1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Sinh 8 -Tuần 10 -Tiết 19

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 34,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tế bào cơ thải ra nhiều axitlactic và khí cacbonic gây đầu độc cơ Câu 4: Chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết là của :a. Mô thần kinh Câu 5: Chức năng của sụn bọc đầu xương là:.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… MÔN: Sinh học 8

Phần A: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Khi tâm nhĩ trái co, nơi máu bơm tới là:

a Tâm thất trái b Tâm thất phải

c Vòng tuần hoàn lớn d Vòng tuần hoàn nhỏ

Câu 2: Huyết tương khi mất chất sinh tơ máu sẽ tạo thành:

a Hồng cầu b Cục máu đông

c Huyết thanh d Bạch huyết

Câu 3: Xương dài ra do sự phân chia tế bào ở:

a Màng xương b Lớp sụn tăng trưởng

c Lớp mô xương cứng d Lớp mô xương xốp

Câu 4: Trong tế bào, lưới nội chất có chức năng:

a Tổng hợp và vận chuyển các chất b Tham gia quá trình phân chia tế bào

c Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm d Nơi tổng hợp prôtêin

Câu 5: Chức năng của màng xương là:

a Chịu lực, đảm bảo vững chắc b Tạo các ô chứa tủy đỏ xương

c Giúp xương phát triển to về bề ngang d Giảm ma sát trong khớp xương Câu 6: Hồng cầu có cả A và B, huyết tương không có cả a và b là đặc điểm của nhóm máu:

a O b A c B d AB

Câu 7: Huyết áp cao nhất là ở:

a Động mạch phổi b Động mạch chủ

c Động mạch nhỏ d Tĩnh mạch chủ

Câu 8: Máu chỉ đông được khi trong máu có:

a Huyết thanh b Hồng cầu

c Bạch cầu d Tơ máu

Câu 9: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là:

a Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzơ

b Các tế bào cơ hấp thụ nhiều khí ôxi

c Các tế bào cơ thải ra nhiều axitlactic và khí cacbonic gây đầu độc cơ

d Các tế bào cơ thiếu ôxi cùng với sự tích tụ axitlactic tích tụ đầu độc cơ

Câu 10: Tế bào B chống lại các kháng nguyên bằng cách:

a Tiết ra các kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

b Tiết ra kháng thể phá hủy kháng nguyên

c Tiết ra prôtêin đặc hiệu vô hiệu hóa kháng nguyên

d Tiết ra prôtêin đặc hiệu kết dính kháng nguyên

Câu 11: Các cơ quan chính có trong khoang ngực là:

a Tim, ruột non b Tim, dạ dày

c Tim, phổi d Phổi, thận

Câu 12: Trong thành phần huyết tương nước chiếm thể tích:

a 45% b 55% c 90% d 7%

Điểm

Trang 2

Phần B: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Phản xạ là gì? Trong một cung phản xạ gồm những thành phần nào? (2 điểm)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Trình bày đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn (2 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Vì sao máu từ phổi về tim đến các tế bào có màu đỏ tươi, máu từ các tế bào về tim về phổi có màu đỏ thẫm? (1 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Nêu cấu tạo của máu Hồng cầu và huyết tương có chức năng gì? (2 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN

Phần A: Trắc nghiệm (mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Phần B: Tự luận

Câu 1: * Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường thông qua hệ thần

kinh (0,75 điểm)

* Cung phản xạ gồm (mỗi ý đúng 0,25 điểm)

- Cơ quan thụ cảm - Nơron hướng tâm

- Nơron trung gian - Nơron li tâm - Cơ quan phản ứng

Câu 2: 2 điểm

Máu từ tâm thất trái Động mạch chủ Hệ mao mạch (trao đổi chất) (giàu ôxi)

Tĩnh mạch chủ trên

Tâm nhĩ phải

(nghèo ôxi) Tĩnh mạch chủ dưới

Câu 3: Máu từ phổi về tim đến các tế bào có màu đỏ tươi vì máu mang khí ôxi (0,5 điểm) Máu từ các tế bào về tim về phổi có màu đỏ thẫm vì máu mang khí cacbonic (0,5 điểm)

Câu 4: * Cấu tạo của máu (1 điểm)

- Huyết tương: Lỏng, trong suốt, màu vàng chiếm 55%

- Tế bào máu: Đặc, đỏ thẫm, gồm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu chiếm 45%

* Chức năng của huyết tương: (0,5 điểm)

- Duy trì máu ở trạng thái lỏng giúp máu dễ dàng lưu thông trong mạch

- Vận chuyển các chất

* Chức năng của hồng cầu: (0,5 điểm)

Vận chuyển khí ôxi và khí cacbonic

Trang 4

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… MÔN: Sinh học 8

Phần A: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Tế bào B chống lại các kháng nguyên bằng cách:

a Tiết ra các kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

b Tiết ra kháng thể phá hủy kháng nguyên

c Tiết ra prôtêin đặc hiệu vô hiệu hóa kháng nguyên

d Tiết ra prôtêin đặc hiệu kết dính kháng nguyên

Câu 2: Huyết tương khi mất chất sinh tơ máu sẽ tạo thành:

a Hồng cầu b Cục máu đông

c Huyết thanh d Bạch huyết

Câu 3: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là:

a Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzơ

b Các tế bào cơ hấp thụ nhiều khí ôxi

c Các tế bào cơ thải ra nhiều axitlactic và khí cacbonic gây đầu độc cơ

d Các tế bào cơ thiếu ôxi cùng với sự tích tụ axitlactic tích tụ đầu độc cơ

Câu 4: Máu chỉ đông được khi trong máu có:

a Huyết thanh b Hồng cầu

c Bạch cầu d Tơ máu

Câu 5: Chức năng của màng xương là:

a Chịu lực, đảm bảo vững chắc b Tạo các ô chứa tủy đỏ xương

c Giúp xương phát triển to về bề ngang d Giảm ma sát trong khớp xương Câu 6: Hồng cầu có cả A và B, huyết tương không có cả a và b là đặc điểm của nhóm máu:

a O b A c B d AB

Câu 7: Huyết áp cao nhất là ở:

a Động mạch phổi b Động mạch chủ

c Động mạch nhỏ d Tĩnh mạch chủ

Câu 8: Trong tế bào, lưới nội chất có chức năng:

a Tổng hợp và vận chuyển các chất b Tham gia quá trình phân chia tế bào

c Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm d Nơi tổng hợp prôtêin

Câu 9: Xương dài ra do sự phân chia tế bào ở:

a Màng xương b Lớp sụn tăng trưởng

c Lớp mô xương cứng d Lớp mô xương xốp

Câu 10: Trong thành phần huyết tương nước chiếm thể tích:

a 45% b 55% c 90% d 7%

Câu 11: Các cơ quan chính có trong khoang ngực là:

a Tim, ruột non b Tim, dạ dày

c Tim, phổi d Phổi, thận

Câu 12: Khi tâm nhĩ trái co, nơi máu bơm tới là:

a Tâm thất trái b Tâm thất phải

c Vòng tuần hoàn lớn d Vòng tuần hoàn nhỏ

Điểm

Trang 5

Phần B: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Xương to ra và dài ra do đâu? Vì sao xương của người già thường xốp, giòn, dễ gãy? (2 điểm)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Trình bày đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn (2 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Vẽ sơ đồ truyền máu ở người Cho biết nhóm máu nào chuyên cho và nhóm máu nào chuyên nhận (3 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

ĐÁP ÁN

Phần A: Trắc nghiệm (mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Phần B: Tự luận

Câu 1: - Xương to ra nhờ sự phân chia của các tế bào màng xương (0,5 điểm)

- Xương dài ra nhờ sự phân chia các tế bào lớp sụn tăng trưởng (0,5 điểm)

* Xương của người già xốp, giòn, dễ gãy vì xương bị phân hủy nhanh hơn sự tạo thành, đồng

thời tỉ lệ chất cốt giao trong xương giảm (1 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

Máu từ tâm thất trái Động mạch chủ Hệ mao mạch (trao đổi chất)

(giàu ôxi)

Tĩnh mạch chủ trên

Tâm nhĩ phải

(nghèo ôxi) Tĩnh mạch chủ dưới

Câu 3: Sơ đồ đúng 2.5 điểm

- O nhóm máu chuyên cho (0.25 đ)

- AB nhóm máu chuyên nhận (0.25 đ)

B

A

AB B

A O

Trang 7

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… MÔN: Sinh học 8

Phần A: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Máu chỉ đông được khi trong máu có:

a Huyết thanh b Hồng cầu

c Tơ máu d Bạch cầu

Câu 2: Trong tế bào, bộ máy gôngi có chức năng:

a Tham gia quá trình phân chia tế bào b.Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm

c Nơi tổng hợp prôtêin d.Tổng hợp và vận chuyển các chất

Câu 3: Trong máu thành phần huyết tương chiếm thể tích:

a 90% b 45% c 55% d 7%

Câu 4: Chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết là của :

a Mô cơ b Mô liên kết

c Mô biểu bì d Mô thần kinh

Câu 5: Chức năng của sụn bọc đầu xương là:

a Giúp xương phát triển to về bề ngang b Tạo các ô chứa tủy đỏ xương

c Chịu lực, đảm bảo vững chắc d Giảm ma sát trong khớp xương Câu 6: Huyết tương khi mất chất sinh tơ máu sẽ tạo thành:

a Hồng cầu b Huyết thanh

c Cục máu đông d Bạch huyết

Câu 7: Khi tâm nhĩ phải co, nơi máu bơm tới là:

a Tâm thất trái b Tâm thất phải

c Vòng tuần hoàn lớn d Vòng tuần hoàn nhỏ

Câu 8: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là:

a Các tế bào cơ thiếu ôxi cùng với sự tích tụ axitlactic tích tụ đầu độc cơ

b Các tế bào cơ hấp thụ nhiều khí ôxi

c Các tế bào cơ thải ra nhiều axitlactic và khí cacbonic gây đầu độc cơ

d Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzơ

Câu 9: Tế bào T đã phá hủy các tế bào cơ thể nhiễm vi khuẩn, virut bằng cách:

a Tiết ra kháng thể phá hủy tế bào vi khuẩn

b Tiết ra prôtêin đặc phá hủy tế bào vi khuẩn

c Tiếp cận và tiết ra prôtêin đặc hiệu

d Tiếp cận và tiết ra prôtêin đặc hiệu phá hủy tế bào bị nhiễm vi khuẩn, virut

Câu 10: Các cơ quan chính có trong khoang ngực là:

a Tim, phổi b Tim, dạ dày

c Tim, ruột non d Phổi, thận

Câu 11: Hồng cầu không có cả A và B, huyết tương có cả a và b là đặc điểm của nhóm máu: a.O b A c B d AB

Câu 12: Huyết áp cao nhất là ở:

a Động mạch chủ b Động mạch phổi

c Động mạch nhỏ d Tĩnh mạch chủ

Điểm

Trang 8

Phần B: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Vẽ sơ đồ truyền máu ở người (2 điểm)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Nêu khái niệm phản xạ Lấy ví dụ? (1 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Xương to ra và dài ra do đâu? Vì sao xương của người già xốp, giòn, dễ gãy? (2 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Sự tiến hóa của hệ cơ người so với hệ cơ thú thể hiện qua những đặc điểm nào? (2 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

ĐÁP ÁN

Phần A: Trắc nghiệm :

Phần B: Tự luận

Câu 1: 2 điểm

Câu 2: Khái niệm phản xạ (0,75 điểm)

Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh

* Ví dụ:… (0,25 điểm)

Câu 3: : - Xương to ra nhờ sự phân chia của các tế bào màng xương (0,5 điểm)

- Xương dài ra nhờ sự phân chia các tế bào lớp sụn tăng trưởng (0,5 điểm)

* Xương của người già xốp, giòn, dễ gãy vì xương bị phân hủy nhanh hơn sự tạo thành, đồng

thời tỉ lệ chất cốt giao trong xương giảm (1 điểm)

Câu 4: Sự tiến hóa hệ cơ người so với hệ cơ thú

- Cơ nét mặt  biểu thị trạng thái khác nhau ( 0,5 điểm)

- Cơ vận động lưỡi phát triển.(0,25 điểm)

- Cơ tay: Phân hoá thành nhiều nhóm nhỏ như: Cơ gập duỗi tay, cơ co duỗi ngón, đặc biệt

là cơ ở ngón cái.(0,75 điểm)

- Cơ chân lớn khoẻ.(0.25 điểm)

- Cơ gập giữa thân phát triển (0,25 điểm)

B

A

AB B

A O

Trang 10

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… MÔN: Sinh học 8

Phần A: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Huyết tương khi mất chất sinh tơ máu sẽ tạo thành:

a Hồng cầu b Huyết thanh

c Cục máu đông d Bạch huyết

Câu 2: Khi tâm nhĩ phải co, nơi máu bơm tới là:

a Tâm thất trái b Tâm thất phải

c Vòng tuần hoàn lớn d Vòng tuần hoàn nhỏ

Câu 3: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là:

a Các tế bào cơ thiếu ôxi cùng với sự tích tụ axit lactic tích tụ đầu độc cơ

b Các tế bào cơ hấp thụ nhiều khí ôxi

c Các tế bào cơ thải ra nhiều axit lactic và khí cacbonic gây đầu độc cơ

d Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzơ

Câu 4: Chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết là của :

a Mô cơ b Mô liên kết

c Mô biểu bì d Mô thần kinh

Câu 5: Chức năng của sụn bọc đầu xương là:

a Giúp xương phát triển to về bề ngang b Tạo các ô chứa tủy đỏ xương

c Chịu lực, đảm bảo vững chắc d Giảm ma sát trong khớp xương Câu 6: Máu chỉ đông được khi trong máu có:

a Huyết thanh b Hồng cầu

c Tơ máu d Bạch cầu

Câu 7: Trong tế bào, bộ máy gôngi có chức năng:

a Tham gia quá trình phân chia tế bào b.Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm

c Nơi tổng hợp prôtêin d.Tổng hợp và vận chuyển các chất

Câu 8: Trong máu thành phần huyết tương chiếm thể tích:

a 90% b 45% c 55% d 7%

Câu 9: Các cơ quan chính có trong khoang ngực là:

a Tim, phổi b Tim, dạ dày

c Tim, ruột non d Phổi, thận

Câu 10: Hồng cầu không có cả A và B, huyết tương có cả a và b là đặc điểm của nhóm máu:

a O b A c B d AB

Câu 11: Tế bào T đã phá hủy các tế bào cơ thể nhiễm vi khuẩn, virut bằng cách:

a Tiết ra kháng thể phá hủy tế bào vi khuẩn

b Tiết ra prôtêin đặc phá hủy tế bào vi khuẩn

c Tiếp cận và tiết ra prôtêin đặc hiệu

d Tiếp cận và tiết ra prôtêin đặc hiệu phá hủy tế bào bị nhiễm vi khuẩn, virut

Câu 12: Huyết áp cao nhất là ở:

a Động mạch chủ b Động mạch phổi

c Động mạch nhỏ d Tĩnh mạch chủ

Điểm

Trang 11

Phần B: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Phản xạ là gì? Trong một cung phản xạ gồm những thành phần nào? (2 điểm)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: Khi cơ thể bị mất nước nhiều ( khi tiêu chảy, khi lao động nặng ra nhiều mồ hôi, ),

máu có lưu thông dễ dàng trong mạch nữa không? Vì sao? (1 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: Xương to ra và dài ra do đâu? Vì sao xương của người già xốp, giòn, dễ gãy? (2 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4: Nêu cấu tạo và chức năng phần đầu xương của xương dài (2điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

ĐÁP ÁN

Phần A: Trắc nghiệm :

Phần B: Tự luận

Câu 1:

* Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh

(0.75 đ)

* Cung phản xạ gồm (mỗi ý đúng 0,25 điểm)

- Cơ quan thụ cảm - Nơron hướng tâm

- Nơron trung gian - Nơron li tâm - Cơ quan phản ứng

Câu 2:

Máu không lưu thông dễ dàng trong mạch nữa, vì máu mất nhiều nước máu chuyển sang

trạng thái đặc quánh ( mỗi ý đúng 0,5 đ)

Câu 3: - Xương to ra nhờ sự phân chia của các tế bào màng xương (0,5 điểm)

- Xương dài ra nhờ sự phân chia các tế bào lớp sụn tăng trưởng (0,5 điểm)

* Xương của người già xốp, giòn, dễ gãy vì xương bị phân hủy nhanh hơn sự tạo thành, đồng

thời tỉ lệ chất cốt giao trong xương giảm (1 điểm)

Câu 4: Cấu tạo và chức năng phần đầu xương của xương dài (mỗi ý đúng 1 đ)

Gồm: - Sụn bọc đầu xương có chức năng giảm ma sát trong khớp xương

- Mô xương xốp gồm các nan xương có chức năng phân tán lực tác động, tạo các ô chứa tủy đỏ xương

Trang 13

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:……… MÔN: Sinh học 8

Phần A: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Huyết tương khi mất chất sinh tơ máu sẽ tạo thành:

a Hồng cầu b Bạch huyết

c Cục máu đông d Huyết thanh

Câu 2: Khi tâm nhĩ phải co, nơi máu bơm tới là:

a Tâm thất phải b Tâm thất trái

c Vòng tuần hoàn lớn d Vòng tuần hoàn nhỏ

Câu 3: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là:

a Các tế bào cơ thiếu ôxi cùng với sự tích tụ axitlactic tích tụ đầu độc cơ

b Các tế bào cơ hấp thụ nhiều khí ôxi

c Các tế bào cơ hấp thụ nhiều glucôzơ

d Các tế bào cơ thải ra nhiều axitlactic và khí cacbonic gây đầu độc cơ

Câu 4: Chức năng bảo vệ, hấp thụ và tiết là của :

a Mô cơ b Mô liên kết

c Mô biểu bì d Mô thần kinh

Câu 5: Chức năng của sụn bọc đầu xương là:

a Giảm ma sát trong khớp xương b Tạo các ô chứa tủy đỏ xương

c Chịu lực, đảm bảo vững chắc d Giúp xương phát triển to về bề ngang Câu 6: Máu chỉ đông được khi trong máu có:

a Huyết thanh b Tơ máu

c Hồng cầu d Bạch cầu

Câu 7: Trong tế bào, bộ máy gôngi có chức năng:

a Tham gia quá trình phân chia tế bào b.Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm

c Nơi tổng hợp prôtêin d.Tổng hợp và vận chuyển các chất

Câu 8: Trong máu thành phần huyết tương chiếm thể tích:

a 90% b 55% c 45% d 7%

Câu 9: Các cơ quan chính có trong khoang ngực là:

a Phổi, thận b Tim, dạ dày

c Tim, ruột non d Tim, phổi

Câu 10: Hồng cầu không có cả A và B, huyết tương có cả a và b là đặc điểm của nhóm máu:

a AB b A c B d O

Câu 11: Tế bào T đã phá hủy các tế bào cơ thể nhiễm vi khuẩn, virut bằng cách:

a Tiết ra kháng thể phá hủy tế bào vi khuẩn

b Tiết ra prôtêin đặc phá hủy tế bào vi khuẩn

c Tiếp cận và tiết ra prôtêin đặc hiệu

d Tiếp cận và tiết ra prôtêin đặc hiệu phá hủy tế bào bị nhiễm vi khuẩn, virut

Câu 12: Huyết áp cao nhất là ở:

a Động mạch phổi b Động mạch chủ

c Động mạch nhỏ d Tĩnh mạch chủ

Điểm

Ngày đăng: 06/03/2021, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w