prôtêin do những yếu tố nào quy định? (2,5 điểm) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Cho mạch 1 của ADN có cấu trúc như sau: – T – G – X – T – G – X – A – T – X – A – Viết trình tự các nuclêôtit của mạch 2 (1 điểm) ………
………
………
………
………
Câu 4: Viết giao tử và xác định tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình trong sơ đồ lai trên (1,5 điểm) P: Hạt trơn x Hạt nhăn Bb bb G: ………
F1 : ………
………
Trang 9ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm: M i câu đúng 0,25 đi m ỗ ể
B Tự luận: (7 điểm)
Câu 1:
Những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I (Mỗi ý đúng 0,5đ)
- Kì đầu: NST đóng xoắn, co ngắn Các NST kép trong cặp tương đồng tiến lại gần nhau, bắt chéo nhau (Sự tiếp hợp), có thể xảy ra trao đổi một đoạn NST cho nhau sau đó tách ra
- Kì giữa: Các NST đóng xoắn cực đại, tập trung thành 2 hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Kì sau: Các NST kép phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào
- Kì cuối: Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới hình thành tạo nên 2 tế bào có bộ NST
kép trong bộ đơn bội (n NST kép)
Câu 2:
* Thành phần hóa học của phân tử prôtêin: (Mỗi ý đúng 0,5 đ)
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ gồm các nguyên tố chính C, H, O, N.
- Prôtêin là đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
- Prôtêin được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là axit amin (có hơn 20 loại axit amin)
* Tính đặc thù của prôtêin do số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axit amin,
cấu trúc không gian và số chuỗi axit amin (1đ)
Câu 3: Trình tự các nuclêôtit mạch 2 của ADN: (1 đ)
– A – X – G – A – X – G – T – A – G – T –
Câu 4:
P: Hạt trơn x Hạt nhăn
Bb bb
G: B, b b (0,5 đ)
F1: Bb : bb (0,5 đ)
1 Hạt trơn : 1 Hạt nhăn (0,5 đ)