III.Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thêi Néi dung Phương pháp, hình thức tổ chức Ghi gian dạy học tương ứng chó các hoạt động dạy học 5’ * Kiểm tra, đánh giá I.. Giíi thiÖu bµi:.[r]
Trang 1Môn: Toán
Lớp: 2
Tiết : 137 Tuần: 28
(Tiết 136 kiểm tra giữa HK1)
Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2004
Tên bài dạy: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm
- Nắm (23* đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết các số tròn trăm
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
- Bộ ô vuông dành cho HS; Vở Bài tập Toán 2
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng
Ghi chú
5'
5'
5'
I Ôn tập về đơn vị, chục và trăm:
1 Đơn vị và chục
+ 1; 2; 3; 4; … ; 10
+ K2L đơn vị còn gọi là một chục
10 đơn vị bằng 1 chục
2 Chục và trăm.
+ 1 chục (10), 2 chục (20); 3 chục (30);
4 chục (40); ….; 10 chục (100)
+ K2L chục còn gọi là một trăm
10 chục bằng 1 trăm.
II Giới thiệu về Một nghìn
1 Số tròn trăm
GV: 1 trăm viết chữ số 1 đứng -.2* và
2 chữ số 0 đứng sau: 100
+ 2 trăm viết chữ số 2 dứng -.2* viết 2
chữ số 0 đứng sau: 200
+ 3 trăm viết chữ số 3 dứng -.2* viết 2
chữ số 0 đứng sau: 300
+4 trăm viết chữ số 4 dứng -.2* viết 2
chữ số 0 đứng sau: 400
+ …
+ 9 trăm viết chữ số 9 dứng -.2* viết 2
chữ số 0 đứng sau: 900
+ Những số 100, 200, 300, … có điểm
giống nhau là đều có 2 chữ số 0 đứng
sau cùng
GV: Những số có 2 chữ số 0 ở sau cùng
* Trực quan
- GV gắn các ô vuông (các đơn vị :
từ 1 đơn vị đến 10 đơn vị), yêu cầu
HS quan sát và nêu số đơn vị
- K2L đơn vị còn gọi là gì?
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị và chục
- GV gắn các hình chữ nhật (các chục – từ 1 chục đến 10 chục) theo thứ tự từ 1chục đến 10 chục
- 10 chục còn (23* gọi là gì?
- Ôn lại quan hệ giữa chục và trăm
- GV gắn các hình vuông to (các trăm theo thứ tự SGK), yêu cầu HS nêu số trăm (từ 1 trăm đến 9 trăm)
và cách viết số -2)& ứng
- Những số 100, 200, 300, … có
điểm giống nhau là gì?
- GV chốt lại rồi yêu cầu HS nhắc lại cá nhân , đồng thanh kết luận
Trang 25'
2 vậy gọi là số tròn trăm
Hay: Số tròn trăm là số có tận cùng là 2
chữ số 0
2 Nghìn.
+ 10 trăm: 10 00
GV: 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn
Viết là : 1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0
liền sau)
Đọc là: một nghìn.
*Ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn.
+ 10 đơn vị bằng 1 chục(10).
+10 chục bằng 1 trăm(100).
+ 10 trăm bằng 1 nghìn(1000).
III.Thực hành:
1 Làm việc chung cả lớp:
a Viết số
+ 1 (một)
+ 3 ( ba)
+ 40 ( bốn !2)N
+ 70 (bảy !2)N
+ 400 (bốn trăm)
+ 700 (bảy trăm)
+ 900 (chín trăm)
+ 1000 (một nghìn)
b Tìm số ô vuông:
+ 200;
+ 20;
+ 500;
+5;
+ 1000.
c Mở rộng:
+ Số tròn chục liền -.2* số 30 là số 20
+ Số tròn trăm liền sau số 600 là số 700
+ Muốn tìm số tròn trăm liền sau một
số tròn trăm nào đó ta chỉ việc đếm
thêm 100
+ Muốn tìm số tròn trăm liền -.2* một
số tròn trăm nào đó, ta đếm bớt đi 100
+ Số tròn trăm liền -.2* số 200 là số
100
+ Số tròn trăm liền sau số 400 là số 500
đó
- GV gắn 10 hình vuông to liền nhau 2 SGK rồi giới thiệu khái
niệm nghìn cho HS
- GV giới thiệu cách viết, cách đọc
và mối quan hệ giữa trăm và nghìn
HS nhắc lại kết luận đó (cá nhân và
đồng thanh)
- GV yêu cầu cả lớp ôn lại các mối quan hệ đơn vị – chục; chục – trăm; trăm – nghìn
* Trực quan
- GV gắn hình trực quan (về các
đơn vị, các chục, các trăm) lên bảng, yêu cầu 2HS lên bảng viết,
HS 2 lớp gắn số -2)& ứng vào bảng gài cá nhân; GV yêu cầu HS giơ bảng, khẳng định đúng thì yêu cầu HS quay bảng lại rồi đọc số
- Nếu HS nào đọc là mười trăm thì
GV nhắc đọc 2 thế không sai
2& nên đọc là một nghìn vì đã
(23* học
- GV viết số lên bảng, yêu cầu HS chọn các hình vuông hoặc hình chữ nhật ứng với số trăm hoặc số chục của số đã viết đặt -.2* mặt trên mặt bàn; 1 HS lên bảng dùng bộ ô vuông biểu diễn dành cho GV; Cả lớp thống nhất kết quả rồi đọc số
- GV yêu cầu HS viết số tròn chục, tròn trăm liền -.2* hoặc liền sau
và nêu cách tìm
- Muốn tìm số tròn trăm liền sau một số tròn trăm nào đó ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số tròn trăm liền -.2* một số tròn trăm nào đó, ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS viết số tròn trăm liền -.2* số 200, liền sau số 400
Trang 32'
2 Làm việc cá nhân.
Bài 1 : Viết (theo mẫu):
300
ba trăm
200 hai trăm
500 năm trăm
100 một trăm
400 bốn trăm
600 sáu trăm
800 tám trăm
1000 một nghìn
900 chín trăm
* Thực hành ( vở bài tập Toán)
- 1 HS đọc đề bài 1, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài, GV quan sát, giúp đỡ nếu HS nào còn lúng túng
- 2 HS cùng bàn đổi vở cho nhau kiểm tra chéo
- GV yêu cầu HS báo cáo nếu có
HS làm sai
- GV yêu cầu HS nhắc lại mối quan
hệ giữa trăm và nghìn
- 1 HS đọc đề bài 2, cả lớp đọc thầm
- 1 HS lên bảng làm bài trên bảng phụ; HS khác làm bài trong vở, GV quan sát, giúp đỡ nếu HS nào còn lúng túng
- HS cùng chữa bài trên bảng và so sánh với bài làm của mình
- GV yêu cầu HS nhận xét
- GV yêu cầu HS nhắc lại mối quan
hệ giữa trăm và nghìn
- GV nhận xét tiết học
100 100 100100
100 100 100
100 100
100 100 100 100 100100
100 100 100
100 100 100 100 100 100
100 100
100
100 100 100
100 100 100
100
100
100 100
100 100 100
100 100 100
100 100 100
100 100
100
Trang 4700 bảy trăm
+ 10 trăm bằng 1 nghìn
Bài 2: Viết (theo mẫu):
Viết số
Đọc số
200 hai trăm
500
năm trăm
700
bảy trăm
900
chín trăm
800
Tám trăm
400
bốn trăm
600
sáu trăm
100
một trăm
300
ba trăm
1000
một nghìn.
II – Dặn dò:
Về nhà tập đếm và viết các số tròn trăm
đến 1 nghìn
*Rút kinh nghiệm sau tiết học:
………
Trang 5Môn: Toán
Lớp: 2
Tiết : 138 Tuần: 28
Thứ ba ngày 24 tháng 3 năm 2004
Tên bài dạy: So sánh các số tròn trăm
I.Mục tiêu
Giúp học sinh : Biết so sánh các số tròn trăm; Nắm (23* thứ tự các số tròn trăm; Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
II Đồ dùng dạy học:
Vở Bài tập Toán 2, Bộ đồ dùng học Toán
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng
Ghi chú
5’
2’
5’
5’
5’
I Kiểm tra bài cũ:
Viết số: 200; 300; 20; 1000
+ Số tròn trăm là số có tận cùng là 2 chữ
số 0
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:.
So sánh các số tròn trăm
2 So sánh các số tròn trăm:
a) Quan sát, so sánh, nhận xét
200 < 300
300 > 200
+ Hai trăm bé hơn ba trăm, ba trăm lớn
hơn hai trăm
b) So sánh trực tiếp
200 … 300
300 … 200
400 … 500
500 … 600
600 … 500
200 … 100
3 Luyện tập:
* Kiểm tra, đánh giá
- 2 HS lên bảng viết các số các HS khác dùng bảng gài số để viết số
- Thế nào là số tròn trăm?
- HS nhận xét cách làm bài của bạn
- GV chữa bài, cho điểm
* Trực tiếp
GV nêu yêu cầu tiết học rồi ghi tên bài lên bảng
*Vấn đáp gợi mở
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các số lên bảng GV yêu cầu HS ghi số ở 2 hình vẽ
- GV yêu cầu HS so sánh hai số này và điền tiếp các dấu >; < Một
HS điền các dấu >; < vào ô trống
- Cả lớp đọc phần so sánh
- Gv và HS làm -2)& tự 2 vậy với các số 200 và 400
- GV viết lên bảng các số thành hai cột -2)& ứng, yêu cầu HS điền dấu >; < và chỗ trống (mỗi HS làm một cột)
*Thực hành, luyện tập
- HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- HS làm bài tập trong vở bài tập và
đổi vở cho nhau trong bàn để chữa
100
100 100
100
Trang 65’
5’
2’
Bài 1: Viết (theo mẫu):
300 > 100
100 < 300
300 < 400
400 > 300
700 > 600
600 < 700
700 < 900
900 > 700
Bài 2: Điền dấu >; < ?
400 … 600
600 … 400
500 … 800
1000 … 900
300 … 500
500 … 700
700 … 500
900 … 1000
600 … 500
500 … 200
Bài 3: Số?
- HS đọc thầm yêu cầu của bài 2 rồi tự làm bài
- 2 HS chữa bài trên bảng, HS khác làm trong vở, nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài 3
- GV cho HS nêu nhận xét về các phép tính
- GV yêu cầu HS nêu thứ tự tính
- HS làm bài, chữa bài
- HS tự đọc thầm yêu cầu bài 4 rồi làm bài
- HS chữa bài
- GV nhận xét tiết học
100
100
100 100
100
100100 100
100100100100100100 100
100 100
100
100 100
100
100
100
100
100
100 100100 100100
Trang 70 100 … 300 … 500 … … … … … 1000
+ Gốc tia số luôn là 0 + khoảng cách mỗi đoạn thẳng là 100 đơn vị Bài 4: Khoanh tròn vào số lớn nhất: a) 800; 500; 900; 700; 400 b) 300; 500; 600; 800; 1000 IV.Củng cố - dặn dò. Về nhà tập viết, đọc các số tròn trăm
*Rút kinh nghiệm sau tiết học: ………
………
………
………
………
………
Trang 8Môn: Toán
Lớp: 2
Tiết : 139 Tuần: 28
Thứ năm ngày 1 tháng 4 năm 2004
Tên bài dạy: Các số tròn chục từ 110 đến 200
I.Mục tiêu
Giúp học sinh :
- Biết các số tròn chục từ 110 đến 200 gồm các trăm, các chục, các đơn vị
- Đọc và viết thành thạo các số tròn chục từ 110 đến 200
- So sánh (23* các số tròn chục; Nắm (23* thứ tự các số tròn chục đã học
II Đồ dùng dạy học:
Vở Bài tập Toán 2, Bộ đồ dùng học Toán
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng
Ghi chú
5’
2’
5’
I Kiểm tra bài cũ:
So sánh các cặp 2 số: số: 200 và 300;
800 và 1000; 500 và 300
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:.
Các số tròn chục từ 110 đến 200.
2 Số tròn chục từ 110 đến 200.
a) Ôn tập các số tròn chục đã học
+10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100
+ Số tròn chục có chữ số tậ cùng bên
phải là chữ số 0
b) Học tiếp các số tròn chục
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
1
1
0
110
một trăm !2L
1
2
0
* Kiểm tra, đánh giá
- 2 HS lên bảng viết rồi so sánh từng cặp 2 số HS khác viết vử nháp
- GV chữa bài, cho điểm
* Trực tiếp
GV nêu yêu cầu tiết học rồi ghi tên bài lên bảng
*Vấn đáp gợi mở
- GV gắn các hình biểu diễn các số lên bảng GV yêu cầu HS ghi số ở
2 hình vẽ
- HS nêu tê các số tròn chục cùng cách viết GV viết lên bảng
- HS nhận xét đặc điểm của các số tròn chục
- GV nêu vấn đề học tiếp các số trond chục và trình bày lên bảng
2 SGK
- Hình vẽ sẽ cho biết điều gì?
- GV cho HS quan sát dòng thứ nhất của bảng và nêu nhận xét:
Hình vẽ cho biết có mấy trăm?
mấy chục? Mấy đơn vị? Sau đó 1HS điền kết quả trên bảng
- Số 120 gồm mấy chữ số? Đó là chữ số nào?
Trang 920’
120
một trăm
hai !2)
+ Hình vẽ cho biết số đó gồm có mấy
trăm, mấy chục, mấy đơn vị
+ Số 120 gồm 1 trăm, 2 chục, 0 đơn vị
+ Số 120 gồm 3 chữ số là 1; 2; 0
+ Chữ số hàng trăm(1) chỉ rằng có1
trăm, chữ số hàng chục (2) chỉ rằng có 2
chục, chữ số hàng đơn vị (0) chỉ rằng có
0 đơn vị
+ 110; 120; 130; 140; 150; 160; 170;
180; 190; 200
3 So sánh các số tròn chục.
120 < 130
130 > 120
+ Hàng trăm: chữ số hàng trăm đều là 1
Hàng chục: 3> 2, cho nên 130 > 120
(điền dấu > vào ô trống)
4.Luyện tập:
Bài 1: Viết (theo mẫu):
130 một trăm ba !2)
170 một trăm bảy !2)
160 một trăm sáu !2)
180 một trăm tám !2)
- Những chữ số đó có ý nghĩa gì?
- 2)& tự, GV cho HS làm việc với các số còn lại
- Cả lớp đọc lại các số tròn chục từ
110 đến 200
- GV gắn các hình lên bảng 2 SGK
- Yêu cầu HS viết số vào chỗ chấm
- Điền dấu <; < vào ô trống
- Cả lớp đọc quan hệ so sánh
- GV cho HS nhận xét cách so sánh hai số 120 và 130 (không nhìn hình vẽ)
*Thực hành, luyện tập
- HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- HS làm bài tập trong vở bài tập
và đổi vở cho nhau trong bàn để chữa
- HS đọc thầm yêu cầu của bài 2 rồi tự làm bài
- 2 HS chữa bài trên bảng, HS khác làm trong vở, nhận xét
Trang 10110 một trăm !2L
150 một trăm năm !2)
190 một trăm chín !2)
120 một trăn hai !2)
200 hai trăm
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Viết số
Đọc số
130
một trăm ba !2)
120
một trăn hai !2)
150
một trăm năm !2)
170
một trăm bảy !2)
140
một trăm bốn !2)
Viết số
Đọc số
180
một trăm tám !2)
110
một trăn !2L
160
một trăm sáu !2)
- HS nêu yêu cầu của bài 3
- GV 2& dẫn HS viết số vào chõ chấm rồi sau đó so sánh hai số
- Cả lớp đọc quan hệ so sánh
- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh
- HS làm bài, chữa bài
- HS tự đọc thầm yêu cầu bài 4 rồi làm bài
- 2HS lên bảng, HS chữa bài
- GV nhận xét tiết học
- HS tự đọc thầm yêu cầu bài 5 rồi làm bài
- 2 HS lên bảng, HS chữa bài
- GV yêu cầu HS đọc thuộc lòng
đọc xuôi và đọc &23* các số tròn trchục từ 100 đến 200
- GV nhận xét tiết học
Trang 11một trăm chín !2)
200
hai trăm
Bài 3: Điền dấu > ; < ?
130 > 110
110 < 130
+ chữ số hàng trăm đều là 1; hàng chục 3>1 nên 130 lớn hơn 110 hay 110 nhỏ hơn 130
140 < 170
170 > 140
180 > 160
160 < 180
Bài 4: Điền dấu >; <; = ?
150 … 170
160 … 140
180 … 190
150 … 150
160 … 130
180 … 200
120 … 170
190 … 130
Bài 5: Số?
a) 100; 110; 120; 130; 140; 150; 160; 170; 180; 190; 200
b) 200; 190; 180; 170; 160; 150; 140;
Trang 12130; 120; 110; 100.
IV.Củng cố - dặn dò.
Về nhà tập viết, đọc các số tròn trăm
*Rút kinh nghiệm sau tiết học: ………
………
………
………
………
………
Trang 13Môn: Toán
Lớp: 2
Tiết : 140 Tuần: 28
Thứ sáu ngày tháng 4 năm 2004
Tên bài dạy: Các số từ 101 đến 110
I.Mục tiêu
Giúp học sinh : Biết các số từ 101 đến 110 gồm các trăm, các chục, các đơn vị; Đọc và viết thành thạo các số từ 101 đến 110; So sánh (23* các số từ 101 đến 110; Nắm (23* thứ tự các sô từ 101 đến 110
II Đồ dùng dạy học:
Vở Bài tập Toán 2, Bộ đồ dùng học Toán
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
gian
Nội dung các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức
dạy học tương ứng
Ghi chú
5’
2’
10’
I Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc số: a) 100; 110; 120; 130; 140;
150; 160; 170; 180; 190; 200
b) 200; 190; 180; 170; 160; 150; 140;
130; 120; 110; 100
+ So sánh :
160 … 130
180 … 200
120 … 170
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:.
Các số từ 101 đến 110
2 Đọc và viết số từ 101 đến 110
a) Quan sát, so sánh, nhận xét
Trăm
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
1
0
1
101
một trăm linh một
1
0
2
102
một trăm
linh hai
….
….
* Kiểm tra, đánh giá
- 2 HS đọc các số tròn chục từ 110
đến 200 đọc xuôi và đọc &23*, 1
HS khác lên bảng so sánh số; Nêu cách so sánh
- HS nhận xét cách làm bài của bạn
- GV chữa bài, cho điểm
* Trực tiếp
GV nêu yêu cầu tiết học rồi ghi tên bài lên bảng
*Vấn đáp gợi mở
- GV gắn các hình biểu diễn các số lên bảng GV yêu cầu HS xác định
số trăm, số chục và số đơn vị, cho biết cần điền chữ số thích hợp nào (Gv ghi vào bảng)
- GV nêu cách đọc và ghi lời đọc;
HS đọc theo GV
- 2)& tự GV tổ chức cho HS làm việc với các số còn lại 2 với số
101
- GV viết số 105 lên bảng và yêu cầu HS nhận xét xem số này gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?
- GV và HS làm việc -2)& tự với các số 108; 104; 109
Trang 145’
5’
5’
2’
….
….
….
….
+ 101; 102; 103; 104; 105; 106; 107;
108; 109 ; 110
b) Làm việc cá nhân
+ số 105 gồm 1 trăm, 0 chục và 5 đơn
vị
+ só 102 gồm 1 trăm 0 chục và 2 đơn
vị
+ …
3 Luyện tập:
Bài 1: Viết (theo mẫu):
103 một trăm linh ba
104 một trăm linh bốn
101 một trăm linh một
102 một trăm linh hai
105 một trăm linh năm
109 một trăm linh chín
108 một trăm linh tám
110 một trăn !2L
*Thực hành, luyện tập
- HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- HS làm bài tập trong vở bài tập và
đổi vở cho nhau trong bàn để chữa
- HS đọc thầm yêu cầu của bài 2 rồi tự làm bài
- 1 HS chữa bài trên bảng, HS khác làm trong vở, nhận xét
- HS nêu yêu cầu của bài 3
- GV cho HS nêu nhận xét về khoảng cách trên tia số
- HS làm bài, chữa bài
- HS tự đọc thầm yêu cầu bài 4 rồi làm bài
- HS chữa bài
- GV nhận xét tiết học