1. Trang chủ
  2. » Toán

so 6, tuan 32, 2013-2014

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1.[r]

Trang 1

LỚP: 6 TUẦN 32 - TIẾT 98

Điểm Lời phê của giáo viên

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Rút gọn phân số

60 84

 đến phân số tối giản, ta được:

A

30

42

B

15 21

C

5

7 D

5 7

Câu 2 Số nghịch đảo của

5 9

 là:

A

9

5

B

5

9 C

5 9

 D 5

Câu 3 Viết phân số

7 2

 dưới dạng hỗn số, ta được kết quả là:

A

1

3

2 B

1 3 2

C

3 2 2

D

1 3 2

Câu 4 So sánh hai phân số

2

3 và

1 5

 , ta được:

A

2 1

3 5

B

2 1

3 5

C

2 1

3 5

D

2 1

3 5

Câu 5 Tìm số nguyên x, biết

4 1 3

x

 

 Ta được:

A x = 12 B x = –12 C x = 3 D x = 4 Câu 6 Tính

1 3

5 5

 , ta được kết quả là:

A

4

5 B

4 5

C

2

5 D

2 5

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (3 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 12 23 11  11

………

………

………

Trang 2

b)

0,5 1 75%

………

………

………

………

………

………

c) 5 3 5 13 7 16 7 16      ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 (3 điểm) Tìm x, biết:

a) 5 3 6 4 x   b) 1 : 25% 6 x   ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 (1 điểm) Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 8 (–3) = (–4) 6 ………

………

………

………

Trang 3

Đáp án Kiểm tra 1 tiết Môn Toán 6 - Tuần 32 - Tiết 98

A Trắc nghiệm (3đ)

Mỗi câu đúng 0,5đ

1D 2A 3B 4C 5A 6D

B Tự luận (7đ)

Bài 1 (3đ)

a)

11  11 b)

0,5 1 75%

12 23

11

(0,5đ)

1 4 3 5

2 3 4 2

   

(0,25đ)

= –1 (0,5đ)

   

   

   

(0,25đ)

5 4

(0,5đ) c)

(0,5đ)

5

7

(0,5đ)

Bài 2 (3đ)

a)

b) 1 : 25%

3 5

(0,75 đ) 1:25%

6

x 

(0,75đ)

1

12

x 

(0,75đ)

2 3

x 

(0,75đ)

Bài 3 (1đ)

Mỗi cặp phân số đúng được 0,25đ

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:53

w